intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Chia sẻ: Hoa Kèn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
14
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003 dưới đây sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BÀI SỐ 1 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN Vật Lý – Lớp 10 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 003 Câu 1. Biểu thức nào sau đây không đúng? 1 v A.   f = B.   v = ω r C.   aht = D.   ω = 2π f T r Câu 2. Môt viên bi lăn trên măt phăng nghiêng v ̣ ̣ ̉ ơi gia tôc 0,2 m/s ́ ́ 2 ̉ ̉ ừ  . Hoi sau bao lâu kê t ̉ ̣ ̣ luc tha viên bi thì nó đat vân tôc 1 m/s . ́ ́ A.  10 s. B.  5 s. C.  1 s D.  50 s. Câu 3. Trong chuyển động thẳng đều. Chọn đáp án đúng A.  quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t B. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ C.  tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v D.  tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t Câu 4. Công thức nào dươi đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường  đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ? A.   v 2 − v02 = 2as  . B.   v02 − v 2 = 2as  . C.   v 2 + v02 = 2as  . D.   v − v0 = 2as  . Câu 5. Phép đo độ dài quãng đường đi được, cho giá trị trung bình   = 1,368 m, với sai số  tuyệt đối là 0,003 m. Tính sai số tỉ đối A.  0,0022 % B.  0,022 % C.  0,003 % D.  0,22 % Câu 6. Môt xe b ̣ ắt đầu chuyên đông nhanh dân đêu v ̉ ̣ ̀ ̀ ới vân tôc 18 km/h, trong giây th ̣ ́ ứ  5   xe đi được quang đ ̃ ường 5,9 m. Gia tốc của xe là A.  0,2 m/s .2 B.  0,1 m/s2. C.  1 m/s2. D.  2 m/s2. Câu 7. Chọn câu  trả lời sai. A.  Trong chân không, các vật rơi như nhau. B.  Gia tốc rơi tự do có độ lớn như nhau ở mọi nơi trên Trái đất. C.  Vật rơi tự do theo phương thẳng đứng. D.  Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều. Câu 8.  .Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ  A, chuyển  động thẳng đều với vận tốc  54km/h. Nếu chọn trục tọa độ  trùng với đường chuyển động, chiều dương ngược chiều   chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động của ô tô   này là A.  x = 54t  (km). B.  x =  54t  (km). 1/4 ­ Mã đề 003
  2. C.  x = 54(t   8)  (km). D.  x =  54(t   8)  (km). Câu 9. Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ A.  Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng  cụ. B.  Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C.  Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D.  Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.  Câu 10. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời được xem là chuyển động tròn đều.  Tốc độ góc là: 2π Rad 2π Rad 2π Rad 2π Rad A.   B.   C.   D.   86400 s 8760 s 365 s 31536000 s Câu 11. Chọn câu đúng. Véc tơ vận tốc của vật chuyển động tròn đều có: A.  Độ lớn luôn thay đổi B.  Phương trùng với bán kính quỹ đạo C.  Chiều không đổi D.  Độ lớn không đổi Câu 12. Một vật được thả rơi tự do. Nếu trong giây đầu tiên nó rơi được quãng đường  s1   s2 và trong giây tiếp theo nó rơi được quãng đường  s 2   thì tỉ số  s   là 1 A.  3 B.  4 C.  1 D.  2 Câu 13. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Lấy gia tốc rơi tự do g =  10 m/s2.  Khi chạm đất vật có vận tốc 20 m/s. Quãng đường vật rơi được là A.  10 m B.  40 m C.  20 m D.  30 m Câu 14. Chuyển động cơ là : A.  Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian. B.  Sự thay đổi vị trí của vật so với trái đất. C.  Sự thay đổi vị trí của vật. D.  Sự duy chuyển của vật. Câu 15. Một hành khách ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và   gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. So với mặt đất thì A. tàu B chạy, tàu A đứng yên.  B. cả hai tàu đều đứng yên. C. tàu A chạy, tàu B đứng yên.  D. cả hai tàu đều chuyển động đối với mặt đường.  Câu 16. Chọn câu trả lời đúng: Vận tốc kéo theo là A.  vận tốc của một vật đối với Mặt trời. B.  vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên. C.  vận tốc của một vật đối với hệ quy chiếu đứng yên. D.  vận tốc của một vật đối với hệ quy chiếu chuyển động. Câu 17. Một hòn đá được thả rơi tự do xuống một đáy giếng khô ở độ sâu 120 m, khi hòn  đá chạm vào đáy giếng thì phát ra tiếng động và một lúc sau, máy thu âm ghi được âm  2/4 ­ Mã đề 003
