Đ C NG ÔN T P MÔN GIÁO D C CÔNG DÂN 9 ƯƠ
H C KÌ II. NĂM H C 2019-2020
? Th nào là hôn nhân?ế
? Tình yêu chân chính là gì?
? Tình yêu không lành m nh là gì?
? Ch đ hôn nhân và gia đình ế
n c ta bao g m nh ng nguyênướ
t c c b n nào? ơ
? Pháp lu t n c ta quy đnh nh ướ ư
th nào v quy n và nghĩa v cế ơ
b n c a công dân trong hôn nhân?
I. QUY N VÀ NGHĨA V C A CÔNG DÂN
TRONG HÔN NHÂN:
1. Khái ni m hôn nhân:
Hôn nhân là s liên k t đc bi t gi a m t nam và ế
m t n trên nguyên t c bình đng, t nguy n,
đc pháp lu t th a nh n.ượ
2. Tình yêu chân chính: Là s xu t phát t s
đng c m sâu s c gi a 2 ng i, là s chân thành, ườ
tin c y l n nhau.
3. Tình yêu không lành m nh: Là tình c m
không b n v ng, v l i (tham giàu, đa v …),
thi u trách nhi m trong tình yêu, yêu đnế ơ
ph ng.ươ
4. Nguyên t c:
- Hôn nhân t nguy n, ti n b , m t v m t ế
ch ng, v ch ng bình đng.
- Nhà n c tôn tr ng và b o v pháp lý cho hônướ
nhân c a m i công dân Vi t Nam (không phân
bi t dân t c, tôn giáo).
- V ch ng có nghĩa v th c hi n dân s
KHHGĐ.
5. Quy n và nghĩa v trong hôn nhân.
a. Đc k t hônượ ế :
- Nam t 20 tu i, n t 18 tu i tr lên.
(Hi n nay NN khuy n khích n 22 tu i, nam 26 ế
tu i tr lên).
- Vi c k t hôn do nam n t nguy n, không ép ế
bu c, c ng ép ho c c n tr . ưỡ
b. C m k t hôn: ế
- Ng i đang c v , có ch ngườ
- Ng i m t năng l c hành vi dân s (tâm th n,ườ
m c b nh mãn tính....)
- Gi a nh ng ng i có cùng dòng máu tr c h , ườ
gi a nh ng ng i có h trong ph m vi ba đi. ườ
- Gi a cha m nuôi v i con nuôi, b ch ng - con
dâu; m v - con r ; b d ng - con riêng c a ượ
v , m k - con riêng c a ch ng. ế
- Gi a nh ng ng i cùng gi i tính ườ
? Trách nhi m c a công dân, h c
sinh trong hôn nhân?
? T o hôn là gì? Tác h i c a nó ra
sao?
? Ngày gia đình Vi t Nam là ngày
nào? Ngày đó có ý nghĩa nh thư ế
nào đi v i m i chúng ta?
? Kinh doanh là gì? Em hi u th ế
nào là quy n t do kinh doanh
c a công dân?
? Thu là gì?ế
? Thu có vai trò nh th nào điế ư ế
v i s phát tri n kinh t xã h i ế
c a đt n c? ướ
c. Th t c k t hôn ế
- Đăng kí k t hôn UBND ph ng, xã.ế ườ
- Đng c p gi y ch ng nh n k t hôn.ượ ế
6. Trách nhi m:
- Thái đ nghiêm túc trong tình yêu và hôn nhân
- Không vi ph m pháp lu t v hôn nhân.
- HS c n hi u n i dung và ý nghĩa lu t HN&GĐ
- Th c hi n đúng trách nhi m c a mình v i b n
thân, gia đình và xã h i.
7. T o hôn: là vi c k t hôn gi a nam n ch a ế ư
đn tu i k t hôn. ế ế
- Tác h i:
+ Ch a làm ch gia đình, kinh t ph thu c. ư ế
+ Ch a đ ki n th c nuôi d y con cái. ư ế
+ nh h ng đn s c kh e sinh s n, d tan v ư ế
gia đình, là gánh n ng xã h i.
8. Ngày gia đình Vi t Nam: là ngày 28/6.
- Ý nghĩa: Nh c nh m i ng i hãy trân tr ng ườ
tình c m gia đình. Hãy g n k t yêu th ng gi a ế ươ
ông bà, cha m và con cái.
II. QUY N T DO KINH DOANH VÀ
NGHĨA V ĐÓNG THU :
1. Kinh doanh, quy n t do kinh doanh
- Kinh doanh là ho t đng s n xu t, d ch v , trao
đi hàng hóa nh m sinh l i.
- Quy n t do kinh doanh là quy n l a ch n m t
hình th c kinh t , ngành ngh và quy mô kinh ế
doanh. Ng i kinh doanh ph i tuân theo quy đnhườ
c a pháp lu t, s qu n lí nhà n c: kê khai đúng ướ
v n, ngành, m t hàng, không kinh doanh vũ khí,
ma túy, m i dâm….
2. Thu :ế
- Là kho n thu b t bu c mà công dân và t ch c
kinh t có nghĩa v n p vào ngân sách nhà n cế ướ
đ chi tiêu cho nh ng vi c chung (nh an ninh ư
qu c phòng, tr l ng công ch c….) ươ
- Thu có tác d ng n đnh th tr ng, đi u ch nhế ườ
c c u kinh t .ơ ế
3. Vai trò c a Thu ế
- Đu t phát tri n kinh t công nông nghi p, xây ư ế
d ng, giao thông v n t i (đng sá, c u c ng ườ
…).
? Lao đng là gì? (Lao đng có
t m quan tr ng và ý nghĩa nh ư
th nào đi v i con ng i và xãế ườ
h i?)
? Vì sao nói lao đng là quy n và
nghĩa v c a công dân?
? Nhà n c có trách nhi m gìướ
trong vi c b o đm quy n và
nghĩa v lao đng c a công dân?
? Pháp lu t lao đng quy đnh
nh th nào v s d ng lao đngư ế
tr em?
? Vì sao ch nh n tr t 15 tu i
tr lên?
- Phát tri n y t , giáo d c, văn hoá xã h i (b nh ế
vi n, tr ng h c …). ườ
- Đm b o các kho n thu c n thi t cho t ch c ế
B máy Nhà n c, cho qu c phòng an ninh. ướ
III. QUY N VÀ NGHĨA V LAO ĐNG
C A CÔNG DÂN:
1. Lao đng:
- Lao đng là ho t đng có m c đích c a con
ng i nhăm t o ra c a c i, v t ch t và các giá trườ
tinh th n cho xã h i.
- Lao đng là ho t đng ch y u, quan tr ng ế
nh t c a con ng i, là nhân t quy t đnh s t n ườ ế
t i, phát tri n c a đt n c và nhân lo i. ướ
2. Quy n và nghĩa v lao đng :
a. Quy n lao đng:
- M i công dân có quy n s d ng s c lao đng
c a mình đ h c ngh và tìm ki m vi c làm, l a ế
ch n ngh nghi p có ích cho xã h i, đem l i thu
nh p cho b n thân và gia đình.
b. Nghĩa v lao đng:
- M i công dân có nghĩa v lao đng đ t nuôi
s ng b n thân và gia đình, góp ph n t o ra c a
c i v t ch t và tinh th n cho xã hôi, duy trì s
phát tri n c a đt n c. ướ
3. - Khuy n khích t ch c, cá nhân trong và ngoàiế
n c đu t ướ ư phát tri n SX, kinh doanh đ gi i
quy t vi c làm cho ng i lao đng.ế ườ
- Ho t đng t o vi c làm, d y ngh , h c ngh
đ làm vi c, s n xu t, kinh doanh thu hút lao
đng đc Nhà n c khuy n khích, giúp đ. ượ ướ ế
4. - C m nh n tr em d i 15 tu i ướ làm vi c.
- C m s d ng ng i lao đng d i ườ ướ 18 tu i làm
vi c: n ng nh c; nguy hi m; đc h i, l m d ng
s c lao đng.
- C m c ng b c, ng c đãi ng i lao đng. ưỡ ượ ườ
5. - Ng i lao đng ít nh t đ 15 tu i có khườ
năng lao đng và giao k t lao đng. ế
- Tr 15 tu i tr xu ng làm vi c, h c ngh , t p
ngh đi v i m t s ngh ph i do pháp lu t quy
đnh.
- D i 15 tu i tr xu ngướ làm nh ng ngh , công
vi c mà danh m c B LĐ-TB-XH ban hành ph i
? Lao đng ch a thành niên là ư
đ tu i nào?
? Khi kí k t h p đng lao đngế
ph i đm b o nh ng n i dung
nào? Hãy phân bi t rõ B o hi m
lao đng và B o h lao đng?
? Th nào là vi ph m pháp lu t?ế
? Th nào là trách nhi m pháp lí?ế
Có nh ng lo i trách nhi m pháp lí
nào?
đc s đng ý c a cha, m , ng i đ đu.ượ ườ
- Th i gian làm vi c c a lao đng ch a thành ư
niên là 7 gi /ngày; 42 gi /tu n.
6. Ng i lao đng d i 18 tu i.ư ướ
7. - N i dung h p đng lao đng: H p đng đúng
công vi c, th i gian, đa đi m; v ti n l ng, ươ
ti n công và ph c p cùng v i các đi u ki n b o
hi m lao đng, b o h lao đng.
- Phân bi t B o hi m lao đng và B o h lao
đng. + B o hi m lao đng g m : B o hi m y
t , B o hi m tai n n cho con ng iế ườ
+ B o h lao đng : Nh ng trang b cho ng i ườ
lao đng đc an toàn khi làm vi c; mũ, áo, m t ượ
n ...
IV. VI PH M PHÁP LU T VÀ TRÁCH
NHI M PHÁP LÝ C A CÔNG DÂN
1. Vi ph m pháp lu t:
Là hành vi trái pháp lu t, có l i, xâm h i đn ế
quan h xã h i đc pháp lu t b o v . ượ
Là c s xác đnh trách nhi m pháp lí. Cácơ
lo i vi ph m pháp lu t sau:
+ HS (t i ph m): hành vi nguy hi m cho xã h i.
+ HC: xâm ph m quy t c qu n lí N 2 mà không là
t i ph m.
+ DS: hành vi trái pháp lu t xâm h i các quan h
đc pháp lu t b o v .ượ
+ KL: hành vi trái quy đnh, quy t c, quy ch c a ế
c quan, tr ng h c.ơ ườ
2. Trách nhi m pháp lí
Nghĩa v mà cá nhân, t ch c vi ph m pháp lu t
ph i ch p hành bi n pháp b t bu c c a Nhà
n c. ướ
4 lo i trách nhi m:
+ Hình s: ng i ph m t i ch u hình ph t vàườ
bi n pháp t pháp do toà án áp d ng. ư
+ Hành chính: Vi ph m nguyên t c qu n lí c a
Nhà n c, ph i ch u x lí hành chính do c quanướ ơ
có th m quy n áp d ng.
+ Dân s : ng i vi ph m ph i khôi ph c tìnhườ
? N i dung quy n tham gia qu n
lí Nhà n c, qu n lí xã h i c aướ
công dân?
? Công dân có quy n tham gia
qu n lí Nhà n c và xã h i b ng ướ
cách?
? B o v t qu c là gì? Vì sao
ph i b o v T qu c? B n thân
em c n làm gì đ góp ph n b o
v T qu c trong th i kì hi n
t i?
tr ng ban đu c a các quy n dân s .
+ K lu t : khi nhân viên, h c sinh vi ph m. Th
tr ng c quan, tr ng h c x lí.ưở ơ ườ
V. QUY N THAM GIA QU N LÍ NHÀ
N C, QU N LÍ XÃ H I C A CÔNG DÂN:ƯỚ
1. N i dung quy n tham gia qu n lí Nhà n c ướ
và xã h i:
- Tham gia xây d ng b máy Nhà n c và t ướ
ch c xã h i.
- Tham gia bàn b c công vi c chung.
- Tham gia th c hi n và giám sát, đánh giá vi c
th c hi n và các ho t đng các công vi c chung
c a Nhà n c, xã h i. ướ
2. Ph ng th c th c hi nươ
* Tr c ti p ế : T mình tham gia các công vi c
thu c v qu n lí nhà n c, qu n lí xã h i. ướ
* Gián ti pế: Thông qua Đi bi u c a công dân
đ h ki n ngh lên c quan có th m quy n ế ơ
quy n gi i quy t. ế
3. Ý nghĩa c a quy n tham gia qu n lí Nhà
n c, xã h i c a công dân:ướ
- Đm b o cho công dân quy n làm ch , t o nên
s c m nh t ng h p trong công vi c xây d ng và
qu n lí đt n c. ướ
- Công dân có trách nhi m tham gia các công vi c
c a Nhà n c, xã h i đ đem l i l i ích cho b n ướ
thân, xã h i.
VI. NGHĨA V B O V T QU C:
1. Khái ni m b o v T qu c:
B o v T qu c: là b o v đc l p, ch quy n,
th ng nh t và toàn v n lãnh th , b o v ch đ ế
xã h i ch nghĩa và Nhà n c C ng hoà xã h i ướ
ch nghĩa Vi t Nam.
Vì: - Non sông, đt n c ta do cha ông bao đi ướ
đ m hôi, x ng máu khai phá, b i đp m i có ươ
đc.ượ
- Hi n nay v n còn nhi u th l c thù đch đang ế
âm m u thôn tính T qu c ta.ư
- Biên gi i, h i đo có nguy c b xâm h i. ơ
B n thân:
- Ra s c h c t p, tu d ng đo đc ư
- Rèn luy n s c kho , luy n t p quân s