intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 - Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Mã đề 565

Chia sẻ: Hoàng Văn Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

68
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra tốt hơn, mời các em học sinh tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 Sở GD&ĐT Thái Nguyên Mã đề 565, tham khảo tài liệu giúp các bạn xâu chuỗi các sự kiện sự kiện lại với nhau, nắm vững những kiến thức trọng yếu và mấu chốt của bài học

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 - Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Mã đề 565

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÁI NGUYÊN Năm học 2016­2017; Môn Địa lý lớp 12 TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 565 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... S ố báo danh: ............................. Câu 41: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay? 1, Đã được mở rộng 2, Đã được hiện đại hóa 3, Đã phủ kín các vùng 4, Đã có mật độ dày đặc ở miền núi. A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 42: Việc giải quyết nhu cầu về điện  của bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào A. Mạng lưới điện quốc gia B. nhập khẩu nguồn điện từ Lào. C. các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ. D. các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ. Câu 43: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về   ảnh hưởng của các hạn chế  tự  nhiên đối với  việc phát triển kinh tế ­ xã hội ở Đồng bằng sông Hồng? 1, Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán 2, Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú 3, Một số loại tài nguyên như đất, nước trên mặt bị xuống cấp. 4, Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 44: Mục đích chính nuôi trâu, bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là để A. Làm sức kéo B. Lấy thịt và sữa C. Lấy phân bón D. Nhân giống cho cả nước Câu 45: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27 ­ 28, hãy cho biết  Hệ thống sông lớn nhất của  duyên hải miền Trung là A. sông Đà Rằng. B. sông Thu Bồn. C. sông Mã ­ sông Chu. D. sông Cả. Câu 46:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết   huyện đảo nào sau đây  không   thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ A. Cồn Cỏ B. Lí Sơn. C. Hoàng Sa D. Trường Sa Câu 47: Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta sau khi đất nước bước   vào công cuộc Đổi mới? A. Thị trường thống nhất trong cả nước B. Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ. C. Hàng hóa phong phú đa dạng D. Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia Câu 48: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết  theo thứ tự từ Bắc vào Nam, các   khu kinh tế ven biển của vùng Nam Trung Bộ lần lượt là A. Chu Lai, Nhơn Hội, Dung Quất, Nam Phú Yên, Vân Phong. B. Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong, Chu Lai. C. Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong. D. Nhơn Hội, Chu Lai, Dung Quất, Nam Phú Yên, Vân Phong. Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không phải của khí hậu duyên hải Nam Trung Bộ A. Phơn vào mùa hạ và mưa vào mùa thu đông. B. Mùa mưa trùng với mùa mưa của cả nước C. Khí hậu Đông Trường Sơn. D. Bão ở phía Bắc, hạn hán ở phía Nam. Câu 50: Cho biểu đồ:                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 565
  2. Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu lao động theo khu vực  kinh tế ở nước ta trong giai đoạn 2000 ­ 2014. A. tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất. B. tăng tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản. C. tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp ­ xây dựng tăng nhanh nhất. D. tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ lớn nhất. QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (%) Câu 51: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN (Đơn vị: triệu người) Năm 2000 2005 2009 2014 Tổng số 77,6 82,4 86,0 90,7 Thành thị 18,7 22,3 25,6 30,0 Nông thôn 58,9 60,1 60,4 60,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)     Để thể hiện dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ  nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền. Câu 52: Với mùa đông lạnh, có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để: A. Nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh B. Tăng thêm được một vụ lúa C. Trồng được cây công nghiệp lâu năm D. Trồng được các loại rau ôn đới. Câu 53: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Bắc Giang B. Ninh Bình C. Hải Dương D. Hưng Yên Câu 54: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh tự nhiên về nuôi trồng thủy sản là do A. có vùng biển rộng, nhiều loại tôm cá với các ngư trường lớn. B. có vùng đặc quyền kinh tế rộng. C. nhu cầu thủy sản lớn, công nghiệp chế biến phát triển. D. có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá. Câu 55: Biểu hiện nào sau đây không nói lên được sự phong phú của tài nguyên du lịch về mặt  địa hình của nước ta? A. Có nhiều sông hồ B. Có 125 bãi biển C. Có 200 hang động D. Có 2 di sản thiên nhiên thế giới. Câu 56: Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Đất Feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác B. Đất mùn alit núi cao C. Đất phù sa cổ. D. Đất phù sa Câu 57: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cửa khẩu Nậm Cắn, Cầu Treo,  Cha Lo, Lao Bảo lần lượt thuộc các tỉnh A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Trị, Quảng Bình. B. Quảng Bình.Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng  Trị. C. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình. D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 565
  3. Câu 58: Cho bảng số liệu:  SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2012 Năm 2005 2010 2011 2012 Than (nghìn tấn) 34093 44835 46611 42083 Dầu (nghìn tấn) 18519 15014 15185 16739 Khí tự nhiên (triệu m ) 3 6440 9402 8480 9355 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2013) Để  thể  hiện tốc độ  tăng trưởng sản lượng than, dầu và khí tự  nhiên của nước ta giai đoạn   2005 – 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột. Câu 59: Cho biểu đồ: Quan sát biểu đồ  trên, hãy cho biết biểu  đồ đã thể hiện rõ nhất nội dung nào sau đây? A. Sản lượng và diện tích nuôi trồng thủy  sản của nước ta qua các năm. B. Giá trị sản xuất thủy sản phân theo  ngành và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy  sản qua các năm. C. Sản lượng của ngành thủy sản nước ta  qua các năm. D. Giá trị sản xuất của ngành thủy sản  qua các năm. Câu 60: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quốc lộ 1? 1, Chạy suốt từ cửa khẩu Hữu Nghị đến  mũi Năm Căn.  2, Chiều dài là 2300km. 3, Nối 6 vùng kinh tế và hầu hết các trung tâm kinh tế lớn của cả nước 4, Có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế ­ xã hội phía tây đất nước A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 61: Hoạt động nội thương phát triển mạnh ở vùng có A. hàng hóa ít B. dân cư đông C. giao thông còn khó khăn D. kinh tế chậm phát triển Câu 62: Dải đồng bằng ở vùng Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển ngành kinh tế A. cây công nghiệp hàng năm. B. lúa và hoa màu. C. nuôi trồng thủy sản. D. chăn nuôi gia súc, gia cầm. Câu 63: Nguyên nhân khiến Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là: A. Diện tích đồng bằng nhỏ B. Số dân rất đông C. Sản lượng lúa không cao D. Năng suất lúa thấp Câu 64: Nguồn lợi thủy sản ở trong vùng Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do A. môi trường biển ô nhiễm. B. Tàu thuyền công suất nhỏ đánh bắt ven bờ là chính. C. vùng biển thường xuyên xảy ra thiên tai. D. không có các bãi cá bãi tôm lớn. Câu 65: Loại đất có diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng là: A. Đất xám phù sa cổ B. Đất mặn C. Đất không được bồi đắp phù sa hàng năm D. Đất được bồi đắp phù sa hàng năm Câu 66: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN 1995 ­ 2013                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 565
  4. (Đơn vị: nghìn người) Nă Chia ra Tổng số m Nam Nữ 1995 71 995 35 237 36 758 1999 76 597 37 662 38 935 2009 86 025 42 523 43 502 2010 86 932 42 986 43 946 2013 89 760 44 365 45 395 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2013) Theo bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển  dân số của nước ta giai đoạn 1995 ­ 2013? A. Số dân nam tăng liên tục qua các năm. B. Có sự gia tăng khác nhau giữa nam  và nữ. C. Số dân nữ luôn nhỏ hơn số dân nam. D. Từ năm 1995 đến năm 2013, dân số nước ta tăng liên tục Câu 67: Có bao nhiêu loại sau đây được xếp vào tài nguyên du lịch nước ta? 1, Cảnh quan thiên nhiên 2, Di tích lịch sử, di tích cách mạng 3, Các giá trị nhân văn 4, Công trình lao động sáng tạo của con người. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 68: Với bờ biển nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi tạo thuận lợi cho duyên hải   Nam Trung Bộ A. Xây dựng cảng nước sâu. B. khai thác thủy sản ven bờ. C. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt và nước lợ. D. phát triển ngành sản xuất muối. Câu 69: Dải đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ của nước ta nhỏ, hẹp ngang chủ yếu là do A. thềm lục địa nông và mở rộng. B. đường bờ biển dài. C. thềm lục địa sâu, các dãy núi ăn sát ra biển. D. hình dạng bờ biển khúc khuỷu. Câu 70: Khí hậu có mùa đông lạnh của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là thế mạnh đặc biệt để  phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây? A. Ôn đới, nhiệt đới B. Cận nhiệt, nhiệt đới C. Cận nhiệt, cận xích đạo D. Cận nhiệt, ôn đới Câu 71: Vùng Bắc Trung Bộ không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây? A. Hay xảy ra thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán. B. Đất phù sa cát, đất Feralít và đất đỏ  badan. C. đồi núi ăn sát ra biển, đồng bằng nhỏ hẹp. D. Núi, cao nguyên, đồng bằng châu thổ. Câu 72: Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Mía B. Lạc C. Cà phê D. Chè Câu 73: Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là: A. Khu vực châu Á­ Thái Bình Dương và châu Âu. B. Bắc Mĩ và Trung Quốc C. Trung Quốc và Ô­tray­li­a D. Châu Âu và Bắc Mĩ Câu 74: Sông ngòi khu vực nào sau đây thường có lũ vào thời kỳ mùa thu đông A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Đông Bắc            C. Đông trường Sơn.         D. Đồng bằng Nam  Bộ. Câu 75: Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là: A. Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh. B. Quốc lộ 1 và quốc lộ 14 C. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14. D. Quốc lộ 3 và quốc lộ 1. Câu 76: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay? 1, Mạng lưới phát triển khá toàn diện 2,   Có   nhiều   loại   hình   vận   tải   khác  nhau 3, Có vai trò to lớn trong phát triển kinh tế ­ xã hội                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 565
  5. 4, Hệ thống đường bộ đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vựC. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 77: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tỉnh thành phố thuộc vùng Nam  Trung Bộ là A. Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị. B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế. C. Thanh Hóa, Nghệ An,  Quảng Bình D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi. Câu 78: Nét đặc trưng về vị trí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Có chung biên giới với 2 nước, giáp biển B. Giáp một vùng kinh tế,  giáp biển C. Giáp Trung Quốc, giáp một vùng kinh tế D. Giáp Lào, không giáp biển Câu 79: Thế mạnh tự nhiên để phát triển ngành du lịch biển ở duyên hải Nam Trung Bộ A. Cơ sở hạ tầng cho du lịch được hiện đại hóa B. Nhiều bãi biển, cảnh quan đảo, bán đảo đẹp. C. thu hút được nhiều khách du lịch nội địa và quốc tế. D. có hai di sản văn hóa thế giới là phố cổ Hội An và thánh địa Mỹ Sơn. Câu 80: Hạn chế chính về  hàng xuất khẩu của nước ta là: A. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành công nghệ cao. B. Tỉ trọng hàng chưa qua chế biến hoặc tinh chế còn thấp C. Tỉ lệ hàng gia công còn khá lớn D. Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực về nông nghiệp còn ít. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 565
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2