intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Vật lý 7 năm 2017-2018 có đáp án -Trường THCS Đồng Mỹ

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
162
lượt xem
28
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Vật lý 7 năm 2017-2018 có đáp án -Trường THCS Đồng Mỹ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Vật lý 7 năm 2017-2018 có đáp án -Trường THCS Đồng Mỹ làm tài liệu ôn tập cho bài kiểm tra Vật lý lớp 7 sắp tới. Luyện tập đề thi giúp các bạn hệ thống lại những kiến thức lý thuyết đã học cũng như rèn luyện kỹ năng giải bài tập chính xác, giúp bạn thêm tự tin hơn khi làm bài thi. Chúc các bạn kiểm tra đạt kết quả cao,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Vật lý 7 năm 2017-2018 có đáp án -Trường THCS Đồng Mỹ

BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT<br /> <br /> Tên Chủ đề<br /> <br /> Vận dụng<br /> <br /> (nội dung, chương…)<br /> <br /> Nhận biết<br /> TNKQ<br /> <br /> Thông hiểu<br /> TL<br /> <br /> 3<br /> <br /> Điện tích<br /> <br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> D. điện, Nguồn điện<br /> <br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Các tác dụng của dòng điện<br /> <br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> TNKQ<br /> <br /> Cấp độ thấp<br /> TL<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> Cấp độ cao<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Cộng<br /> 7<br /> <br /> 0.75<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.75<br /> <br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> 7.5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 2.5<br /> <br /> 10<br /> <br /> 2.5<br /> <br /> 7.5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1.25<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.75<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 4<br /> <br /> 12.5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 7.5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 40<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 8<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 3<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 30<br /> 11<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 30<br /> <br /> Tổng số câu<br /> <br /> 11<br /> <br /> 7<br /> <br /> 8<br /> <br /> 26<br /> <br /> Tổng số điểm<br /> <br /> 3.50<br /> <br /> 3.50<br /> <br /> 3.00<br /> <br /> 10<br /> <br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 35.0<br /> <br /> 35.0<br /> <br /> 30.0<br /> <br /> 0.0<br /> <br /> 100.0<br /> <br /> 3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.<br /> Tên chủ<br /> đề<br /> Điện tích<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Vận dụng<br /> Cấp độ thấp<br /> Cấp độ cao<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ TL<br /> Nhận biết được: Những vật sau khi cọ sát có khả năng hút các vật nhẹ giải thích hiện tượng Vận dụng giải thích<br /> hoặc phóng điện qua vật khác gọi là các vật đã bị nhiễm điện hay các vật chứng tỏ vật nhiễm điện được một số hiện tượng<br /> mang điện tích.Có trường hợp hai vật bị nhiễm điện thì đẩy nhau, lại có do cọ sát.<br /> thực tế liên quan tới sự<br /> trường hợp hai vật nhiễm điện lại hút nhau. Đó là vì:<br /> nhiễm điện do cọ xát.<br /> + Có hai loại điện tích là điện tích âm (-) và điện tích dương (+).<br /> + Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau, nhiễm điện khác loại thì hút<br /> nhau.<br /> <br /> Số câu<br /> <br /> 3C1,4,7<br /> <br /> Số điểm<br /> <br /> 0.75<br /> <br /> Tỉ lệ %<br /> 2.D. điện,<br /> Nguồn<br /> điện<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> <br /> Thông hiểu<br /> <br /> 1C5<br /> 0<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 7.5<br /> <br /> 1C24<br /> <br /> 1C3<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 12.5<br /> <br /> 0.5C21<br /> 0.5<br /> <br /> 2C12,9<br /> 0.5<br /> <br /> 0.75<br /> <br /> 7<br /> 0<br /> <br /> 3<br /> 30<br /> <br /> 10<br /> <br /> Hiểu được thế nào là<br /> Nhận biết được:<br /> - Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích và chiều của mạch điện kín và công<br /> dòng điện theo qui ước.<br /> dụng của sơ đồ mạch điện<br /> - Bóng đèn điện sáng, quạt điện quay… là những biểu hiện chứng tỏ có<br /> dòng điện chạy qua các thiết bị đó. Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi<br /> qua. Chất dẫn điện gọi là vật liệu dẫn điện khi được dùng để làm các vật<br /> hay các bộ phận dẫn điện.<br /> Chất dẫn điện thường dùng là đồng, nhôm, chì, hợp kim, ...<br /> - Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua. Chất cách điện gọi<br /> là vật liệu cách điện khi được dùng để làm các vật hay các bộ phận cách<br /> điện.<br /> Chất cách điện thường dùng là nhựa, thuỷ tinh, sứ, cao su, ...<br /> Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron<br /> tự do. Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị<br /> điện tới cực âm của nguồn điện.<br /> <br /> 5 C8,13,11,,6.18<br /> 1.25<br /> <br /> 1C23<br /> <br /> 0.5C21<br /> 0.75<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> Ghi nhớ kí hiệu của các<br /> thiết bị điện trên các sơ<br /> đồ mạch điện gồm<br /> nguồn điện, bóng điện,<br /> dây dẫn, công tắc đóng<br /> và công tắc mở.<br /> Vẽ được sơ đồ mạch<br /> điện kín gồm: nguồn<br /> điện, công tắc, dây dẫn,<br /> bóng đèn. Dùng mũi<br /> tên để biểu diễn chiều<br /> dòng điện trong các sơ<br /> đồ mạch điện.Thông<br /> qua chiều của dòng<br /> điện theo qui ước chỉ<br /> ra được các cực của<br /> nguồn điện.<br /> 2C14,2<br /> 0.5<br /> <br /> 1C22<br /> 0.5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 11<br /> 4<br /> <br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 3 Các tác<br /> dụng của<br /> dòng<br /> điện<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> <br /> 17.5<br /> 12.5<br /> Nhận biết được:<br /> Các tác dụng của dòng điện thông qua các bểu hiện của nó qua các thiết<br /> bị điện<br /> - Biểu hiện tác dụng từ của dòng điện: Dòng điện chạy qua nam châm<br /> điện có tác dụng làm quay kim nam châm và hút các vật bằng sắt thép.<br /> Hiện tượng này chứng tỏ dòng điện có tác dụng từ. Dựa vào tác dụng từ Hiểu được các tác dụng<br /> của dòng điện tìm được<br /> của dòng điện, người ta chế tạo ra động cơ điện,<br /> một số ví dụ trong thực<br /> tế<br /> 2C15,17<br /> 0.5<br /> <br /> 0.5C26<br /> 0.5<br /> <br /> 2C16,19<br /> 0.5<br /> <br /> 0.5C26<br /> 0.5<br /> <br /> 10<br /> <br /> 40<br /> <br /> Thông qua các<br /> tác dụng hóa<br /> học của dòng<br /> chỉ ra được<br /> phương pháp<br /> mạ kim loại<br /> cho các vật<br /> 2C20,10<br /> 0.5<br /> <br /> 1C25<br /> 0.5<br /> <br /> 8<br /> 3<br /> <br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 10<br /> <br /> 10<br /> <br /> 10<br /> <br /> 30<br /> <br /> Số câu<br /> <br /> 11<br /> <br /> 7<br /> <br /> 8<br /> <br /> 26<br /> <br /> Số điểm<br /> <br /> 3.50<br /> <br /> 3.50<br /> <br /> 3.00<br /> <br /> 10<br /> <br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 35.0<br /> <br /> 35.0<br /> <br /> 30.0<br /> <br /> 0.0<br /> <br /> 100<br /> <br /> Tröôøng THCS Đồng Mỹ<br /> Hoï teân học sinh:........................<br /> Lôùp:7/.......................................<br /> Maõ ñeà:01<br /> Đieåm<br /> <br /> Thöù… ngaøy … thaùng … naêm 2018<br /> KIEÅM TRA HOÏC KÌ II<br /> Moân :Vaät lyù 7 Tieát TPPCT:27<br /> Naêm hoïc : 2017-2018<br /> <br /> Lôøi pheâ cuûa thaày coâ giaùo<br /> <br /> Sử dụng tài liệu ( nếu có đánh dấu X)<br /> <br /> A.Trắc nghiệm: 5 ñ’<br /> Haõy khoanh troøn vaøo chöõ caùi ñöùng ñaàu caâu traû lôøi ñuùng nhaát.<br /> 1. Sơ đồ mạch điện dùng để:<br /> A. mô tả mạch điện.<br /> B. lắp mạch điện tương ứng.<br /> C. sửa chữa mạch điện.<br /> D. mô tả mạch điện để lắp mạch điện tương ứng<br /> 2. Ở các nhà máy dệt, người ta thường đặt những tấm kim loại lớn đã nhiễm điện để :<br /> A. trang trí cho phòng làm việc.<br /> B. làm sạch không khí trong phòng.<br /> C. các máy dệt hoạt động tốt hơn vì có tấm kim loại.<br /> D. cho phòng làm việc sáng hơn.<br /> 3. Trong các cách sau, cách làm thước nhựa nhiểm điện là :<br /> A. đập nhẹ thước nhựa nhiều lần lên bàn.<br /> B. cọ xát mạnh thước nhựa lên mãnh vải khô nhiều lần.<br /> C. chiếu ánh sáng đèn vào thước nhựa.<br /> D. hơ nóng thước nhựa.<br /> 4. Chiều dòng điện theo qui ước có chiều :<br /> A. doøng ñieän ñi töø cöïc aâm qua daây daãn ñieän, qua duïng cuï ñieän ñeán cöïc döông.<br /> B. doøng ñieän ñi töø cöïc döông ñeán cöïc aâm.<br /> C. doøng ñieän ñi töø cöïc döông qua daây daãn ñieän, qua duïng cuï ñieän ñeán cöïc aâm cuûa nguoàn ñieän.<br /> D. doøng ñieän coù theå chaïy theo baát kì höôùng naøo.<br /> 5. Xe chở xăng thường đeo theo dây xích sắt thả lê trên mặt đường là để:<br /> A. tránh cháy nổ do nhiễm điện.<br /> B. trang trí xe.<br /> C. báo hiệu cho người đi đường.<br /> D. tạo ra điện tích.<br /> 6. Sau khi cọ xát vật A vào vật B, vật A bị mất bớt ê lectrôn thì khi đó vật B:<br /> A. nhiễm điện tích dương.<br /> B. nhiễm điện tích âm.<br /> C. nhiễm điện tích dương và âm.<br /> <br /> D. không nhiễm điện.<br /> 7. Trong cầu chì bộ phận dẫn điện là :<br /> A. vỏ nhựa, hai chốt đồng.<br /> C. dây chì, hai chốt đồng.<br /> <br /> B. dây chì, vỏ nhựa.<br /> D. dây chì, hai chốt đồng, vỏ nhựa.<br /> <br /> 8.Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, sơ đồ biểu diễn đúng chiều dòng điện trong mạch là:<br /> Đ<br /> Đ<br /> Đ<br /> Đ<br /> <br /> K<br /> A<br /> <br /> I<br /> <br /> I<br /> <br /> K<br /> B<br /> <br /> K<br /> <br /> I<br /> C<br /> <br /> K<br /> <br /> I<br /> D<br /> <br /> B Tự luận : 5 đ’<br /> 21. Hãy dùng các kí hiệu biểu thị về bộ phận mạch điện, hãy vẽ sơ đồ mạch điện với nguồn điện hai<br /> pin, khoá K đóng, bóng đèn. xác định chiều dòng điện cho mạch điện này? 1,25 đ’<br /> 22. Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện được dấu kín trong hộp. Dựa vào chiều của dòng điện, hãy đánh dấu các cực của nguồn điện ?0,5 đ’<br /> <br /> 23 .Khi lau chùi màn hình ti vi bằng khăn bông khô thì ta vẫn thấy có bụi vải bám vào màn hình? 0,75 đ’<br /> 24.Vì sao máy bay khi hạ cánh xuống sân bay thì cần phải được nối đất? Chỉ ra biện pháp nối đất của máy bay? 1đ’<br /> 25.Hãy nêu các bước tiến hành để mạ vàng một chiếc qoai đồng hồ ? 0,5 đ’<br /> 26.Khi dòng điện qua quạt, ti vi làm chúng nóng lên.Khi đó tác dụng của dòng điện có lợi hay có hại ? Vì sao:1 đ’<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> ____________________________________________________________________________________________________________________________________<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản