ĐI C NG PH NG PHÁP D Y H C SINH H C ƯƠ ƯƠ
(2 tín ch : 1,5 LT + 0,5 TH)
* M c tiêu:
- Xác đnh đc v trí c a môn h c trong h th ng các môn h c c a lý lu n ượ
d y h c
- Xác đnh đc đi t ng, nhi m v c a môn h c ượ ượ
- Ti p c n và b c đu v n d ng đc các ph ng pháp nghiên c u c aế ướ ượ ươ
LLDH.
- Trình bày đc các nhi m v d y h c Sinh h c tr ng Ph thông, nêuượ ườ
m i quan h gi a 3 nhi m v .
- Phân tích c u trúc n i dung ch ng trình môn Sinh h c THPT. ươ
- Phân tích các PPDH, cách s d ng các PP trong d y h c Sinh h c.
- Nêu đc s hình thành và phát tri n các lo i khái ni m trong ch ngượ ươ
trình Sinh h c THPT.
- Phân bi t đc các hình th c t ch c d y h c Sinh h c tr ng ph ượ ườ
thông.
* Chu n b :
- V t ch t: Máy tính, máy chi u; các ph ng ti n d y h c c n thi t. ế ươ ế
- Ng i h c: Tài li u, các ph ng ti n, d ng c h c t p.ườ ươ
- Đa đi m: Gi ng đng (gi h c lý thuy t); Phòng thí nghi m (gi h c ườ ế
th c hành).
* Ph ng pháp d y h c: ươ
- Lý thuy t: Giáo viên (GV) giao nhi m v h c t p cho sinh viên (SV) ho tế
đng theo nhóm (ho c cá nhân) tùy theo n i dung h c t p; SV nghiên c u tài li u,
th o lu n nhóm, hoàn thành nhi m v đc giao; GV t ch c th o lu n, t ng ượ
k t v n đ.ế
- Th c hành: SV đc giao nhi m v chu n b n i dung th c hành nhà ượ
ho c trên l p, sau đó v n d ng vào t ng ch ng c th , t ng bài c th trong ươ
1
SGK Sinh h c THPT đ phân tích c u trúc n i dung, xác đnh m c tiêu, l a ch n
PPDH.
* S n ph m ng i h c ph i n p: ườ Báo cáo th c hành (3 - 4 trang).
* N i dung:
Ch ng 1ươ
NH NG V N Đ CHUNG C A LÝ LU N D Y H C SINH H C
M c tiêu:
1. Xác đnh đc v trí c a môn h c trong h th ng các môn h c c a Lí ượ
lu n d y h cậạọ
2. Xác đnh đc đi t ng c a PPDHSH ượ ượ
3. Trình bày nhi m v t ng quát và các nhi m v c th c a PPDHSH
4. Nêu đc m i quan h gi a PPDHSH v i các khoa h c khácượ
5. V n d ng đc các PPNC PPDHSH ượ
N i dung (2 ti t LT) ế
1.1. Đi t ng ượ
1.1.1. Tên g i và v trí c a môn h c “Tham kh o tài li u s [1], [3] trong
ch ngươ ”.
1.1.2. Đi t ng c a PPDH Sinh h c ượ
Đi t ng nghiên c u c a LLDH: ượ Là các quy lu t c a QTDH. Các quy
lu t này ph n ánh nh ng m i quan h t t y u, b n ch t gi a ho t đng d y và ế
ho t đng h c gi a các thành t c a QTDH.
Đi t ng nghiên c u c a PPDH: ượ Các quy lu t c a QTDH phù h p v i
nh ng đc đi m c a vi c d y và h c b môn Sinh h c tr ng ph thông. ườ
2
1.2. Nhi m v c a b môn LLDH Sinh h c
Nhi m v t ng quát: Nghiên c u phát tri n lý thuy t (Hoàn thi n n i ế
dung d y h c SH tr ng ph thông) và t ng k t kinh nghi m (ĐM PPDH) ườ ế
ph c v cho vi c nâng cao hi u qu và ch t l ng D & H b môn Sinh h c, góp ượ
ph n th c hi n m c tiêu đào t o c a nhà tr ng ph thông c a n c ta. ườ ướ
Nhi m v c th :
* Phát tri n n i dung d y h c: Ph i th ng xuyên c p nh t, ch nh lý, ườ
hoàn thi n n i dung, ch ng trình các môn h c tr ng ph thông cho phù h p ươ ườ
v i s phát tri n c a xã h i hi n đi.
V n d ng các thành t u c a LLDH hi n đi, các thành t u c a các ngành
khoa h c trong các lĩnh v c khác đ phát tri n, đi m i n i dung ch ng trình ươ
sinh h c, xác đnh kh i l ng, chi u sâu, trình t h th ng các ki n th c đ đa ượ ế ư
vào SGK m t cách h p lý v i t ng l p h c, c p h c.
Song song v i vi c phát tri n ch ng trình là vi c phát tri n lí lu n v ươ
c u trúc n i dung và ph ng pháp trình bày các bài trong sách giáo khoa theo ươ
h ng gi m b t ch c năng thông tin, tăng c ng các ho t đng đc l p c a HSướ ườ
v i SGK.
3
* Phát tri n ph ng pháp d y: ươ
T ng k t kinh nghi m tiên ti n v PP d y c a đi ngũ giáo viên Sinh h c ế ế
n c ta, v n d ng có ch n l c các PPHD m i c a th gi i phù h p v i hoànướ ế
c nh Vi t Nam, đa vào th c nghi m, thí đi m tr c khi áp d ng đi trà, nh m ư ướ
phát tri n các PPDH tích c c trong nhà tr ng ph thông. ườ
Đng th i v i đi m i PP d y là vi c nghiên c u m r ng các hình th c
t ch c d y h c và c i ti n b sung các ph ng ti n d y h c, c i ti n các PP ế ươ ế
ki m tra đánh giá theo h ng khuy n khích ng i h c, kích thích s phát tri n t ướ ế ườ ư
duy. Ngoài ra ng i GV c n đi sâu vào PP d y t ng phân môn SH, t ng thànhườ
ph n ki n th c trong ch ng trình SH. ế ươ
* Phát tri n PP h c: Vi c h c ch đt hi u qu khi ng i d y bi t kh i ườ ế ơ
d y và phát huy ti m năng v n có c a m i ng i h c. Đ phát tri n PP h c t p ườ
cho HS, đc bi t là PP t h c thì ng i GV c n ph i t ch c các HĐHT theo ườ
m t trình t logic, phù h p v i năng l c c a t ng lo i HS. Trong vi c t ch c
các HĐHT ng i GV có vai trò là ng i c v n, h ng d n, đnh h ng cho HSườ ườ ướ ướ
tranh lu n, tìm tòi, phát hi n và gi i quy t v n đ, qua đó h t l c chi m lĩnh ế ế
tri th c, đng th i s rèn luy n, phát tri n kĩ năng t đánh giá k t qu h c t p ế
c a b n thân hay c a các thành viên trong nhóm.
1.3. M i quan h gi a PPDH Sinh h c v i các môn khoa h c khác
1.3.1. Quan h v i các khoa h c giáo d c
Phát tri n LLDH t o nh ng c s lí lu n v ng ch c cho PPDHSH, ng c ơ ượ
l i s phát tri n c a LLDHSH b sung nh ng minh ch ng th c t phong phú cho ế
LLDH.
Hi n nay LLDH đang quan tâm chú ý nghiên c u sâu v quy lu t c a quá
trình h c t p đ thi t k các HĐHT phù h p, trên c s đó thi t k các HĐDH ế ế ơ ế ế
c a th y. Ch không ph i nh cách làm lâu nay là ch thi t k ho t đng d y ư ế ế
c a th y mà không chú ý đn HĐH c a trò. ế
1.3.2. Quan h v i khoa h c Sinh h c
4
S phát tri n c a các khoa h c Sinh h c giúp cho vi c l a ch n, hoàn
thi n n i dung ch ng trình SH tr ng ph thông. ươ ườ
Các ki n th c SH c a các nhà khoa h c đc s gia công c a nhà sế ượ ư
ph m nó tr thành ki n th c c b n ph thông phù h p v i tâm sinh lí l a tu i ế ơ
và hoàn c nh c a n c ta. Sau đó chúng đc s p x p thành h th ng, k t h p ướ ượ ế ế
lôgic phát tri n SH và logic s ph m. ư
PPDH tr ng ph thông ph i d a trên quan sát, th c nghi m v i suy lí ườ
quy n p đng th i ph i v n d ng t duy suy di n lí thuy t. PPDH không ch gi i ư ế
h n các bài h c trên l p mà còn ph i đc b sung b ng các ho t đng ngo i ượ
khóa, tham quan, g n li n v i thiên nhiên và lao đng s n xu t.
1.3.3. Quan h v i Logic h c và Tri t h c ế
D y h c, th c ch t là t ch c quá trình nh n th c cho HS, ph i tuân theo
nh ng quy lu t t duy, t th c ti n đn lí thuy t, t th p đn cao, đn gi n đn ư ế ế ế ơ ế
ph c t p, t ngoài vào trong,... Vì v y nó có m i quan h qua l i v i Logic h c.
Đi t ng c a SH là nghiên c u b n ch t và các quy lu t c a s s ng, mà ượ
s s ng là m t hình th c v n đng c a v t ch t, do đó nó cũng tuân theo các quy
lu t chung c a v t ch t mà Tri t h c đã v ch ra. M t khác, trong quá trình phát ế
tri n c a khoa h c SH, v n còn nhi u v n đ ch a đc làm sáng t , v n t n ư ượ
t i mâu thu n và s đu tranh găy g t gi a ch nghĩa duy tâm siêu hình và duy
v t bi n ch ng. Vì th lĩnh v c nghiên c u c a KHSH cũng nh PPDHSH c n ế ư
s ch đo c a Tri t h c bi n ch ng duy v t đ có quan đi m, ph ng pháp, t ế ươ ư
t ng đúng đn trong vi c nh n th c các hi n t ng, quá trình c a t nhiên cũngưở ượ
nh c a QTDH SH. ư
1.4. Các ph ng pháp nghiên c u c a PPDH SH ươ (Tham kh o t các tài li u
s [1], [2], [3] trong ch ng này) ươ
F Tài li u h c t p
[1] Đinh Quang Báo, Nguy n Đc Thành (1996), Lí lu n d y h c Sinh h c
(Ph n Đi c ng) ươ ”, NXB Giáo d c, Hà N i.
5