Page 1 of 13
Chuyên đề bài tập luyện thi đại học
i 8. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no mạch hở X cần 3,5 mol oxi.
Xác đnh công thức phân tử và công thức cấu tạo X.
i 9.
Cho 1,58 gam hỗn hợp A dạng bột gồm Mg và Fe tac dụng với 125 ml dung dịch CuCl2. Khuy
đều hỗn hợp , lc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C. Thêm vào B mt lượng
dư dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong không khí nhiệt
độ cao, thu được 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit kim loại. Tất cả các phản ng đều xảy ra hoàn
toàn.
* Viết các phương trình phảnng và gii thích.
* nh thành phn % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch
CuCl2.
i 10.
Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu mạch thẳng X,Y (chchứa C, H, O) tác dụng vừa đ với 8
gam NaOH, thu được một rượu đơn chức và hai muối của axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng. Lượng rượu thu đưc cho tác dụng với Na , tạo ra 2,24 lít khí ktc).
* X, Y thuc loại hp chất gì ?
* Cho 10,28 gam hn hợp A tác dụng vửa đvới NaOH thu được 8,48 gam muối. Mặt khác đốt
cháy 20,56 gam hỗn hợp A cần 28,224 lít O2 (đktc) thu đưc khí CO2 15,12 gam nước
Xác đnh công thức cấu tạo X, Y và tính %m X, Y trong hn hợp A.
i 3.
Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu. Hoà tan m gam A trong dung dịch NaOH dư, thu được
3,36 lít H2 (đktc) và phần không tan B. Hoà tan hết B trong dung dịch H2SO4 (đặc nóng) thu được
2,24 lít SO2 (đktc) và dung dịch C. Cho dung dịch c phản ng với NaOH dư, thu được kết tủa D.
Nung kết tủa D đến khối lượng không đổi, thu đưc chất rắn E. Cho E phản ứng với mt ng dư
H2 (nung nóng) thu đưc 5,44 gam chất rắn F.
nh thành phần phần trăm theo khi lượng các chất trong A và F. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn.
i 4.
Đun nóng 7,3 gam hợp chất hữu A (chứa C, H, O) vi 100 ml NaOH 0,5M thì phản ứng xảy ra
vừa đ. Sau phản ng trên thu được 4,7 gam muối của 1 axit hữu cơ đơn chức 1 ợu. Xác định
công thức cấu tạo của A. Biết tỷ khối hơi của A so với He nh hơn 73.
i 5.
Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức mạch hở A, B, C. Trong đó A, B là 2ợu no có khi
lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, C ợu chưa no 1 nối đôi. Cho m gam X tác dụng với
Na dư thì thu được 1,12 lít H2 (0OC, 2 atm). Nếu đốt cháy hoàn toàn m/4 gam hỗn hợp X thì thu
được 3,52 gam CO2 và 2,16 gam H2O.
* Xác đnh công thức pn tử, viết công thức cấu tạo của 3 rượu A, B, C.
* Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các rượu trong hn hợp X.
i 3.* Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trkhông đi) trong dung dịch
HCl thì thu được 1,008 lít khí (ở đktc) và 4,575 gam mui. Tính m.
* Hoà tan hết cùng lượng hỗn hợp A (ở phần 1) trong dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4
nhiệt độ thích hợp thu được 1,8816 lít hỗn hợp 2 khí ở đktc có t khối so với khí H2 là 25,25. Xác
định kim loại M.
i 4.
Hỗn hợp (M) gồm hai chât hữu (A) và (B) tỷ lệ mol tương ứng là 2:1 . Chất (A) mạch hở chỉ
chưa một loại nhóm chc, được điều chế từ axit no (X) ợu no (Y). Chất (B) este đơn chức.
Cho m gam hn hợp (M) hoá hơi hoàn toàn thì th tích hơi thu được đúng bằng thể tích cuả 9,6 gam
O2. (đo ở điều kiện nhiệt độ và áp suất ).
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu (Y) cần 0,25 mol O2. Cho m gam hỗn hợp (M) phản ng vừa
đủ với dung dịch NaOH tạo ra được 41 gam một muối duy nhất và hn hợp (N) gồm 2 chât (Y) và
(Z). Cht (Z) có thành phn C,H,O không tác dụng với Na, không phản ứng vi Ag2O /NH3 .
Page 2 of 13
Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng một số mol (A) hoặc (B) thì smol CO2 thu được từ (A) bằng số mol
CO2 thu được từ (B).
Viết các phương trình phn ứng và công thc cấu tạo ca (A), (B), (X), (Y), (Z).
i 3.
Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi. Cho 6,51 gam
X tác dụng hoàn toàn vi lượng dư dung dch HNO3 đun nóng, thu được dung dch A1 và 13,216 lít
( đktc) hỗn hợp khí A2 khi lượng là 26,34 gam gm NO2 NO. Thêm mt lượng dư dung
dịch BaCl2 loãng vào A1, thy tạo thành m1 gam chất kết tủa trắng trong dung dịch dư axit trên.
* Hãy cho biết kim loại M trong MS là kim loại gì?
* Tính giá trị khối lượng m1.
* Tính % khi lượng các chất trong X.
* Viết các phương trình phảnng dưới dạng ion rút gọn.
i 4. Hợp chất hữu A chỉ chứa 2 loại nhóm chức : amino và cacboxyl. Cho 100 ml dung dịch
của A nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ 48 ml dung dịch NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dung dịch
thì được 5,31 gam muối khan.
* Hãy xác địnhng thức phân tử của A.
* Viết công thức cấu tạo của A, biết A mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino vtrí
฀.
i 2.
Hỗn hợp X dạng bt gồm Al, Fe và Cu. Cho 2,55 gam X phản ứng với NaOH dư, thu được
1,68 lít (đktc) khí A, dung dịch B và chất rắn C. Cho C tác dụng với HCl dư sinh ra 0,224 lít ktc)
cht khí D, dung dch E và chất rắn F.
* Viết các phương trình phn ng. Tính %m của các kim loại trong X.
* Tính VHCl 6,80 M (dư 10% so với lượng cần thiết) đphản ứng hết với 1,28 gam X.
* Hoà ta chất rắn F trong H2SO4 đặc, nóng sinh ra chất klàm mất màu vừa hết 200 ml dung dch
brom. Tính nồng độ mol của dung dịch brom.
* Cho 1 gam X phn ng với HNO3 loãng, nóng ly dư sinh ra khí duy nhất NO. Tính thể tích khí
NO thu được ở 270C, p = 740 mm Hg.
Hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%.
2. Oxi hoá 0,1 mol rượu bậc một đơn chức A bằng K2Cr2O7 trong H2SO4 thu được axit cacboxylic
B. Đun nóng 0,1 mol A với H2SO4 đặc tới 170OC ri cho sản phẩm sinh ra tác dụng với nước (axit
xúc tác) thì được rượu C. Cho tác dụng với B thu được este D. đốt cháy hoàn toàn D sinh ra 6,72 lít
CO2 (đktc)
Xác đnh cấu tạo và gi tên A, B, C, D. Biết rằng hiệu suất của phảnng este hoá là 50% ; các phản
ứng khác coi nhưxy ra hoàn toàn.
i 3.
Một hỗn hợp M gm Mgvà MgO được chia thành hai phn bằng nhau.
Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3,136 lít khí ktc); cạn dung dịch và
làm khô thì thu được 14,25 gam chất rắn A. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu
được 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc); cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rằn
B.
฀ Xác định %m của mỗi chất trong hn hợp M.
฀ Xác định công thức phân tử của khí X.
i 6.
Hai đng phân mạch thng X, Y chỉ chứa C, H, O trong đó hiđrô chiếm 2,439% về khối lượng. Khi
đốt cháy X hoặc Y đều thu đưc s mol c bằng số mol của mỗi chất đã cháy. Hợp chất hữu
mạch thẳng Z khối lượng phân tkhối bằng khối lượng phân tử của X và cũng chchứa C, H,
O. Biết rằng 1,0 mol X hoặc Z phản ứng vừa hết với 1,5 mol Ag2O trong dung dịch amoniac : 1,0
mol Y phản ng vừa hết với 2,0 mol Ag2O trong dung dịch amoniac.
฀ Xác định công thức cấu tạo ca X, Y, Z và viết các phương trình phnng xy ra.
Hãy chọn một trong ba chất X, Y, Z để điều chế cao su Buna sao cho quy trình đơn giản nhất.
Viết phương trình phản ứng.
i 3.
Page 3 of 13
Cho 7,02 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch HCl rất dư, còn lại
cht rắn B. Lượng khí thoát ra được dẫn qua một ống chứa CuO nung nóng, thy làm giảm khi
lượng của ống 2,72 gam. Thêm vào bình A lượng vừa đmuối D (của natri), đun nóng nhẹ, thu
được 0,896 lít (đktc) một chất khí không màu, hoá nâu trong không khí.
a) Viết các phương trình phn ứng đã xy ra dạng đầy đ và dng ion thu gọn. Xác định ng
thức muối D đã dùng.
b) Tính phn trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
c) Tínhng muối D đã dùng.
i 4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, thu được hỗn hợp khí hơi (hỗn hợp
A). Cho toàn b A lần lượt lội qua bình 1đựng H2SO4 đặc dư, ri cho qua bình 2 đựng nước vôi dư
kết quthí nghiệm cho thấy khối lượng bình 1 tăng tm 1,98 gam và bình 2 xuất hiện 8 gam kết
tủa.
Mặt khác nếu oxi hoá m gam hỗn hợp hai rượu trên bằng CuO nhiệt đcao đến phản ng hoàn
toàn, rồi lấy toàn bsản phẩm cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì thu đựơc
axit hữu cơ và 2,16 gam Ag.
* Tính m.
* Xác đnh công thức cấu tạo và gọi tên hai rượu.
i 3.
Tiến hành phn ứng nhiệt nhôm m gam hn hợp A gồm Al và sắt oxit FexOy thu được hỗn hợp chất
rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C. phần không tan D và 0,672
lít khí H2.
Cho ttừ dung dịch HCl vào dung dịch C đến khi thu đưc lượng kết tủa lớn nhất rồi lọc lấy kết
tủa, nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn.
Phần không tan D cho tác dụng với dung dch H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ng chỉ thu được dung
dịch E chứa một muối sắt duy nht và 2,688 lít khí SO2.
Các thể tích khí đo ở đktc, hiệu suất các phản ứng bằng 100%.
* Xác đnh công thức pn tử của sắt oxit và tính m.
* Nếu cho 200 ml dung dch HCl 1M tác dng với dung dịch C đến khi phn ứng kết thúc thu được
6,24g kết tủa thì số gam NaOHtrong dung dịch NaOH lúc đầu là bao nhiêu ?
i 4.
1. Hỗn hợp khí X gồm một hiđrôcacbon A mạch hvà H2. Đốt cháy hoàn toàn 8 gam X thu được
22 gam khí CO2. Mặt khác 8 gam X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Br2 1M. Xác định công
thức phân tcủa A và tính % thể tích của hỗn hợp X.
2. Hỗn hợp khí Y gồm một hiđrocacbon B mạch hvà H2 tkhối so vi metan bằng 0,5. Nung
nóng hn hợp Y có bột Ni xúc c đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z tỉ khối so
với oxi bằng 0,5.
Xác đnh công thức phân tử của B, tính % thể tích của hỗn hợp Y và ca hỗn hợp Z.
i 3.
Cho 3,58 gam hỗn hợp bột X gồm Al, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M, đến khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và chất rắn B. Nung B trong không khí nhiệt đcao đến
phản ng hoàn toàn được 6,4 gam chất rắn. Cho A tác dụng với dung dch amoniac dư, lọc lấy kết
tủa đem nung trong không khí đến khi lượng không đổi đưc 2,62 gam chất rắn D.
* Tính phần trăm về khi lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
* Hoà tan hoàn toàn 3,58 gam hn hợp X vào 250 ml dung dịch HNO3 a mol/lít được dung dịch E
và khí NO bayn. Dung dịch E tác dụng vừa hết với 0,88 gam bột Cu. Tính a?
i 4.
Hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ mạch thẳng, no X và Y ( X đơn chức).
Nếu lấy số mol X bằng số mol Y rồi lần lượt cho X tác dụng hết với NaHCO3 và Y tác dng hết vi
Na2CO3 thì lượng CO2 thu được luôn bằng nhau.
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hn hợp A được 15,4 gam CO2. Mặt khác trung hoà 8,4 gam hỗn hợp
A cần 200 ml dung dch NaOH 0,75M.
* Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X và Y
Page 4 of 13
* Tìm phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong A ?
i 3.
A là dung dịch H2SO4 nồng độ x (M). B là dung dịch KOH nng độ y (M).
Trn 200ml dung dịch A với 300ml dung dịch B, thu được 500ml dung dịch C. Để trung hoà 100ml
dung dch C cần dùng 40ml dung dịch H2SO4 1M. Mt khác, trộn 300ml dung dịch A với 200ml
dung dịch B, thu được 500ml dung dịch D.
* Xác đnh x, y. Biết rng 100ml dung dịch D phản ứng vừa đvới 2,04 gam Al2O3.
* Cho 1,74 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 (trong đó FeCO3 chiếm 33,333% về khối lượng)
vào 125ml dung dịch A, lắc kĩ, thu được dung dịch E và một chất khí duy nhất.Tính thể tích dung
dịch B cần dùng để trung hoà hết 1/2 dung dịch E.
i 4.
Để đốt cháy hết 10 ml thể tích hơi một hỗn hợp chất hữu A cần dùng 30 ml O2, sản phẩm thu
được chỉ gồm CO2 hơi nước có thể tích bằng nhau, và đu bằng thể tích O2 đã phn ứng.
a) Lập công thức pn tử của A; viết ng thức cấu to các đồng phân thể tách dụng với NaOH
của A. Biết rằng các thể tích khí và hơi đo cùng điều gam kin nhiệt độ, áp suất .
b) Trộn 2,7 gam A với 1,8 CH3COOH, thu đưc hỗn hợp B. Lấy 1/3 hn hợp B cho vào dung dịch
K2CO3, sau một thời gian ợng CO2 thu đưc đã vượt quá 0,308 gam. Mặt khác, lấy 1/2 hỗn hợp B
cho tách dụng với Na dư, thu được 0,504 lít kH2 (đo điều kin tiêu chuẩn). Còn khi dẫn hơi A
qua CuO (nung nóng 300oC) sẽ được chất E. E không tách dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3
tạo Ag. Xác đnh công thức cấu tạo và gi tên A. Viết các phương trình phản ứng đã xy ra.
i 3.
Hỗn hợp A gm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II.
Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hn hợp A trong dung dịch HCl, thu được khí B. Cho toàn blượng khí
B hấp th hết bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)2, 0,015M, thu được 4 gam kết tủa.
* Hãy xác định hai muối cacbonat và tính thành phần % theo khối lượng của mi muối trong A.
* Cho 3,6 gam hn hợp A và 6,96 gam FeCO3 vào bình n dung tích bình không đi là 3 lít (gisử
thể tích chất rn không đáng kể). Bơm không khí (chứa 20% oxi, 80% nitơ theo thể tích) vào bình
nhiệt độ 19,5oC, áp suất 1 atm. Nung bình nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Ri đ-
ưa về nhiệt độ 19,5oC, áp suất trong bình là P. Hãy tính P.
* y tính thtích dung dịch HCl 2M ít nhất phi dùng đhoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau
khi nung.
i 4. Thc hiện phản ứng este hoá giữa một axit cacboxylic no X và rượu Y, ta được este A mạch
hở. Cho bay hơi a gam este A trong một bình kín dung tích 6 lít nhiệt độ 136,50C. Khi este A bay
hơi hết, áp suất trong bình là 0,56 atm.
Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu Y cần vừa đủ lượng oxi được điều chế từ phản ứng nhiệt phân
hoàn toàn 50,5 gam kali nitrat. Cho a gam chất A phản ứng hoàn toàn vi dung dịch NaOH tạo ra
16,4 gam mui.
* Xác đnh công thức cấu tạo của A.
* Cho 100 gam axit X tác dụng với 25 gam rượu Y thu được 40 gam chất A. Hãynh hiệu suất của
phản ứng este hoá.
i 2. Cho 200 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dng với 60 ml dung dịch NaOH 2M
thu được 2,688 lít khí hiđro. Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M đun
nóng đến khi hn hợp khí B ngừng thoát ra. Lọc và tách cn rắn C.
Cho B hấp th từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa.
Cho C tác dng hết với axit HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch D và 1,12 lít một chất khí duy
nhất. Cho C tách dụng với NaOH dư thu dợc kết tủa E. Nung E đến khối lượng không đi nhận
được m gam sản phẩm rắn.
nh khối lượng của các chất trong hỗn hợp A và giá trị m.
(Biết rằng các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
3. Mt hợp chất hữu Y chứa các nguyên t C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức tham gia phản
ứng tráng bạc. Khi 0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (hoặc với Ag2O trong
NH3) thì thu được 4,32 gam Ag. Xác định công thức phân tử của Y.
Viết công thức cấu tạo đúng của Y, nếu Y tạo mạch thẳng và chứa 37,21% oxi về khối lượng.
Page 5 of 13
i 4. Có hỗn hợp M gồm 2 este A và B. Cho a gam hỗn hợp M tác dụng vừa đ với dung dịch
KOH, sau phản ng thu được b gam ợu D và 2,688 gam hỗn hợp muối kali của hai axit hữu
đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đem nung tất c lượng hỗn hợp muối trên với vôi tôi
xút đến phản ứng hoàn toàn thì nhn được 0,672 lít hỗn hp khí E ( ở điều kiện tiêu chuẩn)
Đem đốt cháy toàn b lượng rượu D, thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nước t lệ về
khối lượng là 44:27.
Mặt kc khi cho tất cả lượng sản phẩm cy trên hấp thụvừa hết với 45 ml dung dịch Ba(OH)2
0,5M thì nhận được 2,955 gam kết tủa.
Xác đnh công thức cấu tạo có thể có của các este A và B , tính các giá tr a, b.
i 5.
Cho hỗn hợp hai este đơn chức (tạo bởi 2 axit đồng đẳng kế tiếp) c dụng hoàn toàn vi 1,5 lít
dung dịch NaOH 2,4M thu được dung dịch A và mt rượu B bậc 1. cạn A thu được 211,2 gam
cht rắn khan. Oxi hoá B bằng O2 (có xúc tác) thu được hn hợp X.Chia X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thu đưc 21,6 gam Ag.
Phần 2 cho tác dụng với NaHCO3 dư thu được 44,8 lít khí (đktc).
Phần 3 cho tác dng vi Na vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đktc) và dung dch Y. cạn Y thu được
48,8 gam cht rắn khan.
Xác đnh công thức cấu tạo và % khối lượng mỗi este trong hỗn hp ban đầu.
i 4. P là dung dịch HNO3 10%, D= 1,05 g/ml. Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R (hoá trị III
không đổi) trong 564 ml dung dịch P thu được dung dch A và 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm N2O
NO. Tỉ khi của B đối vi hiđro là 18,5.
* Tìm kim loại R. Tính nng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A.
* Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản
ứng.
* Tmuối nitrat của kim loại R và các chất cần thiết hãy viết phương trình phant ng điều chế kim
loại R.
i 5. Cho hỗn hợp X gồm 6,4 g rượu metylic và b mol hỗn hợp hai rượu no đon chức đồng đẳng
liên tiếp nhau. Chia X thành hai phn bằng nhau :
Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít khí H2.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn ri cho sản phẩm cháy lần lượt qua hai bình n : nh 1 đựng P2O5,
bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư. Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình 2
nặng thêm (a + 22,7)gam.
* Viết các phương trình phản ứng.
* Xác định ng thức phân tử của hai ợu. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các rượu đồng
phân ca hai rượu nói trên..
* Tính phần trăm khi lượng các chất trong hn hp X ?
Biết : Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn : các phảnng có hiệu suất là 100%.
i 5. Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và
dung dịch A.
n nếu cho 9,6 gam Cu tác dng với 180 ml dung dịch hn hợp gồm HNO3 1M H2SO4 0,5M
(loãng) thì thu được V2 lít khí NO và dung dịch B.
nh tsố V1 : V2 khối ng khan thu được khi cạn dung dịch B (biết các thể tích khi đo
điều kin tiêu chuẩn, hiệu suất các phản ng 100%, NO khí duy nht sinh ra trong các phản
ứng).
i 6. Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và Al bằng 500 ml dung dịch chứa 2 axit
HCl 1M và axit H2SO4 0,28M (loãng) thu được dung dịch A và 8,736 lít khí H2 ( 273oK và 1 atm).
Cho rằng các axít phản ứng đồng thời với hai kim loại.
* Tính tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
* Cho dung dịch A phản ứng với V lít dung dch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M . Tính
thể tích V cần dùng để phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất, tính khối lượng kết tủa đó.
i 7. Đem crăckinh một lượng n-butan thu được hỗn hợp gồm 5 hi drocacbon. Cho hỗn hợp khí
này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam sau thí