intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra 1 tiết Lí lớp 12

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

68
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 12 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Lí lớp 12

  1. Họ và tên: …………………………………………… KIỂM TRA 45 PHÚT Mã đề:.... Môn : Vật lí 12A - Bài số 2 ( Cho trước h = 6,625.10 -34Js; c = 3.10 8m/s; m = 9,1.10-31kg, /e/= 1,6.10-19C ) 1/ Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,88.10 -19J. Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm vào tế bào quang điện ấy. Động năng ban đầu cực đại của electron khi bật ra khỏi catốt là: a 0,76895.10-18J. b 1,1375.10 -19J. c 0,4325.10 -19J. d -19 2,56.10 J. 2/ Người ta không thấy electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó. Đó là vì: a kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó. b công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của phôton. c chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ. d bước sóng của ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện . 3/ Chọn câu ĐÚNG. a Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất hạt. b Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng chỉ có tính chất sóng. c Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôton ứng với chúng càng lớn. d Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt. 4/ Trong quang phổ của hiđrô, vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme có bước sóng tương ứng là λ1 = 0,6563µm và λ2 = 0,4102µm . Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là: a 0,9863µm; b 1,0939µm; c 1,826µm. d 0,0982µm; 5/ Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện bức xạ điện từ có λ = 0,1854μm thì hiệu điện thế hãm Uh = 2V. Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt của tế bào quang điện là: a 0,292µm. b 0,324µm; c 0,364µm; d 0,264µm; 6/ Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng ,ta có: a cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ tăng lên. b động năng ban đầu của các quang electron tăng lên. c các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn. d hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.
  2. 7/ Kim loại dùng là catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 = 0,30µm. Công thoát electron khỏi tế bào quang điện là: a 6,625eV; b 4,14eV c 66,25eV; d 41,4eV. 8/ Công thức Einstein là : mv 2 c 2 mv0m 2 mv0m h A hf  A  A  hf  a 2  b 2 c 2 d 2 mv hf  A  2 9/ Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo a M. b K. c L. d N. 10/ Mẫu nguyên tử BO khác mẫu nguyên tử Rơzepho ở điểm sau: a Hình dạng quĩ đạo của electron. b Trạng thái có năng lượng ổn định. c Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron. d Môhình nguyên tử có hạt nhân. 11/ Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catốt một tế bào quang điện . Công thoát electron khỏi kim loại là catốt là A = 3eV. Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bứt ra khỏi catốt là 3.105m/s: a 0,38µm; b 0,42µm; c 0,48µm. d 0,32µm; 12/ Chọn câu ĐÚNG. Có thể giải thích hiện tượng quang dẫn bằng thuyết a phôton. b electron cổ điển. c động học phân tử. d sóng ánh sáng. 13/ Khi nguyên tử hiđrô bức xạ một photon ánh sáng có bước sóng 0,122µm thì năng lượng của electron biến thiên một lượng : a 7,9eV. b 6,3eV; c 10,2eV; d 5,5eV; 14/ Phát biểu nào sau đây là SAI ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện a phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. b không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích . c không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt. d phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt. 15/ Chọn câu SAI. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là: a Hiện tượng tán sắc ánh sáng. b Hiện tượng quang điện . c Sự phát quang của các chất . d Tính đâm xuyên.
  3. 16/ Trong một ống Rơnghen , hiệu điện thế giữa hai cực U = 2,1.104V. Tia Rơnghen phát ra có tần số cực đại là: a 5,12.1018Hz. b 5,12.1020Hz; c 5,0716.10 18Hz; d 20 5,0716.10 Hz; 17/ Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì: a điện tích của tấm kẽm không thay đổi. b tấm kẽm sẽ trung hoà về điện. c điện tích âm của lá kẽm mất đi. d tấm kẽm tích điện dương. 18/ Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552μm vào catốt một tế bào quang điện . Dòng quang điện bão hoà có cường độ Ibh = 2mA. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20W. Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là: 0 0 0 a 0,550 0 b 0,650 0 c 0,375 0 d 0 0,425 0 19/ Một ống tia X có hiệu điện thế U= 2.104V . Bỏ qua động năng ban đầu của electron lúc bứt khỏi catốt Bước sóng ngắn nhất của chùm tia X phát ra là: a 4,21.10-12m. b 6,21.10-11m; c 5,12.10-12m; d -11 6,02.10 m; 20/ Công thoát của đồng là 4,47eV. Giới hạn quang điện của đồng là: a 0,2789µm; b 0,3200µm; c 0,2250µm; d 0,2500µm. 21/ Kim loại làm catốt của 1tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV. Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ λ = 0,44μm. Vân tốc ban đầu cực đại của quang electron là: a 0,468.10 -7m/s; b 0,468.105m/s; c 0,468.109m/s. d 0,468.10 6m/s ; 22/ Một phôton ánh sáng có năng lượng là 1,75eV. Bước sóng của ánh sáng trên là: a 4,15µm. b 7,50µm; c 0,64µm; d 0,71µm; 23/ Về thuyết lượng tử , nhận định nào sau đây SAI ? a Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp, nguyên tử hấp thụ năng lượng. b Ở trạng thái dừng , nguyên tử không bức xạ. c Ở trạng thái dừng , electron chuyển động trên những quĩ đạo xác định. d Năng lượng mà nguyên tử ( hay phân tử ) hấp thụ hoặc bức xạ là những phần rời rạc , không liên tục.
  4. 24/ Chọn câu ĐÚNG. a Hiệu điện thế hãm có thể âm hoặc dương. b Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích. c Hiệu điện thế hãm có giá trị âm d Hiệu điện thế hãm có giá trị dương. 25/ Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện . Công thoát electron của kim loại làm catốt là A =2eV. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế UAK có giá trị: a U  -1,1V AK b U  1,1V AK c U = 1,1V AK d U AK = -1,1V 26/ Với một tế bào quang điện cho trước, để có dòng quang điện thì phải thoả mãn điều kiện: a ánh sáng kích thích phải giàu tia tử ngoại. b tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị xác định. c cường độ chùm sáng phải đủ lớn. d điện thế ở anốt phải cao hơn điện thế ở catốt. 27/ Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10 15Hz vào kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện thì các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh = 8V. Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng λ = 0,36μm thì hiệu điện thế hãm thoả mãn giá trị là a 0,94V; b 1,24V; c 1,54V; d 1,12V. 28/ Chọn câu đúng khi nói về năng lượng của phôton a Năng lượng của phôton có độ lớn như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau; b Năng lượng của phôton tỉ lệ với tần số ánh sáng; c Năng lượng của phôton càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất hạt càng rõ. d Khi truyền trong môi trường , năng lượng của phôton giảm vì bước sóng giảm; 29/ Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: a sự giải phóng các phôton khi kim loại bị đốt nóng. b sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn. c sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các phôton. d sự tác dụng của các electron lên kính ảnh. 30/ Chọn câu ĐÚNG.Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng a phát sáng của các chất rắn. b phát xạ nhiệt electron. c quang điện trong. d quang điện ngoài.
  5. Họ và tên……………………………. Kiểm tra 1 tiết Lớp: 11E môn vật lý Điểm: ………………………………. Bài làm Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai: 1. Đường sức của nam châm là đường cong hở đi từ cực …………. Bắc sang cực Nam. 2. Nam châm đứng yên sinh ra từ trường. ………….. 3. Nam châm chuyển động không gây ra từ trường. ………….. 4. Khi một vật gây ra từ trường có nghĩa là chuyển động ………….. của phân tử, nguyên tử , electron… gây ra từ trường. 5. Nam châm tác dụng lực từ lên dòng điện, nhưng dòng ………….. điện không tác dụng lực từ lên nam châm, 6. Hai dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau. ………….. Câu 2: Tìm đáp án đúng nhất: Một quan sát viên đi qua một electron đứng yên máy dò của quan sát viên đã phát hiện ở đó: A. chỉ có từ trường C. chỉ có điện trường B. có cả điện trường và từ D. hoặc có từ trường, hoặc có trường điện trường. Câu 3: Một khung dây tròn. Tại tâm vòng tròn cảm ứng từ sẽ giảm khi: A. cường độ dòng điện tăng lên. C. số vòng dây quấn tăng lên B. cường độ dòng điện giảm đi D. đường kính khung dây giảm đi. Câu 4: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 2 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm Q cách dây 4 cm có giá trị là: A. 10 – 7 T. B. 10 – 5 T. C. 10 – 9 T. D. 2.10 – 7 T Câu 5: Một khung dây dẫn hình tròn có dòng điện 10 A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là 10 – 4 T. Bán kính khung dây là: A. 6,28 cm B. 6,28 m C. 62,8 cm D. 62.8 m Câu 6: Một ống dây hình trụ dài 20 cm, gồm 100 vòng dây, dòng điện trong mỗi vòng dây là 2 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có giá trị là: A. 12,56.10 – 7 T C. 12,56.10 – 5 T B. 12,56.10 – 9 T D. 12,56.10 – 4 T Câu 7: Hạt electron bay trong 1 mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều không đổi có: A. độ lớn vận tốc không đổi. C. hưóng của vận tốc thay đổi B. độ lớn vận tốc thay đổi. D. quỹ đạo là một parabol.
  6. Câu 8: Chọn đáp án sai: Hạt electron bay vào một từ trường đều theo hướng vuông góc với từ trường B thì: A. hướng chuyển động thay đổi. C. động năng thay đổi. B. độ lớn vận tốc thay đổi. D. chuyển động không thay đổi. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ là lực tương tác: A. giữa 1 nam châm và 1 dòng điện. D. giữa hai dòng điện. C. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên. Câu 10: Phát bbiểu nào dưới đây là đúng: Từ trường không tương tác với: A. các điện tích chuyển động. C. nam châm chuyển động. B. các điện tích đứng yên. D. nam châm dứng yên. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện: A. tỉ lệ với cảm ứng từ. C. cùng hướng với từ trường. B. tỉ lệ với cường độ dòng điện. D. vuông góc với phần tử dòng điện. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng: Cảm ứng từ tại 1 điểm trong từ trường: A. không có hướng xác định. C. nằm theo hướng của đường sức từ. B. nằm theo hướng của lực từ. D. vuông góc với đường sức từ. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực Lorenxơ: A. Phụ thuộc vào dấu của điện C. vuông góc với vận tốc. tích. D. không phụ thuộc vào hướng B. vuông góc với từ trường. của từ trường. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng: Hạt electron bay trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì: A. độ lớn vận tốc tăng dần. C. chuyển động không thay đổi B. độ lớn vận tốc thay đổi. D. quỹ đạo là một parabol Câu 15: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong 1 mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc giảm 1 nửa thì bán kính quỹ đạo bằng: A. R/2 B. R C. 2R D. 4R Câu 16: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 4 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 4 cm có giá trị là: A. 10 – 7 T. B. 10 – 5 T. C. 10 – 9 T. D. 2.10 – 5 T Câu 17: Một khung dây dẫn hình tròn có dòng điện 10 A chạy qua. Bán kính khung dây là 10 cm. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là: A. 6,28 T B. 6,28 m C. 62,8 T D. 62.8 m Câu 18: Một ống dây hình trụ dài 10 cm, gồm 100 vòng dây, dòng điện trong mỗi vòng dây là 2 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có giá trị là: A. 12,56.10 – 7 T C. 25,12.10 – 4 T B. 12,56.10 – 9 T D. 12,56.10 – 4 T
  7. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN VẬT LÝ - LỚP 12 MÃ ĐỀ: 123 ( Thời gian làm bài 45 phút, 25 câu) Câu 1 . Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại. Phương trình dao động của vật là: A. x = 8cost cm; B. x = 8cos(t + ) cm C. x = 8cos(t + /2)cm D. x = 8cos(t - /2)cm Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m , độ cứng k. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật: A. Tăng 2 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 2 lần Câu 3. Vật khối lượng m = 100(g) treo vào lò xo K = 40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là : A. 2 (cm) B. 2 (cm) C. 2 2 (cm) D. Không phải các kết quả trên. Câu 4 Một lò xo khi chưa treo vật vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1kg, lò xo dài 20 cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s2. Tìm độ cứng k của lò xo. A. 9,8 N/m B. 10 N/m C. 49 N/m D. 98 N/m Câu 5: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng k. Tại vị trí có li độ x  0 trong quá trình dao động, lực gây ra gia tốc cho chuyển động không ma sát của vật nặng là A. Trọng lực và lực đàn hồi B. Lực đàn hồi C. Phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang D. Trọng lực và phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang Câu 6: Gia tốc của vật trong dao động điều hòa bằng không khi A. vật ở vị trí có ly độ cực đại B. vận tốc của vật cực tiểu C. vật ở vị trí có ly độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại Câu 7 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là : x1 = 6cos100t (cm) và  x2 = 8cos(100t + ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ tổng hợp là: 2 A. 10cm B. 14cm C. 7cm D. 1cm Câu 8 : Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có A. cùng pha dao động B. cùng biên độ C. cùng tần số góc D. cùng pha ban đầu Câu 9: Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 14cm B. 2cm C. 10cm D. 17cm Câu 10 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với A. biên độ dao động B. bình phương biên độ dao động C. li độ của dao động D. chu kỳ dao động Câu 11 : Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >l). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là: A. F = kl B. F = 0 C. F = k(A - l) D. F = kA Câu 12: Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Câu 13:Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào A. Cách kích thích dao động . B. Chiều dài của dây treo và khối lượng của vật nặng. C. Chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động . D. Chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc.
  8.  Câu 14: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Acos(t + ), gốc thời gian đã được chọn 3 vào lúc A A. chất điểm có li độ x = + . 2 A B. chất điểm có li độ x = - 2 A C. chất điểm qua vị trí có li độ x = + ngượcchiều dương 2 A D. chất điểm qua vị trí có li độ x = + theo chiều dương 2 Câu 8 : Trong dao động điều hịa li độ, vận tốc v gia tốc l ba đại lượng biến đổi điều hịa theo thời gian v cĩ A. cng pha dao động B. cng bin độ C. cng tần số gĩc D. cng pha ban đầu Cu 9: Một vật thực hiện hai dao động điều hịa cng phương, cng tần số , cĩ bin độ lần lượt l 8cm v 6cm. Bin độ dao động tổng hợp khơng thể nhận gi trị no sau đy? A. 14cm B. 2cm C. 10cm D. 17cm Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo giãn 10cm. Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Biên độ dao động có trị số bằng: A. 0,3m B. 6cm C. 0,6m D.0,5cm 2 Câu 19: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì s. Chiều 7 dài của con lắc đơn đó là A. 1,4m. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m. Câu 20: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian sau đó vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động. C. Pha ban đầu. D. Tần số góc. Câu 21: Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là A. vmax = A2 . B. vmax = 2A. C. vmax = A2. D. vmax = A. Câu 22: Vật khối lượng m = 500g treo vào lò xo có độ cứng k = 50N/m kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn x0 = 1cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu v0 = 20cm/s, theo hướng kéo. Cơ năng của hệ là: A.E = 25.10- 4 J B.E = 1.10-2 J C.E = 1,25.10-2 J D. E = 2.10-2 J Câu 23: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất B. biên độ của dao động thành phần thứ hai C. tần số của hai dao động D. độ lệch pha của hai dao động Câu 24: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ C. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ D. Lực cản tác dụng lên vật Câu 25 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động  điều hòa với biên độ A = 6cm. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong s 10 đầu tiên là A. 9cm B. 6cm C.24cm D. 12cm
  9. KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên……………………… MÔN VẬT LÝ - LỚP 12 MÃ ĐỀ: 214 ……………………………. ( Thời gian làm bài 45 phút, 25 câu) Câu 1: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất B. biên độ của dao động thành phần thứ hai C. tần số của hai dao động D. độ lệch pha của hai dao động Câu 2: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn? 1 g 1 l l g A. f  B. f  C. f  2 D. f  2 2 l 2 g g l Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy g = 10m/s2 , 2 = 10. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là A. 25,6N B. 2,56N C. 65,6N D. 6,56N Câu 4: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(t+), gia tốc của vật có giá trị cực đại là: A. a max  A B. a max  A2 C. a max  2 A D. a max  2A Câu 5:Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào một dây dài l = 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên độ nhỏ là: A.1,5(s) B.2,5(s) C.2(s) D.1(s) Caâu 6: Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 14cm B. 2cm C. 10cm D. 17cm Câu 7: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc 20 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s. Câu 8 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với A. biên độ dao động B. bình phương biên độ dao động C. li độ của dao động D. chu kỳ dao động Câu 9: Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos100t (cm) và  x2 = 3cos(100t + ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là 2 A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm. Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương. Phương trình dao động của vật là:   A. x = Acoc(t - ) B. x = Acos(t + ) C. x = Acost D. x = Acos(t+) 2 2 Câu 11. Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó: A. không đổi B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho nó vận tốc đầu 10 5 cm/s. Năng lượng dao động của vật là? A. 0.245J B. 2.45J C. 24.5J D. 0,03J Câu 13: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc  của chất điểm dao động điều hòa là v2 x2 A. A2 = x2 + v2 2 B. A2 = x2 + 2 C. A2 = v2 + x2 2 D. A2 = v2 + 2  
  10. Câu 14:Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ? A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn. C. Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian. D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn Câu 15:Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi: A. Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất B. Dao động trong điều kiện không ma sát C . Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng Câu 16: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A A A 2 A 2 A. x =  B. x =  C. x =  D. x =  2 4 4 2 Câu 17:Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu một lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s), động năng của vật khi có ly độ x = 5cm là ( 2 = 10) A.Wđ = 15.10-3 J B.Wđ = 9,6.10-3 J C.Wđ = 12,4.10-3 J D.Wđ = 7,4.10-3 J Câu 18 . Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. Câu 19 . Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy  2  10) . Độ cứng của lò xo là A. k = 0,156 N/m B. k = 32 N/m C. k = 64 N/m D. k = 6400 N/m Câu 20 : Một vật dao động tuần hoàn có chu kỳ dao động T = 2s thì trong một giây vật thực hiện được: A. 2 dao động toàn phần B. 1 dao động toàn phần C. 0,5 dao động toàn phần D. 5 dao động toàn phần Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của con lắc lò xo và con lắc đơn? A. Cơ năng của chúng được bảo toàn B. Cơ năng bằng động năng cực đại C. Cơ năng bằng thế năng cực đại D. Cơ năng trung bình cộng của thế năng cực đại và động năng cực đại Cu 22: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là A. 4m/s. B. 2m/s. C. 40 m/s D. 6,28m/s. Câu 23 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc: A. khối lượng của con lắc B. chiều dài con lắc C. cách kích thích cho con lắc dao động D. biên độ dao động của con lắc Câu 24: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ D. Lực cản tác dụng lên vật Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng k. Tại vị trí có li độ x  0 trong quá trình dao động, lực gây ra gia tốc cho chuyển động không ma sát của vật nặng là A. trọng lực và lực đàn hồi B. phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang C. lực đàn hồi D. trọng lực và phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2