intTypePromotion=1
ADSENSE

CHƯƠNG I : KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC

Chia sẻ: Kim Kim | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

274
lượt xem
82
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái niệm hoạt động xuất nhập khẩu uỷ thác : Khái niệm về xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nớcđã đợc bộ thơng mại quy định cụ thể trong Thông t số18/TT – BTM của Bộ trởng Bộ thơng mại ký ngày 28/8/1998 ban hành qui chế xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nớc nh sau: Xuất nhập khẩu uỷ thác là hoạt động dich vụ thơng mại dới hình thức thuê và nhận làm dịch vụ xuất nhập khẩu hoạt động này đợc thực hiện trên cơ sở hợp đồng uỷ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG I : KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC

  1. CHƯƠNG I : KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC
  2. CHƯƠNG I : KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC I. Kh á i ni ệm ho ạ t độ ng xu ấ t nh ập kh ẩu uỷ th á c : Kh ái ni ệm về xu ất nh ập kh ẩu u ỷ th ác gi ữa các ph áp nh ân trong nớc đã đợc bộ th ơng mạ i quy đị nh cụ th ể trong Th ông t số18/TT – BTM c ủa Bộ tr ởng B ộ th ơng mại k ý ng ày 28/8/1998 ban hà nh qui ch ế xu ất nh ập kh ẩu u ỷ th ác gi ữa các ph á p nh ân trong n ớc nh sau: Xu ất nh ậ p kh ẩu uỷ th ác là ho ạ t độ ng dich v ụ th ơng m ại dới hì nh th ức thu ê v à nh ận l àm d ịch vụ xu ất nh ập kh ẩu ho ạt độ ng n ày đợ c th ực hi ện trên cơ sở hợp đồ ng u ỷ th ác xu ất kh ẩu ho ặ c nh ập kh ẩu gi ữa các doanh nghi ệp, ph ù h ợp vớ i nh ững qui đị nh củ a ph áp l ệnh hợp đồ ng kinh t ế. II. N ội dung và đặ c đi ểm củ a ho ạt độ ng xu ất nh ập kh ẩu u ỷ th ác 1. Về ch ủ th ể: Chủ th ể uỷ th ác xu ất kh ẩu , nh ập kh ẩ u: Tất cả các doanh nghi ệp có gi ấy ph ép kinh doanh trong n ớc v à ho ặc gi ấy ph ép kinh doanh xu ất nh ập kh ẩu đều đợc u ỷ th ác xu ất kh ẩu, nh ập kh ẩu. Chủ th ể nh ậ n uỷ th á c xu ất kh ẩu, nh ập kh ẩu: Tất cả cá c doanh nghi ệp có gi ấy ph ép kinh doanh xu ất kh ẩ u đều đợ c ph ép nh ận uỷ th ác xu ất kh ẩu, nh ập kh ẩ u. 2. Đi ều ki ện củ a ch ủ th ể xu ấ t nh ậ p kh ẩu uỷ th ác: Đố i vớ i bên uỷ th ác: Có gi ấy ph ép kinh doanh trong n ớc v à ho ặc c ó gi ấy ph ép kinh doanh xu ất nh ập kh ẩu. Có hạn ng ạch ho ặc có ch ỉ ti êu xu ất kh ẩ u, nh ập kh ẩu, nếu uỷ th ác xu ấ t nh ập kh ẩu nh ững hàng ho á thu ộ c hạ n ng ạch ho ặc ch ỉ ti êu k ế ho ạ ch Nh à nớ c đã duy ệt đố i v ới các
  3. m ặt hà ng có li ên quan đế n cân đố i lớn củ a n ền kinh t ế qu ố c d ân. Trờng hợp cần thi ết Bộ th ơng m ại c ó vă n b ản cho doanh nghi ệp đợc xu ấ t kh ẩu, nh ậ p kh ẩu uỷ th ác theo h ạn ng ạch ho ặc có ch ỉ ti ê u kế ho ạch đã giao cho b ên nh ận uỷ th ác. Đợc cơ quan chuy ên ng à nh đồ ng ý b ằng v ăn b ản đố i v ới nh ững mặt h àng XNK chuy ên ng ành. Có kh ả n ăng thanh to án h àng ho á XNK u ỷ th ác. Đố i vớ i bên nh ận uỷ th ác: Có gi ấy ph é p kinhh doanh XNK. Có ng ành hàng ph ù h ợp với hàng ho á xu ấ t nh ập kh ẩu u ỷ th ác. 3. Ph ạ m vi ho ạ t độ ng XNK uỷ th ác . Uỷ th ác và nh ận u ỷ thá c xu ất kh ẩu, nh ậ p kh ẩu nh ững m ặt hàng kh ô ng thu ộ c di ện Nh à nớc c ấm xu ất kh ẩu , cấ m nh ập kh ẩu. Bên uỷ th ác ch ỉ đợ c uỷ th ác xu ấ t kh ẩu, nh ập kh ẩu nh ững m ặt hàng n ằm trong ph ạm vi kinh doanh đã đợ c quy đị nh trong gi ấy phé p kinh doanh trong nớc, ho ặc trong gi ấy ph ép kinh doanh xu ất nh ập kh ẩ u. 4. Ngh ĩ a v ụ v à tr ách nhi ệm c ủa c ác b ên. Bên nh ận u ỷ th ác ph ải cung cấp cho bên uỷ th ác cá c th ông tin về th ị trờng gi á cả kh ách hàng có li ên quan đế n đơ n hàng uỷ th ác xu ất kh ẩu, nh ập kh ẩu. Bên uỷ th ác và b ên nh ận uỷ th á c th ơng lợng và ký kết hợp đồ ng u ỷ th ác. Quy ền l ợi, ngh ĩ a v ụ, trách nhi ệ m củ a hai b ên do hai bên thỏ a thu ận và ghi trong h ợp đồ ng u ỷ th ác. Bên u ỷ th ác thanh to án cho bên nh ậ n uỷ thá c và các kho ả n ph í tổ ng ph á t sinh khi th ực hi ện uỷ th ác. Các bên tham gia ho ạt động XNK uỷ th ác ph ải nghi êm ch ỉ nh th ực hi ện nh ững quy đị nh củ a h ợp đồ ng uỷ th ác xu ất kh ẩu, nh ập kh ẩu do cá c bê n tham gia đã ký kết. Vi ph ạm nh ững quy đị nh trong hợp đồ ng tu ỳ theo m ức độ vi ph ạm sẽ bị xử l ý theo ph áp lu ật v à các quy đị nh hi ện hà nh. Mọi tranh ch ấp gi ữa các bê n k ý k ết hợp sẽ do c ác b ên th ơng lợng ho à gi ải để gi ải quy ết, nế u th ơng l ợng kh ông đi đến kế t qu ả th ì sẽ đa ra To à kinh t ế, ph án quy ết c ủa to à án l à kết lu ận cuố i cù ng b ắt bu ộc các bên ph ả i th ì hà nh. Nh ìn chung, trớc n ăm 1989 ho ạt độ ng XNK uỷ th ác ít đợ c m ọi ng ời ch ú ý quan t âm đến, nhng ng ày nay trong đ iề u ki ệ n m ở cửa c ộng v ới sự chuy ên m ôn ho á trong l ĩnh v ực ngo ại thơng nên ho ạt độ ng XNK uỷ th ác đang đơc Nh à n ớc quan t âm ch ú ý đế n, bi ểu hi ện l à nh ững văn bản ph áp lu ật nh ph áp l ệnh về hợp đồ ng kinh tế, ngh ị đị nh 57/CP của Ch ính phủ về qu ản l ý Nhà n ớc đố i với XNK, h ơn nữa cò n có Th ông t củ a B ộ trởng Bộ Th ơng m ại số 18/1998/TT – BTM ban hà nh ri êng về vi ệc đi ều ch ỉ nh ho ạt độ ng XNK uỷ th ác. Cho đế n ng ày nay ho ạt động XNK uỷ th ác ph át tri ển m ạnh m ẽ và kh ông ng ừng t ăng lên k ể từ n ăm 1990 đế n nay v à n ó đợ c th ể hi ện th ô ng qua các con số về ph í thu u ỷ th ác XNK của mộ t số cá c cô ng ty XNK nh sau (th ờ ng là ph í XNK u ỷ th ác m à cá c cô ng ty thu đợ c là 0,5 – 2% trên t ổng gi á trị h ợp đồ ng).
  4. N ăm Phí uỷ th ác (USD) 1996 3.876.000 1997 4.526.000 1998 5.200.000 1999 5.173.272 2000 Ngu ồ n: Bá o cáo t ổng kết kế ho ạch kim ng ạch XNK u ỷ th ác. Ngày 16/1/2001. 2. Các v ăn bả n củ a Nh à nớ c đi ều chỉ nh ho ạ t độ ng XNK u ỷ th ác. Ph áp l ệnh v ề h ợp đồ ng kinh tế của Hộ i đồ ng Bộ trở ng ký ng ày 25/9/1989 và Ngh ị đị nh số 17/H ĐBT củ a Hội đồng B ộ trởng nay là Ch ính ph ủ quy đị nh chi ti ết v ề vi ệ c thi h ành ph á p lệnh h ợp đồ ng kinh tế ng ày 16/1/1990. Về hợp đồ ng XNK u ỷ th ác cũng là mộ t lo ại hợ p đồ ng kinh t ế đợ c k ý k ết gi ữa các ph áp nh ân trong n ớc vớ i nhau nh ằm trao đổ i h ành ho á với sự quy đị nh rõ ràng củ a m ỗi bên để x ây d ựng và th ực hi ện k ế ho ạch củ a m ì nh. Cho nên ho ạ t độ ng XNK u ỷ th ác đợ c th ực hi ện trên cơ sở sự tuâ n th ủ nh ững quy đị nh v ề ký kết hợp đồ ng kinh t ế , tu ân th ủ v ề m ặt hì nh th ức và nội dung củ a m ột hợp đồ ng kinh tế. Tu ân th ủ nh ững quy đị nh v ề vi ệc th ực hi ện thay đổ i, thanh lý m ột hợp đồ ng kinh t ế. Cá c b ên ký kết cũ ng ph ải có trá ch nhi ệm do vi ph ạm hợp đồ ng u ỷ th ác XNK theo nh trách nhi ệ m của các b ên đợc quy đị nh trong ph áp l ệnh hợp đồ ng kinh tế. Tóm lạ i, m ột ho ạt độ ng XNK u ỷ th á c ph ải dựa tr ên c ơ sở tu ân th ủ các quy đị nh trong ph áp l ệnh về hợp đồ ng kinh tế. Ngo ài ra, n ó cò n ph ải d ựa trên căn cứ theo Ngh ị đị nh số 57/CP ng ày 31/7/1998 của Ch ính ph ủ về qu ản lý nh à nớc đố i v ới XNK. Và ho ạt độ ng u ỷ th ác XNK còn cầ n ph ải căn cứ v ào th ông t củ a B ộ trởng Bộ Th ơng m ại số 18/1998/N Đ - CP, ng ày 31/7/1998, ban hành quy ch ế XNK uỷ th ác gi ữa các ph áp nh ân trong nớc, trong đó quy đị nh rõ ràng, đầ y đủ và c ụ th ể về ho ạt độ ng XNK u ỷ th ác gi ữa các ph áp nh ân trong nớc. 3.C ác nghi ệp vụ củ a ho ạt độ ng XNK u ỷ th á c. 3.1. Nh ững th ủ t ục cầ n thi ết để đi đế n k ý kế t m ột h ợp đồ ng ủ y th á c XNK. a. Giao dịch. Tr ờng h ợp xu ất kh ẩu. Bên uỷ th ác có đợc mộ t kh ố i l ợng hà ng ho á nào đó m à mu ốn xu ất kh ẩ u sang n ớc ngo ài th ì b ên uỷ th ác sẽ đ em m ẫu mã củ a hà nh ho á đó mà nh ững th ông số k ỹ thu ật cần thi ết t ối thi ểu củ a h àng ho á đó đến yêu câù mộ t đơ n v ị kinh doanh XNK n ào đó m à m ình cảm th ấy có uy tí n và tin t ởng nh ất, sau đó y êu cầu đơn vị kinh doanh XNK n ày xu ất kh ẩu h àng ho á (theo m ẫu k èm theo) cho h ọ. Th ô ng th ờng ở b ớc này bên uỷ th ác vi ết mộ t đơ n y êu cầu uỷ th ác xu ấ t kh ẩu h àng ho á và g ửi trực ti ếp cho đơ n vị kinh doanh XNK. Bên nh ậ n u ỷ th ác nế u đồ ng ý sẽ đ em h àng ho á và t ất cả các th ô ng số kỹ thu ật c ần thi ế t cùng vớ i gi á cả của h àng ho á ch ào hàng cho c ác bạn h àng nớc ngo à i.
  5. Nếu có m ột đơ n vị kinh doanh của nớc ngo à i đặ t mua hàng ho á nhng vớ i điề u ki ện thay đổ i mộ t th ông số n ào đó về h àng ho á thì bên nh ậ n uỷ thá c sẽ th ô ng báo yêu c ầu nay cho b ên u ỷ th ác xem x ét. N ếu b ên u ỷ th ác đồ ng ý th ì báo lại để b ên nh ận uỷ th ác th ông bá o xá c nh ận với đơ n v ị kinh doanh n ớc ngo ài. Tóm l ại, n ếu nh b ên nớc ngo ài đồ ng ý th ì mua và bên u ỷ th ác đồ ng ý bá n (m ột số đ iều ki ện đa ra có th ể thay đổ i ho ặc kh ông) th ì b ên nh ận uỷ thá c sẽ th ông báo cho b ên u ỷ th á c b ên nớc ngo ài bi ết, đồ ng th ờ i bên nh ận uỷ th ác sẽ làm một văn b ản ký kế t hợp đồ ng uỷ th ác xu ất kh ẩu hàng ho á với nh ững đi ều ki ện chi ti ết và cụ th ể . Tr ờng h ợp nh ập kh ẩu. Các t ổ chức kinh tế củ a cả tập th ể lẫn c á th ể n ếu nh có nhu c ầu mu ốn nh ậ p kh ẩu m ột m ặt hàng nào đấ y (v ới đi ều ki ệ n h àng ho á đó kh ông nằm trong danh m ục h àng cấm nh ập kh ẩu củ a nh à nớc) mà kh ông là đơ n vị kinh doanh XNK th ì cá c t ổ chức đó sẽ t ìm m ột đơn vị ho ạt độ ng kinh doanh XNK để u ỷ th ác cho đơn vị đó nh ập kh ẩ u h àng ho á cho m ình. Th ô ng th ờng b ên uỷ th ác sẽ vi ết đơ n ho ặc th ảo c ông văn yêu c ầu đơ n vị XNK uỷ th ác cho họ và gửi kè m cô ng v ăn (ho ặc đơ n) n ày l à nh ững yê u cầ u v ề m ẫu mà h àng ho á và nh ững th ông số của h àng ho á cần nh ập. Bên nh ận uỷ th ác n ếu ch ấp nh ận sẽ nắm vững nh ững th ông số c ần thi ết về hàng ho á và th ảo th đặ t mua h àng rồ i gửi cho b ên nớ c ngo ài. Các c ông ty nớc ngo ài nh ận đợc th đặ t hàng củ a bên nh ận u ỷ th ác n ếu nh c ó hà ng ho á ph ù h ợp v à đồ ng ý th ì sẽ th ô ng báo l ại cho bên nh ận uỷ th ác về h àng ho á và gi á cả. Bên nh ận u ỷ th ác sẽ th ô ng b áo lại với b ên uỷ th ác. Nừu b ên uỷ th ác ch ấp nh ận th ì b ên nh ận uỷ th ác sẽ th ảo m ột cô ng v ăn ch ấp nh ận u ỷ th ác v à gửi kèm cho bê n u ỷ th ác để bên u ỷ th ác đợc bi ế t. b. Chấ p nh ận uỷ th ác v à đồ ng ý ủ y th á c. Bên nh ận uỷ th ác. Sau khi nh ận đợ c gi ấy yêu cầu uỉ y th ác xu ất kh ẩu ho ặc nh ập kh ẩu c ủa b ên uỷ th á c nhf là m ột sự đồ ng ý ng ầm, b ên nh ận u ỷ th ác sẽ ti ến h ành ch ào hàng ho ặc đặ t hàng theo đú ng yêu cầ u của bên u ỷ th ác, nếu nh bớc nà y ho à n tất t ức l à có th ể xu ấ t kh ẩu ho ặc xu ấ t kh ẩu theo đú ng y êu cầu của bên u ỷ th á c, th ì bên nh ận uỷ th ác sẽ l àm m ột v ăn bả n ch ấp nh ận uỷ th ác v à gửi kèm cho bên uỷ th ác (g ửi kèm các th ô ng tin về m ẫu m ã, thô ng số kỹ thu ật củ a hàng ho á đó). Bên nh ận uỷ th ác. Sau khi nh ận đợ c c ông v ăn ch ấ p nh ận u ỷ thá c, b ên uỷ th ác nếu nh th ấy h àng ho á mu ố n xu ất khẩ u ho ặc nh ập khẩ u v ới y êu cầu củ a bên uỷ th ác, th ì bê n nh ận uỷ th á c sẽ l àm văn bản ch ấp nh ận uỷ th á c v à gửi k èm cho b ên uỷ th á c (g ửi k èm cá c th ô ng tin v ề m ẫu m ã, thô ng số kỹ thu ật củ a hàng ho á đó). Bên uỷ th ác:
  6. Sau khi nh ận đợ c c ông v ăn ch ấ p nh ận u ỷ thá c, b ên uỷ th ác nếu nh th ấy h àng ho á mu ố n xu ất kh ẩu ho ặc nh ập kh ẩu với yêu cầu của m ình th ì bên u ỷ th ác c ũng sẽ là m cô ng v ăn đồ ng ý uỷ thá c v à gửi cho b ên nh ận u ỷ th ác. Sau đó hai bên uỷ th ác và nh ận uỷ th ác sẽ dựa tr ên cơ sửo b àn bạc th ố ng nh ất gi ữa hai bên, sẽ tho ả thu ận quy đị nh ng à y gi ờ c ụ th ể để đi đến k ý k ết hợ p đồng u ỷ th ác XNK. 4. H ợp đồ ng uỷ th ác xu ấ t nh ập kh ẩ u. Hợp đồ ng uỷ th á c XNK đợc ký k ết gi ữa hai đơ n v ị kinh tế là cá c ph áp nh ận trong n ớc. C ăn cứ vào cô ng v ăn chấ p nh ận uỷ th á c v à hợp đồ ng uỷ th ác củ a hai b ên trên c ơ sở bà n b ạc và th ống nh ất v ới nhau hai b ên sẽ đi đế n ký kết h ợp đồ ng ủ y th ác xu ấ t kh ẩu ho ặc nh ập khẩ u. Hợp đồ ng uỷ th ác XNK là m ột v ăn b ản đợc hia bê n tho ả thu ậ n và k ý kết là cơ sở ph áp l ý ràng bu ộ c cả hai bên. Ph ần đầ u c ủa h ợp đồ ng ghi rõ t ên (c ác t ổ ch ức kinh tế củ a cả hao bê n, đị a ch ỉ, đi ện tho ạ i, tài kho ản ngo ại tệ , t ài kho ả n ti ền g ửi VN v à do ai làm đại di ệ n ký k ết) Th ô ng th ờng các di ều kho ản củ a bên A và b ên B sẽ đợc tho ả thu ận ghi trong hợp đồ ng nh sau: * Đ iều I: Tên h àng, gi á cả, số l ợng Tên củ a hàng ho á, nớc xu ết xứ, gi á cả của h àng ho á g ồm đơn gi á v à tổ ng tr ị gi á ở đ iều nà y sẽ có ph ụ l ục đi kèm qui đị nh v ề gi á c ả cụ th ể c ủa từng m ặt hàng ho ặc chi ti ết hàng ho á và t ổng gi á trị của lô hàng. Gi á đợ c hi ểu theo đ iều ki ện giao h àng CIF ho ặc FOB (Incoterm 90) tại kho b ên A (tr ờng h ợp xu ấ t kh ẩu uỷ th ác) ho ặc bên B (nh ập kh ẩu u ỷ th ác). Tổng gi á trị củ a hợp đồ ng tí nh bằng USD. * Đi ều II: Qui cách ph ẩm ch ất Th ờng ở đi ều n ày đợc qui đị nh m ột cách rất ch ặt ch ẽ nh sau: Bên B ph ả i giao hà ng theo đú ng qui cách ph ẩm ch ất theo m ẫu do b ên A xá c nh ận. Tr ớc khi xá c nh ậ n số l ợng sản xu ất, bên A ph ải g ửi cho bê n B 02 sản ph ẩm m ẫu để xác nh ận mẫ u hàng. Bên B ph ải ch ịu trách nhi ệm cả về số lợng v à ch ất lợng h àng ho á t ới tay kh ách hà ng n ớc ngo ài. * Đ iều III: Bao bì đó ng gói, ký m ã hi ệu ở đi ều kho ả n nà y vì qui cách của h àng ho á th ờ ng xuy ên thay đổ i v à ph ức tạp nên sau ph ẩn hợp đồ ng ng ời ta th ờng đí nh k èm các ph ụ l ục chi ti ết c ó li ên quan đến h àng ho á. Nh ìn chung đi ều kho ản này th ờng đợ c qui đị nh theo nhu c ầu h ợp đồ ng ngo ại mà b ên B ký với kh ách hàng nớc ngo ài. * Đ iều IV: Giao h àng ở đi ều kho ả n này th ờng qui đị nh: - Theo th ời gian giao h àng là X tu ần (ho ặc Y th áng) kể t ừ ng ày chuy ển ti ền đặ t cọ c là 10%, b ên B cù ng nh à sản xu ấ t cố g ắng giao sớm h ơn th ời h ạn n ói trê n.
  7. - Giao hàng từng ph ần: cho ph ép hay kh ô ng - Chuy ển t ải: cho ph ép hay kh ô ng - C ảng x ếp h àng - C ảng đế n - N ơi đế n: + Th ờng là t ại kho b ên A (nh ập kh ẩu uỷ th ác) + Trờ ng h ợp xu ất kh ẩu th ì tu ỳ theo tho ả thu ậ n củ a hai b ên * Đ iều V: Thanh to án - Tr ờng hợp nh ập khẩ u uỷ th ác Bên B sẽ ch ị u trách nhi ệm giao dị ch v à k ý kế t h ợp đồ ng ngo ại với kh ách hàng nớc ngo ài để nh ập kh ẩu hàng ho á v ề cho b ên A theo đú ng y êu cầu củ a b ên A. Ti ền thanh to án hàng ho á b ên A sẽ chuy ển cho bê n để b ên B chuy ể n cho ph í a nớc ngo ài. Th ô ng th ờ ng bên A sẽ ch ịu ti ền thanh to án cho bên B g ồm 3 ph ần và chuy ển cho b ên B và o 3 th ời đ iểm khá c nhau trong l úc th ực hi ện hợp đồng. Tr ớc ti ên bên A sẽ chuy ển 10% ti ền đặt cọc b ằng T.T.R v ào tài kho ản củ a bên B trong th ời gian X ng ày k ể từ ng ày k ý kết hợp đồ ng. Ti ếp đó bên A sẽ chuy ển 80% ti ền hàng bằng th tí n d ụng vào tài kho ản c ủa bên B để bên B có trách nhi ệm thanh to án số tiề n cho nh à sản xu ất nớc ngoa ì. Cò n 10% thanh to án b ằng T.T.R sẽ đợc chuy ển n ốt cho b ên B khi b ên A có kết quả nghi ệm thu h àng. Chứng t ừ thanh to án: Đố i với h àng ho á chuy ê n ch ở bằng đờ ng kh ông ho ặc đờ ng bi ể n yêu cầ u ba bản ch ính của vận đơ n hàng ho á kh ông ghi “đã thanh to án”, vậ n đơ n đờng bi ển ghi “S ạch v à đã thanh to án” theo l ệnh c ủa bên B. Bảng kê chi ti ết hàng ho á Ho á đơn th ơng m ại đã k ý. Gi ấy ch ứng nh ận xu ất xứ do nh à đơ ng c ục cấp. Gi ấy ch ứng nh ận số lợng hàng ho á do nh à sản xu ất cấp. Hợp đồ ng mua b ảo hi ểm 100% gi á trị h àng ho á theo ho á đơ n với đ iều ki ện mọ i rủi ro sẽ đợ c thanh to á n tại Việ t Nam hà ng ngo ạ i tệ nh ho á đơn. Bản copy ho ặc Telex/Fax th ông b áo cho bên A chi ti ết giao h àng. - Tr ờng hợp xu ất kh ẩu uỷ thá c. Th ô ng th ờng bên B sẽ chuy ển ti ề n v ào t ài kho ản c ủa b ên A ngay sau khi nh ậ n đợ c ti ền từ ph ía nớc ngo ài chuy ển vào tài kho ản của bên B. Tu ỳ theo t ừng đi ều ki ện thanh to án gi ữa bên B với ph ía nớc ngo ài trong hợ p đồ ng ngo ại m à ti ền đợc chuy ển cho b ên A m ộ t lần hay nhi ều l ần, nhanh hay ch ậm. Đi ều kho ản thanh to án trong h ợp đồ ng xu ất khẩ u uỷ th ác cũng sẽ gần gi ống nh đ iều kho ản thanh to án gi ữa b ên B ký kết v ới ph ía n ớc ngo ài trong h ợp đồ ng ngo ại. Có đ iều ki ện chuy ển v ào t ài kho ả n bên A sẽ ch ậm hơn ít ng ày.
  8. * Đ iều VI: Gi ám định hà ng ho á - Đố i với nh ậo kh ẩu uỷ th ác: Vi ệc gi ám đị nh hàng ho á cu ố i cùng sẽ do c ơ quan gi á m đị nh hàng ho á củ a Vi ệt Nam (VINACONTROL) ti ến h ành. Nếu khi ếu nạ i nếu có sẽ đợc th ô ng b áo ngay cho nh à sả n xu ất v à đợ c xác nh ận bằng th bảo đả m có cùng với các tà i li ệu c ủa Vinacontrol trong vò ng 20 ng ày kể từ ng ày nh ậ n h àng. Khi khi ếu nại đợ c ch ứng t ỏ trách nhi ệm thu ộ c về nh à sả n xu ất th ì nh à sản xu ất ph ải gi ải quy ết ngay kh ông đợ c ch ậm trễ . - Đố i với xu ất khẩ u uỷ th ác Vi ệc gi á m đị nh h àng ho á cu ối cù ng sẽ đợc cơ quan gi ám đị nh hàng ho á c ủa ng ời nh ập kh ẩu ti ến h ành, m ọi khi ếu n ại nếu có sẽ đợ c th ô ng bá o cho b ên A và bên B sẽ th ông b áo cho bên A, th ông th ờng khi ếu n ại đợc th ô ng b áo bằ ng th bảo đả m cùng với các t ài li ệu kèm theo ch ứng minh và hà ng ho á h ỏng, trong v òng 10 ng ày kể từ ng ày ph ía nớc ngo ài nh ận đợ c hà ng ho á khi ếu nại ch ứng t ỏ tr ách nhi ệm thu ộc bề b ên A th ì b ên A ph ải c ùng với b ên B gi ải quy ết ngay kh ô ng đợ c chậm chễ . * Đ iều VII: Bảo hành Tu ỳ theo từng lo ại hàng ho á m à th ời gian bả o hành củ a n ó kh ác nhau, th ông th ờng trong h ợp đồ ng uỷ th ác xu ất nh ập kh ẩu qui đị nh nh sau Hàng ho á sẽ đợ c bảo h ành trong v òng X th áng kể t ừ ng ày ký bi ên bản giao hà ng theo đú ng các đ iều ki ệ n lu kho, lu bã i nh đã qui đị nh. Bên B và nh à sả n xu ất sẽ ch ịu trách nhi ệm về bất c ứ sự h h ỏng n ào đó v ề nguy ên v ật li ệu hay ch ế tạo xu ấ t bi ểu hi ện trong thời gian bả o hành. Trong trờng h ợp có khi ếu n ại b ên A đi ện báo cho bên B, b ên B sẽ đi ện cho nh à sản xu ất và có xác nh ận th trong v òng 10 ng ày sau ng ày điệ n b áo cho b ên B cù ng nh à sản xu ất sẽ ch ị u trách nhi ệm gi ả i quy ết bất k ỳ sợ khi ế u nại n ào đợ c ch ứng minh là thu ộ c trách nhi ệm c ủa mì nh. Sau đó nh à sản xu ất g ửi hà ng ho á m ới để thay th ế v à ch ịu các chi ph í kh á c có li ên quan. * Đ iều VIII: Bất kh ả khá ng Tr ờng hợp b ất kh ả kh áng trong h ợp đồ ng XNK uỷ th ác ph ải dợc th ông b áo bằng đ iện tín cho m ỗi bên trong vò ng 5 ng ày và đợ c xá c nh ận b ằng văn bản trong v òng 7 ng ày sau ng ày đi ện báo cù ng vớ i gi ấy ch ứng nh ận bấ t kh ả kh áng do c ơ quan có th ẩm quy ền của ch í nh ph ủ cấp, ho ặc kh ông ch ấp nh ận. Ngo ài th ời gian n ói trên trờng hợp b ất kh ả kh áng kh ô ng đợ c xem xét. * Đ iều IX: Tr ọng tài Trong qu á trình th ực hi ện hợp đồ ng u ỷ th ác XNK gi ữa bên A v à bên B n ếu có xảy ra tranh chấp th ì hai bên sẽ căn cứ v ào đi ều kho ản trọng t ài trong h ợp đồ ng uỷ th ác XNK để gi ải quy ết cá c tranh cấp ph át sinh. Th ô ng th ờng đ iều kho ả n trọng tài trong h ợp đồ ng u ỷ th ác XNK đợ c qui định nh sau: Trong qu á trình thợ c hi ện h ợp đồ ng mọ i tranh ch ấp ph át sinh trái ng ợc nhau hay kh ác bi ệt, kh ông đạ t đợ c sự tho ả thu ận gi ữa hai b ên, sẽ gi ả i quy ết cu ối cù ng bởi hộ i
  9. đồ ng trọng tài kinh t ế nh à n ớc Vi ệt Nam. Ph án quy ết của trọ ng t ài l à quy ết đị nh cu ố i cù ng ràng bu ộc cả hai bên li ên quan. Chi phí trọng tà i và chi ph í kh ác sẽ do b ên thua ki ện ch ịu, ngo ài trừ có tho ả thu ận kh ác. * Đ iều X: Ph ạ t vi ph ạm - Trong hợ p đồ ng u ỷ th ác xu ất kh ẩu Do hàng ho á đa d ạng từ đơ n gi ản đến ph ức tạ p nê n trong từng hợp đồ ng kh ác nhau đ iều kho ản ph ạt cũng đợc th ể hi ện m ộ t cách kh á c nhau. Th ông th ờng điề u kho ả n này qui đị nh: Bên B cù ng nh à sản xu ất cam kết sản xu ất nh ững h àng ho á theo đú ng y êu cầu c ủa b ên A. Nế u l à h àng ho á đặ c bi ệ t th ì qui đị nh bên B cùng h ãng sản xu ất chỉ sản xu ất đú ng số lợng và yêu cầu theo đơ n đặt hàng của b ên A. Nếu bê n A có ch ứng c ớ về hàng ho á sai qui đị nh (ho ặ c có số l ợng thi ếu h ụt đố i v ới nh ững h àng ho á quan trọ ng) th ì b ên A yê u cầu nh à sản xu ất đ iều tra xác minh về ngu ồn g ốc cũ ng nh t ạo điề u ki ện để nh à sản xu ất ki ểm tra vấ n đề này, n ếu h àng ho á th ực sự sản xu ất sai so v ới yêu cầu đơ n đặt hàng của bê n A th ì bê n B c ó trách nhi ệm t ìm ra nguy ên nh ân v à ch ị u trách nhi ệm gi ải quy ết vấn đề đó Giao h àng ch ậm: Nếu hàng ho á kh ô ng th ể xếp lên t àu trớc X tu ần (th ờng l à từ 15 – 17 ng ày đố i vớ i các nh à sản xu ất ở ch âu Âu) thì b ên B cùng nh à sản xu ất bị ph ạt 0,2% tu ầ n củ a trị gi á h ợp đồ ng nhng kh ông qu á 6% trị gi á hợp đồ ng, ngo à i X ng à y bê n A có quy ền hu ỷ hợp đồ ng. Bên B cù ng nh à sản xu ất có trách nhi ệm bồi thờ ng ti ền ph ạ t và ti ền đặt cọc. - Tr ờng hợp u ỷ th ác xu ất kh ẩu Nếu hàng ho á bên A cấp kh á c v ới m ẫu m ã bê n A gửi ch ào hàng, ho ặ c kh ác với đơ n đặt h àng th ì b ên A chị u trách nhi ệm b ồi th ờng h ợp đồ ng v ới bên B v à ph í a n ớc ngo ài đồng th ời b ên A ph ải ch ịu m ọi chi ph í t ổn m à bên B đã bỏ ra để th ực hi ệ n hợp đồ ng. Nếu do lỗi bê n A l àm cho b ên B kh ô ng th ể giao hà ng l ên t àu tr ớc X tu ần kể t ừ ng ày ph ía nớc ngo ài đi ện chuy ể n ti ền đặ t cọc, th ì b ên A sẽ b ị ph ạt 0,2% tu ần gi á tr ị h ợp đồ ng (nhng khô ng qu á 6% trị gi á hợp đồ ng). Nếu bên n ớc ngo à i hu ỷ bỏ hợp đồ ng v ới bên B mà l à do l ỗi của b ên A, th ì b ên A ph ải ch ị u b ồi th ờng ti ền ph ạt v à đặ t cọ c. Ngo ài ra b ên A ph ải b ồi th ờng cho b ên B to àn bộ ph í t ổn m à bê n B đã b ỏ ra để th ực hi ệ n hợp đồ ng. Th ô ng th ờng ti ền bồ i th ờng do hai bê n qui đị nh v à sẽ că n cứ trên t ổng gi á trị gợp đồ ng thờ ng l à từ 14% trị gi á hợp đồ ng. * Đ iều XI Tr ách nhi ệm củ a m ỗi b ên - Trong hợ p đồ ng u ỷ th ác nh ập kh ẩu Tr ách nhi ệm của b ên B:
  10. Bên B tho ả thu ận k ý với nh à sản xu ất nh ập hàng theo đú ng số lợ ng, ch ất lợng,c ác t ính n ăng kỹ thu ậ t đã đợ c ghi và qui đị nh trong bản ph ụ lụ c củ a bả n h ợp đồ ng này đồ ng thờ i đảm bả o hàng nh ập v à đế n c ơ sở củ a bân A đầy đủ v à an to àn. Th ực hi ệ n c ác th ủ t ục nh ập kh ẩu h àng ho á v ới các cơ quan h ữu quan v à thanh to án ti ền h àng cho nh à nh ập kh ẩ u nớc ngo à i Làm mọ i th ủ tụ c nh ận h àng tại cảng hay t ại sân bay v à th ông bá o cho b ên A bằng v ăn bả n trớc 8 ng ày v à cùng bên A giao nh ận số h àng trong hợp đồ ng với các cơ quan h ữu quan. Bên B có tr ách nhi ệ m đa h àng v ề cơ sở của b ên B m ột cách đảm bảo và an to àn, chi ph í do bê n B ch ị u. Làm các th ủ tụ c ki ểm h àng với các cơ quan hữu quan đả m bảo h àng nh ập kh ẩu mang đầy đủ t ính hợp ph áp và đa đợ c về t ới cơ sở b ên A. Làm các th ủ tụ c mờ i các bên hữu quan gi ám sát (k ể cả chuy ên gia của hãng sản xu ất) trong su ố t qu á trì nh lắp đặt bảo h ành và b àn giao đầy đủ thi ết bị cũng nh v ật t ph ụ , ph ụ ki ện kèm theo đã đợ c ghi trong ph ụ lụ c củ a h ợp đồ ng cho b ên A Làm c ác th ủ t ục khi ếu nạ i nế u có, đò i bồi th ờng thi ệt hại ho ặc hu ỷ hợp đồ ng v ới ph ía n ớci ngo ài khi các đi ều kho ản giao hàng qui đị nh về bảo m ật bản quy ền b ị vi ph ạm theo đi ều kho ản ph ạt của h ợp đồ ng này. Kể cả thanh to án to à n bộ số ti ền m à b ên A đã chuy ển v ào t ài kho ản c ủa b ên B theo các qui đị nh ca ủ ch ế độ hợ p đồ ng kinh t ế Vi ệt Nam. Ti ền lã i đợ c xá c đị nh theo lãi su ất ng ân hàng nh à n ớc Vi ệt Nam t ại th ời đ iểm khi ếu n ại. Tr ách nhi ệm của b ên A Bên A thanh to án toà n b ộ số ti ền hà ng của tổng gi á trị hợp đồ ng theo di ều kho ản thanh to án đã qui đị nh sẵn trong hợ p đồ ng và theo v ận đơ n để nhap ạ kh ẩu số h àng ho á củ a hợp đồ ng này bằng ti ền USD vào t ài kho ản ngo ại tệ củ a bên B Ph í uỷ th ác v à các chi ph í khá c (chi ph í ph át sinh n ằm ngo ài c ác đi ều kho ản đã tho ả n thu ận) th ì b ên A sẽ thanh to án b ằng tà i kho ả n Vi ệt Nam vào tà i kho ản củ a bên B trên cơ sở các chứng t ừ h ợp lệ . Ph í uỷ th ác c ó th ể đợc thanh to án theo c ác giai đo ạn v à t ỉ lệ với các gi á tr ị thanh to án của hợ p đồ ng ngo ại của từng giai đ oạ n theo nh các b ên đã th ố ng nh ất với nhau. Khi có th ông bá o ng ày gi ờ hàng v ề bên A có trách nhi ệm bố trí đầy đủ các th ành ph ần ti ếp nh ận hangf ho á cũng nh chu ẩ n bị kho bãi đủ đi ều ki ệ n để ch ứa h àng ho á . Khi nh ận hà ng n ếu phá t hi ện hàng ho á kh ô ng đảm bả o qui cách vận chuy ển theo qui đị nh: vỡ ki ện, m ất hà ng ho ặ c vỡ nứt li êm phong th ì bên A có tr ách nhi ệm th ông b áo cho bên B để b ên B có trách nhi ệm y êu cầu c ác hãng vận t ải và c ác c ơ quan h ữu quan l ập bi ên bản x ác nh ận đồ ng th ờ t ổ ch ức gi ám đị nh ngay. Vi ệc k ết to án hợp đồ ng n ày đợc k ết to á n trong v òng 0 ng à y k ể từ khi hết th ời h ạn ghi trong đ iều kho ản b ảo h ành trong hợp đồ ng. - Trong hợ p đồ ng u ỷ th ác xu ất kh ẩu: Tr ách nhi ệm của b ên B:
  11. Bên B đả m nh ận trách nhi ệm k ý k ết với kh ách hàng n ớc ngo ài h ợp đồ ng xu ất kh ẩ u h àng ho á theo đú ng số lợng và ch ất lợng các t ính năng k ỹ thu ật đã đợ c quy đị nh trong h ợp đồ ng v à bản ph ụ lụ c c ủa h ợp đồ ng k èm theo. Làm m ọi thủ t ục xu ất kh ẩu hà ng ho á với các cơ quan hữu quan làm m ọi th ủ tục giao hàng, nh ận ti ền và chuy ển ti ền cho b ên A. Tr ách nhi ệm của b ên A: Bên A có trách nhi ệm sản xu ất và thu gom h àng ho á, đó ng gó i bao bì theo đú ng y êu cầu m à b ên B đã thô ng báo, ch ở hàng ra tập kết ở cả ng đú ng th ời h ạn để cùng với b ên B là m các th ủ t ục cầ n thi ết để xu ất kh ẩu h àng ho á. Xin các gi ấy t ờ cần thi ết có li ê n quan đế n vi ệc cho ph ép xu ất kh ẩu h àng ho á. Bên A có trách nhi ệm thanh to á n cho bên B ph í uỷ th ác v à các chi ph í kh ác nh đã tho ả thu ận, ph í u ỷ th ác đợc th à nh to án theo t ừng giai đ oạn và t ỷ lệ t ừng giai đo ạn nh h ợp đồ ng ngo ại m à cacs bên đã tho ả thu ận th ống nh ất. * Đ iều VII : Các đ iều kho ản kh ác: Mọi thay đổ i hay đi ều ch ỉnh hợp đồ ng này ch ỉ có gi á trị khi đợ c lập bằng v ăn b ản v à đợ c sự đồ ng ý c ủa hai bên. Hợp đồng n ày có hi ệu l ực kể t ừ ng ày ký. Bằng vi ệc ký k ết h ợp đồng này các văn b ản và c ác cu ộc đàm ph án li ên quan tr ớc đâ y đều vô gi á trị . Tất cả các ph ụ l ục kè m theo (ph ụ lục 1… n) là các ph à n khô ng th ể tách rời củ a h ợp đồ ng này. Các v ấn đề kh ác cha n êu trong hợp đồ ng này sẽ đợc hai bên căn c ứ v ào quy đị nh hi ện hành của Nh à nớc v à chế độ về h ợp đồ ng kinh t ế để gi ải quy ế t. CH Ơ NG II: HO Ạ T ĐỘ NG XU Ấ T NH ẬP KH ẨU UỶ TH ÁC Ở CÔ NG TY TOCONTAP – H À N ỘI. I. VÀI NÉT VỀ C ÔNG TY TOCONTAP VÀ T ÌNH HÌNH XU ẤT NH ẬP KH ẨU U Ỷ TH ÁC Ở CÔ NG TY TRONG MẤY NĂM QUA: 1. Gi ới thi ệu tóm tắ t v ề Công ty TOCONTAP - H à n ội (1). Cô ng ty xu ấ t nh ập kh ẩu từ ng ày 5/3/1956, l à m ột trong số í t công ty xu ất nh ập kh ẩu l âu đờ i nh ất củ a Vi ệt Nam. Tr ụ sở ch í nh củ a Công ty đặt tại 36 Bà Tri ệu, Ho àn Ki ếm – H à Nộ i. Công ty có 2 chi nh ánh nh sau: - Chi nh ánh TOCONTAP tại Hải Ph òng ở 96A Nguy ễ n Đức Cảnh . - Chi nh ánh TOCONTAP tại TP. Hồ Ch í Minh ở 1168D đờ ng 3/2 Q.11. Công ty TOCONTAP l à doanh nghi ệp nh à nớc có t cá ch ph áp nh ân, ho ạch to án độ c lậ p, có tà i kho ản (ti ền Vi ệt Nam và ngo ại tệ) tại ng â n hàng và c ó con dấu theo quy đị nh của Nh à nớ c.
  12. (2). M ục đí ch kinh doanh củ a Công ty là th ô ng qua c ác ho ạt độ ng trong l ĩnh vực xu ất nh ập kh ẩu, sản xu ất li ên doanh và h ợp t ác đầ u t để khai th ác mộ t c ách c ó hi ệu qu ả các ngu ồn vật t, nguy ên li ệ u, nh ân lực và cơ sở sản xu ấ t trong n ớc nh ằm đẩ y m ạnh sản xu ất, xu ất kh ẩu t ăng thu ngo ại tệ cho Nh à nớc. (3). Ch ức n ăng v à nhi ệm v ụ ch ủ y ếu của TOCONTAP đã th ể hi ệ n tại Quy ết đị nh củ a Bộ trởng Bộ Th ơng m ại số 597/TM – TCCB ng ày 19/7/1995 theo đó TOCONTAP: * Xu ất kh ẩu: Cá c mặ t h àng n ông sản, lâm sản, hải sản, th ực ph ẩm, th ủ c ông m ỹ ngh ệ, t ạp ph ẩm, cô ng ngh ệ, sả n ph ẩm d ệt, may, da gi ày. * Nhậ p kh ẩu: Vật t, m áy mó c, thi ết b ị, nguy ên li ệu, vậ t li ệ u x ây dựng, ph ơng ti ệ n v ận tải, hàng nô ng sản, th ực ph ẩm v à h àng tiê u dù ng thi ết yếu để ph ục v ụ cho nhi ệm v ụ sản xu ất kinh doanh của cô ng ty. - Đợ c kinh doanh kh ách sạn, và dị ch vụ kh ách sạn, đại l ý bán h àng theo quy đị nh hi ện hành của Nh à nớc. - Đợ c mở c ửa h àng bu ô n bá n, bán l ẻ hàng nh ập kh ẩu và hàng sản xu ất trong nớc theo quy đị nh hi ện h ành. - Đợ c t ổ ch ức gia công ch ế bi ến, hợp tá c đầ u t, li ên doanh li ên k ết với cá c t ổ ch ức trong v à ngo ài n ớc. 2. Cơ cấu tổ ch ức củ a Cô ng ty TOCONTAP: a. Nhâ n sự: Cơ cấu tổ ch ức bộ m áy kinh doanh xu ất nh ập kh ẩu củ a công ty nh sau: Tổng gi á m đố c cô ng ty l à ng ời ch ịu trách nhi ệ m trớc Nh à nớc và bộ ch ủ qu ản về to àn bộ ho ạt độ ng của C ông ty. Các ph ò ng tr ực ti ếp t ổ ch ức kinh doanh hạch to án n ội bộ đợ c quy ề n ch ủ độ ng hạ ch to án kinh doanh trê n cơ sở c ác ph ơng á n đợ c gi ám đố c duy ệt, đảm b ảo trang trải các chi ph í và kinh doanh có l ãi. Công t ác qu ản l ý t ài ch ính chuy ể n từ hì nh th ức tập trung sang hì nh th ức k ế to án v ừa t ập trung vừa kế to án theo t ừng đơ n vị . Mộ t số đơn v ị th ực hi ện báo sổ cho ph òng t ài ch ính k ế to án của cô ng ty trởng các ph ò ng là ng ời ch ị u trá ch nhi ệ m tr ớc gi ám về to àn bộ ho ạt độ ng của ph òng m ì nh và tr ực ti ếp chị u trách nhi ệm trớc nh à n ớc v à ph áp lu ật theo gi ấy u ỷ quy ền củ a gi ám đố c.
  13. Xí nghi ệp NKK NKK NKK NKK NKK NKK NKK NKK TOCAN 1 2 3 4 5 6 7 8 b. Mô h ình tổ ch ức: Do cơ ch ế th ị trờng n ên các phò ng XNK củ a công ty tự t ìm ki ếm, khai th ác đợ c b ất cứ m ặt h àng nào đề u đợ c ph ép XNK mặt hàng đó (tr ừ nh ững h àng ho á Nh à n ớc cấm xu ất, cấm nh ập). Tuy v ậy, mỗ i m ột ph òng XNK của TOCONTAP đều c ó mặt h àng ch í nh, chủ lực cu ả mì nh, cụ th ể: Ph òng XNK 1: Chuy ên về hàng m áy vi tí nh + gi ấ y lo ạ i. Ph òng XNK 2: Chuy ên về h àng v ăn ph òng ph ẩm, hàng th ể thao, nguy ên v ật li ệu v à máy mó c ph ụ c vụ sản xu ất. Ph òng XNK 3: Chuy ên về hàng may m ặc, dệt.
  14. Ph òng XNK 4: Chuy ên về hàng gi ày, d ép, cao su … Ph òng XNK 5: Đồ ăn uố ng, th ực ph ầm, m ỹ ph ẩm. Ph òng XNK 6: Đồ đ iện. Ph òng XNK 7: Nô ng sản th ực ph ẩm. Ph òng XNK 8: Mây tre đ an, m ỹ ngh ệ. Xí nghi ệ p TOCAN: chuy ê n sản xu ất các lo ại ch ổi qu ét sơ n. 3. Tì nh hì nh ho ạ t độ ng củ a TOCONTAP trong nh ững n ă m v ừa qua. Mặc dù có sự bi ến độ ng v ề kinh tế, ti ền tệ mọ i ho ạt độ ng củ a các n ớc trong khu v ực cũ ng nh trên to àn th ế gi ới, đặ c bi ệ t l à sự tác độ ng củ a cu ộc kh ủng kho ảng kinh t ế t ài ch ính Ch âu á và to àn cầu, có th ể nói kh ó kh ăn lớ n h ơn th ời kỳ kh ủng ho ảng do kh ố i các nớc XHCN đổ v ỡ, ph ải đố i m ặt với sự kh ốc li ệt của c ơ ch ế th ị trờng, song TOCONTAP đã đứng v ững, ổn đị nh, kinh doanh đạ t kinh ng ạch năm sau cao h ơn năm trớc, có hi ệ u qu ả. Th ành tích đó đợc th ể hi ện sau đâ y: Tình hì nh XNK t ừ 1996 – 2000. Đơ n v ị tí nh: tri ệu USD & RCN Nh ập kh ẩu Năm Xu ất kh ẩu Kim ng ạch 1996 4,8 12,7 17,5 1997 5,0 20,1 25,1 1998 3,575 24,836 28,441 1999 4,543 12,004 16,547 2000 Ngu ồ n: Bá o cáo t ổng kết kế ho ạch kim ng ạch XNK ng ày 16/1/2001. Qua b ảng t ông k ết trên đâ y ta th ấy kim ng ạch n ăm 1998 cao nh ất k ể t ừ nă m 1995 trở l ại đây. Đó là mộ t nă m đầy sô i độ ng v à th ử th ách. Nh ìn chung ho ạ t độ ng kinh doanh củ a TOCONTAP t ập trung nhi ều cho nh ập kh ẩu. Tỷ trọ ng nh ập kh ẩu cao h ơn nhi ề u so v ới xu ất kh ẩu. Nh ập kh ẩu ch ính củ a TOCONTAP l à m áy m óc thi ết bị , nguy ê n v ật li ệ u ph ục vụ sản xu ất, ngo à i ra TOCONTAP cò n nh ập hàng ti êu dù ng v à đồ đi ện gia dụng ph ục vụ cho nhu cầu thi ết y ếu trong nớc. Trong đó hà ng nh ập kh ẩu u ỷ th ác chi ếm t ỷ tr ọng chủ y ếu (h ơn 50% tổ ng kim ng ạch th ực hi ện). Hi ện m ặt hàng xu ất kh ẩu cao nh ất ở TOCONTAP l à ch ổ i qu ét sơn (trung bì nh m ỗi n ăm xu ất đợc xấp x ỉ 1 tri ệu USD). Nh ững mặ t h àng xu ất kh ẩu truy ền th ống TOCONTAP t ập trung v ào: gố m, sứ, mây tre đ an, m ỹ ngh ệ, may m ặc + d ệt len, n ông sản …
  15. Ta có th ể l ấy th í dụ năm 1998 để minh ho ạ cho vi ệc XNK u ỷ th ác chi ếm kinh ng ạch quan trọng trong to àn b ộ ho ạt độ ng kinh doanh củ a TOCONTAP. Trong n ăm 1998 TOCONTAP đã ký đợ c 1.256 hợp đồ ng đố i nộ i v à đố i ngo ạ i v ới t ổng kim ng ạch nh sau: a. Hợ p đồ ng đố i nội : 27.546.488 USD = 518 h ợp đồ ng. Trong đó : NK u ỷ th ác 19.499.828 USD NK t ự doanh 6.772.822 USD. XK u ỷ th ác 1.140.000 USD XK t ự doanh 133.838 USD. b. Hợ p đồ ng ngo ại: 29.919.608 USD = 738 h ợp đồ ng. Trong đó : NK u ỷ th ác 18.242.271 USD. NK t ự doanh 9.703.039 USD. XK u ỷ th ác 1.196.943 USD. XK t ự doanh 316.146 USD. XK gia cô ng 453.852 USD. Trong n ăm 1999 TOCONTAP đã k ý đợ c 757 h ợp đồ ng nội v à đố i ngo ại v ới tổ ng kim ng ạch nh sau: a. Hợ p đồ ng đố i nội: 11.890.588 USD = 308 hợp đồng Trong đó : Tự doanh 6.717.316 USD Uỷ th ác 5.173.272 USD. b. Hợ p đồ ng ngo ại: 13.654.742 USD = 499 h ợp đồ ng. Trong đó : Xu ất kh ẩu 2.765.874 USD. Nh ập kh ẩu: 10.888.744 USD. TOCONTAP c ó quan h ệ XNK v ới h àng ch ục nớc trên th ế gi ới, Ch âu á có bạn h àng l à: Singapore, Malaixia, In đô nêxia, Trung Qu ố c, H àn qu ố c… Châ u Âu có b ạn h àng là: Nga, Ph ần Lan, Anh, Thu ỵ Sĩ , Thu ỵ Đi ển, Bỉ , Bungari, Hung, Ti ệp… Ch â u úc, Ch âu Mỹ có bạn hàng là: Cana đ a, Chi Lê, Ch âu Ph í , Angeri … Năm 1996 đế n nay kinh doanh của cô ng ty đề u có lãi. Một v ài ch ỉ ti êu tà i ch í nh sau đây n ói trên TOCONTAP đã có một số th ành tí ch nh ấ t đị nh, là mộ t công ty có n ền t ài ch ính lành m ạnh. Đơ n v ị tí nh: tri ệu đồ ng TT 1997 1998 1999 1 Doanh thu 142.524,7 204.872,0 104.842 Nộ p ng ân sách 2 16.971,8 29.969,0 22.618/21.300 + Thu ế doanh thu 913,4 1.277,4 581 + Thu ế XNK 14.419,7 26.892,1 9.865 + Thu ế lợi t ức 705,0 809,7 379,5
  16. + Thu ế vốn 867,7 989,8 806,5 + Thu ế VAT 10.986 Qu ỹ lơng 3 1,791,8 2.274,2 1,495 Lợi nhu ậ n 4 1.566,7 1.799,5 1.186,8 Vò ng quay v ốn 5 5,35 vòng 7,7 v òng 3,94 v òng Th ời gian ho à n vố n 6 67,3 ng à y 46,3 ng ày 91,4 ng ày Ngu ồ n: Bá o cáo t ổng kết kế ho ạch kinh ng ạch XNK ng ày 16/1/2001. Do công ty TOCONTAP có n ền t ài ch í nh lành m ạnh nê n ho ạt độ ng XNK uỷ th ác ở TOCONTAP có đi ều ki ệ n ph át tri ể n m ạnh m ẽ v à kh ông ng ừng t ăng lê n k ể t ừ năm 1996 đến nay Cô ng ty thu ph í uỷ th ác XNK từ 0,5 –2% trên t ổng tr ị gi á hợp đồ ng. N ếu trị gi á hợp đồ ng l ớn th ì công ty thu ph í uỷ th ác th ấp, ng ợc l ại n ếu trị gi á hợp đồ ng bé th ì cô ng ty thu ph í u ỷ th ác cao. Về t ình hình XNK u ỷ th ác của TOCONTAP trong mấy năm qua nh ìn chung kim ng ạch XNK u ỷ th ác lu ô n lu ôn chi ếm tỷ trọ ng l ớn trong tổ ng kim ng ạch XNK chung củ a cô ng ty. Xét ri êng v ề nh ập u ỷ th á c: th ì m ặt h àng m áy vi t ính v à ph ụ tù ng vi tí nh là m ặt h àng có kim ng ạch nh ập kh ẩu u ỷ th ác cao nh ất ở TOCONTAP li ê n tụ c 2 n ăm nay 1997 – 1998 (2.000.000 USD – 4.000.000 USD). Xét v ề xu ấ t kh ẩ u uỷ th ác : th ì mặt h àng m ỳ ăn li ền xu ất đi Li ên bang Nga c ó kim ng ạch xu ất kh ẩu uỷ thá c cao nh ất ở TOCONTAP. Dự đo án trong nh ững năm tới ho ạt độ ng XNK u ỷ th ác ở TOCONTAP vẫ n sôi n ổi v à dợc đẩ y m ạnh v ì ho ạt độ ng XNK u ỷ th ác t ạo nên sự chuy ên m ôn ho á cao độ trong l ĩnh vực XNK. Do có uy tí n đố i v ới nhi ều kh ách h àng trong n ớc n ên ng ày càng c ó nhi ều kh ách h àng đế n u ỷ th ác XNK qua TOCONTAP. Do TOCONTAP có bề dày hơ n 40 năm ho ạt độ ng XNK , có m ột độ i ng ũ đô ng đả o cán b ộ c ó tr ình độ đạ i họ c ngo ạ i th ơng, c ó kinh nghi ệm trong công tác XNK, đâ y là thu ậ n l ợi c ơ bả n để các doanh nghi ệp m ọi mi ền của đất n ớc Vi ệt Nam t ìm đế n TOCONTAP khi h ọ mu ốn XNK uỷ th ác. II. Ho ạ t độ ng xu ất nh ập kh ẩ u u ỷ th ác ở cô ng ty TOCONTAP. 1. Giao dị ch . Th ô ng th ờng khi có m ột đơn v ị kinh tế nào đó với đi ều ki ện hàng ho á kh ông nằm trong danh m ục hàng cấm XNK của Nh à n ớc th ì đơ n vị kinh t ế đó đem 02 sản phẩ m m ẫu đến Cô ng ty TOCONTAP đà m ph án và y êu cầu Công ty TOCONTAP xu ất kh ẩu h àng ho á cho h ọ, ho ặ c trong tr ờng hợ p nh ập kh ẩ u th ì đơ n vị kinh tế đó cần đ em nh ững y êu cầu về m ẫu m ã th ông số k ỹ thu ật về h àng ho á cầ n nh ập để công ty đàm ph án y êu cầ u Công ty TOCONTAP nh ập kh ẩu hà ng ho á đó cho đơ n v ị m ình. 2. Ch ào hà ng, đặ t h àng.
  17. Tr ên cơ sửo đơ n y êu cầu uỷ th ác v à m ẫu mã cũng nh c ác th ông số k ỹ thu ật về h àng ho á đó Cô ng ty TOCONTAP sẽ thi ết lậ p b ản ch ào hàng, ho ặc đặ t hàng để gửi tới các b ạn h àng c ủa m ình ở nớc ngo à i. Th ô ng th ờng nộ i dung đơ n ch ào h àng c ủa cô ng ty bao gồ m: Tên hàng, quy cách ph ẩm ch ất, số lợng, gi á cả, đ iều ki ện cơ sở giao hàng, th ờ i h ạn giao hàng, đ iề u ki ện thanh to án, bao bì, k ý mã hi ệu thể th ức giao nh ậ n hàng … Trong trờng h ợp bạn hàng n ớc ngo ài của c ông ty đã có mố i quan h ệ mua, b án với cô ng ty l âu dài, ho ặc có điề u kiệ n chung giao hàng đ iều ch ỉnh thì ch ào h àng có khi cần thi ết ch ỉ cầ n nêu nh ững nộ i dung cần thi ế t cho lần giao dị ch đó . Ví dụ nh tê n hàng, quy cách, ph ẩm chất, số lợng, gi á cả, thờ i hạn giao h àng. Nh ững đ iều ki ện còn lại sẽ áp dụ ng nh nh ững hợ p đồ ng đã ký tr ớc đó ho ặc theo đ iều ki ện chung giao hàng gi ữa hai b ên. Tơng tự nh vậ y trong đơ n đặ t h àng Công ty TOCONTAP nê u cụ th ể các y êu cầu v ề m ẫu m ã ,th ông số kỹ thu ật về h àng m à ng ờ i u ỷ th á c nh ập kh ẩu yêu cầ u nh: t ên h àng, quy cách ph ẩm ch ất, gi á cả, số l ợng, th ời hạn giao hàng và m ột số các đi ều ki ện kh á c. 3. Đà m ph án. Các lo ại hì nh đàm ph án ch ủ yếu m à Cô ng ty TOCONTAP th ờ ng sử d ụng l à cá c lo ại h ình cơ b ản sau: - Đà m ph án tr ực ti ế p: Hì nh th ức n ày th ờng do Ph ò ng Th ơng m ại gi ới thi ệu ho ặc do Tham t án th ơng m ại Vi ệt Nam ở nớc ngo ài gi ới thi ệ u ho ặc là do bạn hàng n ớc ngo ài đã là m vi ệ c nhi ều vớ i Cô ng ty trong th ời gian sang Vi ệt Nam để tì m hi ểu th ị trờng ho ặc ký kế t c ác h ợp đồ ng mua h àng, m ặt kh ác có thể đà m ph án với các công ty đại di ệ n nớc ngo à i tạ i Vi ệt Nam. Trong qu á trì nh đàm ph án tho ả thu ận vi ệ c mua b án, cô ng ty đa mẫ u h àng cho kh ách hàng xem đồ ng th ời ph át gi á t ừng mặt hà ng (v ới xu ất kh ẩu) ho ặc y êu cầ u ch ào h àng (v ới xu ất kh ẩu). Gi á cả n ày phả i d ựa trên gi á cả th ực tế của th ị tr ờng trong n ớc cũ ng nh th ị trờng gi á cả qu ốc t ế. Qua đạ i di ện ho ặc qua các cơ sở m à đã có quan hệ mua bán t ừ trớc với n ớc ngo ài, cô ng ty sẽ ch ào h àng (ho ặc đặt hàng) b ằng c ách lê n nh ững đơn ch ào h àng (ho ặc đặt h àng) v ới các đi ều kho ản gi ố ng nh m ột hợ p đò ng để giao cho kh ách n ớc ngo ài, n ếu nh kh ách h àng đồ ng ý th ì coi nh h ợp đồ ng đã đợc k ý kế t. Tr ên th ực t ế th ì công ty TOCONTAP đà m ph án qua đ iện tho ại rất có hi ệu qu ả. Đố i v ới nh ững kh ách h àng c ó quan hệ mua b án l âu d ài th ì ph ơng th ức nà u rất có hi ệu qu ả v à đợc áp d ụng ph ổ bi ến, hai bên cùng tin tởng l ẫn nhau và mua bán nh ững m ặt h àng đợ c ký k ết nhi ều l ần ch ỉ cần thay đổi mộ t ch út í t về gi á cả quy cách phẩ m ch ất, th ời gian giao hàng … - Đà m ph án qua th t ừ, telex, fax: Đây là ph ơng th ức áp dụ ng ph ổ bi ến nh ất ở công ty TOCONTAP với h ầu h ết các kh ách hàng củ a m ình đà m ph án giao dị ch qua th t ừ, telex, fax th ì qu á trì nh ký kết hợp
  18. đồ ng nhanh ch óng, í t t ốn kè m hơn đà m ph án, giao dị ch ký kết qua đ iện tho ạ i v ả l ại trong telex ng ời ta có th ể ghi rõ cụ th ể, chi ti ết yê u cầu củ a mì nh tránh đợ c nh ầm lẫn. 4. K ý k ết h ợp đồ ng ngo ạ i: Vi ệc giao d ịch đà m ph á n nếu có kế t qu ả sẽ dẫn t ới vi ệc k ý k ết h ợp đồ ng ngo ại th ơng. Các đi ều kho ản trong bản hợp đồ ng ngo ạ i ph ải d ựa trên cơ sở về sự th ống nh ất v ới b ên A v ề chi ti ết cụ th ể củ a từng đ iề u kho ản. Ng ôn ng ữ dù ng để xây dựng bản h ợp đồ ng ph ả i bằng ti ếng Anh. Tóm t ại, cô ng ty thay m ặt b ên uỷ th ác, ký kết hợ p đồ ng ngo ại nh là vi ệc ký k ết m ột b ản h ợp đồ ng xu ấ t nh ập kh ẩu th ô ng th ờng và n ó cũng bao gồ m cá c ph ần nh: * S ố hợ p đồ ng. * Ng ày v à đị a ch ỉ c ủa các b ên ký kết. * Tên v à đị a ch ỉ c ủa các b ên k ý kết. Các đ iều kho ản củ a hợp đồ ng nh: * Tên h àng, quy cách ph ẩm ch ất, số lợng bao bì , k ỹ m ã hi ệu. Vi ệc ghi nh th ế nào trong đ iều kho ản n ày đề u đã đợ c th ô ng qua sự tho ả thu ậ n, th ống nh ất với bên A. V í dụ nh về số lợ ng, ph ù hợp v ới số li ệu nhu cầu b ên A cần nh ập ho ặc xu ất. * Gi á cả- đơn gi á , t ổng trị gi á: Đơn gi á và tổ ng gi á ghi nh th ế nào th ì cũng đợ c ghi nh v ậy trong b ản h ợp đồ ng nội. * Th ời hạn và đị a đi ểm giao hàng - đ iều kiệ n giao nh ận: Th ời h ạn giao h àng đợ c quy đị nh trên cơ sở vi ệc chu ẩn bị h àng ho á xu ất kh ẩu củ a b ên A nh th ế nà o, v à có thể giao trong kho ảng th ời gian nào trong t ơng lai, nh v ậy sẽ đợ c ghi vào hợp đồ ng ngo ại. Đị a đi ểm giao hàng: Cảng Hả i Ph òng. * Đ iều ki ện thanh to án: ban ửg L/C tr ả ngay kh ông hu ỷ ngang. * Đ iều ki ện khi ếu n ại trọ ng t àu. * Đ iều ki ện bất kh ả kh áng. 5. K ý k ết h ợp đồ ng xu ất nh ậ p kh ẩu uỷ th ác (hay c òn gọi là h ợ p đồ ng n ội): Sau khi ký kết h ợp đồ ng ngo ại xong, cô ng ty sẽ ti ến hành k ý kết hợp đồ ng nộ i, cá c đ iều kho ản của hợp đồ ng n ội v à h ợp đồ ng ngo ại có mố i li ên quan ch ặt ch ẽ v ới nhau, cho n ên vi ệc ghi thi ếu, ho ặc bỏ qua m à kh ông xem x ét cẩn th ận, đố i chi ếu vớ i b ản h ợp đồ ng ngo ại, đế n khi xẩy ra tranh ch ấ p th ì sẽ rất nguy h ại và l àm m ất uy tí n cho Cô ng ty, cho nên bản h ợp đồ ng phả i đề c ập đến mọ i vấn đề. Công ty TOCONTAP sẽ ti ến h ành k ý kết hợp đồ ng nộ i v ới bê n uỷ th ác. Hợp đồ ng uỷ th ác xu ấ t nh ập kh ẩu củ a Công ty TOCONTAP ký k ết v ới bên uỷ th ác đợc làm bằng văn b ản do cô ng ty so ạn th ảo trên cơ sửa đợ c xem xé t mộ t cách kỹ l ỡng cẩn th ận, đố i chi ếu với nh ững tho ả thu ận đã đạ t đợ c trong đà m ph á n, giao dị ch trớc đâ y. Hợp đồng n ội l à mộ t cơ sở ph áp l ý ràng bu ộ c trách nhi ệm củ a hai bên.
  19. Th ô ng th ờ ng nội dung của mộ t h ợp đồ ng u ỷ th ác xu ất nh ập kh ẩu củ a Công ty TOCONTAP nh sau Ph ần đầ u củ a hợp đồ ng ghi rõ tên của đơ n vị uỷ th ác, đị a chỉ , đi ện tho ại, fax, t ài kho ản ti ền Vi ệt Nam , t ài kho ản ngo ại t ệ do ai l àm đạ i di ện k ý kết th ô ng th ờng bên u ỷ th ác đợ c gọi tắt là b ên A. Còn về ph ía công ty th ờng đợ c ghi. Công ty xu ất nh ập kh ẩu tạp ph ẩm – TOCONTAP. Đị a ch ỉ : 36 Bà Tri ệu – H à Nộ i. Đi ện tho ại: 84 – 4 – 82536618 84 – 4 – 8253619 Fax: 84 - 4 – 8253614. S ố t ài kho ản 361.11.000.005 tại Ng ân hàng Ngo ại th ơng Vi ệt Nam và đợ c gọi t ắt l à bên B. Đi ều 1 : Tên hà ng số lợ ng, đơn gi á, trị gi á: gi á cả th ờng đợ c vi ết l à USD/CVR Hải Ph ò ng ho ặc USD/POB Hải Ph ò ng v à đợ c ghi rõ gi á của từng đơn v ị hàng ho á v à tổ ng trị gi á c ủa chú ng. Đi ều 2 : Quy cách ph ẩm ch ất. Th ờng đợ c quy đị nh d ựa v ào mẫu m ã v à đợ c quy đị nh m ột cá ch ch ặt ch ẽ nh ằm ràng bu ộc trách nhi ệm củ a bên uỷ th ác về ch ất l ợng của h àng ho á để gi ữ v ững uy t ín v à hì nh ảnh của c ông ty, ở đ iều kho ản nà y đợc ghi nh sau: - B ên A ph ải giao hàng theo đú ng quy cách, theo m ẫu b ên B x ác nh ận. - Tr ớc khi xác nh ận l ợng sản xu ấ t, b ên A ph ải gi ữ cho b ên B 02 sản ph ảm m ẫu để x ác nh ận mẫ u h àng. Bên B ph ải ch ịu trách nhi ệm cả về số l ợng và ch ấ t l ợng hàng ho á t ới tay kh ách h àng n ớc ngo ài. Đi ều 3 : Bao bì đó ng gó i, ký mã hi ệu. Th ờng đợ c quy đị nh tu ỳ thu ộ c v ào h ợp đồ ng ngo ại mà b ên B đã k ý v ới kh ách hàng n ớc ngo ài, v í dụ : - Bao bì đó ng g ói: ph ụ lụ c với ti ê u chu ẩn xu ất kh ẩu. - Kỹ m ã hi ệ u: m ỗi m ột hộ p ph ải có etick ét đí nh kèm. N ội dung etick ét sẽ do bên B cung cấ p cho bên A. + Trê n m ỗi ki ện hàng phả i ghi b ằng m ực kh ông phai nh sau: - M ột m ặt: (n ơi đế n). - M ột m ặt: ki ện số, m ã hàng, sốlợ ng, trọ ng l ợng. Đi ều 4 : Ph ơng th ức giao hàng. Nộ i dung củ a nó thờ ng l à sự xác đị nh thời h ạn giao hàng, đị a đi ểm giao hà ng, ph ơng th ức giao hàng và th ô ng b áo giao h àng. Trong ho ạt độ ng đợc quy đị nh nh: + Th ời h ạn giao hàng: t ừ ng à y… . th áng … ..đế n ng ày… ..th áng … .. + Đị a đi ểm giao h àng tại kho bên B ch ủ đị nh tại Hải Ph òng (t ại ph ân xởng, trong trờng h ợp xu ất kh ẩu u ỷ th ác). + Ph ơng th ức giao hàng: h àng đợ c giao nguy ên đ ai, nguy ên ki ện.
  20. + Th ông báo giao hà ng: B ên A c ó tr ách nhi ệm th ô ng bá o cho bên B trớc ng ày giao h àng là X ng ày bằng đ iện, telex ho ặc fax ho ặ c bê n B c ó trá ch nhi ệ m th ô ng báo cho b ên A tr ớc ng ày giao hàng l à X ng ày bằng đ iện, telex ho ặc fax (trong tr ờng hợp nh ập kh ẩu u ỷ th ác). Đi ều 5 : Ph í uỷ th ác. Trong tr ờng hợ p này th ô ng th ờng quy đị nh ph í uỷ th ức v à t ất cả các lo ại chi ph í kh ác có th ể ph át sinh. Trong đi ều kho ả n nà y th ông th ờng tu ỳ vào từng lô hà ng m à cô ng ty tí nh ph í uỷ th ác v à các chi ph í kh ác m ột cách khá c nhau. Nế u l ô h àng có gi á trị l ớn th ì ph í su ất u ỷ th ác nh ỏ. Nhng th ông th ờng th ì m ức ph í uỷ th á c l à 1% trị gi á lô h àng cha kể cá c chi ph í kh á c. Đi ều 6 : Thanh to án. Th ô ng th ờng trong đi ều ki ệ n này hai bên x ác đị nh trớc nh ững v ấn đề v ề đồ ng ti ền thanh to án, th ời h ạn tr ả ti ền, ph ơ ng thức tr ả ti ền và đ iều ki ện đảm b ảo h ối đo ái đợ c quy đị nh quy đị nh nh sau: Bên A sẽ thanh to án cho bê n B ph í uỷ thá c nh ậ p kh ẩu trớc khi l àm th ủ t ục nh ập h àng (ho ặc trong tr ờng h ợp nh ậ p kh ẩ u uỷ th ác là ngay sau khi nh ận đợc b áo cáo củ a ng ân hàng trong vò ng 7 ng ày bên B sẽ thanh to án b ằng VNĐ theo tỷ gi á của NHNT t ại th ời đi ểm thanh toá n cho bê n A to àn b ộ số ti ền b ằng séc ho ặc ti ền mặ t sau khi đã trừ ph í uỷ th ác xu ất kh ẩu, th ông th ờng là 0,5 – 2% trên t ổng trị gi á h ợp đồ ng). Đi ều 7 : Tr ách nhi ệm củ a mỗ i bên. Tr ách nhi ệm c ủa m ỗi bên th ông th ờng đợ c hai bên tho ả thu ận v à ghi trong h ợp đồ ng. Đâ y là đ iều kh á quan trọng ràng bu ộc trá ch nhi ệm tr ực ti ếp c ủa hai bên, nếu nh vi ph ạm th ì theo Th ông t số 18/1998/TT – BTM sẽ đa ra to à án kinh tế để gi ả i quy ết v à đợ c quy đị nh rõ ràng trách nhi ệm của t ừng b ên. - Bên A: Th ống nh ấ t v ới bê n B v ề chi ti ết các điều kho ản của ho ạt độ ng ngo ại trớ c khi b ên B ký với kh ách hàng n ớc ngo ài. Ph ải đả m bảo tuy ệt đố i v ề quy cách, ph ẩm ch ất, bao bì đóng g ói v à th ời h ạn giai h àng đú ng nh quy đị nh trong hợp đồ ng v à ph ải ch ị u ho àn to àn trách nhi ệm về số lợng, quy cách, ph ẩm ch ất, bao b ì đó ng gó i tới tay khá ch hàng nớc ngo ài n ếu kh ông ph ải ho àn to àn ch ị u trách nhi ệm. Thanh to án đầ y đủ , đú ng hạ n các kho ả n chi ph í uỷ th ác. Cùng bên B ho àn th ành về nh ận h àng và ch ịu m ọi chi ph í ph át sinh nh ki ểm ho á, h ải quan, gi ám đị nh v à c ác chi phí trực ti ếp kh ác (n ếu c ó). Chị u trách nhi ệm nộ p thu ế XNK nế u có, theo th ô ng b áo thu ế củ a hải quan. Nếu có khi ếu n ại th ì ph ải cùng b ên B th ơng l ợng, gi ải quy ết với kh ách hàng nớc ngo ài trong th ời gian quy đị nh và tự ch ị u bồi th ờng toà n bộ m ọi thi ệt h ại cùng m ọ i chi ph í c ó li ên quan. Trong trờng hợp nh ập kh ẩu uỷ th ác th ì bên A ph ải hợp tác cù ng bên B l àm các th ủ t ục khi ếu n ại (n ếu có) trong vò ng 30 ng à y k ể từ ng à y nh ận hàng, có xác nh ận của TOCONTAP. Nếu quá thờ i hạn bên B kh ô ng ch ịu trách nhi ệ m.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2