V t Lý 12 Dao Độ ng Và Sóng Đi n Từ
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
87
Chư ơ ng IV
DAO ĐỘ NG ĐIỆ N TỪ VÀ SÓNG ĐIỆ N TỪ
CH ĐỀ 15
DAO ĐỘ NG ĐIỆ N T
A. TÓM T T KIẾ N THỨ C CƠ BẢ N
I. M CH DAO ĐỘ NG
1. M ch dao độ ng đi n từ
a. M ch dao độ ng là m t mạ ch điệ n gồ m 1 cuộ n cả m có độ tự cả m
L m c nố i tiế p vớ i 1 tụ điệ n có điệ n dung C t o thành m t mạ ch kín.
+ Nế u điệ n trở củ a mạ ch rấ t nhỏ , coi như b ng không, thìđó là 1
m ch dao độ ng lí tư ng.
+ T điệ n có nhiệ m vụ tích điệ n cho mạ ch, sau đó nó phóng điệ n
qua l i trong mạ ch nhiề u lầ n tạ o ra mộ t dao độ ng điệ n xoay chi u trong
m ch. Ban đầ u, để tụ hoạ t độ ng phả i tích cho tụ mộ t điệ n tích Q0.
b. Khi m ch hoạ t độ ng, cả q, u và i biế n thiên cùng t n số
*Điệ n tích tứ c thờ i
0os( )q Q c t
= +
* Hi u điệ n thế (đi n áp) tứ c thờ i
0
0
os( ) os( )
Q
q
u c t U c t
C C
= = + = +
* Dòng điệ n tứ c thờ i
0 0
' sin( ) cos( )
2
i q Q t I t
= = + = + +
* C m ứ ng từ :
0os( )
2
B B c t
= + +
Trong đó:
1
LC
=
là t n số góc riêng
2T LC
=
là chu kỳ riêng
1
2
fLC
=
là t n số riêng
;
0 0
0 0 0
Q I L
U LI I
C C C
= = = =
* Năng lư ng điệ n trư ng:
( )
2
2
2 2 2 2
0
đ đ 0
1 1
W os ( ) W
2 2 2 2 2
Q
q L
Cu qu c t I i
C C
= = = = + =
* Năng lư ng từ trư ng:
( )
2
2 2 2 2
0
0
1
W sin ( ) W
2 2 2
t t
QC
Li t U u
C
= = + =
* Năng lư ng điệ n từ :
2
2 2
0
đ đmax max 0 0 0 0
1 1 1
W = W W W = W W 2 2 2 2
t t
Q
CU Q U LI
C
+ = = = = =
Chú ý: + M ch dao độ ng có tầ n số góc ω, t n số f và chu kỳ T thì Wđ và Wt biế n thiên v i tầ n số góc 2ω, t n số
2f và chu k
2
T
.
+ Trong m t chu kì dao độ ng điệ n từ , có 4 lầ n năng lư ng điệ n trư ng bằ ng năng lư ng từ trư ng.
+ Kho ng thờ i gian giữ a hai lầ n bằ ng nhau liên tiế p c a năng lư ng điệ n trư ng và năng lư ng từ trư ng
.
4
T
+ M ch dao độ ng có điệ n trở thuầ n R 0 thì dao độ ng sẽ tắ t dầ n. Để duy trì dao độ ng cầ n cung c p cho
m ch mộ t năng lư ng có công suấ t:
2 2 2 2 2
20 0 0
2 2 2
I C U U C
P I R R R R
L
= = = =
+ Quy ư c: q > 0 ứ ng vớ i bả n t ta xét tích điệ n dư ơ ng thì i > 0 ng vớ i dòng điệ n chạ y đế n bả n t mà
ta xét.
1
C
L
ξ
-
q
+
-
2
3
V t Lý 12 Dao Độ ng Và Sóng Đi n Từ
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
88
+ Khi t phóng điệ n thì q và u gi m và ngư c lạ i.
+ Kho ng thờ i gian giữ a hai lầ n liên tiế p mà điệ n tích trên m t bả n tụ điệ n có độ lớ n cự c đạ i là
2
T
t =
+Kho ng thờ i gian ngắ n nhấ t tđể đi n tích trên b n tụ này b ng mộ t nử a giá trị cự c đạ i là
6
T
.
