Trang 1/6 - Mã đề thi 132
S GD&ĐT BC NINH
TRƯNG THPT THUN THÀNH S 1
ĐỀ KHO SÁT CHT LƯỢNG ĐẦU NĂM
M HỌC 2018 -2019
MÔN: TOÁN 11
Thi gian làm bài: 90 phút
(Không k thời gian phát đề)
đề thi
132
H và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................
Câu 1: Trong mt phng ta độ Oxy cho hai điểm A(6;-5) và B(2;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn
thng AB
A. I(4;-2) B. I(3;2) C. I(2;-3) D. I(-1;-3)
Câu 2: Trong mt phng ta độ
Oxy
cho tam giác
ABC
3;5 , 1; 2 , 5;2 .
A B C Tọa độ trng
tâm
G
ca tam giác
?
A.
9;9
B.
3;3
C.
15;20
D.
3;1
Câu 3: H bất phương trình
2
2
4 0
1 5 4 0
x
x x x
s nghim nguyên là
A. 1 B. 2 C. s D. 3
Câu 4: Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để hàm s 2
2 1
6 2
x
y
x x m
xác đnh trên
A.
11
m
B.
11
m
C.
11
m
D.
11
m
Câu 5: Cho hàm s
2
4 5
f x x x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm s nghch biến trên các khong
;2
 và
2;

B. m s nghch biến trên
; 2
 , đồng biến trên
2;

C. Hàm s đồng biến trên
; 2
 , nghch biến trên
2;

D. Hàm s đồng biến trên các khong
; 2
 và
2;

Câu 6: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc tâm bng
0
30
A.
5
2
. B.
3
. C.
2
5
. D.
5
3
.
Câu 7: Biu thc
2 0 2 0 2 0
sin 10 sin 20 ..... sin 180
A có giá tr bng
A.
10
A
B.
6
A
C.
9
A
D.
8
A
Câu 8: Cho biu thc
2 2
cos cos 2cos cos cos
A x a x a x a x
. Rút gn biu thc A ta đưc
A. 2
sin
A a
B. 2
2sin
A a
C.
cos 2
A a
D. 2
1 cos
A a
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Đưng tròn 2 2
2 2 23 0
x y x y
cắt đưng thng
2 0
x y

theo một dây cung độ
dài bng bao nhiêu?
A.
5 2
B. 10 C. 5 D.
2 23
Câu 10: Cho hàm s
2
.
f x x x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f x
là hàm s l.
B. Đồ th ca hàm s
f x
đối xng qua gc tọa độ.
C.
f x
là hàm s chn.
D. Đồ th ca hàm s
f x
đối xng qua trc hoành.
Câu 11: S giao điểm ca đường thng
: 2 4
d y x
vi parabol 2
( ) : 2 11 3
P y x x
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 12: Cho 3 đường thng
1
: 3 2 5 0
d x y
;
2
: 2 4 7 0
d x y
;
3
: 3 4 1 0
d x y
. Viết
phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm ca
1 2
&
d d
và song song
3
d
A.
24 32 53 0
x y
B.
24 32 53 0
x y
C.
24 32 53 0
x y
D.
24 32 53 0
x y
Câu 13: Cho parabol 2
ax 4
y bx
trục đối xứng đường thng
1
3
x
đi qua điểm
1;3
A.
Tng giá tr
2
a b
A. -1 B.
1
2
C. 1 D.
1
2
Câu 14: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
thuc đoạn
3;3
để hàm s
1 2
f x m x m
đng biến trên
A.
4
B.
3
C.
7
D.
5
Câu 15: Trong mt phng ta độ Oxy cho
2;1
a
,
3; 2
b
2 3
c a b
. Ta độ của vectơ
c
A.
13; 4
B.
13; 4
C.
13; 4
D.
13; 4
Câu 16: Biết
3
sin
2
và
2
. Tính giá tr ca P cos 2
3
A.
1
P
B.
3
2
P C.
0
P
D.
1
2
P
Câu 17: S nghim nguyên ca bất phương trình 2
2 6 0
x x
là
A. 4 B. 7 C. 8 D. 5
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 18: Trong mt phng ta đ
,
Oxy
cho điểm
(1;3)
A và đường thng
: 2 1 0
d x y
. Gi s
đưng thng
1
d
đối xng vi
d
qua A thì đưng thng
1
d
đi qua điểm có ta độ
A.
( 1;3)
B.
(7;1)
C.
( 5;1)
D.
( 9; 0)
Câu 19: ba lp hc sinh
10 , 10 , 10
ABC
gm
128
em ng tham gia lao đng trng y. Mi em
lp
10
A
trồng được
3
cây bạch đàn và
4
cây bàng. Mi em lp
10
B
trng đưc
2
cây bạch đàn và
5
cây bàng. Mi em lp
10
C
trng được
6
cây bạch đàn. Cả ba lp trng được là
476
cây bch đàn
và
375
y bàng. Hi mi lp có bao nhiêu hc sinh ?
A.
10
A
43
em, lp
10
B
có
40
em, lp
10
C
45
em
B.
10
A
40
em, lp
10
B
43
em, lp
10
C
45
em
C.
10
A
45
em, lp
10
B
40
em, lp
10
C
43
em
D.
10
A
45
em, lp
10
B
43
em, lp
10
C
40
em
Câu 20: Trong mt phng ta đ
Oxy
cho hai đim
(3; 4)
A,
(4; 2)
B. Pơng trình tng quát ca
đưng thẳng đi qua hai điểm
,
A B
A.
2 10 0
x y
B.
2 10 0
x y
C.
2 10 0
x y
D.
2 10 0
x y
Câu 21: Gii bất phương trình 2 1 8
x x
ta đưc tp nghim
;
a
S c
b
vi
*
, , ,
abc
phân
s
a
b
ti giản. Khi đó
a b c
bng
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 22: Đưng Elip
2 2
1
16 7
x y
tiêu c bng
A. 9 B. 6 C. 18 D. 3
Câu 23: Tâm I bán kính R ca đưng tròn 2 2
2 8 8 0
x y x y
A.
1; 4 , 5
I R
B.
2;8 ; 5
I R
C.
1;4 , 5
I R
D.
1; 4 , 8
I R
Câu 24: Biu thc thu gn ca biu thc 1
1 .tan
cos2x
B x
A.
tan 2x
B.
cos2x
C.
cot 2x
D.
sin x
Câu 25: Phương trình ca Elip có độ dài trc ln bằng 8, độ dài trc nh bng 6
A.
2 2
1
9 16
x y
B.
2 2
1
64 36
x y
C. 2 2
9 16 1
x y
D. 2 2
9 16 144
x y
Câu 26: Phương trình
2
3 2 3 0
x x x
có bao nhiêu nghim?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 27: Tp nghim ca bất phương trình
2 1 3
x
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
A.
1; 2
S B.
( 1; 2)
S
C.
1;2
S D.
( ; 1) 2;S
Câu 28: Nghim ca bất phương trình 2
1
4 3
x
x x
0
A. (–3;1) B. (–;–3) (–1;1) C. (–3;–1) [1;+) D. (–;1)
Câu 29: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
thuộc đon
10;10
đ phương trình
2
9 3 3
m x m m
có nghim duy nht?
A.
2
B.
21
C.
19
D.
20
Câu 30: Có bao nhiêu giá tr m nguyên để hàm s
2
1 1 2 1 2 2
y m x m x m
tp xác
định là
R
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 31: Đồ th sau đây là của hàm s nào?
A. 2
4 3
y x x
B. 2
4
y x x
C. 2
4 3
y x x

D. 2
4 3
y x x
Câu 32: Tìm tp xác định
D
ca hàm s
3 2 6
4 3
x x
y
x
A.
3 4
D ;
2 3
B.
2 4
D ;
3 3
C.
2 3
D ;
3 4
D.
4
D ;
3

Câu 33: Cho hình thoi
ABCD
tâm
O
, cnh
2
a
. Góc
0
60
BAD . Tính đ dài vectơ
AB AD

A.
3
AB AD a

B.
3
AB AD a
C.
3 3
AB AD a
D.
2 3
AB AD a
Câu 34: Trong h tọa độ
,
Oxy
cho ba điểm
1;1 , 1;3 , 2;0 .
A B C Khng định nào sau đây sai?
A.
2 0
BA CA
B. 2
3
BA BC
C. 2
AB AC
D.
, ,
A B C
thng hàng
Câu 35: Có bao nhiêu g tr nguyên ca tham s thc
m
thuộc đon
5;5
để phương trình
2
2 2 1 0
mx m x m
hai nghim pn bit.
A.
10
B.
6
C.
9
D.
5
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 36: Cho các vec
,
a b
có độ dài bng 1 và tha mãn điều kin
3
a b
. Tính góc to bi hai
vectơ đó
A.
30
o
B.
60
o
C.
90
o
D.
150
o
Câu 37: Cho
,
x y
tha mãn 3 2 3 1
x y x y
. Gi s
M
m
giá tr ln nht và giá tr
nh nht ca biu thc
A x y
. Giá tr
2
M m
bng
A.
9 3 21
B.
6 15 9
C.
15 3 21
D.
3 15 3 21
Câu 38: Cho tam giác
ABC
hai đường trung tuyến
BM
CN
ct nhau ti
G
. Biết
6
BM
và
9
CN
,
0
120
BGC . Din tích tam giác
ABC
A.
6 3
B.
9 3
C.
18 3
D.
36 3
Câu 39: Cho h phương trình 2 2 2
2
4 2
x y
x y xy m m
m tt c các giá tr ca m để h trên có nghim
A.
1
;
2

B.
0;2
C.
1
;1
2
D.
1;

Câu 40: Trong mt phng tọa đ
Ox
y
cho các điểm
(0; 2)
M,
(5; 3)
N
,
( 2; 2)
P
,
(2; 4)
Q
ln lượt
thuc các cnh
, , ,
AB BC CD DA
ca hình vuông
ABCD
. Din tích hình vuông
ABCD
A.
10
ABCD
S
;
2
ABCD
S
B.
4
ABCD
S
;
6
ABCD
S
C.
2
ABCD
S
;
4
ABCD
S
D.
10
ABCD
S
;
4
ABCD
S
Câu 41: Cho phương trình 2 2
2 10 8 5
x x x x m
. Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
đ
phương trình có 4 nghim phân bit
A.
15
1
4
m
B.
43
4
4
m C.
23
3
4
m D.
21
2
4
m
Câu 42: Cho hàm s 2
2 2
y x x
có đ th
( )
P
và đường thng :
d y x m
. Giá tr
m
để đường
thng
d
ct
( )
P
tại hai điểm phân bit
,
A B
tha mãn 2 2
82
OA OB
thuc khoảng nào sau đây
A.
( 4; 0)
B.
(6;8)
C.
(1; 2)
D.
(3;5)
Câu 43: Gi s phương trình bc hai n
x
(
m
tham s)2 3 2
2( 1) ( 1) 0
x m x m m
hai
nghim là
1
x
và
2
x
tha mãn điều kin 1 2
4
x x
. Gi s
M
và
m
giá tr ln nht giá tr nh
nht ca biu thc 3 3
1 2 1 2 1 2
(3 3 8)
P x x x x x x
. Khi đó
m
M
bng
A. 9 B. -3 C. -9 D. 6
Câu 44: Tìm tt c các giá tr ca
m
đ bất phương trình 24
1 2 0
x x x m x
có nghim
A.
0 1
m
B.
1
m
C.
0
m
D.
0
m