intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tuyển tập 30 đề luyện thi đại học môn Vật lí

Chia sẻ: Nguyen Viet Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:338

0
58
lượt xem
19
download

Tuyển tập 30 đề luyện thi đại học môn Vật lí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Sau đây là Tuyển tập 30 đề luyện thi đại học môn Vật lí kèm đáp án là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học sinh ôn thi hiệu quả. Tài liệu cũng hữu ích cho các giáo viên bộ môn tham khảo, ôn luyện cho các em học sinh. Cùng tham khảo nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tuyển tập 30 đề luyện thi đại học môn Vật lí

  1. Luyện đề đại học ­ Vật lý ­ Đề 29 Câu 1 [16979] Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 8 µH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5 V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. A. 53 mA. B. 43 mA. C. 63 mA. D. 75 mA. Câu 2 [33678] Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cosφ của một mạch điện xoay chiều? Mạch R, L nối tiếp: Mạch R, C nối tiếp: Mạch L, C nối tiếp: Mạch chỉ có R: cosφ = A. B. C. D. cosφ > 0 cosφ 
  2. gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm. Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất? A. 3/20 s. B. 3/80 s. C. 7/160 s. D. 1/160 s. Câu 13 [69167] Con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng 100 g, được tích điện q = 2.10­5 C (cách điện với lò xo, lò xo không tích điện). Hệ được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang (E = 105 V/m) có chiều hướng từ điểm gắn lò xo ra vtcb. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Ban đầu kéo lò xo đến vị trí dãn 6cm rồi buông cho nó dao động điều hòa. Xác định thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013? A. 201,30 s. B. 402,46 s. C. 201,27 s. D. 402,50 s. Câu 14 [72556] Một sóng ngang có bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang. Hai điểm P và Q trên sợi dây cách nhau là 5λ/4 và sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Chọn trục biểu diễn ly độ của các điểm có chiều dương hướng lên trên. Tại một thời điểm nào đó P có ly độ dương và đang chuyển động đi xuống. Tại thời điểm đó Q sẽ có ly độ và chiều chuyển động tương ứng là: A. Âm, đi lên. B. Dương, đi xuống. C. Âm, đi xuống. D. Dương, đi lên. Câu 15 [81331] Một động cơ không đồng bộ ba pha với ba cuộn dây được mắc theo hình sao vào một mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây là 220√3 V. Động cơ có công suất 5280 W và hệ số công suất là 0,8. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là A. 10 A. B. 30 A. C. 10√3 A. D. 5√3 A. Câu 16 [81498] Cần truyền tải một công suất 10 kW từ một nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Biết điện áp đưa lên hệ thống truyền tải ở phía nhà máy điện là 12 kV, hệ số công suất toàn hệ thống k = 1, hiệu suất truyền tải là 80%, dây tải điện làm bằng kim loại có điện trở suất ρ = 1,5.10­4 Ωm, tiết diện ngang 1cm2. Tổng chiều dài của đường dây tải điện là A. 1920 m. B. 3840 m. C. 960 m D. 384 m. Câu 17 [89776] Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 4 s là: A. 3π/2. B. 0 C. 5π/2. D. ­π/2. Câu 18 [89806] Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp phát ra hai dao động uS1 = acosωt; uS2 = asinωt. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2,75λ. Hỏi trên đoạn S1S2 có mấy điểm cực đại dao động cùng pha với S1.  Chọn đáp số đúng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 19 [90988] Đặt vào hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều một pha lý tưởng tụ điện C. Khi rôto của máy quay với chu kỳ T thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Khi roto quay với chu kỳ T/2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng là: A. 2I B. I C. 4I D. I/2 Câu 20 [92467] Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = 1 mH và L = 3 mH thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì giá trị của L là: A. 4 mH B. 2 mH C. √10 mH D. 1,5 mH Câu 21 [93031] Một đoạn mạch nối tiếp AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, N là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Biết uAB = 100√2cos(100πt ) V, hệ số công suất của toàn mạch là cosφ1 = 0,6; của đoạn AN là cosφ2 = 0,8. Biểu thức điện áp đúng? UR = 60√2cos(100πt ­ UC = 125√2cos(100πt ­ UAN = 125√2cos(100πt UL = 75√2cos(100πt +
  3. A. 53π/180) V B. 37π/180) V C. + π/2) V D. 143π/180) V Câu 22 [96460] Hai người đứng tại điểm M, N nằm cùng một phía của một nguồn âm trên một phương truyền cách nhau một khoảng a, có mức cường độ âm lần lượt là 30 dB và 10 dB. Biết nguồn âm đẳng hướng. Nếu người ở M tiến về phía nguồn âm theo phương NM thêm một đoạn là a thì tại điểm người đó đứng có mức cường độ âm là. A. 12 dB. B. 15,2 dB. C. 15 dB. D. 11 dB. Câu 23 [97150] Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 50 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt 100 vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của nó là U, nếu tăng thêm 100 vòng thì điện áp đó là 2U. nếu tăng thêm 600 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng: A. 200 V B. 110 V C. 100 V D. 150 V Câu 24 [97554] Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, vật có khối lượng m1 = 200 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật m1 đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng thì một vật khối lượng m2 = 50 g bay dọc theo phương trục lò xo với vận tốc 4 m/s đến găm vào m1 lúc t = 0. Vận tốc hai vật lúc gia tốc đổi chiều lần thứ 3 kể từ t = 0 có độ lớn: A. 0,77 m/s. B. 0,8 m/s. C. 0,79 m/s. D. 0,75 m/s. Câu 25 [106899] Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ của một DĐĐH có dạng A. Đường parabol B. Đường elip C. Đường hình sin D. Đường thẳng Câu 26 [106909] Một con lắc lò xo DĐĐH với chu kỳ T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kỳ khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5π cm/s là T/3. Tần số dao động của vật là A. 0,5 Hz. B. 1/√3 Hz. C. 1/(2√3) Hz. D. 4,0 Hz. Câu 27 [106927] Mắc giữa hai bản tụ một hiệu điện thế xoay chiều, ta xác định được giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện vào thời điểm t1 lần lượt là u1 = 60√6 V và i1 = 1 A; Vào thời điểm t2 lần lượt là u2 = 60 V và i2 = √6 A. Dung kháng của tụ điện có giá trị A. 20√3 Ω. B. 60 Ω. C. 60√3 Ω. D. 30√2 Ω. Câu 28 [111322] Một lò xo có độ cứng k = 54 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn vật M = 240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ. Bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc Vo = 10 m/s theo phương ngang đến va chạm với M.  Bỏ qua ma sát, cho va chạm là đàn hồi xuyên tâm. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M, chiều dương là chiều va chạm của vật m, gốc thời gian là lúc va chạm. Phương trình dao động của M sau va chạm là x = 2,65cos( 15t ­ π/2) x = 2,65cos( 6√6t + x = 5,3cos( 15t ­ π/2) x = 5,3cos( 30√6t + A. B. C. D. cm. π/2) cm. cm. π/2) cm. Câu 29 [111795] Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 4√2.10­9 C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4 μs. Cho π2 = 10. Biên độ cường độ của dòng điện trong mạch là A. π/2 mA. B. π/√2 mA. C. 2/(π√2) mA. D. 2/π mA. Câu 30 [111826] Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 có cosα0 = 0,97. Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α thì lực căng dây bằng trọng lực của vật. Giá trị cosα bằng A. cosα = 0,98 B. cosα = 1 C. cosα = 2/3 D. cosα = 0,99 Câu 31 [112430] Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1. Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2. Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trường liên hệ với T1. và T2 là:
  4. A. B. C. D. Câu 32 [112656] Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100 (V); 50 (Hz)] thì cảm kháng của nó là 100 Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là √2/2 A. Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện dung C (với C 
  5. đơn sắc, trong đó một bức xạ có bước sóng bằng λ1 = 450 nm, còn bước sóng λ2của bức xạ kia có giá trị trong khoảng từ 650 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm có 7 vân sáng màu của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 là: A. 670 nm B. 720 nm C. 700 nm D. 750 nm Câu 42 [116144] Một mạch điện xoay chiều RLC có R = 100 Ω, L = 1/π H và C = 10­4/(2π) F, tần số f có thể thay đổi. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là bao nhiêu? A. 61 Hz. B. 63 Hz. C. 56 Hz. D. 65 Hz. Câu 43 [116177] Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4πt – 0,02πx), trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là: A. 200 cm. B. 50 cm. C. 159 cm. D. 100 cm. Câu 44 [116194] Đặt điện áp u = 200cos(100πt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C có ZC = √3R. Khi điện áp tức thời hai đầu điện trở là 50 V và đang giảm thì điện áp tức thời hai đầu tụ bằng: A. ­150 V. B. 150 V. C. 150√2 V. D. 50√2 V. Câu 45 [118874] Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? Trong công nghiệp, tia Tia tử ngoại là sóng tử ngoại được dùng để Trong y học, tia tử Tia tử ngoại có tác điện từ có tần số nhỏ A. phát hiện các vết nứt B. C. ngoại được dùng để D. dụng mạnh lên phim hơn tần số của ánh trên bề mặt các sản chữa bệnh còi xương ảnh sáng tím phẩm kim loại Câu 46 [121596] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y­âng thực hiện trong không khí, nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 30 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 11 vân sáng, tại M và N là vị trí của hai vân sáng. Giữ nguyên các dụng cụ thí nghiệm, nhúng toàn bộ hệ thống vào chất lỏng có chiết suất n = 1,5 thì tại M là vị trí của một vân tối, số vân sáng quan sát được trên đoạn MN lúc này là A. 17. B. 16 C. 14 D. 15 Câu 47 [122182] Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100√2 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là 5/π mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là A. 71 vòng. B. 100 vòng. C. 400 vòng. D. 200 vòng. Câu 48 [123133] Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R và L không đổi còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi rồi điều chỉnh C. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ có giá trị 40 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R và cuộn cảm lần lượt là 60 V và 120 V. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu tụ điện trong quá trình điều chỉnh C là: A. 100√5 V. B. 100√3 V. C. 100√2 V. D. 100 V. Câu 49 [123152] Trên một dây hai đầu cố định có sóng dừng. Hai tần số liên tiếp tạo sóng dừng trên dây là 20 Hz và 24 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo sóng dừng trên dây là: A. 4 Hz. B. 2 Hz. C. 8 Hz. D. 6 Hz. Câu 50 [123541] Năng lượng trong dao đồng điều hòa của của con lắc lò xo  tăng 9 lần khi biên độ  tăng hai lần khi biên  giảm 2,5 lần khi biên  tăng hai lần khi tần số A. B. C. D. tăng 3 lần và tần số độ tăng hai lần. độ tăng hai lần. tăng hai lần. không đổi ­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­ Đáp án 1.A 2.B 3.A 4.D 5.A 6.B 7.D 8.C 9.B 10.B 11.C 12.B 13.C 14.D 15.A 16.A 17.C 18.A 19.C 20.D 21.B 22.A 23.D 24.A 25.B 26.A 27.B 28.C 29.B 30.A 31.D 32.B 33.A 34.C 35.C 36.A 37.D 38.D 39.B 40.C 41.B 42.A 43.D 44.B 45.B 46.D 47.B 48.A 49.A 50.D
  6. bài 1; Bảo toàn năng lượng ta có: Chọn đáp án A bài 2; Do:  Kết luận B sai Chọn đáp án B bài 3; Ống bị bịt một đầu, âm cơ bản mà ống phát ra khi trong ống có nửa bó sóng. Ống hở cả 2 đầu, âm cơ bản mà ống phát ra khi trong ống có 2 nửa bó sóng. Chọn đáp án A bài 4;  Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi nhưng tích của chúng không đổi. Chọn đáp án D bài 6; Khi 2 cuộn cảm mắc song song thì ta có: Mà ta có:  Chọn đáp án B bài 7;   dao động cùng pha, cùng tần số nhưng có phương vuông góc với nhau  Phát biểu D sai  Chọn đáp án D bài 8; Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc bằng tần số góc của dòng điện và lớn hơn tốc độ góc của roto   Ý C sai  Chọn đáp án sai bài 9; Chu kì dao động của mạch là:  Chọn đáp án B
  7. bài 10;  Khoảng vân sau khi nhúng hệ vào chất lỏng là: Số khoảng vân sau khi nhúng hệ là:  +) Vì MN đối xứng qua vân trung tâm  Có 19 vân sáng, 18 vân tối  Số vân tối tăng thêm 4 vân  A,C đúng +) Tổng số vân là 35 vân  B sai +) Khoảng vân giảm còn lại 75%  D đúng Chọn đáp án B bài 11; Khi lò xo có chiều dài 28cm   Lò xo bị nén 2 cm Độ dãn của lò xo ở VTCB là:  Ở vị trí lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc =0  Đó là vị trí biên  Chọn đáp án C bài 12; M nhanh pha hơn N 1 góc là:  Hay M nhanh pha hơn N 1 góc:  Dùng đường tròn lượng giác biểu diễn dao động của 2 điểm M N. Khi N ở biên âm thì M đang qua cân bằng theo chiều dương  Sau thời gian ngắn nhất   thì M sẽ ở biên âm ( Hạ xuống thấp nhất)  Chọn đáp án B bài 13; Vị trí cân bằng mới của hệ dao động khi lò xo dãn 1 đoạn là: Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của hệ khi đặt trong điện trường, chiều dương trùng với chiều của vecto E. Ta dễ dàng viết được phương trình dao động của vật:  Vị trí lò xo không biến dạng có li độ là x=­2  Dùng đường tròn lượng giác ta xác định được thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013 là: Chọn đáp án C bài 14; P dao động nhanh pha hơn Q 1 góc là  Dùng đường tròn lượng giác để biểu diễn dao động của P và Q ta được: Khi P có ly độ dương và chuyển động đi xuống( theo chiều âm) thì chất điểm chuyển động tròn biểu diễn dao động của P đang ở góc phần tư thứ nhất Chất điểm chuyển động tròn biểu diễn dao động của chất điểm Q ở góc phần tư thứ 4  Khi đó Q có ly độ dương và đi lên ( Theo chiều dương) Chọn đáp án D bài 15;  Ta có  bài 16;  Ta có H=0,8 →  bài 17; 
  8. Phương trình dao động là:  Pha dao động ở thời điểm t=4s là: Chọn đáp án C bài 18; Ghi chú:Đáp án bài sai,đề bài hỏi tính số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với A nên ko xét điểm A như vậy có 2 điểm Xét điểm M trên  để tại M dao động cùng với biên độ cực đại cùng pha với S1 thì ta phải có mặt khác  ta có  Như vậy chỉ có hai điểm dao động cùng pha với A bài 19; Vì   tỉ lệ thuận với số vòng quay của roto n nên ta xét với    ta có     ( vì    Vậy  bài 20; Khi  thì hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng nhau.Ta có Thay đổi L để Ul cực đại khi đó ta có  bài 21; Giá trị của góc   chỉ lấy xấp xỉ.  Ta có:    Vẽ giản đồ vecto ta thấy   trễ pha hơn   một góc   có   . Thấy đáp án có    Đáp án B. bài 22; Ta có  ( đơn vị dB) Lại có  Khi tiến nguồn âm theo phương NM thêm đoạn A khi đó M chuyển đến điểm M1 với  bài 23; Gọi số vong sơ câp là N1;thứ cấp là N2  là HDDT cuộn sơ cấp Ta có  theo đề ta lại có  Tăng thêm 600 vòng=
  9. Đáp án D bài 24; Vận tốc của hai vật sau va chạm  Biên độ của vật sau 3 nửa chu kì  Xét trong từng nửa chu kì thì vật dao động điều hoà nên vận tốc hệ vật lúc gia tốc đổi chiều lần thứ 3 bài 25; Ta có :  đồ thị có dạng  Đồ thị dạng elip bài 26; Giả sử pt dao động có dạng  Trong 1 chu kì có 4 vị trí mà  (t là thời gian từ v=0 tới  bài 27; Ta có  Từ đây ta có  bài 29; Thời gian để từ khi điện tích trên tụ đật cực đại đến khi tụ phóng hết điện tích là:  Chọn đáp án B bài 30;  Khi T=P  Mà ta có :  Chọn đáp án A bài 42; Tần số góc thay đổi để hiệu điện thế 2 đầu tụ cực đại thì Chọn đáp án A bài 43;  Chọn đáp án D bài 45; Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím  Tần số tia tử ngoại lớn hơn tần số ánh sáng tím  Chọn đáp án B bài 47;   Tổng số vòng dây N = 400 vòng  Số vòng dây mỗi cuộn dây là  Chọn đáp án B bài 48; 
  10. Chọn đáp án A bài 49; Cứ tăng hoặc giảm tần số 4Hz thì trên dây lại có sóng dừng Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là: Chọn đáp án A bài 50;   W tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 và tần số không đổi. Chọn đáp án D Code By ; Moon.vn
  11. Luyện đề đại học ­ Vật lý ­ Đề 1 Câu 1 [16877] Cho mạch điện xoay chiều AB không phân nhánh gồm ba đoạn nhỏ: đoạn AM có điện trở thuần R = 80 Ω; đoạn MN có cuộn cảm, và đoạn NB có tụ điện với điện dung C. Bỏ qua điện trở của dây nối. Đặt giữa A, B một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u = 200√2.sin(100πt) V thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa M và B là A. 160 V. B. 40 V. C. 20 V. D. 0. Câu 2 [44136]Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi 2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động : A. ngược pha B. cùng pha C. vuông pha D. lệch pha Câu 3 [47056]Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = a1cos(50πt + π/2) và u2 = a2cos(50πt + π). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 (m/s). Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt là d1 và d2. Xác định điều kiện để M nằm trên cực đại? (với m là số nguyên) A. d1 ­ d2 = 4m + 2 cm B. d1 ­ d2 = 4m + 1 cm C. d1 ­ d2 = 4m ­ 1 cm D. d1 ­ d2 = 2m ­ 1 cm Câu 4 [52961]Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, điện áp hiệu dụng 220 V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị |U|  155,56 V. Thời gian đèn sáng trong 1s là  A. 0,5 s B. 2/3 s C. 3/4 s D. 0,65 s Câu 5 [54593]Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2. Biên độ dao động của vật bằng  A. B. C. D. Câu 6 [68859]Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B cách nhau 18 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo một sóng có bước sóng là 2,5 cm. Gọi M là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 12 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn OM: A. 4 B. 5 C. 2 D. 1 Câu 7 [68982]Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng: A. 0,85 B. 0,5 C. 1 D. 1/√2 Câu 8 [70817]Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30√2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là: A. 60 V B. 120 V C. 30√2 V D. 60√2 V Câu 9 [72280]Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với chu kỳ T, biên độ A .Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Kể từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là A. A√2 B. A/2 C. 2A D. A/√2 Câu 10 [81600]Hai con lắc lò xo dao động điều hoà trên cùng một trục Ox, cùng biên độ A, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng. Người ta quan sát thấy chúng đi ngang qua nhau ở vị trí mà li độ có độ lớn bằng A/√2  và chuyển động ngược chiều nhau. Hiệu số pha của hai con lắc có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: A. π B. 3π/2 C. 2π/3 D. 5π/6 Câu 11 [82267]Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu đưa lên thang máy chuyển động nhanh dần đều hướng lên với gia tốc a = 0,1g thì độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng mới sẽ
  12. A. tăng 10% B. giảm 20% C. tăng 1% D. giảm 2% Câu 12 [90880]Hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R0, L0, C0 mắc nối tiếp. Khi đặt điện áp u = 120cos(100 πt + π/4) (V) vào hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là √2A và trễ pha π/6 so với điện áp u. Khi mắc nối tiếp hộp X với cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6/ π (H) thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng hai đầu hộp X và hai đầu cuộn cảm. Tổng trở toàn mạch khi đó là : A. 118,5 Ω. B. 60 √3 Ω. C. 228 Ω. D. 180 Ω. Câu 13 [90949]Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch điện có giá tri hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được. Khi tần số là f1 và f2 = 4f1 thì công suất trong mạch như nhau. Tăng f từ 2,5f1 đến 5,5f1 thì tổng trở thoạt đầu tăng, sau thoạt đầu giảm, sau đó A. B. C. luôn tăng           D. luôn giảm đó giảm tăng              Câu 14 [91332]Mạch RLC nối tiếp khi đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω (mạch có tính cảm kháng) và cho ω biến đổi thì ta chọn được một giá trị của ω làm cho cường độ hiệu dụng có trị số lớn nhất là Imax và 2 trị số ω1, ω2 với ω 1 ­ ω 2 = 200π thì cường độ lúc này là I với I = Imax/ √ 2, cho L = 3/4π (H). Điện trở có giá trị là A. 150 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω D. 200 Ω Câu 15 [91641]Đặt điện áp u = Ucos(100πt – π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. 4 A  B. 4√3 A C.  2,5√2 A D. 5 A Câu 16 [91810]Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình u = acosωt, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc (d ) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP là : A. 2,5 cm B. 2,81cm C. 3cm D. 3,81cm Câu 17 [111859]Một vật dao động điều hòa mà khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí có li độ x = A/n liên tiếp cũng bằng khoảng thời gian để vật đi được quảng đường dài nhất A. Giá trị n là: A. n=1/2 B. n = 1/√2 C. n = √3/2 D. n = 2/√3 Câu 18 [111905]Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = Uocosωt (V). Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là Uo. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là A. 3Uo B. 1,5Uo C. Uo D. √(3/2)Uo Câu 19 [111982]Một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5√2/π H mắc nối tiếp với một điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz có giá tri hiệu dụng U = 100 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu R là U1 = 25√2 V, hai đầu cuộn dây là U2 = 25√10 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 25√6 W B. 31,25√6 W C. 50√2 W D. 50√6 W. Câu 20 [112320]Trên mặt một chất lỏng, có hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cách nhau l = 24 cm, dao động theo cùng một phương với phương trình uO1 = uO2 = Acosωt (t tính bằng s A tính bằng mm) Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2  đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O là 9 cm. Số điểm dao động với biên độ bằng 0 trên đoạn O1O2 là: A. 18    B. 16 C. 20 D. 14 Câu 21 [112343]Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i A. điện áp u giữa hai B. qua cuộn cảm và điện C. cường độ dòng điện i D. qua cuộn cảm và điện đầu tụ điện áp u của tụ điện. qua cuộn cảm áp ở hai đầu cuộn cảm Câu 22 [112397]Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R, đoạn
  13. MN gồm cuộn dây thuần cảm, đoạn NB gồm tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Mắc vôn kế thứ nhất vào AM, vôn kế thứ hai vào NB. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy ở cùng thời điểm số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của V2. Khi số chỉ của V2 cực đại và có giá trị V2Max = 200 V thì số chỉ của vôn kế thứ nhất là A. 50 V B. 100 V C. 80 V D. 120 V Câu 23 [112497]Cho mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Dòng điện trong mạch có dạng i = 4cos2(ωt) A. Giá trị cường độ hiệu dụng là: A. I = 2 A. B. I = √2 A. C. I = 4 A. D. I = √6 A. Câu 24 [112537]Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch U = U0cosωt. Chỉ có ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là ω1 hoặc ω2 (với ω1 > ω2) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần ( với n > 1). Biểu thức tính R là: A. B. C. D. Câu 25 [112672]Một lò xo có khối lượng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lượng m thì khi cân bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì người ta tác dụng một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có phương trình F = Focos(ωt) với F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với tần số 4 Hz thì biên độ dao động của vật là A1,với tần số 5 Hz thì biên độ là A2. Hãy chọn kết luận đúng : A. A1  A2 Câu 26 [112941]Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = 4R2C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 50π rad/s và ω2 = 200π rad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 1/√13. B. 1/√10. C. 2/√13. D. 2/√10. Câu 27 [113379]Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình dao động tương ứng là x1 = A1cos(ωt + φ1), x2 = A2cos(ωt + φ2). Biết rằng 4x12 + 9x22 = 25, khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 = ­2 cm thì vận tốc bằng 9 cm/s. Khi đó tốc độ chất điểm thứ hai bằng: A. 9 cm/s B. 6 cm/s C. 12 cm/s D. 8 cm/s Câu 28 [114922]Ba điểm A, O, B cùng nằm trên một đường thẳng xuất phát từ . Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Biết rằng mức cường độ âm tại A là 65 dB, tại B là 25 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của đoạn AB là A. 20 dB B. 31,1 dB C. 28,6 dB D. 45 dB Câu 29 [115022]Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, vật có khối lượng m = 100√3 g tích điện q = 10­5 C. Treo con lắc trong điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường và có độ lớn E = 105 V/m. Kéo vật theo chiều điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và vecto g bằng 60º rồi thả nhẹ để vật dao động. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất của vật là: A. 1,76 m/s B. 1,36 m/s C. 2,15 m/s D. 1,55 m/s Câu 30 [115068]Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) V vào một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 2R và một tụ điện có điện dung C = 1/(2ωR). Chọn phát biểu sai: Điện áp hiệu dụng Điện áp hiệu dụng Cường độ hiệu dụng Hệ số công suất của A. giữa hai đầu tụ điện B. giữa hai đầu cuộn C. trong mạch đạt giá trị D. mạch có giá trị bằng 1 có giá trị bằng 2U cảm có giá trị bằng U cực đại và bằng U/R Câu 31 [115360]Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l , một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A = l/2 trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn l. tốc độ dao động cực đại của vật sau đó là A. l√(6k/m) B. l√(k/6m) C. l√(k/2m) D. l√(k/3m)
  14. Câu 32 [115686]Trên một sợi dây đàn hồi có sóng cơ lan truyền với tốc độ 1 m/s tần số 5 Hz . Xét hai điểm A, B cách nhau 5 cm trên dây. Tại thời điểm t nào đó phần tử sợi dây ở A và B có li độ tương ứng là 1,6 mm và 1,8 mm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền . Biên độ sóng là : A. 2,41 mm . B. 5,8 mm C. 3,4 mm D. 2 mm Câu 33 [116150]Một khung dây quay đều trong từ trường  vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến  của mặt phẳng khung dây hợp với  một góc 300. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là : E = 0,6πcos(30πt ­ E = 0,6πcos(30πt + E = 0,6πcos(60πt ­ π/3) E = 0,6πcos(60πt + A. B. C. D. π/6) V. π/3) V. V. π/6) V. Câu 34 [116688]Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10­3/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: UAM = 50√2cos(100πt ­ 7π/12) V và UMB = 150cos100πt V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là A. 0,84. B. 0,71. C. 0,86. D. 0,95. Câu 35 [121162]Một con lắc lò xo nằm ngang gồm, một đầu cố định vào tường và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Chọn trục tọa độ Ox nằm ngang, góc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng ra xa bức tường. Con lắc này đang dao động điều hòa với phương trình x = 6cos20πt(cm). Tìm thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào tường là lực nén có độ lớn cực đại? A. t = 10s B. t = 1/20 s C. t = 1/10 s D. t = 1/40 s Câu 36 [122301]Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và độ tự cảm 0,4/π H. Đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100πt – π/2) V. Tại thời điểm t = 0,1 s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị –2,75√2 A. Biên độ của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn dây bằng A. 220 V. B. 220√2 V. C. 200√2 V. D. 110√2 V. Câu 37 [123131]Đoạn mạch AMB nối tiếp; giữa A,M có điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được, giữa M, B là cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào hai đầu A,B hiệu điện thế u = 160cos(100πt)V. Điều chỉnh C để công suất mạch đạt cực đại là 160W thì hiệu điện thế uMB = 80cos(100πt + π/3) V. Giá trị của R và r là: A. R = 60(Ω); r = 20(Ω) B. R = r = 40(Ω) C. R = 120(Ω); r = 40(Ω) D. R = r = 60(Ω) Câu 38 [142650]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng 500 g. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì khi vật treo đạt độ cao cực đại lò xo giãn 5 cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là: A. 50 cm/s B. 100 cm/s C. 80 cm/s D. 60 cm/s Câu 39 [142651]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn ∆l. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T thì thấy thời gian độ lớn gia tốc của con lắc không nhỏ hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi đặt con lắc là T/3. Biên độ dao động A của con lắc là: A. Δl/2 B. (√3/2)Δl C. 2Δl D. (2/√3)Δl Câu 40 [142652]Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần thí nghiệm kích thích dao động cho con lắc. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là t1. Lần thứ 2, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là t2. Tỉ số t1/t2 = 1/3. Tỉ số gia tốc của vật và gia tốc trọng trường ở thời điểm thả vật trong lần kích thích dao động thứ nhất là: A. 2/3 B. 3 C. 2 D. 2/√3 Câu 41 [142653]Đặt điện áp u = U0cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung (√3.10­4)/2π F. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng: A. 2/π H B. 1/π H C. 1/(√3 π) H D. √2/π H
  15. Câu 42 [142672]Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Có biên độ lần lượt là A1 và A2 biết A1 = 2A2, khi dao động 1 có động năng Wđ1 = 0,6J thì dao động 2 có thế năng Wt2 = 0,1 J. Hỏi khi dao động 1 có động năng W’đ1 = 0,4J thì dao động 2 có thế năng là bao nhiêu? A. 0,1 J B. 0,15 J C. 0,2 J D. 0,25 J Câu 43 [142673]Trên mặt mặt nước tại hai điểm A, B có hai nguồn sóng kết hợp hai dao động cùng pha, lan truyền với bước sóng λ, khoảng cách AB = 11λ. Hỏi trên đoạn AB có mấy điểm cực đại dao động cùng pha với hai nguồn (không kể A, B): A. 10 B. 11 C. 21 D. 22 Câu 44 [142675]Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biên đổi được và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với nhau. Điện áp tức thời trong mạch là u = U0cos100πt V. Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 60o thì công suất tiêu thụ của mạch là 50 W. Thay đổi tụ C để uAB cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất A. 200 W B. 50 W C. 100 W D. 120 W Câu 45 [176182]Cho một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2cos(πt/2 + π/2), với x tính bằng cm và t bằng s. Tính từ thời điểm ban đâu, t = 0, vật đi qua vị trí li độ x = –√2 lần thứ 6 tại thời điểm A. 5,5 s B. 19 s C. 9,5 s D. 1,5 s Câu 46 [176189]Con lắc lò xo đặt nằm ngang với lò xo có độ cứng k = 30 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100 g. Khi con lắc đang đứng cân bằng thì một vật nhỏ có khối lượng m' = 50 g chuyển động dọc theo trục của lò xo với vận tốc v' = 50 cm/s tới va chạm với m, sau va chạm hai vật dính nhau. Biên độ dao động của hệ sau va chạm là A. 1,2 cm B. 2,4 cm C. 0,6 cm D. 1,6 cm Câu 47 [176192]Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng đỡ nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,2 và gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Kéo vật dọc theo trục của lò xo, lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 13 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Số lần vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng và quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn lần lượt là A. 2 lần; 25 cm. B. 3 lần; 42 cm. C. 5 lần; 73 cm. D. 3 lần; 42,25 cm. Câu 48 [176193]Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10 cm, đang dao động cùng phương, cùng tần số, và vuông pha với nhau. Biết bước sóng là λ = 2 cm. Số bụng sóng trên đoạn S1S2 là A. 9 bụng. B. 10 bụng. C. 8 bụng. D. 11 bụng. Câu 49 [176194]Cho một ống thủy tinh hình trụ rỗng có một đầu kín và một đầu hở, dài 17 cm. Ống chứa một loại khí có tốc độ truyền âm là 340 m/s. Đưa một âm thoa lại gần miệng ống và kích thích âm thoa dao động. Tìm tần số thấp thứ nhì của âm thoa để ống khí phát ra âm thanh to nhất A. 500 Hz. B. 1000 Hz. C. 1500 Hz. D. 2000 Hz. Câu 50 [176200]Biết mạng điện lưới có điện áp u = 220√2cos(100πt) V. Cho tải của một xí nghiệp có điện trở tổng cộng là R = 1000 Ω, độ tự cảm L = 8/π H, và điện dung không đáng kể. Để hệ số công suất của xí nghiệp đáp ứng được điều kiện cosφ ≥ 0,85 thì phải mắc nối tiếp với mạng điện của xí nghiệp một bộ tụ điện có điện dung C thỏa mãn điều kiện nào dưới đây ? A. 3,34 µF ≤ C ≤ 17,5 µF B. 2,24 µF ≤ C C. 17,5 µF ≤ C ≤ 19,8 µF D. 2,24 µF ≤ C ≤ 17,5 µF ­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­ Đáp án 1.B 2.A 3.C 4.B 5.B 6.C 7.D 8.A 9.D 10.B 11.A 12.D 13.C 14.A 15.C 16.B 17.D 18.D 19.C 20.B 21.A 22.C 23.D 24.B 25.D 26.B 27.D 28.B 29.A 30.B 31.B 32.A 33.C 34.A 35.B 36.B 37.A 38.A 39.D 40.D 41.C 42.B 43.A 44.A 45.C 46.A 47.B 48.B 49.C 50.D
  16. Lời giải chi tiết Luyện đề đại học ­ Vật lý ­ Đề 1 bài 1;  Do trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng  Chọn đáp án B bài 2; Gọi A và B là 2 điểm thuộc 2 bụng liên tiếp. Cách 1: Định tính(Dùng cho ai không nhớ biểu thức của sóng dừng) +)Khi A ở vị trí cao nhất thì B xuống thấp nhất, khi B cao nhất thì A lại thấp nhất, mà 2 vị trí A và B dao động cùng tần số và biên độ A và B dao động ngược pha. Cách 2: dựa vào biểu thức của sóng dừng cũng sẽ ra 2 điểm A,B dao động ngược pha *Tổng quát: trong sóng dừng tất cả những điểm cùng một bó sóng dao động cùng pha với nhau và dao động ngược pha vs tất cả các điểm thuộc bó sóng kề bên bài 3;  +)Phương trình dao động tại M do nguồn 1 gửi tới là:  +)Phương trình dao động tại M do nguồn 2 gửi tới là:  Để cho dao động tại M là cực đại thì hiệu độ lệch pha của 2 dao động do 2 nguồn gửi tới M phải thỏa mãn:  Chọn đáp án C bài 4;  Đèn chỉ sáng khi điện áp hai cực của đèn  Dùng đường tròn lượng giác biểu diễn u ta xác đinh được thời gian bóng đèn sáng trong 1 chu kì là:  Thời gian đèn sáng trong 1s là:  Chọn đáp án B bài 5; Áp dụng công thức độc lập với thời gian ở 2 thời điểm ta có: Lấy từng vế của (1) chia cho (2) ta có: Chọn đáp án B bài 6; Gọi phương trình dao động ở nguồn là:  Xét 1 điểm N nằm trên đoạn OM cách mỗi nguồn 1 khoảng là d Phương trình dao động tại N do mỗi nguồn gửi tới là:  Phương trình sóng tổng hợp tại N là:  Để N ngược pha với 2 nguồn thì: 
  17. Mà ta có N thuộc đoạn OM nên:  Có 2 giá trị k thỏa mãn Chọn đáp án C bài 7;  Để P cực đại thì  cực tiểu  Chọn đáp án D bài 8;  •Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại khi đó ta có u vuông pha với  Khi đó ta có  bài 9; +)Do khi ở cân bằng vật chỉ có động năng nên việc giữ cố định dây không làm thay đổi cơ năng của hệ +) Độ cứng của lò xo sau khi giữ dây tăng 2 lần. Áp dụng bảo toàn cơ năng cho trước và sau khi giữ dây Chọn đáp án D bài 10; Dùng đường tròn lượng giác ta xác định được 2 vị trí trên đường tròn tương ứng với 2 chất điểm dao động điều hòa khi chúng đi ngang qua nhau mà li độ có độ lớn bằng  và chuyển động ngược chiều nhau Hiệu số pha của 2 con lắc có thể là: hoặc  Chọn đáp án B bài 11; *) Khi thang máy chưa chuyển động thì độ dãn lò xo ở vị trí cân bằng là:  *) Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều hướng lên thì ở vị trí cân bằng lò xo dãn là:  Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng tăng 10 % Chọn đáp án A bài 12; Ta có I trể pha hơn U  Nên hộp x chứ Zl và R với  .Khi mắc thêm Cuộn cảm thì U mạch=Ux+Uc nên Ux cùng pha với uc .Nên cuồn dậy không thuần cảm với R_c= .Nên tổng trở khi mắc thêm cuộn dây là.Z=  đáp án D bài 13; Vì khi f = f1 và f = 4f1 thì công suất tiêu thụ mạch đều nhưu nhau nên tần số dòng điện để công suất đạt cực đại là  Dựa vào đồ thị hình núi ta thấy khi tăng tần số f từ 2,5f1 lên 5,5f1 thì công suất tiêu thụ luôn giảm  Tức tổng trở luôn tăng  Vậy đáp án c bài 15;  Đặt điện áp u vào hai đầu cuộn cảm thuần nên ta có:
  18. bài 16; M là điểm dao động với biên độ cực đại gần P nhất  M phải thuộc vân giao thoa cực đại đầu tiên kể từ vân trung tâm. Đặt hệ trục tọa độ Oxy sao cho O trùng với I, trục Oy trùng với trung trực, Ox trùng với đoạn thẳng AB *Phương trình của (H) cực đại đầu tiên là:  +) Trong đó  *) Xét điểm M thuộc (H) ta có:  Chọn đáp án B bài 17;  bài 18; +) Cuộn dây không thuần cảm r,L +)Công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây cực đại khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Khi đó  Chọn đáp án D bài 19; Gọi  là độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu cuộn dây và dòng điện Chọn đáp án C bài 20; *) Phương trình sóng dao động tai O là:  *)Xét 1 điểm M trên trung trực cách 2 nguồn 1 khoảng là d (d>12cm) ta có phương trình sóng dao động tại M là: *)Để M dao động cùng pha với O ta có:  Điểm M gần O nhất và dao động cùng pha với O thì  Mà ta có 
  19. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là:  Có 16 giá trị của k thỏa mãn Chọn đáp án B bài 21; +) q=u.c nên điện tích q của tụ và điện áp u giữa 2 đầu tụ điện biến thiên cùng pha +) i qua cuộn cảm nhanh pha hơn q của tụ là  i qua cuộn cảm cũng nhanh pha hơn u của tụ là  +)  nên điện áp hai đầu cuộn cảm nhanh pha hơn cường độ dòng điện qua cuộn cảm 1 góc  Chọn đáp án A bài 22; Thay đổi C *) Khi V1 cực đại thì mạch xảy ra cộng hưởng  Mặt khác ta có:  *) Khi V2 cực đại thì  Chọn đáp án C bài 23;  Dòng điện i gồm 2 thành phần +) Thành phần không đổi  : Do thành phần không đổi không bị cuộn cảm cản trở nên ta có công suất mạch do thành phần không đổi gây nên là:  +) Thành phần xoay chiều  Công suất do thành phần xoay chiều gây nên là:  +) Giá trị hiệu dụng của dòng điện đươc xây dựng dựa trên sự tương đương về công suất của dòng điện đó với dòng điện 1 chiều nên ta có:  Chọn đáp án D bài 25;  Dựa vào độ thị biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực ta có Ứng với những ngoại lực có tần số  khi tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động càng nhỏ Chọn đáp án D bài 27; Cách 1: Đạo hàm 2 vế của  +) Khi  Chọn đáp án D bài 28; Giả sử:  Chọn  (do A, B nằm khác phía) 
  20. Chọn đáp án B bài 29; *)Tại vị trí cân bằng phương dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc:  *) Gia tốc trọng trường hiệu dụng là:  Chọn đáp án A bài 30;  Mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng +) Điện áp 2 đầu tụ bằng điện áp 2 đầu cuộn cảm và bằng 2U +) Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại và bằng \frac{U}{R} +) Hệ số công suất mạch bằng 1 Chọn đáp án B bài 31; Khi lò xo bị dãn cực đại thì lò xo dài 1,5l Phần lò xo không tham gia vào dao động sau khi giữ chiếm 1/3 lò xo Ở vị trí lò xo dãn cực đại ta có:  Ngay sau khi giữ ta có:  Mặt khác ta có:  Chọn đáp án B bài 32;  A và B dao động vuông pha nhau Chọn đáp án A bài 33;  Chọn đáp án C bài 34;  chậm pha hơn i 1 góc  ( cộng máy tính như tổng hợp dao động) Chọn đáp án A bài 35; Lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào tường 1 lực nén có độ lớn cực đại khi lò xo bị nén cực đai  Vật ở vị trí biên âm Thời điểm vật ở vị trí biên âm lần đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động là: Chọn đáp án B bài 36;  u nhanh pha hơn i là 45 độ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản