intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2017-2018 - Trường THCS Duyên Hải

Chia sẻ: V.Rohto Vitamin | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
48
lượt xem
1
download

Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2017-2018 - Trường THCS Duyên Hải

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 - Trường THCS Duyên Hải cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập được biên soạn theo chương trình Công nghệ 8. Hy vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2017-2018 - Trường THCS Duyên Hải

Đề cương CN8 học kì 2 năm 2017-2018<br /> Câu 1: So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.<br /> TRẢ LỜI<br /> Loại đèn<br /> <br /> Ưu điểm<br /> <br /> Nhược điểm<br /> <br /> Đèn sợi<br /> <br /> Không cần chấn lưu<br /> <br /> Không tiết kiệm điện năng<br /> <br /> Ánh sáng liên tục<br /> <br /> Tuổi thọ thấp<br /> <br /> Tiết kiệm điện năng<br /> <br /> Ánh sáng không liên tục<br /> <br /> Tuổi thọ cao<br /> <br /> Cần chấn lưu<br /> <br /> Đèn huỳnh quang<br /> <br /> Câu 2: Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của động cơ điện một pha?<br /> TL<br /> Động cơ điện một pha gồm hai bộ phận chính là Stato và Rôto<br /> + Stato gồm lõi thép và dây quấn. Llõi thép stato làm bằng lá thép kĩ thuật điện<br /> ghép lại thành hình trụ rỗng, mặt trong có các cực hoặc các rãnh để quấn dây điện<br /> từ. Dây quấn làm bằng dây điện từ được đặt cách điện với lõi thép.<br /> + Rôto gồm lõi thép và dây quấn. Lõi thép làm bằng lá thép kĩ thuật điện ghép lại<br /> thành khối trụ, mặt ngoài có các rãnh. Dây quấn rôto kiểu lòng sóc, gồm các thanh<br /> dẫn đặt trong các rãnh của lõi thép, nối với nhau bằng vòng ngắn mạch ở hai đầu.<br /> Nguyên lí làm việc: Khi đóng điện, sẽ có dòng điện chạy trong dây quấn stato và<br /> dòng điện cảm ứng trong dây quấn rôto, tác dụng từ của dòng điện làm cho rôto<br /> động cơ quay.<br /> Câu 3: Nêu cấu tạo của n i cơm điện?<br /> TL<br /> : Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính là v nồi, soong và dây đốt nóng.<br /> +<br /> <br /> nồi gồm hai lớp, gi a hai lớp có lớp bông thủy tinh để cách nhiệt<br /> <br /> + Soong được làm bằng hợp kim nhôm, phía trong được phủ một lớp men đặc biệt<br /> để cơm không bị dính với soong.<br /> 1<br /> <br /> + Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken-crom, gồm dây đốt nóng chính và<br /> dây dốt nóng phụ.<br /> Câu 4: Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của bàn là điện?<br /> TL<br /> * C u t o: Bàn là điện có hai bộ phận chính dây đốt nóng (dây điện trở) và v<br /> + Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken-crom chịu được nhiệt độ cao. Dây<br /> đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là và cách điện với v .<br /> + V bàn là gồm đế và nắp. Đế được làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm, được<br /> đánh bóng hoặc mạ crom. Nắp được làm bằng đồng, thép mạ crom hoặc nhựa cứng<br /> chịu nhiệt.<br /> Ngoài ra bàn là điện còn có các bộ phận như: đèn tín hiệu, rơle nhiệt, núm điều<br /> chỉnh nhiệt độ.<br /> * Nguyên lí làm việc: Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng t a nhiệt,<br /> nhiệt được tích vào đế của bàn là làm nóng bàn là.<br /> Câu 5: Thi t<br /> <br /> mạch điện là gì? T nh t thi t<br /> <br /> mạch điện g m c nh ng<br /> <br /> bư c nào?<br /> TL<br /> - Thiết kế là nh ng công việc cần làm trước khi lắp đặt mạch điện.<br /> - Trình tự thiết kế mạch điện gồm có các bước:<br /> Bước 1: ác định mạch điện dùng để làm gì.<br /> Bước 2: Đưa ra các phương án thiết kế (vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện) và lựa chọn<br /> nh ng phương án thích hợp.<br /> Bước 3: họn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện.<br /> Bước 4: Lắp th và kiểm tra mạch điện có làm việc theo đúng yêu cầu thiết kế<br /> không.<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 6: Th nào là giờ cao điểm tiêu thụ điện năng? Nêu các biện pháp s<br /> dụng hợp lí và ti t iệm điện năng? Cho vài ví dụ về ti t iệm điện năng?<br /> TL<br /> Trong ngày có nh ng giờ tiêu thụ điện năng nhiều. Nh ng giờ đó gọi là giờ “cao<br /> điểm”. Giờ cao điểm dùng điện trong ngày từ 18h đến 22h.<br /> ác biện pháp:<br /> + Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm.<br /> + S dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.<br /> + Không s dụng lãng phí điện năng.<br /> + í dụ: Khi ra kh i nhà tắt điện các phòng, tắt điện một số đèn không cần thiết,......<br /> Câu 7: Sơ đ điện là g ? m h y nêu đ c điểm và c ng dụng của Sơ đ nguyên<br /> lí, Sơ đ l p đ t<br /> TL<br /> - Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ<br /> thống điện.<br /> + Đặc điểm: hỉ nêu lên mối liên hệ về điện của các phần t .<br /> +<br /> <br /> ông dụng: Dùng để tìm hiểu nguyên lí làm việc của các mạch điện. Để xây<br /> <br /> dựng sơ đồ lắp đặt.<br /> + Đặc điểm: iểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần t .<br /> + ông dụng: Dự trù vật liệu, lắp đặt s a ch a mạch điện.<br /> <br /> 3<br /> <br /> Bài tập<br /> Bài 1: Tính điện năng tiêu thụ trong tháng (30ngày) của các dụng cụ điện sau:<br /> TT<br /> <br /> Tên đ dùng<br /> <br /> Công suất<br /> <br /> số lượng<br /> <br /> điện P (W)<br /> <br /> Thời gian s dụng<br /> trong ngày (h)<br /> <br /> 1<br /> <br /> Đèn sợi đốt<br /> <br /> 65<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Đèn huỳnh quang<br /> <br /> 45<br /> <br /> 10<br /> <br /> 6<br /> <br /> 3<br /> <br /> Quạt bàn<br /> <br /> 65<br /> <br /> 6<br /> <br /> 4<br /> <br /> 4<br /> <br /> Tủ lạnh<br /> <br /> 130<br /> <br /> 2<br /> <br /> 24<br /> <br /> 5<br /> <br /> Ti vi<br /> <br /> 70<br /> <br /> 3<br /> <br /> 8<br /> <br /> a) Tính điện năng s dụng của một số đồ vật trong ngày?<br /> b) Tính điện năng tiêu thụ của gia đình s dụng trong ngày?<br /> c) Tính điện năng gia đình s dụng trong tháng, biết tháng đó có 30 ngày?<br /> d) Tính số tiền điện gia đình phải trả trong tháng biết mỗi kWh giá 900 đồng?<br /> Bài giải:<br /> a) Trong một ngày, điện s dụng của:<br /> - 2 Đèn sợi đốt:<br /> <br /> A = p.t = 65 x 2 x 2 = 260 (Wh)<br /> <br /> - 10 Đèn huỳnh quang:<br /> <br /> A = p.t = 45 x 6 x 10 = 2700 (Wh)<br /> <br /> - 6 Quạt bàn:<br /> <br /> A = p.t = 65 x 4 x 6 = 1560 (Wh)<br /> <br /> - 2 Tủ lạnh:<br /> <br /> A = p.t = 130 x 24 x 2= 6240 (Wh)<br /> <br /> - 3 Ti vi:<br /> <br /> A = p.t = 70 x 8 x 3 = 1680 (Wh)<br /> <br /> b) Trong một ngày điện năng tiêu thụ của gia đình là:<br /> Angày= 260 + 2700 + 1560 + 6240 + 1680 = 12440 (Wh)<br /> c) Trong một tháng (tháng đó có 30 ngày), điện năng tiêu thụ của gia dình là:<br /> 4<br /> <br /> Atháng= Angày x 30= 12440 x 30 = 373200 (Wh) = 373,2 (kWh)<br /> e) Tiền điện tháng đó phải trả, biết mỗi kWh giá 900 đồng là :<br /> Thành tiền= Athángx 900= 373,2 x 900 = 335 880 (đồng)<br /> Bài 2. Tính toán điện năng của một gia đình trong một tháng (30 ngày) biết mỗi<br /> ngày gia đình đó s dụng các đồ dùng điện như sau:<br /> Số<br /> <br /> Tên đ dùng<br /> <br /> TT<br /> <br /> Công suất điện P<br /> <br /> Số<br /> <br /> Thời gian s dụng<br /> <br /> (W)<br /> <br /> lượng<br /> <br /> trong ngày t (h)<br /> <br /> 1<br /> <br /> Tivi<br /> <br /> 75<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Quạt bàn<br /> <br /> 60<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> Bếp điện<br /> <br /> 1000<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 4<br /> <br /> Đèn ống<br /> <br /> 40<br /> <br /> 3<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> Tủ lạnh<br /> <br /> 130<br /> <br /> 1<br /> <br /> 24<br /> <br /> 6<br /> <br /> Nồi cơm điện<br /> <br /> 650<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> a/ Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong ngày ?<br /> A1= (75.2.2) + (60.3.3) + (1000.1.2) + (40.3.4) + (130.1.24) + (650.1.2)<br /> = 300+540+2000+480+3120+1300=7740 W/h<br /> b/ Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong tháng ?<br /> A30= A1.30= 7740.3 = 232200W/h= 232,2 KW/h<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản