
CHUYÊN Đ HIDRO KHÔNG NOỀ
I-ANKEN
Câu 1: Anken X có công th c c u t o: CHứ ấ ạ 3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên c a X làủ
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 2: S đ ng phân c a Cố ồ ủ 4H8 là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 3: H p ch t Cợ ấ 5H10 m ch h có bao nhiêu đ ng phân c u t o ?ạ ở ồ ấ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 4: H p ch t Cợ ấ 5H10 có bao nhiêu đ ng phân anken ?ồ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 5: H p ch t Cợ ấ 5H10 có bao nhiêu đ ng phân c u t o ?ồ ấ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đ ng đ ng k ti p, kh i l ng phân t c a Z b ng 2 l n kh iồ ẳ ế ế ố ượ ử ủ ằ ầ ố
l ng phân t c a X. Các ch t X, Y, Z thu c dãy đ ng đ ngượ ử ủ ấ ộ ồ ẳ
A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.
Câu 7: Anken X có đ c đi mặ ể : Trong phân t có 8 liên k t xích ma. ử ế CTPT c a X làủ
A. C2H4. B. C4H8.C. C3H6.D. C5H10.
Câu 8: Vitamin A công th c phân t Cư ư 20H30O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liên kêt ba. ư ư
Sô liên kêt đôi trong phân t vitamin A la ư
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 9: Licopen, công th c phân t Cư ư 40H56 la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va ư
liên kêt đ n trong phân t . Hiđro hoa hoan toan licopen đ c hiđrocacbon C ơ ư ươ 40H82. Vây licopen co
A. 1 vong; 12 nôi đôi. B. 1 vong; 5 nôi đôi.
C. 4 vong; 5 nôi đôi. D. mach h ; 13 nôi đôi. ơ
Câu 10: Cho các ch t sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); ấ
3-metylpent-2-en (4); Nh ng ch t nào là đ ng phân c a nhau ?ữ ấ ồ ủ
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4).
Câu 11: H p ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c ?ợ ấ ồ ọ
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en.
C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3- đimetylpent-2-en.
Câu 12: Nh ng h p ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c (cis-trans) ?ữ ợ ấ ồ ọ
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–
C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V).
Câu 13: Cho các ch t sau: CHấ2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3;
CH
3
C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3;
CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3.
S ch t có đ ng phân hình h c là:ố ấ ồ ọ
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 14: Áp d ng quy t c Maccopnhicop vào tr ng h p nào sau đây ?ụ ắ ườ ợ
A. Ph n ng c ng c a Brả ứ ộ ủ 2 v i anken đ i x ng.ớ ố ứ
C. Ph n ng c ng c a HX vào anken đ i x ng.ả ứ ộ ủ ố ứ
B. Ph n ng trùng h p c a anken.ả ứ ợ ủ
D. Ph n ng c ng c a HX vào anken b t đ i x ng.ả ứ ộ ủ ấ ố ứ
Câu 15: Khi cho but-1-en tác d ng v i dung d ch HBr, theo qui t c Maccopnhicop s n ph m nào sauụ ớ ị ắ ả ẩ
đây là s n ph m chính ?ả ẩ
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Câu 16: Anken C4H8 có bao nhiêu đ ng phân khi tác d ng v i dung d ch HCl ch cho m t s n ph mồ ụ ớ ị ỉ ộ ả ẩ
h u c duy nh t ?ữ ơ ấ
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 17: Cho các ch t: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy g mấ ồ
các ch t sau khi ph n ng v i Hấ ả ứ ớ 2 (d , xúc tác Ni, tưo), cho cùng m t s n ph m là:ộ ả ẩ

A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.
Câu 18: Cho h n h p t t c các đ ng phân m ch h c a Cỗ ợ ấ ả ồ ạ ở ủ 4H8 tác d ng v i Hụ ớ 2O (H+,to) thu đ cượ
t i đa bao nhiêu s n ph m c ng ? ố ả ẩ ộ
A. 2. B. 4. C. 6. D. 5
Câu 19: Có bao nhiêu anken th khí (đkt)ở ể mà khi cho m i anken đó ỗtác d ng v i dung d ch HClụ ớ ị
ch cho m t s n ph m h u c duy nh t ?ỉ ộ ả ẩ ữ ơ ấ
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken ch t o thành 2 ancol (r u). ỉ ạ ượ Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (ho c buten-1).ặB. propen và but-2-en (ho c buten-2).ặ
C. eten và but-2-en (ho c buten-2).ặD. eten và but-1-en (ho c buten-1).ặ
Câu 21: Anken thích h p đ đi u ch ợ ể ề ế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là
A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en.
C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.
Câu 22: Hiđrat hóa h n h p X g m 2 anken thu đ c ch thu đ c 2 ancol. X g mỗ ợ ồ ượ ỉ ượ ồ
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.
C. B ho c D.ặD. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
Câu 23: S c p đ ng phân c u t o anken th khí (đkt) tho mãn đi u ki n: Khi hiđrat hoá t oố ặ ồ ấ ạ ở ể ả ề ệ ạ
thành h n h p g m ba ancol làỗợồ
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 24: S c p đ ng phân anken th khí (đkt) tho mãn đi u ki n: Khi hiđrat hoá t o thành h nố ặ ồ ở ể ả ề ệ ạ ỗ
h p g m ba ancol là:ợ ồ
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 25: H p ch t X có CTPT Cợ ấ 3H6, X tác d ng v i ụ ớ dung d chị HBr thu đ c m t s n ph m h u cượ ộ ả ẩ ữ ơ
duy nh t. V y X là:ấ ậ
A. propen. B. propan. C. ispropen. D. xicloropan.
Câu 26: Hai ch t X, Y có CTPT Cấ3H6 và C4H8 và đ u tác d ng đ c v i n c brom. X, Y làề ụ ượ ớ ướ
A. Hai anken ho c xicloankan vòng 3 c nh.ặ ạ C. Hai anken ho c xicloankan vòng 4 c nh.ặ ạ
B. Hai anken ho c hai ankan.ặD. Hai anken đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
Câu 27: Có hai ng nghi m, m i ng ch a 1 ml ố ệ ỗ ố ứ dung d chị brom trong n c có màu vàng nh t.ướ ạ
Thêm vào ng th nh t 1 ml hexan và ng th hai 1 ml hex-1-en. L c đ u c hai ng nghi m, sauố ứ ấ ố ứ ắ ề ả ố ệ
đó đ yên hai ng nghi m trong vài phút. Hi n t ng quan sát đ c là:ể ố ệ ệ ượ ượ
A. Có s tách l p các ch t l ng c hai ng nghi m.ự ớ ấ ỏ ở ả ố ệ
B. Màu vàng nh t v n không đ i ng nghi m th nh tạ ẫ ổ ở ố ệ ứ ấ
C. ng nghi m th hai c hai l p ch t l ng đ u không màu.Ở ố ệ ứ ả ớ ấ ỏ ề
D. A, B, C đ u đúng.ề
Câu 28: Trùng h p eten, s n ph m thu đ c có c u t o làợ ả ẩ ượ ấ ạ :
A. (-CH2=CH2-)n . B. (-CH2-CH2-)n . C. (-CH=CH-)n.D. (-CH3-CH3-)n .
Câu 29: Oxi hoá etilen b ng dung d ch KMnOằ ị 4 thu đ c s n ph m là:ượ ả ẩ
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Câu 30: X la hôn h p gôm 2 hiđrocacbon. Đôt chay X đ c nCO * ơ ươ 2 = nH2O. X co thê gôm
A. 1xicloankan + anken. B. 1ankan + 1ankin.
C. 2 anken. D. A ho c B ho c C.ặ ặ
Câu 31: Đi u ch etilen trong phòng thí nghi m t Cề ế ệ ừ 2H5OH, (H2SO4 đ c, 170ặoC) th ng l n cácườ ẫ
oxit nh SOư2, CO2. Ch t dùng đ làm s ch etilen là:ấ ể ạ
A. dd brom d .ưB. dd NaOH d .ư
C. dd Na2CO3 d .ưD. dd KMnO4 loãng d .ư
Câu 32: S n ph m chính c a s đehiđrat hóa 2-metylả ẩ ủ ự butan-2-ol là ch t nào ?ấ
A. 3-Metylbut-1-en. B. 2-Metylbut-1en. C. 3-Metylbut-2-en. D. 2-Metylbut-2-en.
Câu 33: Khi tách n c t r u (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), s n ph m chính ướ ừ ượ ả ẩ
thu đ c làượ :
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).

Câu 34: H p ch t 2-metylbut-2-en là s n ph m chính c a ph n ng tách t ch t nào ? ợ ấ ả ẩ ủ ả ứ ừ ấ
A. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan -2- ol.
C. 3-metylbutan-2- ol. D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 35: Kh i l ng etilen thu đố ượ ư cợ khi đun nóng 230 gam r u etylic v i Hượ ớ 2SO4 đ m đ c, hi uậ ặ ệ
su t ph n ng đ t 40% làấ ả ứ ạ :
A. 56 gam. B. 84 gam. C. 196 gam. D. 350 gam.
Câu 36: Cho 3,36 lít h n h p etan và etilen (đktc) đi ch m qua qua dung d ch brom d . Sau ph nỗ ợ ậ ị ư ả
ng kh i l ng bình brom tăng thêm 2,8 gam. S mol etan và etilen trong h n h p l n l t là:ứ ố ượ ố ỗ ợ ầ ượ
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Câu 37: 2,8 gam anken A lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam Br ư ư 2. Hiđrat hoa A chi thu đ c ươ
môt ancol duy nhât. A co tên la:
A. etilen. B. but - 2-en.
C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 38: 0,05 mol hiđrocacbon X lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam brom cho ra san phâm ư ư
co ham l ng brom đat 69,56%. Công th c phân t cua X la: ươ ư ư
A. C3H6. B. C4H8.C. C5H10.D. C5H8.
Câu 39: D n t t 8,4 gam h n h p X g m but-1-en và but-2-en l i ch m qua bình đ ng dung d chẫ ừ ừ ỗ ợ ồ ộ ậ ự ị
Br2, khi k t thúc ph n ng th y có m gam brom ph n ng. m có giá tr làế ả ứ ấ ả ứ ị :
A. 12 gam. B. 24 gam. C. 36 gam. D. 48 gam.
Câu 40: D n 3,36 lít (đktc) h n h p X g m 2 anken là đ ng đ ng k ti p vào bình n c brom d ,ẫ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ướ ư
th y kh i l ng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành ph n ph n % v th tích c a hai anken làấ ố ượ ầ ầ ề ể ủ :
A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
Câu 41: H n h p X g m 2 anken là đ ng đ ng liên ti p có th tích 4,48 lít ( đktc). N u cho h nỗ ợ ồ ồ ẳ ế ể ở ế ỗ
h p X đi qua bình đ ng n c brom d , kh i l ng bình tăng lên 9,8 gam. ợ ự ướ ư ố ượ % th tích c a m t trongể ủ ộ
2 anken là:
A. 50%.B. 40%. C. 70%. D. 80%.
Câu 42: D n 3,36 lít (đktc) h n h p X g m 2 anken là đ ng đ ng k ti p vào bình n c brom d ,ẫ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ướ ư
th y kh i l ng bình tăng thêm 7,7 gam. ấ ố ượ CTPT c a 2 anken làủ:
A. C2H4 và C3H6.B. C3H6 và C4H8.C. C4H8 và C5H10.D. C5H10 và C6H12.
Câu 43: M t h n h p X có th tích 11,2 lít (đktc), X g m 2 anken đ ng đ ng k ti p nhau. Khi choộ ỗ ợ ể ồ ồ ẳ ế ế
X qua n c Brướ 2 d th y kh i l ng bình Brư ấ ố ượ 2 tăng 15,4 gam. Xác đ nh CTPT và s mol m i ankenị ố ỗ
trong h n h p X.ỗ ợ
A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6.B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8.
C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6.D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6.
Câu 44: M t h n h p X g m ankan A và anken B, A có nhi u h n B m t nguyên t cacbon, A và Bộ ỗ ợ ồ ề ơ ộ ử
đ u th khí ( đktc). Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua n c brom d , kh i l ng bình bromề ở ể ở ướ ư ố ượ
tăng lên 2,8 gam; th tích khí còn l i ch b ng 2/3 th tích h n h p X ban đ u. CTPT c a A, B vàể ạ ỉ ằ ể ỗ ợ ầ ủ
kh i l ng c a h n h p X là:ố ượ ủ ỗ ợ
A. C4H10, C3H6 ; 5,8 gam. B. C3H8, C2H4 ; 5,8 gam.
C. C4H10, C3H6 ; 12,8 gam. D. C3H8, C2H4 ; 11,6 gam.
Câu 45: M t h n h p X g m ankan A và m t anken B có cùng s nguyên t C và đ u th khí ộ ỗ ợ ồ ộ ố ử ề ở ể ở
đktc. Cho h n h p X đi qua n c Brỗ ợ ướ 2 d thì th tích khí Y còn l i b ng n a th tích X, còn kh iư ể ạ ằ ử ể ố
l ng Y b ng 15/29 kh i l ng X. CTPT A, B và thành ph n % theo th tích c a h n h p X làượ ằ ố ượ ầ ể ủ ỗ ợ
A. 40% C2H6 và 60% C2H4.B. 50% C3H8và 50% C3H6
C. 50% C4H10 và 50% C4H8.D. 50% C2H6 và 50% C2H4
Câu 46 : H n h p X g m metan và 1 olefin. Cho 10,8 lít h n h p X qua dung d ch brom d th y cóỗ ợ ồ ỗ ợ ị ư ấ
1 ch t khí bay ra, đ t cháy hoàn toàn khí này thu đ c 5,544 gam COấ ố ượ 2. Thành ph n % v th tíchầ ề ể
metan và olefin trong h n h p X làỗ ợ :
A. 26,13% và 73,87%. B. 36,5% và 63,5%.
C. 20% và 80%. D. 73,9% và 26,1%.
Câu 47: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung d ch brom d . Sau ph n ng th y kh i l ng bìnhị ư ả ứ ấ ố ượ
brom tăng 22,4 gam. Bi t X có đ ng phân hình h c. CTCT c a X làế ồ ọ ủ :
A. CH2=CHCH2CH3.B. CH3CH=CHCH3.
C. CH3CH=CHCH2CH3.D. (CH3)2C=CH2.

Câu 48: a. Cho hiđrocacbon X ph n ng v i brom (trong dung d ch) theo t l mol 1 : 1, thu đ cả ứ ớ ị ỉ ệ ượ
ch t h u c Y (ch a 74,08% Br v kh i l ng). Khi X ph n ng v i HBr thì thu đ c hai s nấ ữ ơ ứ ề ố ượ ả ứ ớ ượ ả
ph m h u c khác nhau. ẩ ữ ơ Tên g i c a X làọ ủ :
A. but-1-en. B. but-2-en. C. Propilen. D. Xiclopropan.
b. Hiđrocacbon X công HCl theo ti lê mol 1:1 tao san phâm co ham l ng clo la 55,04%. X co ươ
công th c phân t là:ư ư
A. C4H8.B. C2H4.C. C5H10.D. C3H6.
Câu 49: H n h p X g m metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung d ch brom d th y kh i l ng bìnhỗ ợ ồ ị ư ấ ố ượ
brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT c a anken làủ:
A. C4H8.B. C5H10.C. C3H6.D. C2H4
Câu 50: D n 3,36 lít (đktc) h n h p X g m 2 anken là vào bình n c brom d , th y kh i l ngẫ ỗ ợ ồ ướ ư ấ ố ượ
bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT c a 2 anken làủ:
A. C2H4 và C4H8.B. C3H6 và C4H8.C. C4H8 và C5H10.D. A ho c B.ặ
Câu 51: Cho 10 lít h n h p khí (54,6ỗ ợ oC; 0,8064 atm) g m 2 olefin l i qua bình dung d ch brom dồ ộ ị ư
th y kh i l ng bình brom tăng 16,8 gam.ấ ố ượ CTPT c a 2 anken là (Biủt s C trong các anken khôngế ố
v t quá 5)ượ
A. C2H4 và C5H10.B. C3H6 và C5H10.C. C4H8 và C5H10.D. A ho c B.ặ
Câu 52: M t hiđrocacbon X c ng h p v i axit HCl theo t l mol 1:1 t o s n ph m có thành ph nộ ộ ợ ớ ỉ ệ ạ ả ẩ ầ
kh i l ng clo là 45,223%. Công th c phân t c a X làố ượ ứ ử ủ :
A. C3H6. B. C4H8.C. C2H4.D. C5H10.
Câu 53: Cho h n h p X g m etilen và Hỗ ợ ồ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 b ng 4,25. D n X qua b t niken nungằ ẫ ộ
nóng (hi u su t ph n ng 75%) thu đ c h n h p Y. T kh i c a Y so v i Hệ ấ ả ứ ượ ỗ ợ ỉ ố ủ ớ 2 (các th tích đo ể ở
cùng đi u ki n) là:ề ệ
A. 5,23.B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.
Câu 54: Cho H2 và 1 olefin có th tích b ng nhau qua Niken đun nóng ta đ c h n h p A. Bi t tể ằ ượ ỗ ợ ế ỉ
kh i h i c a A đ i v i Hố ơ ủ ố ớ 2 là 23,2. Hi u su t ph n ng hiđro hoá là 75%. Công th c phân tệ ấ ả ứ ứ ử
olefin là
A. C2H4.B. C3H6.C. C4H8.D. C5H10.
Câu 55: H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ 2 và m t anken có kh năng c ng HBr cho s n ph m h u c duyộ ả ộ ả ẩ ữ ơ
nh t. T kh i c a X so v i Hấ ỉ ố ủ ớ 2 b ng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi ph n ng x y ra hoànằ ả ứ ả
toàn, thu đ c h n h p khí Y không làm m t màu n c brom; t kh i c a Y so v i Hượ ỗ ợ ấ ướ ỉ ố ủ ớ 2 b ng 13.ằ
Công th c c u t o c a anken là:ứ ấ ạ ủ
A. CH3CH=CHCH3.B. CH2=CHCH2CH3. C. CH2=C(CH3)2.D. CH2=CH2.
Câu 56: Cho h n h p X g m anken và hiđro có t kh i so v i heli b ng 3,33. Cho X đi qua b t nikenỗ ợ ồ ỉ ố ớ ằ ộ
nung nóng đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c h n h p Y có t kh i so v i heli là 4. ế ả ứ ả ượ ỗ ợ ỉ ố ớ CTPT
c a X là:ủ
A. C2H4.B. C3H6.C. C4H8.D. C5H10.
Câu 57: H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ 2 và C2H4 có t kh i so v i He là 3,75. D n X qua Ni nung nóng, thuỉ ố ớ ẫ
đ c h n h p khí Y có t kh i so v i He là 5. Hi u su t c a ph n ng hiđro hoá là: ượ ỗ ợ ỉ ố ớ ệ ấ ủ ả ứ
A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Câu 58: Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p eten, propen, but-2-en c n dùng v a đ b lít oxi ( đktc)ố ỗ ợ ầ ừ ủ ở
thu đ c 2,4 mol COượ 2 và 2,4 mol n c. Giá tr c a b là:ướ ị ủ
A. 92,4 lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít.
Câu 59: Đ t cháy hoàn toàn V lít (đktc) h n h p X g m CHố ỗ ợ ồ 4, C2H4 thu đ c 0,15 mol COượ 2 và 0,2
mol H2O. Giá tr c a V là:ị ủ
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 1,68.
Câu 60: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h m h p g m CHố ỗ ợ ồ 4, C4H10 và C2H4 thu đ c 0,14 mol COượ 2 và
0,23mol H2O. S mol c a ankan và anken trong h n h p l n l t là:ố ủ ỗ ợ ầ ượ
A. 0,09 và 0,01. B. 0,01 và 0,09. C. 0,08 và 0,02. D. 0,02 và 0,08.
Câu 61: M t h n h p khí g m 1 ankan và 1 anken có cùng s nguyên t C trong phân t và có cùngộ ỗ ợ ồ ố ử ử
s mol. L y m gam h n h p này thì làm m t màu v a đ 80 gam ố ấ ỗ ợ ấ ừ ủ dung d ch ị20% Br2 trong dung môi
CCl4. Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p đó thu đ c 0,6 mol COố ỗ ợ ượ 2. Ankan và anken đó có công th cứ
phân t là:ử
A. C2H6 và C2H4.B. C4H10 và C4H8.C. C3H8 và C3H6.D. C5H12 và C5H10.

Câu 62: Đ t cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X c n v a đ 60 ml khí oxi, sau ph n ng thuố ầ ừ ủ ả ứ
đ c 40 ml khí cacbonic. Bi t X làm m t màu dung d ch brom và có m ch cacbon phân nhánh.ượ ế ấ ị ạ
CTCT c a Xủ
A. CH2=CHCH2CH3.B. CH2=C(CH3)2.
C. CH2=C(CH2)2CH3.D. (CH3)2C=CHCH3.
Câu 63: Cho 0,2 mol h n h p X g m etan, propan và propen qua dung d ch brom d , th y kh iỗ ợ ồ ị ư ấ ố
l ng bình brom tăng 4,2 gam. L ng khí còn l i đem đượ ượ ạ tố cháy hoàn toàn thu đ c 6,48 gam n c.ượ ướ
V y % th tích etan, propan và propen l n l t là:ậ ể ầ ượ
A. 30%, 20%, 50%. B. 20%, 50%, 30%. C. 50%, 20%, 30%. D. 20%, 30%, 50%.
Câu 64: M t h n h p X g m 2 hiđrocacbon A, B có cùng s nguyên t cacbon. A, B ch có th làộ ỗ ợ ồ ố ử ỉ ể
ankan hay anken. Đ t cháy 4,48 lít (đkc) h n h p X thu đ c 26,4 gam COố ỗ ợ ượ 2 và 12,6 gam H2O. Xác
đ nh CTPT và s mol c a A, B trong h n h p X.ị ố ủ ỗ ợ
A. 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6.B. 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4.
C. 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6.D. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4.
Câu 65: M t h n h p X g m 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng s nguyên t cacbon. X cóộ ỗ ợ ồ ố ử
kh i l ng là 12,4 gam, có th tích là 6,72 lít. Các th tích khí đo đktc. CTPT và s mol A, B trongố ượ ể ể ở ố
h n h p X làỗ ợ :
A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.B. 0,1 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.
Câu 66: M t h n h p A g m 2 hiđrocacbon X, Y liên ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng. Đ tộ ỗ ợ ồ ế ồ ẳ ố
cháy 11,2 lít h n h p X thu đ c 57,2 gam COỗ ợ ượ 2 và 23,4 gam CO2. CTPT X, Y và kh i l ng c a X,ố ượ ủ
Y là:
A. 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8.B. 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8.
C. 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6.D. 2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6.
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol m t anken A thu đ c 4,48 lít COố ộ ượ 2 (đktc). Cho A tác d ng v iụ ớ
dung d ch HBr ch cho m t s n ph m duy nh t. ị ỉ ộ ả ẩ ấ CTCT c a A là:ủ
A. CH2=CH2.B. (CH3)2C=C(CH3)2.C. CH2=C(CH3)2.D. CH3CH=CHCH3.
Câu 68: H n h p X g m propen là đ ng đ ng theo t l th tích 1:1. Đ t 1 th tích h n h p X c nỗ ợ ồ ồ ẳ ỉ ệ ể ố ể ỗ ợ ầ
3,75 th tích oxi (cùng đk). V y B làể ậ :
A. eten. B. propan. C. buten. D. penten.
Câu 69: Đem đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m 2 anken là đ ng đ ng k ti p nhau thuố ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế
đ c COượ 2 và n c có kh i l ng h n kém nhau 6,76 gam. ướ ố ượ ơ CTPT c a 2 anken đó là:ủ
A. C2H4 và C3H6.B. C3H6 và C4H8.C. C4H8 và C5H10.D. C5H10 và C6H12.
Câu 70: X, Y, Z la 3 hiđrocacbon kê tiêp trong day đông đăng, trong đo M * Z = 2MX. Đôt chay hoan
toan 0,1 mol Y rôi hâp thu toan bô san phâm chay vao 2 lit dung dich Ba(OH) 2 0,1M đ c môt l ngươ ươ
kêt tua la:
A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.
Câu 71: Chia h n h p g m Cỗ ợ ồ 3H6, C2H4, C2H2 thành hai ph n đ u nhau.ầ ề
Ph n 1: đ t cháy hoàn toàn thu đ c 2,24 lít COầ ố ượ 2 (đktc).
Ph n 2: Hiđro hoá r i đ t cháy h t thì th tích COầ ồ ố ế ể 2 thu đ c (đktc) là bao nhiêu ?ượ
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn 20,0 ml hốn ỗh p X g m Cợ ồ 3H6, CH4, CO (th tích CO g p hai l n thể ấ ầ ể
tích CH4), thu đ c 24,0 ml COượ 2 (các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t). T kh iể ở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ố
c a X ủso v i khí Hớ2 là:
A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu đ c COố ượ 2 và h i n c. H p th hoàn toàn s nơ ướ ấ ụ ả
ph m b ng 100 gam dung d ch NaOH 21,62% thu đ c dung d ch m i trong đó n ng đ c a NaOHẩ ằ ị ượ ị ớ ồ ộ ủ
ch còn 5%. Cỉông th c phân t ứ ử đúng c a X là:ủ
A. C2H4.B. C3H6.C. C4H8.D. C5H10.
Câu 74: X la hôn h p gôm hiđrocacbon A va O * ơ 2 (ti lê mol t ng ng 1:10). Đôt chay hoan toan X ươ ư
đ c hôn h p Y. Dân Y qua binh Hươ * ơ * 2SO4 đăc d đ c hôn Z co ti khôi so v i hiđro la 19. ư ươ * ơ A co công
th c phân t la:ư ư
A. C2H6.B. C4H8.C C4H6.D. C3H6.

