intTypePromotion=3

Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Ninh Hải - Mã đề 485

Chia sẻ: Lê Văn Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
59
lượt xem
3
download

Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Ninh Hải - Mã đề 485

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em học sinh đang chuẩn bị bước vào kì kiểm tra tốt hơn. TaiLieu.VN mời các em tham khảo Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học lớp 11 năm 2015 của trường THPT Ninh Hải - Mã đề 485 để giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức môn học, nâng cao kĩ năng giải đề và biết phân bổ thời thời gian hợp lý trong bài kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra trắc nghiệm Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Ninh Hải - Mã đề 485

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN.<br /> TRƯỜNG THPT NINH HẢI<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM (BÀI SỐ 1) LỚP 11<br /> (NĂM HỌC 2014 – 2015)<br /> MÔN: Sinh chương trình chuẩn.<br /> <br /> Thời gian làm bài 45 phút<br /> Họ tên thí sinh……………………………..số báo danh.<br /> <br /> Mã đề : 485<br /> <br /> Câu 1: Cấu tạo nào sau đây của lá có đặc điểm thích nghi với chức năng giúp cho khí CO2 khuếch tán vào<br /> bên trong lá đến lục lạp:<br /> A. Có diện tích bề mặt lá lớn. B. Lớp biểu bì có khí khổng. C. Phiến lá mỏng. D. Có hệ gân lá.<br /> Câu 2: Nước luôn chứa đầy và đi lên theo mạch gỗ nguyên nhân chính là do:<br /> A. Sự ứ giọt.<br /> B. Sự thoát hơi nước. C. Áp suất rễ.<br /> D. Sự ngưng tụ nước.<br /> Câu 3: Nguyên tố Mg có vai trò đối với cây là:<br /> A. Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp.<br /> B. Thành phần của xitocrom, tổng hợp diệp lục, hoạt hóa enzim.<br /> C. Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.<br /> D. Thành phần của pr, axit nucleic.<br /> Câu 4: Vi khuẩn nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa NH+4 hữu cơ thành NO3-:<br /> A. Vi khuẩn lam. B. Vi khuẩn amon hóa. C. Vi khuẩn nitrat hóa. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.<br /> Câu 5: Để Tổng hợp 1g chất khô, các cây khác nhau cần từ:<br /> A. 200 → 600 g nước. B. 200 → 600 kg nước. C. 8→ 9 g nước.<br /> D. 1→ 2 kg nước.<br /> Câu 6: Chọn đáp án hoàn thành câu sau đây.<br /> Trong rễ .....bắt buộc nước và chất hòa tan qua màng sinh chất của tế bào ...... trước khi chúng vào ......<br /> A. Đai caspari/ nội bì/ mạch rây.<br /> B. Đai caspari/ ngoại bì/ mạch gỗ.<br /> C. Đai caspari/ nội bì/ mạch gỗ.<br /> D. Đai caspari/ ngoại bì/ mạch rây.<br /> Câu 7: Cây hấp thụ nito ở dạng nào sau đây:<br /> A. NH4+, NO3- .<br /> B. N2, NO, NO2.<br /> C. Nito trong không khí và nito trong đất.<br /> D. Nito hữu cơ và nito vô cơ.<br /> 2+<br /> Câu 8: Nồng độ Ca trong cây là 0.1%, trong đất 0.3% cây nhận Ca2+ bằng cách nào sau đây:<br /> A. Hấp thụ chủ động. B. Thẩm thấu.<br /> C. Khuếch tán.<br /> D. Hấp thụ thụ động.<br /> Câu 9: Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:<br /> A. Mặt dưới của lá có hiện tượng ứ giọt. B. Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá.<br /> C. Lớp biểu bì mặt dưới của lá mỏng.<br /> D. Mặt dưới của lá có lớp cutin mỏng.<br /> Câu 10: Cây có lá vàng do thiếu chất dinh dưỡng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây để cây<br /> xanh lại.<br /> A. Mg2+<br /> B. Cu2+<br /> C. Fe3+<br /> D. Ca2+<br /> Câu 11: Bộ phận nào sau đây của rễ trực tiếp tham gia vào hấp thụ nước và ion khoáng từ đất vào hệ rễ:<br /> A. Rễ bên, rễ chính, miền lông hút.<br /> B. Tế bào lông hút.<br /> C. Rễ bên.<br /> D. Rễ chính.<br /> Câu 12: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây của dòng mạch gỗ thích nghi với chức năng của nó:<br /> A. Được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành mạch gỗ được li nhin hóa.<br /> B. Được cấu tạo bởi các tế bào chết, thành mạch gỗ được li nhin hóa.<br /> C. Được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành mạch gỗ được ki tin hóa.<br /> D. Được cấu tạo bởi các tế bào chết, thành mạch gỗ được ki tin hóa.<br /> Câu 13: Dưới tác dụng của vi khuẩn cố định đạm nito trong không khí sẽ được chuyển hóa thành dạng:<br /> A. N2.<br /> B. NH4+.<br /> C. NO3-.<br /> D. NH2.<br /> Câu 14: Thoát hơi nước là một thảm họa vì:<br /> A. Làm hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.<br /> B. Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.<br /> C. Có tới 98% lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất qua thoát hơi nước.<br /> D. Khí khổng mở tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào trong lá.<br /> Câu 15: Quá trình nào sau đây gây mất mát nito trong đất:<br /> A. NH4+ → NO3-.<br /> B. NH4+ → N2.<br /> C. NO3-→ N2.<br /> D. NO3-→ NH4+.<br /> Trang 1/1 - Mã đề thi 485<br /> <br /> Câu 16: Các nguyên tố vi lượng có vai trò:<br /> A. Tham gia vào cấu tạo nên Pr, axit nucleic, ATP.<br /> B. Là thành phần của diệp lục và hoạt hóa enzim.<br /> C. Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.<br /> D. Tham gia vào cấu tạo và hoạt hóa enzim.<br /> Câu 17: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm<br /> quang hợp ở cây xanh.<br /> A. Carotenoit. B. Diệp lục a, b, carotenoit. C. Diệp lục b. D. Diệp lục a.<br /> Câu 18: Trên lá của cây lúa xuất hiện các đốm đỏ xen lẫn với đốm vàng là dấu hiệu thiếu nguyên tố nào<br /> sau đây:<br /> A. Phot pho.<br /> B. Kali.<br /> C. Nito.<br /> D. Magie.<br /> Câu 19: Quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp diễn ra ở:<br /> A. Riboxom.<br /> B. Màng kép.<br /> C. Stroma.<br /> D. Xoang tilacoit.<br /> Câu 20: Vì sao lá cây có màu xanh lục:<br /> A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> B. Nhóm sắc tố hấp thụ ánh áng màu xanh lục.<br /> C. Nhóm sắc tố phụ không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> D. Hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> Câu 21: Dòng mạch gỗ được cấu tạo từ:<br /> A. Ống rây và tế bào kèm.<br /> B. Quản bào và ống rây.<br /> C. Tế bào kèm và mạch ống.<br /> D. Quản bào và mạch ống.<br /> Câu 22: Cách tưới nước phụ thuộc vào các nhóm cây trồng khác nhau và còn phụ thuộc vào:<br /> A. Đặc điểm của đất và thời tiết. B. Nước.<br /> C. Chất khoáng. D. Nồng độ CO2.<br /> Câu 23: Vi khuẩn nào sau đây sống cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu?<br /> A. Cyanobacteria.<br /> B. Azotobacter.<br /> C. Rhizobium.<br /> D. Clostridium.<br /> Câu 24: Nguyên tố kali có vai trò đối với cây là:<br /> A. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.<br /> B. Thành phần của xitocrom, pr, enzim, diệp lục.<br /> C. Thành phần của xitocrom, tổng hợp diệp lục, hoạt hóa enzim.<br /> D. Thành phần của pr, axit nucleic.<br /> Câu 25: Phương pháp bón lót là bón phân vào thời kì:<br /> A. Trước khi trồng cây.<br /> B. Sau khi trồng cây được một thời gian ngắn.<br /> C. Khi cây chuẩn bị ra hoa, kết hạt.<br /> D. Sau khi trồng cây.<br /> Câu 26: Ý nghĩa nào sau đây không phải của quá trình thoát hơi nước:<br /> A. Tạo ra lực hút nước.<br /> B. Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.<br /> C. Tạo ra lực đẩy nước.<br /> D. Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá.<br /> Câu 27: Tác dụng chính của kĩ thuật nhổ cây con đem cấy là:<br /> A. Bố trí thời gian thích hợp để cấy.<br /> B. Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con.<br /> C. Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp.<br /> D. Không phải tỉa bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống.<br /> Câu 28: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây của lá thích nghi với chức năng vận chuyển nước và ion khoáng đến<br /> các tế bào quang hợp, vận chuyển các sản phẩm quang hợp ra khỏi lá:<br /> A. Lớp biểu bì có khí khổng. B. Có hệ gân lá. C. Phiến lá mỏng. D. Có diện tích bề mặt lá lớn.<br /> Câu 29: Nguồn năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới là:<br /> A. Hóa năng.<br /> B. Nhiệt năng.<br /> C. Quang năng.<br /> D. Điện năng.<br /> Câu 30: Quá trình quang hợp là quá trình chuyển hóa năng lượng:<br /> A. Hóa năng thành nhiệt năng.<br /> B. Quang năng thành hóa năng.<br /> C. Hóa năng thành quang năng.<br /> D. Quang năng thành nhiệt năng.<br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ---------Trang 2/2 - Mã đề thi 485<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản