B MÔN DUYT
Ch nhim B môn
4// Tô Văn Ban
Đ CƢƠNG CHI TIT BÀI
GING
(Dùng cho 60 tiết ging, 3 tiết /bài)
Hc phn: ĐI S TUYN TÍNH
VÀ HÌNH HC GII TÍCH
Nhóm môn hc: Toán Cao cp
B môn: Toán
Khoa: Công ngh thông tin
Thay mt nhóm môn
hc
4/ Hy Đức Mnh
Thông tin v giáo viên
TT
H tên giáo viên
Hc hàm
Hc v
Đơn vị công tác (B môn)
1.
Nguyn Xuân Viên
PGS
TS
B môn Toán
2.
Hy Đức Mnh
Ging viên
TS
B môn Toán
3.
Phm Tiến Dũng
GV chính
TS
B môn Toán
4.
Đào Trọng Quyết
Ging viên
TS
B môn Toán
5.
Nguyn Th Thanh Hà
GV chính
ThS
B môn Toán
Thời gian, địa điểm làm vic:
B môn toán nhà S4, P1301
Đin thoi 069515330, email: bomontoan_hvktqs@yahoo.com
Bài ging 1
LOGIC, TP HP, ÁNH X, CẤU TRÚC ĐI S
Chương I, mc: I.1
Tiết th: 1- 3 Tun th: 1
Mục đích, yêu cầu:
Nắm được các kiến thức cơ sở của toán học về logic, tập hợp, ánh xạ
cấu trúc ĐS cơ bản.
Vận dụng lý thuyết để giải được các bài tập về tập hợp, ánh xạ, cấu trúc
đại số, số phức.
Hình thức tổ chức dạy học: Lý thuyết, thảo luận trên giảng đường, tự học, tự
nghiên cứu.
Thời gian: Lý thuyết (LT): 3 tiết; Tự học 6 tiết
Địa điểm: Giảng đường do P2 bố trí
Nội dung chính:
I.1. Logic, tp hp, ánh x và cấu trúc đại s (3 tiết)
I.1.1. Mệnh đề và v t:
Định nghĩa mệnh đề, ví dụ.
Các phép toán trên mệnh đề:
A B; A.
Mệnh đề hằng đúng và định lý, 7 định lý quan trọng nhất của logic mệnh
đề: tự đọc mục d) Giáo trình 1 (GTr1).
Mệnh đề lượng tử (vị từ), phủ định của vị từ: tự đọc GTr1, tr.13-14.
Ví d:
I.1.2. Tp hp và ánh x:
Khái niệm tập hợp: tập hợp và phần tử. Cách mô tả tập hợp. Các khai niệm
tập con, tập rỗng, tập bằng nhau, ví dụ.
Các phép toán trên tập hợp
Hợp hai tập hợp:
AB{x: x A x B}.
Giao hai tp hp:
A B x : x A . x B
Hiu hai tp hp:
A \ B x A x B
Hiệu đối xng ca hai tp hp
Phn bù ca A trong U ký hiu là:
A
= U \ A
Tính chất cơ bản của các phép toán trên tập hợp: tự đọc GTr1, tr.17-18.
Tích Decartes của các tập hợp
Quan hệ tương đương và quan hệ thứ tự.
I.1.3. Ánh x
Định nghĩa ánh xạ,
Đơn ánh, toàn ánh, song ánh.
Ánh xạ tích, ánh xạ ngược.
Định lý tn ti ánh x ngưc: có chng minh.
I.1.4. Cu trúc đại s và s phc
Định nghĩa phép toán hai ngôi trên tập A.
Tính chất của phép toán: Phép toán của tập A có tính kết hợp. Phần tử
trung hòa ; phần tử nghịch đảo của một phần tử a trong A. Tính duy nhất
của , của
Sơ lược về nhóm, vành, trường: Định nghĩa nhóm, vành, trường.
Nhóm G, nhóm cng
G; ;0
, nhóm Abel, nhóm nhân
G;.;e
nhóm nhân giao
hoán
G;.;1
.
Khái nim vành
K; ,0;.
. Các vành s quan trng: vành s nguyên , các vành
[x]
- tt c các đa thức h s thc,
n
[x]
vành tt c các đa thức P(x) h s
thc có bc
n
.
Khái niệm trường
P; ,0;.,1
. Các trường s quan trọng: trường s thc
trường s hu t
Trường số phức : Định nghĩa số phức, các phép toán trên số phức. Mặt
phẳng phức, dạng lượng giác của số phức. Công thức Mauvra. Căn bậc n của số
phức: phát biểu và chứng minh định lý về căn bậc n của số phức: Căn bậc n
của số phức
z r(cos isin )
có đúng n giá trị
k
w , k 0,1,2,...,n 1
cho bởi
công thức
n
k
2k 2k
w r cos isin
nn




Các ví d v căn bậc n ca s phc.
Ý nghĩa hình học của căn bậc n ca s phc z: n s phc
k
w , k 0,1,2,...,n 1
là căn bậc n ca s phc z to thành n đnh ca mt n - giác đều trên đường
tròn bán kính vi một đỉnh ng vi s phc
n
0
w r cos isin
nn





Trong HGT & ĐSTT trường là một trong hai trường c định: trường s thc
hoặc trường s phc
Vành đa thức
- Yêu cầu SV chuẩn b: Xem giáo trình GT:1,2,3; TLTK: 1,2 (TLTK sinh viên
có thể tải từ trên Internet).
Bài ging 2
MA TRN, ĐỊNH THC
Chương I, mc: I.2, I.3
Tiết th: 4- 6 Tun th: 1
Mục đích, yêu cầu:
Nắm được các kiến thức cơ bản về đại số ma trận, các phép toán trên ma
trận và các tính chất tương ứng.
Nắm được khái niệm định thức cấp n, các tính chất của định thức và các
cách tính định thức
Hình thức tổ chức dạy học: Lý thuyết, thảo luận trên giảng đường.
Thời gian: LT: 3tiết; Tự học: 6 t
Địa điểm: Giảng đường do P2 bố trí
Nội dung chính:
I.2. Ma trn (1 tiết)
I.2.1. Ma trn:
Ma trận cấp (m,n) trên trường
11 12 1n
21 22 2n
ij ij
mxn
m1 m2 mn
a a ... a
a a ... a
A a ; a K
... ... ... ...
a a ... a






Ma trn vuông cp n trên trường
11 12 1n
21 22 2n
ij ij
n
n1 n2 nn
a a ... a
a a ... a
A a ; a K
... ... ... ...
a a ... a






Ký hiu
m,n
M (K)
tp tt c các ma trn cp (m,n) trên trường
n
M (K)
tp tt c các ma trn vuông cp n trên trường
Các ma trận đặc biệt
- Ma trận không: Là ma trận gồm các phần tử bằng 0, tức là
ij
a 0 i, j