2. S ơ ng t giữ a dao độ ng điệ n và dao độ ng cơ
Đạ i lư ng cơ
Đạ i lư ng điệ n
Dao độ ng cơ
Dao độ ng đi n
x
q
x” + ω2x = 0
q” + ω2q = 0
v
i
k
m
=
1
LC
=
m
L
x = Acos(ωt + ϕ)
q = Q0cos(ωt + ϕ)
k
1
C
v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ)
i = q’ = -ωQ0sin(ωt + ϕ)
F
u
2 2 2
( )
v
A x
= +
2 2 2
0( )
i
Q q
= +
µ
R
W = Wđ + Wt
W = Wđ + Wt
Wđ
Wt (WC)
Wđ =
1
2
mv2
Wt =
1
2
Li2
Wt
Wđ (WL)
Wt =
1
2
kx2
Wđ =
2
2
q
C
II. CÁC D NG TOÁN VÀ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I
D ng 1:Tính toán các đạ i lư ng cơ bả n
+ Chu kỳ T = 2
LC
+ T n số f =
LC
2
1
Nế u 2 cuộ n dây ghép nố i tiế p:
1 2nt
L L L= +
2 2 2 2 2
1 2 1 2
2 2 2
1 2
1 1 1
nt nt
nt
T T T
f f f
= + = + = +
Nế u 2 cu n dây ghép song song:
1 2
//
// 1 2 1 2
1 1 1 L L
L
L L L L L
= + = +
2 2 2 1 2
// 1 2 //
2 2 2 2 2
// 1 2 1 2
1 1 1
f f f T T T
= + = + = +
Nế u 2 tụ ghép nố i tiế p:
1 2
1 2 1 2
1 1 1
nt
nt
C C
C
C C C C C
= + = +
2 2 2 1 2
1 2 2 2 2 2 2
1 2 1 2
1 1 1
nt nt
nt
f f f T T T
= + = + = +
Nế u 2 tụ ghép song song:
// 1 2
C C C= +
2 2 2 2 2
// 1 2 // 1 2
2 2 2
// 1 2
1 1 1 T T T
f f f
= + = + = +
B tụ xoay:
1
2
0 1 0
1
// 0 1 0
0 0
2xnt
CC
cT c LC C
C
< <
= = =
> >
Noái tieáp :
Song song :
C
C
T xoay:
1
2
0
1
0
0 0
/ / : x
x
C C
C C C
+
=
V t Lý 12 Dao Độ ng Và Sóng Đi n Từ
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
89
Công th c tính điệ n dung củ a tụ
9
9.10 4
x
S
Cd
=
v i d là kho ng cách giữ a hai bả n tụ .
Có :
min min
max max
x
x
x
C a b
C a b C a b
= = +
= + = = +
x
C
có giá tr biế n thiên trong kho ng:
min maxx
a b C a b
+ +
+ Công th c tính điệ n dung củ a tụ phẳ ng
9
9.10 .4
S
Cd
=
v i d là kho ng cách giữ a hai bả n tụ .
+ c sóng điệ n từ
2cT c LC
= =
. Để thu đư c sóng điệ n từ tầ n số f thì t n số riêng c a mạ ch dao
độ ng phả i bằ ng f.
+ Năng lư ng điệ n trư ng:
C
q
CuWđ
2
2
2
1
2
1==
C
Q
CUWđ
2
0
2
0max 2
1
2
1==
+ Năng lư ng từ trư ng:
2
2
1LiWt=
2
0max 2
1LIWt=
+Năng lư ng đi n từ : W =
2
2
Cu
+
2
2
Li
=
2
2
q
C
+
2
2
Li
=
2 2 2
0 0 0
2 2 2
CU Q LI
C
= =
. V y
=
maxđ
W
maxt
W
+ Liên h
0
00
I
CUQ ==
D ng 2: Viế t các biể u th c tứ c thờ i
+Phư ơ ng trình
0
2,, =+ qq
,
LC
1
=
, Bi u thứ c q =
0cos( )Q t
+
+ u = e - ri , Hi u đi n thế u = e = - L
,
i
(do r = 0)
+ ng độ dòng điệ n i =
,
0sin( )q Q t
= +
+ Năng lư ng:
2
2
2 2 2
0
1 1 cos ( ) cos ( )
2 2 2
đ
Q
q
W Cu t W t
C C
= = = + = +
, t n số góc dao độ ng củ a
đ
W
2
chu kì
2
T
.
t
W
=
2
2 2 2
0
1sin ( ) sin ( )
2 2
Q
Li t W t
C
= + = +
, t n số góc dao độ ng củ a
t
W
2
, chu kì
2
T
+ Trong 1 chu kì
C
q
WW tđ4
2
0
==
hai l n (dùng đồ thị xác đị nh thờ i đi m gặ p nhau).
D ng 3:Năng lư ng dao độ ng trong mạ ch LC
+ Tính dòng điệ n qua tụ (cuộ n dây hay mạ ch dao độ ng) t i thờ i điể m
t
đ
W nW=
. Thì ta biế n đổ i như sau:
22
0 0 0
( 1) ( 1) ...
2 2 1 1
đ t
t
t
đ
W W W LI I Q
Li
W n W n i
W nW n n
= +
= + = + = = =
=+ +
+ Tính điệ n dung hay điệ n tích qua tụ tạ i thờ i điể m
1
đ t
W W
n
=
. Thì ta biế n đổ i như sau:
22
0 0 0
0
22
0
0 0
( 1) ...
2 2 1 1 1
( 1)
1
( 1) . 1 1 ...
2 2
đ t
đ
đ t
LI I Q
q LC
n q I
W W W C n n n
W n W
W W LI Cu L
nn u I n U n
C
= + = = = =
= +
+
+ +
= +
=
= + = + = + =
V t Lý 12 Dao Độ ng Và Sóng Đi n Từ
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
90
B. CÂU H I VÀ BÀI T P TRẮ C NGHIỆ M
Câu 1: Trong m ch dao độ ng LC lí ng đang có dao độ ng đi n từ t do, điệ n tích củ a mộ t bả n tụ đi n và cư ng
độ dòng đi n qua cuộ n cả m biế n thiên điề u hòa theo th i gian
A. luôn ngư c pha nhau. B. v i cùng biên độ .
C. luôn cùng pha nhau. D. v i cùng t n số .
Câu 2: Khi nói v dao độ ng điệ n từ trong mạ ch dao độ ng LC lí tư ng, phát biể u nào sau đây sai?
A. Cư ng độ dòng điệ n qua cuộ n cả m và hi u điệ n thế giữ a hai bả n tụ điệ n biế n thiên điề u hòa theo th i
gian v i cùng t n số .
B. Năng lư ng điệ n từ củ a mạ ch gồ m năng lư ng t trư ng và năng ng điệ n trư ng.
C. Điệ n tích củ a mộ t bả n tụ điệ n và cư ng độ dòng đi n trong mạ ch biế n thiên điề u hòa theo th i gian
l ch pha nhau
2
π
.
D. Năng lư ng từ trư ng và năng lư ng điệ n trư ng củ a mạ ch luôn cùng tăng hoặ c luôn cùng gi m.
Câu 3: Kế t luậ n nào sau đây đúng khi nói v sự biế n thiên điệ n tích củ a tụ điệ n trong mạ ch dao độ ng LC.
A. Điệ n tích củ a tụ điệ n biế n thiên điề u hòa v i tầ n số góc
1
LC
=
B. Điệ n tích củ a tụ điệ n biế n thiên điề u hòa v i tầ n số góc
LC
=
C. Điệ n tích biế n thiên theo th i gian theo hàm s
D. M t cách phát biể u khác
Câu 4: S hình thành dao độ ng điệ n từ tự do trong mạ ch dao độ ng là do hi n tư ng nào sau đây ?
A. Hi n tư ng cả m ứ ng điệ n từ B. Hi n tư ng cộ ng hư ng điệ n
C. Hi n tư ng tự cả m D. Hi n tư ng từ hóa
Câu 5: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v dao độ ng điệ n từ trong mạ ch dao độ ng ?
A. Năng ng trong mạ ch dao độ ng kín gồ m năng lư ng điệ n t ng tậ p trung tụ điệ n năng lư ng
t trư ng tậ p trung ở cuộ n cả m
B. Năng ng điệ n trư ng năng ng từ trư ng cùng biế n thiên điề u hoà theo cùng m t tầ n số
chung
C. T n số dao độ ng
ch phụ thuộ c vào các c u tạ o củ a mạ ch
D. A, B và C đề u đúng
Câu 6: M ch dao độ ng điệ n từ là m ch kín gồ m:
A. Ngu n điệ n mộ t chiề u và t C B. Ngu n điệ n mộ t chiề u và cu n cả m L
C. Ngu n điệ n mộ t chiề u, t C và cu n cả m L D. T C và cu n c m L
Câu 7: Trong m ch dao độ ng diệ n từ t do, điệ n tích củ a tụ điệ n: Hãy ch n câu đúng
A. Biế n thiên điề u hoà v i tầ n s góc
1
LC
=
B. Biế n thiên điề u hoà v i tầ n số góc
LC
=
C. Biế n thiên điề u hoà v i chu kỳ
T LC=
D. Biế n thiên điề u hoà v i tầ n số
1
fLC
=
Câu 8: Dao độ ng điệ n từ tự do trong mạ ch dao độ ng là m t dòng điệ n xoay chiề u có:
A. T n số rấ t lớ n B. Chu kỳ rấ t lớ n
C. Cư ng độ r t lớ n D. Hi u điệ n thế rấ t lớ n
Câu 9: Ch n câu đúng trong các câu sau:
A. Năng lư ng từ trư ng trong mạ ch dao độ ng tư ơ ng ng vớ i độ ng năng trong dao độ ng cơ họ c
B. Trong m ch dao độ ng tự do, năng lư ng củ a mạ ch dao độ ng đư c bả o toàn
C. Năng lư ng điệ n trư ng trong mạ ch dao độ ng tư ơ ng ng vớ i thế năng trong cơ họ c
D. T i mộ t th i điể m, năng ng trong mạ ch dao độ ng chỉ thể là năng ng điệ n trư ng hoặ c năng
ng từ trư ng
Câu 10: Tìm phát bi u sai v mạ ch LC vớ i sóng điệ n t .
A. Để phát sóng điệ n từ ta kế t hợ p mộ t ăngten vớ i m ch dao độ ng củ a mộ t máy phát dao độ ng.
B. Ăngten là m t mạ ch LC đặ c biệ t, hoàn toàn h , vớ i dây trờ i và m t đấ t đóng vai trò hai b n tụ C.
C. Để thu sóng điệ n từ ngư i ta áp dụ ng hiệ n tư ng cộ ng hư ng.
D. M ch chọ n sóng củ a y thu tuyế n điệ n gồ m mộ t ăngten thu đế t hợ p vớ i mộ t mạ ch dao độ ng LC
có L và C không đổ i.
V t Lý 12 Dao Độ ng Và Sóng Đi n Từ
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
91
Câu 11: Tìm kế t luậ n đúng v mạ ch LC và sóng điệ n từ .
A. Dao độ ng điệ n từ trong mạ ch LC củ a máy phát dao độ ng là dao độ ng tự do vớ i tầ n số
1
2
fLC
=
B. Dao đ ng điệ n t trong mạ ch LC củ a m ch chọ n sóng máy thu tuyế n điệ n là dao đ ng ng bứ c
có t n số bằ ng tầ n số riêng đãđư c điề u chỉ nh cho bằ ng tầ n số củ a sóng cầ n thu.
C. Dao độ ng đi n từ trong mạ ch LC củ a mạ ch chọ n sóng máy thu tuyế n điệ n là dao độ ng tự do vớ i
t n số riêng c a mạ ch.
D. Năng lư ng dao độ ng trong mạ ch LC củ a mạ ch chọ n sóng máy thu vô tuyế n điệ n do mộ t pin cung cấ p.
Câu 12: Trong m ch dao độ ng LC vớ i C không đổ i. Muố n tăng tầ n số dao độ ng điệ n t củ a mạ ch lên 2 l n ta
ph i:
A. gi m độ từ cả m L xuố ng 2 lầ n. B. tăng độ tự cả m L lên 2 l n.
C. gi m độ t cả m L xu ng 16 lầ n. D. gi m độ t cả m L xuố ng 4 lầ n.
Câu 13: Nguyên nhân gây ra s tắ t dầ n củ a dao độ ng điệ n từ trong mạ ch dao độ ng LC là do:
A. điệ n trở củ a mạ ch. B. c m kháng củ a cuộ n dây.
C. dung kháng c a tụ điệ n. D. c m kháng và dung kháng.
Câu 14: Trong m ch dao độ ng LC năng lư ng điệ n - t trư ng củ a mạ ch:
A. Biế n thiên tu n hoàn theo th i gian vớ i chu kì 2T.
B. Biế n thiên tu n hoàn theo th i gian vớ i chu kì T.
C. Biế n thiên tu n hoàn theo th i gian vớ i chu kì T/2
D. Không biế n thiên điề u hoà theo th i gian.
Câu 15: Trong m ch dao đông năng lư ng từ trư ng trong cuộ n thuầ n cả m:
A. Biế n thiên điề u hoà theo th i gian vớ i chu kì 2T.
B. Biế n thiên điề u hoà theo th i gian vớ i chu kì T.
C. Biế n thiên tu n hoàn theo th i gian vớ i chu kì T/2
D. Không biế n thiên điề u hoà theo th i gian.
Câu 16: Trong m ch điệ n dao độ ng có sự biế n thiên ơ ng hỗ giữ a:
A. Điệ n trư ng và t trư ng. B. Hi u điệ n thế và cư ng độ điệ n trư ng.
C. Điệ n tích và dòng điệ n. D. Năng lư ng điệ n trư ng và năng lư ng t trư ng.
Câu 17: Đoạ n mạ ch điệ n xoay chiề u không phân nhánh gồ m cuộ n dây có độ tự cả m L, điệ n trở thuầ n R và t điệ n
có điệ n dung C. Khi dòng điệ n có tầ n số góc
1
LC
ch y qua đoạ n mạ ch thì h số công suấ t củ a đoạ n mạ ch này
A. ph thuộ c điệ n trở thuầ n củ a đoạ n mạ ch. B. b ng 0.
C. ph thuộ c tổ ng trở củ a đoạ n mạ ch. D. b ng 1.
Câu 18: Trong m ch dao độ ng điệ n tử LC, giả sử các thông số khác không đổ i. Để t n số củ a mạ ch phát ra tăng n
l n thì c n
A. Tăng điệ n dung C lên n l n B. Gi m điệ n dung C, giả m n lầ n
C. Tăng điệ n dung C lên n2 l n D. Gi m điệ n dung C, giả m n2 l n
Câu 19: Để tầ nsố dao độ ng riêng c a mạ ch daođộ ng LC tăng lên 4 l n ta cầ n
A. Gi m độ tự lả m L còn 1/4 B. Tăng điệ n dung C gấ p 4 lầ n
C. Gi m độ tự cả m L còn 1/16 D. Gi m độ tự cả m L còn 1/2
Câu 20: T n s dao độ ng riêng c a dao độ ng điệ n t tự do trong mạ ch dao độ ng LC (có đi n trở thuầ n không
đáng kể ) là:
A.
1
2
fLC
=
B.
1
fLC
=
C.
1
2
fLC
=
D.
2
fLC
=
Câu 21: T n số góc củ a dao độ ng đi n từ tự do trong mạ ch LC điệ n trở thuầ n không đáng kể đư c xác đị nh
b i biể u thứ c:
A.
2
LC
=
B.
1
LC
=
C.
1
2LC
=
D.
1
LC
=
Câu 22: T điệ n điệ n dung C, đư c tính điệ n đế n điệ n tích cự c đạ i Qmax r i nố i hai bả n tụ vớ i cuộ n dây độ
t cả m L thì dòng điệ n cự c đạ i trong mạ ch là: