Ch ươ ng I
Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U MÔN ƯỢ ƯƠ
H C
M c tiêu:
Gi i thi u nh ng v n đ có liên quan t i th tr ng, giá c : kinh t ườ ế
th tr ng, h th ng kinh t , vai trò c a chuyên môn hoá và th ng m i, xu ườ ế ươ
h ng tiêu dùng;ướ
trình bày tóm t t n i dung môn h c;
N m đ c các ph ng pháp nghiên c u. ượ ươ
Kinh t th tr ng và giá cế ườ
Trong xã h i ch a phát tri n đ c tr ng c b n là m c đ t cung, t ư ư ơ
c p cao và ít có s trao đ i hàng hoá.
N n kinh t hi n đ i: chuyên môn hóa phát tri n, phát tri n h th ng ế
th tr ng, cung c p các d ch v nh v n chuy n, b o qu n và trao đ i ườ ư
quy n s h u hàng hoá và d ch v t ng i s n xu t t i ng i tiêu dùng. ườ ườ
Vai trò quan tr ng h th ng th tr ngườ là hình thành giá c ho c
khám phá ra giá c .
Kinh t th tr ng và giá cế ườ
Trong xã h i ch a phát tri n đ c tr ng c b n là m c đ t cung, t c p ư ư ơ
cao và ít có s trao đ i hàng hoá.
N n kinh t hi n đ i: chuyên môn hóa phát tri n, phát tri n h th ng ế
th tr ng, cung c p các d ch v nh v n chuy n, b o qu n và trao đ i ườ ư
quy n s h u hàng hoá và d ch v t ng i s n xu t t i ng i tiêu dùng. ườ ườ
Vai trò quan tr ng h th ng th tr ngườ là hình thành giá c ho c
khám phá ra giá c .
Ng cượ l i, giá c l i có vai trò đ nh h ng vi c phân b và s d ng ướ
các ngu n l c và dòng hàng hoá và d ch v t i ng i tiêu dùng cu i cùng. ườ
C ch ho t đ ng c a th tr ng ph i đáp ng yêu c u c a các quyơ ế ườ
lu t kinh t : quy lu t cung-c u; giá tr ; c nh tranh và t i đa hóa l i nhu n. ế
Vai trò c a giá c trên th tr ng ph thu c khá l n vào m c đ t ườ
do c nh tranh
Không có t do c nh tranh thì giá c không tr thành bàn tay vô hình
đi u ti t n n kinh t . ế ế
T do c nh tranh
Qu n lý kinh t b ng pháp lu t ế
Các DN s n xu t và kinh doanh các ngành ngh đã đăng ký
Ng i tiêu dùng t do trong l a ch n và tiêu dùng s n ph mườ
H th ng các ho t đ ng kinh t ế
- Xu h ngướ tiêu dùng s n ph m
- S thích v th c ph m
- Nhân kh u h c v tiêu dùng th c ph m
- Tiêu dùng th c ph m t i h gia đình
- Thu nh p và tiêu dùng th c ph m
+Cách ăn u ng c a xã h i hi n đ i nh h ng b i 5 y u t ưở ế
1) giá tr v ch c năng và sinh lý c a th c ph m (đóng góp v dinh d ng ưỡ
t i s c kho và s t n t i);
(2) giá tr v tâm lý xã h i c a th c ph m (đ a v xã h i, tôn giáo, th m m
và cách s ng);
(3) giá tr v kinh t c a th c ph m; ế
(4) kh năng có s n c a th c ph m;
(5) s hi u bi t c a ng i tiêu dùng và thông tin v th c ph m ế ườ
Ph ng pháp nghiên c uươ
- Nghiên c u th c p
- Ngu n s li u bên trong t ch c
- Doanh s
- L ng phân ph i và d trượ
- Giá c
- Khuy n m iế
- Chi phí qu ng cáo
- K t qu ho t đ ng marketing c a doanh nghi pế
Ngu n s li u bên ngoài t ch c
- S li u th ng kê c a Nhà n c ướ
- S li u c a các c quan th ng m i, ngân hàng, v.v… ơ ươ
- S li u c a các hi p h i kinh doanh
- Ngu n s li u th c p khác
- Nghiên c u đ nh tính
Th o lu n nhóm
Ph ng v n sâu cá nhân
Nghiên c u đ nh l ng ượ
Th c nghi m
Nghiên c u quan sát
Đi u tra b ng b ng câu h i
Ch n m u đi u tra
+ Ch n m u theo xác su t
+ Ch n m u không theo xác su t
Ch n m u thu n ti n
Ch n m u d a trên đánh giá
Ch n m u có đi u ki n
Ch ươ ng II
M I QUAN H GI A GIÁ C VÀ CUNG-C U
M c Tiêu
- Hi u khái ni m, đ c đi m và vai trò giá c nông s n và th c ph m;
- S d ng s đ cung và c u đ xác đ nh giá và l ng cân b ng và d báo ơ ượ
s thay đ i c a giá và l ng; ượ
- Quan h quy lu t m t giá v i t t c các giá trên m t th tr ng nông s n ườ
và th c ph m;
- Phân bi t gi a hình thành giá và đ nh giá
Khái Ni m giá c
+ Kinh t chính tr c ế đi n
Giá c bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá.
+Kinh t h c hi n ế đ i
Giá c bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá, đ ng th i bi u hi n
t ng h p các quan h kinh t nh cung - c u hàng hoá, tích lu và tiêu dùng ế ư
trong n c và n c ngoài v.v... Giá c là quan h l i ích kinh t , là tiêuướ ướ ế
chu n đ doanh nghi p l a ch n các m t hàng kinh doanh.
Giá nông s n
- Giá nông s n th ng d bi n đ ng h n giá c a hàng hoá phi nông nghi p ườ ế ơ
và d ch v khác
- B n ch t sinh h c c a s n xu t nông nghi p là m t trong y u t quan ế
tr ng làm cho s không n đ nh c a giá nông s n
- Có th i gian ch m tr r t l n t lúc ra quy t đ nh s n xu t cho t i khi có ế
s n ph m cu i cùng
- B n ch t c u c a nông s n cũng là m t y u t làm giá nông s n không ế
n đ nh
- Đ nh giá c p nông tr i th ng c nh tranh h n và phi t p trung h n so ườ ơ ơ
v i các ngành công nghi p khác
- Do s khác nhau v c u trúc th tr ng mà giá nông s n có xu h ng ườ ướ
m m d o (linh ho t) h n so v i giá c a hàng hoá phi nông nghi p ơ
- Trong ng n h n, giá nông s n có th v t quá các m c cân b ng dài h n ượ
đ ph n ng v i s thay đ i các y u t kinh t ế ế
- Các y u t kinh t bao g m chính sách liên quan đ n cung ti n, thâm h tế ế ế
ngân sách, t giá h i đoái, th ng m i, và tr giúp c a n c ngoài. ươ ư
Vai trò c a giá c trong n n kinh t c nh tranh ế
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh nh ng quy t đ nh v s n l ng và nh ng ướ ế ượ
quy t đ nh v phân ph i c a ng i s n xu t.ế ườ
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh quy t đ nh tiêu dùng. ướ ế
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh quy t đ nh marketing v th i gian, hình ướ ế
th c và không gian.
Giá tương quan
- Giá t ng quan đ c hi u đ n gi nươ ượ ơ là t s gi a giá c a các s n ph m
thay th cho nhau.ế
- Giá t ng quan c a đ u t ng và ngô là 2:1 n u giá đ u t ng là 8 nghìnươ ươ ế ươ
đ ng và giá c a ngô là 4 nghìn đ ng.
- Đ i v i ng i s n xu t, vi c đi u ch nh giá t ng quan nh m tăng l i ườ ươ
nhu n.
- Đ i v i ng i tiêu dùng đ a ra quy t đ nh đ t i thi u hoá chi phí và t i ườ ư ế
đa hoá l i ích.
Ý nghĩa c a c u
- C u là m t b ng t p h p l ng và giá t ng ng khác nhau c a m t ượ ươ
hàng hoá mà ng i mua s mua t i m t th i đi m và v trí xác đ nh.ườ
- Lu t c u bi u di n m i quan h gi a l ng đ c mua và giá ch n l a. ượ ượ
Khi giá th p h n s mua nhi u h n, giá cao h n mua ít h n. ơ ơ ơ ơ
Các lo i c u
- C u ng i tiêu dùng ườ (consumer demand) là l ng hàng hoá c th nàoượ
đó mà m t cá nhân ng i tiêu dùng mong mu n và có th mua khi giá c a ườ
hàng hoá đó thay đ i, trong khí t t c các y u t khác nh h ng t i c u ế ưở
không đ i
- C u th tr ng (market demand ườ ) là t ng l ng m t hàng hoá mà t t c ượ
ng i tiêu dùng trong m t th tr ng c th nào đó mong mu n và có thư ườ
mua khi giá thay đ i, trong khi các y u t khác không đ i ế
- C u đ u c ơ (speculative demand) là c u liên quan t i l ng s d ng và ượ
giá c c a m t hàng hoá trong t ng lai ươ
- C u c b n ơ (primary demand) là quan h c u c a ng i tiêu dùng và giá ườ
c hàng hoá trên th tr ng tiêu dùng ườ
- C u d n su t (derived demand) đ c s d ng đ xác đ nh l ng y uượ ượ ế
t s n xu t đ s n xu t ra s n ph m cu i cùng. Hàm c u d n su t còn
đ c s d ng m r ng trong tr ng h p hàm c u gi a c u trang tr i vàượ ườ
c u bán buôn
- Khái ni m tĩnh (static) c a c u ch đ c p s di chuy n d c theo đ ng ườ
c u
- Khái ni m đ ng (dynamic) c a c u đ c p t i 2 khía c nh: s d ch
chuy n c u; th hai là s tr (lag) trong quá trình đi u ch nh c u.
Ý nghĩa c a cung
- Cung là t p h p l ng s n ph m s đ c đ a ra bán các m c giá khác ượ ượ ư
nhau t i m t th i đi m và m t v trí xác đ nh.
- Lu t cung bi u di n m i quan h đang t n t i gi a giá và l ng đ c ượ ượ
bán ra th tr ng: ườ giá cao h n, s nhi u s n ph m đ c đ a ra tiêu th ; giáơ ượ ư
th p h n s có ít s n ph m đ c đ a ra tiêu th ơ ượ ư
Các y u t làm thay ế đ i đ ngườ c u
- Thay đ i s ng i mua ườ
- Thay đ i thu nh p ho c s c mua c a ng i dân ườ
- Thay đ i th hi u và s thích đ i v i s n ph m ế
- Thay đ i c a giá c hàng hoá liên quan khác
- Thay đ i kỳ v ng c a ng i mua v m c giá trong t ng lai và thái đ ườ ươ
c a h t i vi c đ u c tích tr ơ
- Thay đ i chi phí tiêu th và d ch chuy n đ ng c u bán l ho c c u d nườ
su t c p ng i s n xu t ườ
Y u t làm d ch chuy n ế đ ngườ cung
- Ng n h n: chi phí b o qu n, nhu c u ti n m t c a ng i bán và kỳ v ng ườ
v giá t ng lai ươ
- Trong trung h n và dài h n có s thay đ i v chi phí s n xu t ra hàng hoá
đó
- Thay đ i giá các y u t đ u vào s n xu t ế
- Thay đ i l ng hàng hoá khác đ c s n xu t cùng lo i ngu n l c ượ ượ
- Thay đ i giá c a s n ph m sóng đôi (ví d nh các s n ph m cùng đ c ư ượ
s n xu t ra g o và cám g o hay th t n c và th t m )
- Thay đ i m c giá và/ho c r i ro năng su t mà ng i s n xu t g p ph i ườ
- Nh ng c n tr v m t th ch ch ng h n nh ch ng trình ki m soát ế ư ươ
di n tích cây tr ng c a chính ph .
Đ co giãn c u và cung
- Đ co giãn đo s ph n ng c a l ng cung và c u đ i v i s thay đ i ượ
giá.
- Ep=%thay đ i l ng c u/ % thay d i l ng giá ượ ượ
-Gi s r ng giá gi m đi 10%. Theo lu t c u thì l ng s thay đ i khác ượ
nhau d a trên đ co giãn c a nó, theo m t s tr ng h p d i đây: ườ ướ
- V i co giãn đ n v , l ng s tăng 10% ơ ượ
- V i đ ng c u co giãn, l ng s tăng l n h n 10% ườ ượ ơ
- V i đ ng c u không co giãn, l ng s tăng nh h n 10%. ườ ượ ơ
Đ co giãn giá v i t ng doanh thu
TR = P.Q
Trong đó: TR - Doanh thu (Total Revenue)
P - Giá c a hàng hoá
Q - Kh i l ng hàng hoá tiêu th . ượ
M i quan h gi a các đ co giãn
- Đ i v i c u tiêu dùng
- Đi u ki n đ ng nh t (Homogenety condition): Nghĩa là t ng các đ co
giãn b ng 0; Eii + Ei1 + Ei2 + . . . + Eiy = 0
Trong đó: Eii = Co giãn giá riêng; Ei1 = Co giãn chéo; Ei2 = . . .
Eiy = Co giãn thu nh p
M i quan h gi a các đ co giãn
- H s bi n đ i c a giá (Price Flexibility Coefficients): ế là h s ngh ch
đ o c a h s co giãn giá
Fii=1/Eii
Trong đó: Fii = h s bi n đ i giá ế