B THU SN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/2005/CT-BTS Hà Ni, ngày 07 tháng 03 năm 2005
CH THN
V VIC TĂNG CƯỜNG KIM SOÁT DƯ LƯỢNG HÓA CHT, KHÁNG SINH
CÓ HI TRONG HOT ĐỘNG THY SN
Trong các năm qua, vi s n lc ca toàn th lao động ngh cá và hàng lot các bin
pháp kiên quyết ca Chính Ph, B Thu sn, và các B, Ngành liên quan, Ngành
Thu sn đã vượt qua rào cn an toàn thc phNm, an toàn dch bnh nhng th
trường khó tính nht trên thế gii như EU, M, Canada, Nht Bn… góp phn quan
trng vào vic đưa hàng thu sn Vit Nam thâm nhp vào 76 nước và khu vc trên
thế gii, và giá tr kim ngch xut khNu thu sn năm 2004 đạt 2.397 triu USD.
Tuy nhiên, do hot động kim soát dư lượng, hóa cht kháng sinh có hi đến sc kho
người tiêu dùng chưa được thc hin nghiêm túc ti tt c các công đon t nuôi
trng, đánh bt, thu mua vn chuyn nguyên liu, đến chế biến, nên trong năm 2004,
s lô hàng b th trường nhp khNu phát hin kháng sinh có hi vn còn cao (EU: 22
lô, M: 13 lô, Canada: 27 lô). Tình trng trên không chy thit hi ln v kinh tế
cho doanh nghip, mà còn nh hưởng nghiêm trng đến uy tín cht lượng thu sn
Vit Nam trên th trường thế gii. Hu qu là Tng v Bo v sc khe người tiêu
dùng EU (SANCO) đã thông báo s c Đoàn cán b thanh tra đến Vit Nam để kim
tra hot động ngăn chn hoá cht, kháng sinh có hi trong trong thu sn Vit Nam
t 18 – 29/4/2005; Cc Qun lý Thc phNm và Dược phNm Hoa K thông báo sang
Vit Nam kim tra chương trình HACCP ca các doanh nghip vào tháng 9/2005.
Nhm gi vng th trường xut khNu, bo v uy tín hàng thy sn Vit Nam trên th
trường thế gii và EU, đồng thi chuNn b tt cho đợt thanh tra ca Liên minh Châu
Âu (tháng 4/2005) và Đoàn Thanh tra ca FDA (tháng 9/2005), B trưởng B Thy
sn ch th:
1. U ban Nhân dân các Tnh/Thành ph ch đo các S Thu sn/S Nông
nghip và Phát trin Nông thôn có qun lý thu sn:
a) Ph biến rng rãi và t chc thc hin nghiêm túc Quyết định s 07/2005/QĐ-BTS
ngày 24/2/2005 ca B Thu sn v ban hành danh mc hoá cht, kháng sinh cm và
hn chế s dng trong sn xut, kinh doanh thu sn; Ch đạo các cơ quan Báo, Đài
ti địa phương tuyên truyn v tác hi ca các loi thuc thú y, hoá cht, kháng sinh
trong Danh mc hn chế s dng và cm s dng theo quy định ca B Thu sn, đặc
bit là Malachite Green.
b) T chc kim soát cht ch các loi hoá cht, kháng sinh b cm s dng trong sn
xut thu sn, đặc bit là Malachite Green và các sn phNm có cha Malachite Green
trong mi công đon sn xut, kinh doanh thy sn.
c) KhNn trương thành lp và n định t chc, chc năng nhim v ca cơ quan qun
lý cht lượng và thú y thy sn theo hướng dn ti Thông tư liên tch s
01/2005/TTLT-BTS-BNV ngày 3/2/2005 ca liên B Thy sn và B Ni v, đồng
thi vi vic tăng cường đầu tư trang thiết b cho phòng kim nghim cht lượng hoá
cht kháng sinh và dch bnh ca đơn v được giao nhim v qun lý CL, ATVS thu
sn ti địa phương.
2. Các S Thy sn và S NN&PTNT có qun lý thy sn:
Ch đạo cơ quan Qun lý Cht lượng, An toàn v sinh và Thú y thu sn trc thuc,
trin khai đồng b các hot động:
a) T chc đợt tng kim tra điu kin đảm bo an toàn v sinh, đặc bit là kim soát
các loi hóa cht, kháng sinh cm đối vi các đối tượng đã phân công cho địa phương
qun lý (tàu cá, cng, ch, đại lý, cơ s sn xut cung ng thc ăn, thuc thú y, cơ s
nuôi trng thy sn). Phát hin và x pht nghiêm các trường hp vi phm.
b) Theo hướng dn nghip v và phương pháp ca Chi cc Qun lý Cht lượng, An
toàn v sinh và Thú y thu sn vùng ch trì t chc các lp đào to, tp hun v kiến
thc đảm bo cht lượng, an toàn v sinh cho các cơ s sn xut kinh doanh thu sn
có liên quan đến hoá cht, kháng sinh ti địa phương.
c) Phi hp vi lc lượng khuyến ngư địa phương hướng dn cho các ch đầm nuôi
kim soát cht ch các yếu t đầu vào ca quá trình nuôi. Qun lý tt hot động dch
v thú y, đặc bit là hot động ca các t chc, cá nhân hành ngh phòng tr bnh
thu sn và x lý ao đầm, kp thi phát hin và x lý nghiêm khc các trường hp vi
phm.
3. Cc Qun lý Cht lượng, An toàn v sinh và Thú y thu sn:
a) Kim soát cht ch xut x nguyên liu ca các lô hàng thy sn xut khNu vào th
trường EU, Canada, Thy Sĩ, M… v cht lượng an toàn v sinh thc phNm. Riêng
sn phNm thu sn nuôi xut khNu vào th trường EU, Canada và th trường có yêu cu
tương đương, phi b sung thêm ch tiêu Malachite Green và dn xut ca nó
(Leucomalachite Green), các loi kháng sinh hn chế s dng đặc bit là nhóm
Fluoroquinolone đối vi các lô hàng thy sn xut khNu. Thc hin nghiêm túc cam
kết vi EU v vic tm đình ch các doanh nghip xut khNu vào EU có lô hàng b
phát hin dư lượng kháng sinh, hoá cht cm hoc hn chế s dng.
b) Ph biến đến các doanh nghip chế biến, doanh nghip sn xut thuc thú y, ch
đầm nuôi, t chc cá nhân hành ngh thú y thu sn, các cơ quan cht lượng, thú y địa
phương và cơ quan khuyến ngư các tnh/thành ph trong c nước v tình hình cht
lượng sn phNm thy sn Vit Nam ti th trường nhp khNu, và hướng dn các bin
pháp khc phc, đặc bit tp trung vào hot động ngăn chn lây nhim dư lượng
Malachite Green, Chloramphenicol, Nitrofurans.
c) Hướng dn, ch đạo các cơ quan qun lý cht lượng, an toàn v sinh và thú y thu
sn các tnh, thành ph thc hin đợt tng kim tra và sau đó duy trì hot động kim
tra, giám sát, x lý nghiêm theo qui định ca pháp lut các t chc cá nhân nhp khNu,
sn xut, kinh doanh, s dng Malachite Green, Chloramphenicol, Nitrofurans…
trong mi hot động sn xut, kinh doanh thy sn.
d) Phi hp vi Trung tâm Khuyến ngư Quc gia và Trung tâm Khuyến ngư các Tnh,
Thành ph trc thuc Trung ương hướng dn s dng cht thay thế Malachite Green.
Phi hp vi V Khoa hc Công ngh và các Vin Nghiên cu thu sn trong vic
nghiên cu mc tn dư Malachite Greenvà kh năng phân hu ca nó trong môi
trường để đề xut bin pháp x lý phù hp.
e) Thường xuyên cp nht danh mc các hóa cht, kháng sinh cm s dng, hn chế
s dng ca các t chc quc tế, các nước nhp khNu ch yếu (EU, M, Nht) để trình
B ban hành các qui định b sung cho phù hp vi yêu cu ca th trường.
f) Rà soát, sa đổi Quy chế Kim soát dư lượng các cht độc hi trong thu sn và sn
phNm động vt thu sn nuôi ban hành theo Quyết định s 15/2002/QĐ-BTS ngày
17/5/2002 ca B trưởng B Thu sn và trình B ban hành.
g) Tăng cường và tp trung năng lc thiết b phân tích để đáp ng yêu cu kim tra lô
hàng thy sn và kim soát các sn phNm phc v nuôi trng (hóa cht, thuc thú y,
thc ăn, chế phNm sinh hc).
h) Hướng dn nghip v, phương pháp kim tra dư lượng hoá cht, kháng sinh cm s
dng (đặc bit là Malachite Green)cho cơ quan qun lý cht lượng và thú y thu sn
các tnh, Thành ph để các cơ quan này thc hin tt nhim v kim soát hoá cht,
kháng sinh b cm và hn chế s dng trong nguyên liu thy sn nuôi trước khi thu
hoch và thc hin cp giy chng nhn an toàn thc phNm cho toàn b nguyên liu
theo tng đơn v bè/ đầm nuôi.
i) Hướng dn nghip v và phương pháp cho cơ quan kim tra cht lượng và thú y
thu sn các tnh, thành ph trin khai hot động mã hoá các cơ s nuôi, cơ s thu
gom, bo qun, vn chuyn nguyên liu để trin khai nhanh hot động kim tra công
nhn điu kin đảm bo an toàn v sinh đối vi các cơ s này, và phc v công tác
truy xut ngun gc nguyên liu ca lô hàng.
j) Ch thc hin kim tra cp chng thư các lô hàng xut khNu đi EU, Canada và th
trường có yêu cu tương đương có đủ giy chng nhn hoc phiếu phân tích các loi
kháng sinh cm và Malachite Greencho tng lô nguyên liu s dng để sn xut ra lô
hàng đó.
4. V Khoa hc Công ngh, V Nuôi thy sn:
Có trách nhim phi hp vi Cc Qun lý Cht lượng, An toàn v sinh và Thú y thu
sn trong vic ph biến tác hi ca các loi hóa cht, kháng sinh cm và hn chế s
dng, hướng dn các trường Đại hc, Trung hc và Dy ngh liên quan đến nuôi
trng và chế biến thy sn cp nht các qui định ca Nhà nước và ca B Thy sn v
hóa cht, kháng sinh cm và hn chế s dng trong thy sn, và ch đạo các Vin
Nghiên cu thuc B trin khai các đề tài nghiên cu phòng tr bnh thy sn bao
gm ni dung nghiên cu các loi kháng sinh thay thế các cht b cm s dng trong
phòng tr bnh cho thy sn.
5. Trung tâm Khuyến ngư Quc gia:
a) Ch trì, phi hp vi Cc Qun lý Cht lượng An toàn V sinh và Thú y Thy sn,
các S Thy sn, S Nông nghip và Phát trin Nông thôn có qun lý thy sn tăng
cường tuyên truyn ph biến cho ngư dân v tác hi khi s dng các cht thuc danh
mc kháng sinh, hóa cht cm s dng trong sn xut, kinh doanh thy sn đặc bit là
Malachite Green, Chloramphenicol, Nitrofurans.
b) Hướng dn s dng cht thay thế Malachite Green trong nuôi trng thu sn.
6. Các Doanh nghip chế biến thy sn:
a) Tăng cường kim soát cht lượng an toàn v sinh thc phNm trong toàn b quá
trình sn xut t nguyên liu đến thành phNm. Tuân th nghiêm túc các quy định ca
B Thy sn v kim soát cht lượng an toàn v sinh thy sn, đặc bit là kim soát
dư lượng các loi hoá cht, kháng sinh cm và hn chế s dng.
b) Tuyt đối không s dng nguyên liu thy sn không rõ ngun gc vào chế biến
các lô hàng xut khNu vào EU, Canada và nhng th trường có yêu cu tương đương.
Tng lô nguyên liu nhp vào nhà máy phi có phiếu kim tra hoá cht, kháng sinh.
Trong trường hp chưa có phiếu kim tra, phi được ly mu kim tra để biết chc lô
nguyên liu đó không cha kháng sinh cm (đặc bit là Malachite Green).
c) Các lô hàng thu sn nuôi xut khNu vào EU, Canada và th trường có yêu cu
tương đương phi được chng nhn không nhim dư lượng hoá cht, kháng sinh, đặc
bit là Malachite Green, Leucomalachite Green.
d) Sn sàng xut trình tài liu, giy t liên quan đến vn đề kim soát dư lượng các
cht độc hi trong hot động thu sn khi cơ quan có thNm quyn yêu cu.
7. Các cơ s (đại lý) thu mua và cung ng nguyên liu thu sn
a) Phi tách rõ tng lô nguyên liu, kèm t khai xut x và phiếu kim tra dư lượng
hoá cht, kháng sinh b cm, đặc bit là Malachit Green cho tt c các lô hàng do đơn
v thu mua và cung ng.
b) Tuyt đối không s dng các loi kháng sinh hoá cht cm, kháng sinh hn chế s
dng theo Quyết định s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 ca B Thu sn để bo
qun nguyên liu.
c) Chp hành nghiêm túc hot động kim tra, kim soát ca Chi cc Qun lý Cht
lượng, An toàn v sinh và Thú y thu sn vùng và cơ quan kim tra cht lượng và thú
y thu sn tnh/thành ph.
d) Sn sàng xut trình tài liu, giy t liên quan đến vn đề kim soát dư lượng các
cht độc hi trong hot động thu sn khi cơ quan có thNm quyn yêu cu.
8. Các cơ s sn xut thc ăn cho thu sn, thuc, chế ph m sinh hc, vi sinh vt,
hoá cht s dng trong nuôi trng thu sn:
a) Nghiêm cm vic nhp khNu, tàng tr, sn xut, kinh doanh các hoá cht, kháng
sinh cm s dng theo Quyết định s 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/2/2005 ca B Thu
sn, đặc bit là Malachite Green.
b) Ch được sn xut, cung ng cho người nuôi nhng mt hàng đã được cp chng
nhn được phép sn xut và tiêu th.
c) Mi lô hàng trước khi đưa ra th trường phi thc hin chế độ ghi nhãn theo Thông
tư 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 ca B Thu sn hướng dn thc hin Quyết
định 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 ca Th tướng Chính ph và Quyết định s
07/2005 ngày 24/2/2005 ca B Thu sn và phi kèm theo phiếu kim tra dư lượng
kháng sinh.
d) Chp hành nghiêm túc hot động kim tra, kim soát ca Chi cc Qun lý Cht
lượng, An toàn v sinh và Thú y thu sn vùng và cơ quan qun lý cht lượng và thú
y thy sn các Tnh, Thành ph.
e) Sn sàng xut trình tài liu, giy t liên quan đến qui định kim soát dư lượng các
cht độc hi trong hot động thu sn khi cơ quan có thNm quyn yêu cu.
9. Ch đầm, bè nuôi thu sn:
a) S dng thuc, hoá cht đúng mc đích, không tùy tin s dng thuc, hoá cht
trong quá trình nuôi trng thy sn nếu chưa được hướng dn đầy đủ v thành phn,
tác dng và qui trình s dng.
b) Nghiêm cm s dng thuc, hóa cht trong danh mc cm s dng ca B Thy
sn, đặc bit là Malachite Green .
c) Phi lp s ghi chép chi tiết quá trình nuôi, đặc bit là vic s dng thc ăn, thuc
thú y và thông báo cho đại lý thu mua, doanh nghip v các thông tin liên quan đến
quá trình sn xut ti đầm nuôi và phi thc hin ly mu kim tra dư lượng hoá cht,
kháng sinh cho nguyên liu thu sn trước khi thu hoch.
d) Kp thi thông báo cho cơ quan qun lý cht lượng và thú y thu sn biết nhng cơ
s cung ng thuc thú y, hoá cht, kháng sinh cm s dng, nhng t chc, cá nhân
hành ngh thú y thu sn s dng các loi hoá cht, kháng sinh b cm để phòng và tr
bnh cho thu sn.
e) Sn sàng xut trình tài liu, giy t liên quan đến vn đề kim soát dư lưng các
cht độc hi trong hot động thu sn khi cơ quan có thNm quyn yêu cu.
Chánh Văn phòng B; Cc trưởng Cc Qun lý Cht lượng, An toàn v sinh và Thú y
thu sn; Th trưởng các Cc, V, Thanh tra B; Giám đốc Trung tâm Khuyến ngư
Quc gia và Th trưởng các đơn v s nghip trc thuc B; UBND các Tnh, Thành
ph trc thuc Trung ương; Giám đốc các S Thu sn, S Nông nghip và Phát trin