intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

1
342
lượt xem
36
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật Lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu để hệ thống kiến thức Vật lý đã học qua các bài tập về chuyển động cơ học, vận tốc, biểu diễn lực,... Qua đó giúp các bạn làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện cho mình kỹ năng giải bài tập Vật lý nhanh và chính xác. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KỲ I ( Năm học 2017-2018)<br /> MÔN: VẬT LÝ 8<br /> Vận dụng<br /> <br /> Cấp độ<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Thông hiểu<br /> Cấp độ thấp<br /> <br /> Nội dung<br /> <br /> TN<br /> <br /> TL<br /> <br /> TN<br /> <br /> TL<br /> <br /> TN<br /> <br /> TL<br /> <br /> C1<br /> <br /> C5<br /> Chuyển động cơ học<br /> 0,5<br /> C3<br /> <br /> 0.5đ<br /> C4<br /> <br /> 0.5đ<br /> <br /> 0.5đ<br /> <br /> Cấp độ cao<br /> TN<br /> <br /> Tổng cộng<br /> <br /> TL<br /> C9<br /> 3,5<br /> <br /> 3<br /> 4,5đ<br /> 2<br /> <br /> Vận tốc<br /> 1đ<br /> C8<br /> 1,5<br /> <br /> Biểu diễn lực<br /> <br /> 2<br /> 2đ<br /> <br /> C7<br /> 2,0<br /> <br /> Sự cân bằng lựcQuán tính<br /> <br /> C2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0.5đ<br /> C6<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2,5đ<br /> <br /> Lực ma sát<br /> Tổng số câu<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0,5đ<br /> 4<br /> <br /> Tổng điểm<br /> <br /> 1,<br /> <br /> 2,0<br /> <br /> 2,0<br /> <br /> 10%<br /> <br /> 20% 20%<br /> <br /> Tỉ lệ<br /> <br /> 0,5đ<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 9<br /> <br /> 1,5<br /> <br /> 3,5<br /> <br /> 10đ<br /> <br /> 15%<br /> <br /> 35%<br /> <br /> 100%<br /> <br /> Trường: THCS<br /> Họ và Tên…………………………..<br /> Lớp…………………………………<br /> Điểm<br /> <br /> ĐỀ A<br /> KIỂM TRA 1TIẾT – KỲ I<br /> ( 2017- 2018)<br /> Môn : Vật Lý 8<br /> Nhận xét của cô giáo<br /> <br /> A.TRẮC NGHIỆM<br /> A. TRẮC NGHIỆM (3đ):<br /> Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:<br /> Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau, câu nào đúng?<br /> A.Ô tô đứng yên so với mặt đường.<br /> B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.<br /> C. Ô tô chuyển động so với cây cối bên đường. D. Ô tô đứng yên so với cây bên đường.<br /> Câu 2: Khi xe ô tô đang chạy và thắng gấp, hành khách trên xe sẽ ngã người về phía:<br /> A. Trước<br /> B. Sau<br /> C. Trái<br /> D. Phải<br /> Câu 3: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:<br /> A. km.h<br /> B. km/h<br /> C. m.s<br /> D. m/s<br /> Câu 4: Một người đi xe đạp trong 1,5 giờ với vận tốc trung bình là 40 km/h. Quãng<br /> đường người đó đi được là:<br /> A. 40 km.<br /> B. 26,7 km.<br /> C. 60 km<br /> D. 60 km/h.<br /> Câu 5: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?<br /> A. Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc.<br /> B. Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.<br /> C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.<br /> D. Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.<br /> Câu 6 Trong các cách sau đây , cách nào làm giảm được lực ma sát ?<br /> A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc .<br /> B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc .<br /> C. Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc<br /> D. Tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.<br /> B. CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ)<br /> Câu 7: (2,0đ) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng và chỉ rõ đó<br /> là những lực nào ?<br /> Câu 8: (1.5đ) Biểu diễn lực kéo 2000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang<br /> phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N.<br /> Câu 9: (3,5đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 15km hết 30 phút, trên<br /> đoạn đường thứ hai dài 45km trong 45km/h. Hãy tính:<br /> a, Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ hai.<br /> b, Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn đường thứ nhất .<br /> c, Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường.<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM 1 TIẾTVẬT LÝ 8 HK I<br /> ( 2017-2018)<br /> <br /> I. TRĂC NGHIỆM<br /> ( 3đ)<br /> Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> Đáp án B, C<br /> A<br /> <br /> II.TỰ LUẬN<br /> <br /> 3<br /> B,D<br /> <br /> 4<br /> C<br /> <br /> 5<br /> C<br /> <br /> 6<br /> C<br /> <br /> ( 7đ)<br /> <br /> Câu 7: ( 2đ)<br /> - Nêu được đặc điểm của 2 lực cân bằng<br /> - Cho đúng ví dụ<br /> - Chỉ ra đúng 2 lực cân bằng<br /> <br /> ( 1đ)<br /> ( 0,5đ)<br /> (0,5đ)<br /> <br /> Câu 8 ( 1,5đ)<br /> - Biểu diễn đúng mỗi đặc điểm 0,5đ<br /> Câu 9: ( 3,5đ)<br /> -* Tóm tắt và đổi đơn vị đúng 0,5đ<br /> -a, Thời gian người đó đi hết quảng đường thứ 2: t2 = S2/v2 = 45/45= 1(h)<br /> b , Vân tốc của người đó trên đạn đường thứ nhất:<br /> v1 = S1 / t1 = 15/0,5 = 30 (Km/h)<br /> c, Vận tốc trung bình trên cả 2 quảng đường:<br /> vtb = S1+ S2 / t1 + t2 = 15 +45/1+0,5 = 40 ( Km/h)<br /> <br /> ( 1 đ)<br /> <br /> ( 1 đ)<br /> <br /> ( 1 đ)<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản