
OÂN THI ÑAÏI HOÏC 8 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
Đ LUY N THI Đ I H C - MÔN V T LÝ L P 12Ề Ệ Ạ Ọ Ậ Ớ
Th i gian: 90 phút.ờ
S câu: 50 câu.ố
----------------------------------------------------------------------
Câu 1. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a I-âng. Hai khe h p cách nhau 1mm, kho ng cách t mànệ ủ ẹ ả ừ
quan sát đ n màn ch a hai khe h p là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghi m g m hai ánh sáng đ n s cế ứ ẹ ệ ồ ơ ắ
có b c sóng λướ 1 = 0,64μm và λ2 = 0,48μm. Kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n vân sáng cùng màuả ừ ế
v i nó và g n nó nh t là:ớ ầ ấ
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Câu 2. Mét cuén d©y cã ®é tù c¶m L vµ ®iÖn trë thuÇn R . §Æt vµo 2 ®Çu cuén d©y hiÖu ®iÖn
thÕ kh«ng ®æi 12 v th× dßng ®iÖn qua cuén d©y lµ 4 A. NÕu ®Æt hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu
12 v - 50 Hz th× cêng ®é hiÖu dông qua cuén d©y lµ 1,5 A.§é tù c¶m cña èng d©y lµ :
A. 14,628.10-2H ; B. 2,358.10-2H , C. 3,256.10-2H ; A.
2,544.10-2H .
Câu 3. tr ng thái d ng nguyên tỞ ạ ừ ử
A. v n có th h p th và b c x năng l ng. B. không b c x , nh ng có th h p th năngẫ ể ấ ụ ứ ạ ượ ứ ạ ư ể ấ ụ
l ng.ượ
C. không h p th , nh ng có th b c x năng l ng.ấ ụ ư ể ứ ạ ượ D. không b c x vàứ ạ
không h p th năng l ng.ấ ụ ượ
Câu 4. T¹i 2 ®iÓm A vµ B c¸ch nhau 8 m cã 2 nguån sãng ©m kÕt hîp . TÇn sè ©m lµ 425 Hz,
vËn tèc ©m trong kh«ng khÝ lµ 340 m/s. Gi÷a A vµ B cã sè ®iÓm kh«ng nghe ®îc ©m lµ :
A. 18 ®iÓm ; B. 19 ®iÓm ; C. 20 ®iÓm ; D. 21 ®iÓm .
Câu 5. M ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m L = 0,4mH và m t t đi n có đi nạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ
dung C = 64μF. Bi t dòng đi n c c đ i trong m ch có giá tr b ng 120mA. Th i gian ng n nh t k tế ệ ự ạ ạ ị ằ ờ ắ ấ ể ừ
lúc c ng đ dòng đi n qua cu n dây c c đ i đ n lúc có giá tr b ng n a giá tr c c đ i là:ườ ộ ệ ộ ự ạ ế ị ằ ử ị ự ạ
A.
3
10
4
−
s. B.
3
10
12
−
s. C.
3
10
4
−
s. D.
3
10
6
−
s.
Câu 6. Xét nguyên t Hiđrô nh n năng l ng kích thích, các electron chuy n lên qu đ o M, khiử ậ ượ ể ỹ ạ
electron chuy n v qu đ o bên trong s b c xể ề ỹ ạ ẽ ứ ạ
A. m t phôtôn trong dãy Pa-sen.ộB. ba phôtôn trong dãy Ban-me.
C. m t phôtôn trong dãy Ban-me.ộD. m t phôtôn trong dãy Lai-man.ộ
Câu 7. Khi ánh sáng truy n đi, các l ng t năng l ngề ượ ử ượ
A. thay đ i, ph thu c kho ng cách ngu n sáng xa hay g n.ổ ụ ộ ả ồ ở ầ
B. đ i v i chân không thì có giá tr l n nh t.ố ớ ị ớ ấ
C. thay đ i, tùy theo môi tr ng mà ánh sáng truy n qua.ổ ườ ề
D. không thay đ i, không ph thu c kho ng cách ngu n xa hay g n.ổ ụ ộ ả ồ ở ầ
Câu 8. Đi n tích c a t đi n trong m ch dao đ ng LC bi n thiên theo ph ng trình q = Qệ ủ ụ ệ ạ ộ ế ươ ocos(
2
T
π
t +
π
). T i th i đi m t = ạ ờ ể
4
T
, ta có:
A. Dòng đi n qua cu n dây b ng 0.ệ ộ ằ B. Hi u đi n th gi a hai b n t b ng 0.ệ ệ ế ữ ả ụ ằ
C. Năng l ng đi n tr ng c c đ i.ượ ệ ườ ự ạ D. Đi n tích c a t c c đ i.ệ ủ ụ ự ạ
Câu 9. Tìm câu phát bi u ểsai.
A. Đi n tr ng và t tr ng là hai m t th hi n c a m t tr ng th ng nh t g i là tr ng đi n t .ệ ườ ừ ườ ặ ể ệ ủ ộ ườ ố ấ ọ ườ ệ ừ
B. Luôn có m t t tr ng bi n thiên không gian xung quanh m t đi nộ ừ ườ ế ở ộ ệ tr ng.ườ
C. Khi ta ch quan sát đ c đi n tr ng ho c t tr ng riêng r là do đi u ki n quan sát.ỉ ượ ệ ườ ặ ừ ườ ẽ ề ệ
D. Các t ng tác đi n t ph i m t m t th i gian nh t đ nh m i truy n đ c t n i này đ n n iươ ệ ừ ả ấ ộ ờ ấ ị ớ ề ượ ừ ơ ế ơ
khác.
Câu 10. Tìm ý sai. Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quanh đi n khi b c ra kh i ca t t c a tộ ầ ự ạ ủ ệ ứ ỏ ố ủ ế
bào quang đi n ph thu c vàoệ ụ ộ
- 1 -

OÂN THI ÑAÏI HOÏC 8 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
A. b n ch t c a kim lo i dùng làm catt t.ả ấ ủ ạ ố B. b c sóng c a ánh sáng kích thích.ướ ủ
C. năng l ng phôtôn c a ánh sáng chi u t i cat t.ượ ủ ế ớ ố D. hi u đi n th gi aệ ệ ế ữ
an t và cat t.ố ố
Câu 11. Theo tiên đ c a Bo, qu đ o d ng là qu đ oề ủ ỹ ạ ừ ỹ ạ
A. là qu đ o th p nh t.ỹ ạ ấ ấ B. ng v i năng l ng c a tr ng thái d ng.ứ ớ ượ ủ ạ ừ
C. là qu đ o cao nh t.ỹ ạ ấ D. nguyên t có th h p thu hay b c x năng l ng.ử ể ấ ứ ạ ượ
Câu 12. Các v ch trong dãy Banme đ c t o thành khi êlectrôn trong nguyên t hyđrô chuy n t cácạ ượ ạ ử ể ừ
qu đ o bên ngoài v qu đ oỹ ạ ề ỹ ạ
A. L . B. N . C. M . D. K.
Câu 13. C ng đ dòng đi n trong ng R nghen là 0,64mA. Coi êlectron thoát ra kh i cat t không cóườ ộ ệ ố ơ ỏ ố
v n t c đ u. S êlectron đ p vào đ i cat t trong m t phút là:ậ ố ầ ố ậ ố ố ộ
A. 12.1016 h t.ạB. 0,24.1016 h t.ạC. 24.1016 h t.ạD. 0,4.1016 h t.ạ
Câu 14. Xét nguyên t Hiđrô khi nh n khi nh n năng l ng kích thích, êlectrôn chuy n lên qu đ o N.ử ậ ậ ượ ể ỹ ạ
Khi êlectrôn chuy n v qu đ o bên trong s phát raể ề ỹ ạ ẽ
A. m t b c x n m trong vùng t ngo i.ộ ứ ạ ằ ử ạ B. ba b c x n m trong vùng t ngo i.ứ ạ ằ ử ạ
C. m t b c x n m trong vùng ánh sáng nhìn th y.ộ ứ ạ ằ ấ D. hai b c x n mứ ạ ằ
trong vùng h ng ngo i.ồ ạ
Câu 15. M t ánh sáng đ n s c gây ra hi n t ng quang đi n v i m t t m kim lo i. N u ta gi m b tộ ơ ắ ệ ượ ệ ớ ộ ấ ạ ế ả ớ
c ng đ chùm sáng t i đó thìườ ộ ớ
A. s quang electron thoát ra trong m t đ n v th i gian v n không đ i.ố ộ ơ ị ờ ẫ ổ
B. đ ng năng ban đ u c c đ i c a quang electron gi m.ộ ầ ự ạ ủ ả
C. có th không gây ra hi n t ng quang đi n n a.ể ệ ượ ệ ữ
D. đ ng ộnăng ban đ u c c đ i c a quang electron không thayầ ự ạ ủ đ i.ổ
Câu 16. Đ t đi n áp xay chi u có bi u th c u = 220ặ ệ ề ể ứ
2
cos(120πt +
6
π
)V vào hai đ u m t đo n m chầ ộ ạ ạ
đi n xoay chi u g m m t t đi n và m t cu n dây m c n i ti p. Dùng vôn k nhi t (có đi n tr r tệ ề ồ ộ ụ ệ ộ ộ ắ ố ế ế ệ ệ ở ấ
l n) đo hi u đi n th gi a hai b n t và hai đ u cu n dây thì th y chúng có giá tr l n l t là 200ớ ệ ệ ế ữ ả ụ ầ ộ ấ ị ầ ượ
2
V
và 220 V. Bi u th c đi n áp gi a hai b n t là:ể ứ ệ ữ ả ụ
A. uc = 440cos(120πt -
2
π
)V. B. uc = 440cos(120πt -
18
π
)V.
C. uc = 440
2
cos(120πt +
18
π
)V. D. uc = 220
2
cos(120πt -
3
π
)V.
Câu 17. §iÒu nµo sau ®©y lµ sai khi nãi vÒ ®o¹n m¹ch ®iÖn xoay chiÒu cã ®iÖn trë thuÇn m¾c
nèi tiÕp víi tô ®iÖn/
A. Cêng ®é hiÖu dông qua ®iÖn trë vµ qua tô ®iÖn lµ nh nhau.
B. HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu tô ®iÖn chËm pha so víi hiÖu ®iÖn thÕ ë hai ®Çu ®iÖn
trë mét gãc
2
π
C. HiÖu ®iÖn thÕ ë hai ®Çu tô ®iÖn nhanh pha so víi hiÖu ®iªn thÕ gi÷a hai ®Çu ®iÖn
trë mét gãc
2
π
D. Gãc lÖch pha gi÷a hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch víi dßng ®iÖn trong m¹ch tÝnh bëi
tg
ϕ
= -
R
Z
C
Câu 18. Trong m ch dao đ ng LC n u g i Wạ ộ ế ọ C là năng l ng đi n tr ng và Wượ ệ ườ L là năng l ng tượ ừ
tr ng thì khi c ng đ dòng đi n qua cu n dây có giá tr b ng giá tr hi u d ng thìườ ườ ộ ệ ộ ị ằ ị ệ ụ
A. WL =2WC. B. WC = 3WL. C. WC = WL. D. WL = 3WC.
Câu 19. M t mi ng s t và m t mi ng s cùng đ t trong m t lò nung đ n nhi t đ 1500ộ ế ắ ộ ế ứ ặ ộ ế ệ ộ 0C s choẽ
A. quang ph liên t c gi ng nhau.ổ ụ ố B. quang ph v ch h p thu gi ng nhau.ổ ạ ấ ố
C. quang quang ph v ch phát x gi ng nhau.ổ ạ ạ ố D. mi ng s không có quang ph .ế ứ ổ
- 2 -

OÂN THI ÑAÏI HOÏC 8 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
Câu 20. Các v ch trong dãy Lai-man thu c vùng ạ ộ
A. h ng ngo iồ ạ . B. t ngo i.ử ạ
C. ánh sáng nhìn th y.ấD. ánh sáng nhìn th y và vùng t ngo i.ấ ử ạ
Câu 21. M t đo n m ch đi n xoay chi u g m m t t đi n và m t cu n dây m c n i ti p. Đ t vào haiộ ạ ạ ệ ề ồ ộ ụ ệ ộ ộ ắ ố ế ặ
đ u m ch m t đi n áp xoay chi u u = 120ầ ạ ộ ệ ề
2
cos(100πt -
2
π
)V thì đi n áp hi u d ng gi a hai b n t làệ ệ ụ ữ ả ụ
240V và gi a hai đ u cu n dây là 120ữ ầ ộ
3
V. Đ l ch pha c a đi n áp gi a hai đ u cu n dây so v i dòngộ ệ ủ ệ ữ ầ ộ ớ
đi n là:ệ
A.
2
π
. B.
3
π
. C.
6
π
. D.
4
π
.
Câu 22. Tiên đ Bo v tr ng thái d ng.ề ề ạ ừ
A. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà nguyên t có năng l ng th p nh t.ạ ừ ạ ử ượ ấ ấ
B. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà đó nguyên t không th h p th hay b c x năng l ng.ạ ừ ạ ở ử ể ấ ụ ứ ạ ượ
C. Tr ng thái d ng là tr ng thái nguyên t có năng l ng xác đ nhạ ừ ạ ử ượ ị .
D. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà năng l ng c a nguyên t không th thay đ i đ c.ạ ừ ạ ượ ủ ử ể ổ ượ
Câu 23. Cho m¹ch ®iÖn nh h×nh vÏ 1
BiÕt R = 80
Ω
, r = 20
Ω
; L =
H
π
2
, tô C cã
®iÖn dung biÕn ®æi ®Öîc . HiÖu ®iÖn thÕ :
uAB= 120
t
π
100cos2
(V) . §iÖn dung C nhËn gi¸
trÞ nµo sau ®©y th× cêng ®é dßng ®iÖn chËm
pha h¬n uAB mét gãc
4
π
?. Cêng ®é dßng ®iÖn
khi ®ã b»ng bao nhiªu? H·y chän kÕt qu¶ ®óng.
A. C =
π
4
10
−
F; I =0,6
2
A. B. C =
π
4
10
4
−
; I = 6
2
A
C. C =
F
π
4
10.2
−
; I = 0,6 A. D. C =
F
π
2
10.3
4−
; I =
2
A .
Câu 24. B c sóng ng n nh t c a b c x phát ra trong dãy Pa-sen ng v i electron chuy n tướ ắ ấ ủ ứ ạ ứ ớ ể ừ
A. m c năng l ng Eứ ượ ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 3. B. m c năng l ng Eứ ượ 6 v m c năng l ng Eề ứ ượ 3.
C. m c năng l ng Eứ ượ 6 v m c năng l ng Eề ứ ượ 2. D. m c năng l ng Eứ ượ ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ -
2.
Câu 25. Trong thí nghi m v i t bào quang đi n. Khi Uệ ớ ế ệ AK = 0 mà v n có dòng quang đi n, đi u nàyẫ ệ ề
ch ng t :ứ ỏ
A. C ng đ dòng quang đi n không ph thu c b c sóng c a ánh sáng kích thích.ườ ộ ệ ụ ộ ướ ủ
B. Khi b t ra kh i Cat t c a t bào, electron có v n t c ban đ u khác 0.ậ ỏ ố ủ ế ậ ố ầ
C. C ng đ dòng quang đi n bão hòa t l v i c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ỷ ệ ớ ườ ộ
D. Hi u đi n th hãm ph thu c b c sóng ánh sáng kích thích.ệ ệ ế ụ ộ ướ
Câu 26. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng I-âng, Sệ1,S2 cách nhau 1mm, màn quan sát cách màn ch aứ
hai khe S1S2 là 2 m. Ánh sáng dùng trong thí nghi m có b c sóng λ = 0,5μm. M và N là hai đi m trênệ ướ ể
màn quan sát cùng m t bên so v i vân chính gi a và có kho ng cách đ n vân chính gi a l n l t làở ộ ớ ữ ả ế ữ ầ ượ
2,5mm và 9mm. Gi a M và N cóữ
A. 4 vân t i.ốB. 5 vân t i.ốC. 7 vân t i.ốD. 6 vân t i.ố
Câu 27. Các v ch trong dãy Ban-me n m trong vùng ành sángạ ằ
A. n m ằtrong vùng ánh sáng nhìn th y và vùng t ngo iấ ử ạ . B. h ng ngo i.ồ ạ
C. t ngo i.ử ạ D. ánh sáng nhìn th y.ấ
Câu 28. Hi u đi n th gi a an t và cat t c a t bào quang đi n v a đ đ tri t tiêu dòng quang đi nệ ệ ế ữ ố ố ủ ế ệ ừ ủ ể ệ ệ
không ph thu cụ ộ vào y u t nào sau đây?ế ố
- 3 -
A
A B
H×nh 1

OÂN THI ÑAÏI HOÏC 8 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
A. T n s c a ánh sáng kích thích.ầ ố ủ B. B n ch t kim lo i làm cat t.ả ấ ạ ố
C. B c sóng c a ánh sáng kích thích.ướ ủ D. C ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ
Câu 29. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng I-âng, kho ng cách gi a hai khe Sệ ả ữ 1, S2 là 3mm, kho ngả
cách t màn ch a hai khe Sừ ứ 1S2 đ n màn quan sát là 1,5m và ánh sáng đ n s c dùng trong thí nghi m cóế ơ ắ ệ
b c sóng là λ. Ng i ta đo đ c kho ng cách t vân t i th 2 đ n vân t i th 9 cùng m t bên so v iướ ườ ượ ả ừ ố ứ ế ố ứ ở ộ ớ
vân trung tâm là 1,3mm. B c sóng λ dùng trong thí nghi m có giá tr là:ướ ệ ị
A. 0,4μm. B. 0.6μm. C. 0,5μm. D. 0,75μm.
Câu 30. Hi n t ng quang đi n trong là hi n t ngệ ượ ệ ệ ượ
A. b c elechtron ra kh i b m t kim lo i khi b chi u sáng.ứ ỏ ề ặ ạ ị ế
B. đi n tr su t c a ch t bán d n gi m khi b ánh sáng thích h p chi u vào.ệ ở ấ ủ ấ ẫ ả ị ợ ế
C. gi i phóng electron kh i b m t khi kim lo i khi kim lo i b nung nóng.ả ỏ ề ặ ạ ạ ị
D. gi i phóng ảelectron kh i liên k t trong bán d n khi b chi u sáng b i ánh sáng thích h p.ỏ ế ẫ ị ế ở ợ
Câu 31. Sóng đi n t nào có b c sóng càng dài thìệ ừ ướ
A. càng d b ph n x khi g p v t c n và tác d ng m nh lên phim nh.ễ ị ả ạ ặ ậ ả ụ ạ ả
B. càng d làm ion hóa ch t khí.ễ ấ
C. có tính đâm xuyên càng m nhạD.càng d quan sát hi n t ng giao thoa.ễ ệ ượ
Câu 32. Trong quang ph Hiđrô, dãy Pa-sen g m các b c x thu c vùng ổ ồ ứ ạ ộ
A. t ngo i.ử ạ B. h ng ngo i.ồ ạ
C. t ngo i và vùng ánh sáng nhìn th y.ử ạ ấ D. ánh sáng nhìn th y và vùng h ng ngo i.ấ ồ ạ
Câu 33. Khi chi u b c x có b c sóng λế ứ ạ ướ 1 = 0,45μm vào cat t c a m t t bào quang đi n thì hi u đi nố ủ ộ ế ệ ệ ệ
th hãm là Uếh. Khi thay b c x trên b ng b c x có b c sóng λứ ạ ằ ứ ạ ướ 2 thì hi u đi n th hãm tăng g p đôi.ệ ệ ế ấ
Cho gi i h n quang đi n c a kim lo i làm cat t là λớ ạ ệ ủ ạ ố 0 = 0,50μm. λ2 có giá tr là:ị
A. 0,38μm. B. 0,33μm. C. 0,25μm. D. 0,43μm.
Câu 34. Ba v ch đ u tiên trong dãy Lai-man c a nguyên t hiđrô có b c sóng l n l t là: λạ ầ ủ ử ướ ầ ượ 1 = 1216A0,
λ2= 1026A0 và λ3 = 973A0. N u nguyên t hiđrô b kích thích cho êlectron chuy n lên qu đ o N thì khiế ử ị ể ỹ ạ
chuy n v qu đ o bên trong, nguyên t có th phát ra nh ng v ch trong dãy Ban-me có b c sóng là:ể ề ỹ ạ ử ể ữ ạ ướ
A. λ32 = 4889A0, λ42 = 6765,4A0. B. λ32 = 5859A0, λ42 = 4586,4A0.
C. λ32 = 4869A0, λ42 = 6566,4A0. D. λ32 = 5868A0, λ42 = 6867,4A0.
Câu 35. Ch n phát bi u ọ ể đúng.
A. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng luôn dao đ ng cùng pha.ệ ừ ệ ườ ừ ườ ộ
B. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng dao đ ng ngh ch pha nhau.ệ ừ ệ ườ ừ ườ ộ ị
C. T i m i đi m trên ph ng truy n sóng, dao đ ng c a đi n tr ng cùng pha v i dao đ ng c aạ ỗ ể ươ ề ộ ủ ệ ườ ớ ộ ủ
t tr ng.ừ ườ
D. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng dao đ ng vuông pha nhau.ệ ừ ệ ườ ừ ườ ộ
Câu 36. Ch n ýọ đúng. T m kính màu đ s :ấ ỏ ẽ
A. h p th m nh ánh sáng màu đ .ấ ụ ạ ỏ B. h p th ít ánh sáng màu vàng.ấ ụ
C. không h p th ánh sáng màu l c.ấ ụ ụ D. h p th ít ánh sáng màu đ .ấ ụ ỏ
Câu 37. Chu kú dao ®éng ®iÖn tõ tù do trong m¹ch dao ®éng LC ®îc x¸c
®Þnh bëi hÖ thøc nµo sau ®©y ?
A. T = 2
C
L
π
. B. T=
L
C
π
. C. T =
LC2
π
. D. T = 2
LC
π
.
Câu 38. Trong quang ph v ch c a nguyên t hiđrô, v ch ng v i b c sóng dài nh t trong dãy Lai-ổ ạ ủ ử ạ ứ ớ ướ ấ
man λ1= 0,1216μm và v ch ng v i s chuy n êlectrôn t qu đ o M v qu đ o K có b c sóng λạ ứ ớ ự ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ ướ 2 =
0,1026μm. B c sóng dài nh t trong dãy Ban-me là:ướ ấ
A. 0,4385μm. B. 0,6566μm. C. 0,6212μm. D. 0,5837μm.
Câu 39. Tr ng thái d ng c a m t nguyên t là tr ng tháiạ ừ ủ ộ ử ạ
A. tr ng thái trong đó m i êlectron c a nguyên t đ u không chuy n đ ng đ i v i h t nhân.ạ ọ ủ ử ề ể ộ ố ớ ạ
B. tr ng thái đ ng yên c a nguyên t .ạ ứ ủ ử
C. m t ộtrong các tr ng thái có năng l ng xác đ nh, mà nguyên t có th t n t i.ạ ượ ị ử ể ồ ạ
D. tr ng thái chuy n đ ng đ u c a nguyên t .ạ ể ộ ề ủ ử
Câu 40. Ch n câuọ sai.
- 4 -

OÂN THI ÑAÏI HOÏC 8 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
A. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có m t b c sóng xácơ ắ ộ ướ đ nh.ị
B. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
C. T c đ truy n ánh sáng ph thu c và môi tr ng.ố ộ ề ụ ộ ườ
D. Trong cùng m t môi tr ng, t c đ truy n c a ánh sáng đ l n h n đ i v i ánh sáng tím.ộ ườ ố ộ ề ủ ỏ ớ ơ ố ớ
Câu 41. N u f là t n s bi n thiên đi n tích c a t đi n thì năng l ng đi n t trong m ch dao đ ngế ầ ố ế ệ ủ ụ ệ ượ ệ ừ ạ ộ
LC sẽ
A. luôn là m t đ i l ng không ph thu c th iộ ạ ượ ụ ộ ờ gian.
B. bi n thiên đi u hòa theo th i gian v i t n s f.ế ề ờ ớ ầ ố
C. bi n thiên đi u hòa theo th i gian v i t n s 2f.ế ề ờ ớ ầ ố
D. bi n thiên đi u hòa theo th i gian v i t n s 0,5f.ế ề ờ ớ ầ ố
Câu 42. Trên m t m t ch t l ng, t i O có m t ngu n sóng c dao đ ng có t n s f = 30Hz. V n t cặ ộ ấ ỏ ạ ộ ồ ơ ộ ầ ố ậ ố
truy n sóng là m t giá tr trong kho ng t 1,6m/s đ n 2,9m/s. Bi t t i đi m M trên ph ng truy n sóngề ộ ị ả ừ ế ế ạ ể ươ ề
cách O m t kho ng 10cm, sóng t i đó luôn dao đ ng ng c pha v i dao đ ng t i O. Giá tr c a v n t cộ ả ạ ộ ượ ớ ộ ạ ị ủ ậ ố
đó là:
A. 2m/s. B. 3m/s . C. 2,4m/s. D. 1,6m/s.
Câu 43. Quang tr có đ c đi m:ở ặ ể
A. Đi n tr gi m khi chi u đ n nó m t ánh sáng thíchệ ở ả ế ế ộ h p.ợ
B. Đi n tr gi m khi hi u đi n th đ t vào hai đ u đi n tr gi m.ệ ở ả ệ ệ ế ặ ầ ệ ở ả
C. Đi n tr tăng khi chi u đ n nó m t ánh sáng thích h p.ệ ở ế ế ộ ợ
D. Đi n tr tăng khi hi u đi n th đ t vào hai đ u đi n tr gi m.ệ ở ệ ệ ế ặ ầ ệ ở ả
Câu 44. M t qu c u nh kh i l ng 100g, treo vào đ u m t lò xo có đ c ng 50N/m. T v trí cân cânộ ả ầ ỏ ố ượ ầ ộ ộ ứ ừ ị
b ng truy n cho qu c u m t năng l ng E = 0,0225J cho qu n ng dao đ ng đi u hòa theo ph ngằ ề ả ầ ộ ượ ả ặ ộ ề ươ
th ng đ ng, xung quanh v trí cân b ng. L y g = 10m/sẳ ứ ị ằ ấ 2 Khi l c đàn h i lò xo có đ l n nh nh t thìự ồ ộ ớ ỏ ấ
qu năng cách v trí cân b ng m t đo n.ả ị ằ ộ ạ
A. 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Câu 45. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng, t i m t đi m trong vùng giao thoa trên màn quan sát s cóệ ạ ộ ể ẽ
vân t i khi hi u quang l c a chúng b ngố ệ ộ ủ ằ
A. m t s nguyên l n b c sóng.ộ ố ầ ướ B. m t s l l n n a b cộ ố ẻ ầ ử ướ sóng.
C. m t s n a nguyên l n b c sóng.ộ ố ử ầ ướ D. m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ử ướ
Câu 46. V ch ph có b c sóng 0,6563μm là v ch thu c dãyạ ổ ướ ạ ộ
A. Banme ho c Pasen.ặB. Laiman. C. Banme . D. Pasen.
Câu 47. Mét m¹ch dao ®éng gåm mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung C = 36 pF vµ mét cuén d©y cã ®é
tù c¶m L = 0,1mH. T¹i thêi ®iÓm ban ®Çu cêng ®é dßng ®iÖn cùc ®¹i I0 = 50 mA . BiÓu
thøc nµo sau ®©y ®óng víi biÓu thøc cña cêng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch ?
A. i = 15. 10-2 cos (
2
10.
6
1
8
π
+
t
) . B. i = 5.10-2 cos(
)10.
6
1
8
t
).
C. i = 5.10-3 cos (
4
10.
6
1
8
π
+t
). D. Mét biÓu thøc kh¸c.
Câu 48. B c sóng ng v i hai v ch đ u tiên trong dãy Lai-man c a quang ph hiđrô là λướ ứ ớ ạ ầ ủ ổ L1= 0,122μm
và λL2= 103nm. B c sóng c a v ch Hướ ủ ạ α trong quang ph nhìn th y c a nguyên t hiđrô là:ổ ấ ủ ử
A. λ32 = 0,661μm B. λ32 = 0,451μm. C. λ32 = 0,561μm. D. λ32 = 0, 356μm.
Câu 49. §iÒu nµo sau ®©y lµ ®óng víi kh¸i niÖm kho¶ng v©n?
A. Kho¶ng v©n lµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai v©n s¸ng kÕ tiÕp.
B.Kho¶ng v©n lµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai v©n tèi kÕ tiÕp.
C. Kho¶ng v©n lµ kho¶ng c¸ch nhá nhÊt gi÷a hai v©n s¸ng
D. A, B vµ C ®Òu ®óng.
Câu 50. Khi hi n t ng quang đi n x y ra, n u gi nguyên b c sóng ánh sáng kích thích và tăngệ ượ ệ ả ế ữ ướ
c ng đ ánh sáng thìườ ộ
A. c ng đ dòng quang đi n bão hòa s tăngườ ộ ệ ẽ lên . B. hi u đi n th hãm s tăng lên .ệ ệ ế ẽ
C. các quang electron đ n an t v i v n t c l n h n .ế ố ớ ậ ố ớ ơ
D.đ ng năng ban đ u c a các quang êlectron tăng lên.ộ ầ ủ
- 5 -