  3. phản xạ vọng lên. Lấy g=9,8 m/s2, tốc độ của âm trong không khí là 340 m/s. Thời gian từ  lúc thả hòn đá đến lúc máy thu ghi được  âm là A.  3, 85 s  B.  5,30 s C.  5,00 s D.  6,35 s Câu 18. Một đường đua hình tròn có chu vi bằng 900m. Hai xe đạp đi ngược chiều hướng  đến gặp nhau trên đường đua này với tốc độ không đổi lần lượt là 20km/h và 25km/h.  Tính khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi hai xe gặp nhau tại một vị trí nào đó trên  đường đua cho đến khi lại gặp nhau. A.  72s B.  648s    C.  72 phút  D.  648 phút Câu 19. Vật chuyển động dọc theo trục Ox. Tại thời điểm t tọa độ của vật là x = ­ 40m.  Xác định nào sau đây là đúng ? A.  Vật cách gốc tọa độ  40m. B.  Vật cách gốc tọa độ ­ 40m. C.  Vật đang tiến về gốc tọa độ.  D.  Vật đang đi ra xa gốc tọa độ. Câu 20. Một con thuyền đi dọc con sông từ bến A đến bến B rồi quay trở lại ngay bến A   mất thời gian 2 giờ. Cho AB=8km, cho vận tốc của nước chảy là 3km/h. Vận tốc của con   thuyền so với dòng nước là A.  12km/h. B.  10km/h. C.  6km/h. D.  9km/h. Câu 21. Chọn phát biểu sai: A.  Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau.  B.  Quỹ đạo của một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.  C.  Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.  D.  Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối.  Câu 22.  Chọn câu đúng A.  Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình  cũng bằng tốc độ trung bình B.  Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời C.  Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình D.  Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.  Câu 23. Chọn câu trả lời đúng: Vận tốc tương đối là A.  vận tốc của một vật đối với hệ quy chiếu đứng yên. B.  vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên. C.  vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên so với hệ quy chiếu chuyển động. D.  vận tốc của một vật đối với hệ quy chiếu chuyển động. Câu 24. Đơn vị đo tốc độ góc là: Rad m A.   B.  Rad C.  m D.   s s Câu 25. Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng  nhanh dần đều, sau khi đi được 50 m thì vật đạt vận tốc 20 m/s. Gia tốc của vật là  A.  ­3 m/s2            B.  3 m/s2            C.  6 m/s2       D.  1 m/s2            3/4 ­ Mã đề 003
  4. Câu 26. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc là 2h A.  v = 2gh. B.   v =  2gh C.   v =  gh D.   v =  g Câu 27. Quỹ đạo của chất điểm chuyển động là: A.  Đường vạch ra trong không gian. B.  Đường chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động. C.  Đường mà chất điểm chuyển động trên nó. D.  Đường bất kì. Câu 28. Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng  A.  hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số . B.  sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất . C.  sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất . D.  tổng các sai số tỉ đối của các thừa số . Câu 29. Một vật qua A thì bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a vận  tốc ban đầu v0. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều  dương là chiều chuyển động, điểm A có tọa độ x0. Phương trình chuyển động của vật là 1 1 A.   x = v0t + at 2 . B.   x = x0 + v0t + at 2 2 2 1 C.  x = x0 +vt. D.   x = x0 + v0t − at 2 . 2 Câu 30. Một người lái chiếc xe xuất phát từ A lúc 7h, chuyển động thẳng đều tới B cách   A 100km.  Xe tới B lúc 9h 30. Vận tốc của xe là  A. 40km/h B. 50km/h C. 100/7  km/h D. 10km/h ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 4/4 ­ Mã đề 003

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản