intTypePromotion=4

Đề thi cuối kỳ môn Quản trị mạng Linux - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

Chia sẻ: Codon_03 Codon_03 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
146
lượt xem
32
download

Đề thi cuối kỳ môn Quản trị mạng Linux - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn sinh viên khoa điện tử tin học 60 câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị mạng Linux của Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi cuối kỳ môn Quản trị mạng Linux - Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

  1. Bộ Công Thương Đề thi cuối kỳ Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Môn: Quản trị mạng Linux Khoa: Điện tử - Tin học Thời gian: 60 phút Bộ môn: Tin học Lớp: ________________________ Họ tên: ______________________ MSSV: ______________________  Lưu ý: - Không được sử dụng tài liệu. - Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi. - Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong. - Đề thi có 60 câu BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: Ví dụ: Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A 1. A B C D 16. A B C D 31. A B C D 46. A B C D 2. A B C D 17. A B C D 32. A B C D 47. A B C D 3. A B C D 18. A B C D 33. A B C D 48. A B C D 4. A B C D 19. A B C D 34. A B C D 49. A B C D 5. A B C D 20. A B C D 35. A B C D 50. A B C D 6. A B C D 21. A B C D 36. A B C D 51. A B C D 7. A B C D 22. A B C D 37. A B C D 52. A B C D 8. A B C D 23. A B C D 38. A B C D 53. A B C D 9. A B C D 24. A B C D 39. A B C D 54. A B C D 10. A B C D 25. A B C D 40. A B C D 55. A B C D 11. A B C D 26. A B C D 41. A B C D 56. A B C D 12. A B C D 27. A B C D 42. A B C D 57. A B C D 13. A B C D 28. A B C D 43. A B C D 58. A B C D 14. A B C D 29. A B C D 44. A B C D 59. A B C D 15. A B C D 30. A B C D 45. A B C D 60. A B C D
  2. Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Đề thi cuối kỳ Khoa: Điện tử - Tin học Môn: Quản trị mạng Linux Bộ môn: Tin học Thời gian: 60 phút 1. Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có 7. Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm trong thư mục hiện hành theo ta dùng "packagename.rpm"? lệnh ls với tham số a. rpm –evh packagename.rpm a. –ax b. rpm –ivh packagename.rpm b. -l c. rpm –q packagename.rpm c. -x d. rpm –qa *.rpm d. -n 8. Để khóa tài khoản "user", ta dùng lệnh? 2. Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux a. usermod –L user ta phải làm thế nào ? b. passwd –l user a. Phải mount trước c. A và B đều sai b. eject cdrom d. A và B đều đúng c. cd /mnt/cdrom d. Không đọc được CD rom 9. Khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp? 3. Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào a. Tên đầy đủ (Full Name) : -rwx--x--x hello.sh b. Tên đăng nhập a. 077 c. Mã nhận diện tài khoản (UID) b. 644 d. Shell c. 755 d. 711 10. Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS? 4. Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của a. dnscheck users hệ thống b. BIND a. Chứa profile của người dùng c. nslookup b. Chứa uid,gid, home directory, shell d. resolve c. Chứa password của người dùng d. Chứa login name 11. Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir 5. Run level nào là shutdown hệ thống a. rm –f /dir a. Level 6 b. rm –r /dir b. Level 5 c. rmdir /dir c. Level 3 d. rmdir –p /dir d. Level 0 12. Để tạo tài khoản người dùng "abc" là 6. Trong vi, để vào mode edit insert ta phải thành viên của nhóm "group", ta dùng dùng lệnh nào lệnh: a. Dùng phím F4 a. useradd –g group abc b. i b. useradd –G group abc c. ESC :q c. useradd –m group abc d. ESC :x d. useradd group abc 13. Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như 1
  3. sau d. GUID sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/ho me/sinhvien:/bin/bash Sau đó sinh vien 18. Để xem nội dung một tập tin văn bản gặp bạn và nói không logon vào hệ thống trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và đây: mật khẩu đều đúng .Điều gì đã xảy ra? a. cat a. UID và GID giống nhau b. less b. Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc c. more kép vào những vị trí cần thiết d. Cả 3 lệnh trên c. Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng 19. Phần quan trọng nhất của hệ điều hành ký mật khẩu cho user. Linux là: d. Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó a. File System phải có độ dài 6 ký tự. b. Services c. Kernel 14. Bạn Dung có username là sapa.Bạn ấy nói d. Shell rằng quên mật mật khẩu đăng nhập.Lệnh nào được người quản trị sử dụng đểgiúp 20. Trong một miền ít nhất phải tồn tại một bạn Dung reset lại mật khẩu của mình. Name Server thuộc loại sau: a. passwd Dung a. Caching Name Server. b. resetpassw b. Secondary Name Server. c. su sapa c. Master Name Server. d. passwd sapa d. Domain controller Name Server. 15. Những user name nào sau đây không 21. Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta đúng kill tiến trình cha của nó: a. Theresa Hadden a. Không có gì ảnh hưởng b. thadden b. Tiến trình con sẽ chết theo c. TheresaH c. Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình d. T.H. d. Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra 16. Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE 22. Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux và bạn đang cài Linux trên chúng.Mỗi đĩa ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau cứng bạn chia thành hai patitions .Các đây: partition trên máy của bạn có tên là gì: a. ipconfig a. hda1, hda2, hda3, hda4 b. ifconfig b. hda1, hda2, hdb1, hdb2 c. netstat c. sda1, sda2, sdb1, sdb2 d. route d. sda1, sda2, sda3, sda4 23. Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực 17. Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux hiện: được đặc trưng bởi: a. Nhấn Ctrl + C a. PID b. Nhấn Ctrl + D b. PUID c. Nhấn Ctrl + S c. PGUID 2
  4. d. Nhấn Ctrl + P root, nhưng anh ta cần để có thể tắt máy tính, hệ thống. Làm thế nào bạn có thể 24. Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng thực hiện việc này? để ghi và thoát? a. Thêm tên người dùng của mình a. wq /etc/shutdown.conf file. b. wq! b. Cho anh password của root và thay đổi c. :wq nó vào hôm sau d. :qw c. Thêm tên người dùng của mình /etc/shutdown.allow 25. Thư mục /dev chứa: d. Bạn không thể làm điều này, chỉ có a. Các tập tin dùng phát triển hệ thống người chủ có thể chạy lệnh tắt máy. b. Các tập tin rác, tạm thời c. Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành 30. Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 của hệ thống dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh d. Các tập tin đại diện thiết bị nào sau đây a. ifconfig eth0 172.16.10.11/ 26. Tập tin nào chứa những thông tin cấu 255.255.255.0 hình chính cho BIND(DNS)? b. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask a. /etc.bind.conf 255.255.255.0 b. /etc/named.conf c. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask c. /etc/dns.conf. 255.255.255.0 d. /var/named.conf d. ifconfig eth0 172.16.10.11 subnetmask 255.255.255.0 27. Trong tập tin khai báo các tham số cho zone phân giải xuôi, kiểu record nào ko 31. Để xem các thông tin về bảng routing được phép sử dụng: trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào a. SOA trong các lệnh sau đây b. NS a. ifconfig c. CNAME b. netstat -nr d. PTR c. route –n d. b và c đúng 32. Linux dựa trên nền tảng của hệ điều 28. Lệnh nào là nguy hiểm nhất khi chạy tại hành . dấu nhắc / khi đang đăng nhập với người a. MS DOS dùng root? b. WINDOW XP a. unmount –a c. UNIX b. fsck d. WINDOW SERVER 2003 c. df * d. rm –rf * 33. Dấu đợi lệnh .cho người dùng không phải là quản trị 29. Bạn có một người kỹ thuật viên sẽ đến a. # trong vài giờ sau khi cài đặt phần cứng b. $ mới trong hệ thống của bạn. Bạn không c. % muốn để cho anh ta biết password của d. & 3
  5. a. cat file1 file2 34. Lệnh nào sau đây dùng để chuyển sang b. more file1 2> file2 người dùng kh c c. cat file1 >> file2 a. #man d. copy file1 >> file2 b. #hostName c. #su 41. Có ít nhất bao nhiêu patition cần được d. #lilo tạo ra khi ta cài đặt LINUX a. 1 35. Mỗi thiết bị trong Linux là một tập tin b. 2 lưu trong thư mục c. 3 a. /etc d. Lớn hơn 2 b. /mnt c. /home 42. Dòng lệnh gì sẽ cho phép một quản trị d. /dev viên thêm số điện thoại của người dùng hiện vào hệ thống như là một bình luận? 36. Mỗi user còn có một định danh riêng gọi a. echo bsmith:x:502:502:555- là 1234:/home/chris:/bin/bash> /etc/passwd a. UDI b. usermod –c 555-1234 bsmith b. UID c. modinfo –u bsmith 555.1234 c. DIU d. useradd –u bsmith –c 555-1234 d. IUD 43. Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP 37. Dòng lệnh để tạo một User mới là cục bộ? a. #usermod [options] a. /etc/host.conf b. #useradd [options] b. /etc/hosts c. #userdel [option] c. /etc/resolv.conf d. Tất cả đều đúng d. /etc/named.conf 38. Khi áp dụng quota cho thư mục nào thì thư mục đó phải là một 44. Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây a. partition dựng "máy Web ảo", ta cần chỉ khối dẫn b. group nào? c. user a. Directory d. tất cả đều đúng b. VirtualMachine c. VirtualHost 39. Phương thức tạo nhiều địa chỉ IP trên d. Tất cả đều sai card mạng được gọi là a. IP alias b. IP config 45. Một máy chủ lớp C có địa chỉ IP sau: c. IP add 192.168.1.2 mạng mặc định và địa chỉ d. IP address broadcast là gì? a. Network: 192.168.1.0; Broadcast: 40. Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử 192.168.1.255 dụng lệnh? b. Network: 192.0.0.1; Broadcast: 192.0.0.2 4
  6. c. Network: 192.0.0.0; Broadcast: 50. Để xem trạng th i c c port đang mở của 192.168.1.0 một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong d. Network: 192.168.1.1; Broadcast: các lệnh sau đây: 192.168.1.0 a. ipconfig b. ifconfig 46. Thẻ Ethernet đầu tiên trên một hệ thống c. netstat là: d. route a. eth0 b. etho0 51. Để xem các thông tin về bảng routing c. eth1 trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào d. hme0 trong các lệnh sau đây: a. ifconfig 47. Dịch vụ SSH trong Linux là gì? b. netstat -nr a. Secure Socket Shell c. route –n b. Secure Shell d. b và c đúng c. Samba Shell d. Không là dịch vụ gì cả 52. Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào 48. Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào a. ifconfig eth1 up một máy Linux: b. ifconfig eth1 stop a. Dùng telnet c. ifconfig eth1 start b. Dùng ssh d. ifconfig eth1 down c. Dùng rlogin d. Tất cả đều đúng 53. Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên: 49. Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing a. /etc/mtab một con đường mới: qua mạng b. /etc/mount.conf 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway c. /etc/fstab 172.16.10.140 ta làm cách nào: d. /etc/modules.conf a. route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 b. route add –net 192.168.10.0 mask 54. Tập tin có dấu chấm “.” Phía trước có 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 đặc tính gì đặc biệt: netmask 255.255.255.0 Ví dụ: .hello.txt c. route add –net 192.168.10.0/25 gw a. Đây là tập tin cấu hình 172.16.10.140 b. Tập tin ẩn d. route add –net 192.168.10.0 netmask c. Thực thi 255.255.255.0 gw 172.16.10.0 d. Không thấy được với lệnh ls 5
  7. 58. Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của 55. Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh? lệnh: a. userchange –name newuser user a. cat data odd > new b. passwd –n newuser user b. cat > data odd new c. usermod –l newuser user c. cat data odd new d. usermod –m user newuser d. cat data + odd > new 56. Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định 59. Muốn hiệu chỉnh mức chạy (runlevel) khi nghĩa zone có tên? khởi động hệ thống Linux, thì chúng ta a. 192.168.20.in-addr.arpa phải hiệu chỉnh tập tin: b. 192.168.20.0.in-addr.arpa a. /ect/boot.cfg c. 20.168.192.in-addr.arpa b. /boot/grub/grub.conf d. Tất cả đều đúng c. /etc/inittab d. /etc/tnit.d/rc.sysinit 57. Bạn đang cài Linux lên m y tính của bạn.Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn 60. Trên Fedora Core, tập tin cấu hình chỉ partition thứ 5 không cách nào tạo ra đường dẫn của c c thư mục fonts của hệ được. Điều gì đã xảy ra: thống là: a. Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo a. /usr/share/fonts/default hơn 4 partition. b. /etc/share/config b. Bạn phải tạo swap partition . c. /etc/share/fs/config c. Bạn đã tạo ra 4 primary partitions. d. /urs/share/fonts/fs/config d. Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions. Hết Bộ môn Tin học Giáo viên ra đề Nguyễn Võ Công Khanh 6
  8. Bộ Công Thương Đề thi cuối kỳ Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Môn: Quản trị mạng Linux Khoa: Điện tử - Tin học Thời gian: 60 phút Bộ môn: Tin học Lớp: ________________________ Họ tên: ______________________ MSSV: ______________________  Lưu ý: - Không được sử dụng tài liệu. - Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi. - Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong. - Đề thi có 60 câu BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: Ví dụ: Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A 1. A B C D 16. A B C D 31. A B C D 46. A B C D 2. A B C D 17. A B C D 32. A B C D 47. A B C D 3. A B C D 18. A B C D 33. A B C D 48. A B C D 4. A B C D 19. A B C D 34. A B C D 49. A B C D 5. A B C D 20. A B C D 35. A B C D 50. A B C D 6. A B C D 21. A B C D 36. A B C D 51. A B C D 7. A B C D 22. A B C D 37. A B C D 52. A B C D 8. A B C D 23. A B C D 38. A B C D 53. A B C D 9. A B C D 24. A B C D 39. A B C D 54. A B C D 10. A B C D 25. A B C D 40. A B C D 55. A B C D 11. A B C D 26. A B C D 41. A B C D 56. A B C D 12. A B C D 27. A B C D 42. A B C D 57. A B C D 13. A B C D 28. A B C D 43. A B C D 58. A B C D 14. A B C D 29. A B C D 44. A B C D 59. A B C D 15. A B C D 30. A B C D 45. A B C D 60. A B C D
  9. Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Đề thi cuối kỳ Khoa: Điện tử - Tin học Môn: Quản trị mạng Linux Bộ môn: Tin học Thời gian: 60 phút 1. Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có 7. Phần quan trọng nhất của hệ điều hành trong thư mục hiện hành theo ta dùng Linux là: lệnh ls với tham số a. File System a. -x b. Services b. -n c. Kernel c. –ax d. Shell d. -l 8. Trong một miền ít nhất phải tồn tại một 2. Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux Name Server thuộc loại sau: ta phải làm thế nào ? a. Caching Name Server. a. cd /mnt/cdrom b. Secondary Name Server. b. Phải mount trước c. Master Name Server. c. eject cdrom d. Domain controller Name Server. d. Không đọc được CD rom 9. Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta 3. Run level nào là shutdown hệ thống kill tiến trình cha của nó: a. Level 6 a. Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình b. Level 5 b. Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra c. Level 3 c. Không có gì ảnh hưởng d. Level 0 d. Tiến trình con sẽ chết theo 4. Trong vi, để vào mode edit insert ta phải 10. Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux dùng lệnh nào ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau a. Dùng phím F4 đây: b. i a. ifconfig c. ESC :q b. netstat d. ESC :x c. ipconfig d. route 5. Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm "packagename.rpm"? 11. Khi tạo một tài khoản người dùng, thông a. rpm –evh packagename.rpm tin nào bắt buộc phải được cung cấp? b. rpm –ivh packagename.rpm a. Mã nhận diện tài khoản (UID) c. rpm –q packagename.rpm b. Shell d. rpm –qa *.rpm c. Tên đầy đủ (Full Name) d. Tên đăng nhập 6. Để khóa tài khoản "user", ta dùng lệnh? a. usermod –L user 12. Để tạo tài khoản người dùng "abc" là b. passwd –l user thành viên của nhóm "group", ta dùng c. A và B đều sai lệnh: d. A và B đều đúng a. useradd –g group abc b. useradd –G group abc c. useradd –m group abc d. useradd group abc 1
  10. 13. Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách d. Chứa login name thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau 17. Những user name nào sau đây không sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/ho đúng me/sinhvien:/bin/bash Sau đó sinh vien a. Theresa Hadden gặp bạn và nói không logon vào hệ thống b. thadden được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và c. TheresaH mật khẩu đều đúng .Điều gì đã xảy ra? d. T.H. a. UID và GID giống nhau b. Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc 18. Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE kép vào những vị trí cần thiết và bạn đang cài Linux trên chúng.Mỗi đĩa c. Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. cứng bạn chia thành hai patitions .Các Cần dùng lệnh passwd command để đăng partition trên máy của bạn có tên là gì: ký mật khẩu cho user. a. hda1, hda2, hda3, hda4 d. Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó b. sda1, sda2, sdb1, sdb2 phải có độ dài 6 ký tự. c. hda1, hda2, hdb1, hdb2 d. sda1, sda2, sda3, sda4 14. Bạn có một người kỹ thuật viên sẽ đến trong vài giờ sau khi cài đặt phần cứng 19. Bạn Dung có username là sapa.Bạn ấy nói mới trong hệ thống của bạn. Bạn không rằng quên mật mật khẩu đăng nhập.Lệnh muốn để cho anh ta biết password của nào được người quản trị sử dụng đểgiúp root, nhưng anh ta cần để có thể tắt máy bạn Dung reset lại mật khẩu của mình. tính, hệ thống. Làm thế nào bạn có thể a. passwd Dung thực hiện việc này? b. resetpassw a. Thêm tên người dùng của mình c. su sapa /etc/shutdown.conf file. d. passwd sapa b. Cho anh password của root và thay đổi nó vào hôm sau 20. Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào c. Thêm tên người dùng của mình : -rwx--x--x hello.sh /etc/shutdown.allow a. 077 d. Bạn không thể làm điều này, chỉ có b. 644 người chủ có thể chạy lệnh tắt máy. c. 755 d. 711 15. Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir 21. Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux a. rm –f /dir được đặc trưng bởi: b. rm –r /dir a. PID c. rmdir /dir b. PUID d. rmdir –p /dir c. PGUID d. GUID 16. Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống 22. Thư mục /dev chứa: a. Chứa profile của người dùng a. Các tập tin dùng phát triển hệ thống b. Chứa uid,gid, home directory, shell b. Các tập tin rác, tạm thời c. Chứa password của người dùng 2
  11. c. Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành d. rm –rf * của hệ thống d. Các tập tin đại diện thiết bị 28. Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào 23. Tập tin nào chứa những thông tin cấu trong các lệnh sau đây hình chính cho BIND(DNS)? a. ifconfig a. /etc.bind.conf b. netstat -nr b. /etc/named.conf c. route –n c. /etc/dns.conf. d. b và c đúng d. /var/named.conf 29. Linux dựa trên nền tảng của hệ điều 24. Trong tập tin khai báo các tham số cho hành . zone phân giải xuôi, kiểu record nào ko a. MS DOS được phép sử dụng: b. WINDOW XP a. SOA c. UNIX b. NS d. WINDOW SERVER 2003 c. CNAME d. PTR 30. Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau 25. Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 đây: dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh a. cat nào sau đây b. less a. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask c. more 255.255.255.0 d. Cả 3 lệnh trên b. ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0 31. Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực c. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask hiện: 255.255.255.0 a. Nhấn Ctrl + D d. ifconfig eth0 172.16.10.11 subnetmask b. Nhấn Ctrl + S 255.255.255.0 c. Nhấn Ctrl + P d. Nhấn Ctrl + C 26. Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS? 32. Mỗi thiết bị trong Linux là một tập tin a. dnscheck lưu trong thư mục b. BIND a. /etc c. resolve b. /dev d. nslookup c. /mnt d. /home 27. Lệnh nào là nguy hiểm nhất khi chạy tại dấu nhắc / khi đang đăng nhập với người 33. Mỗi user còn có một định danh riêng gọi dùng root? là a. unmount –a a. UDI b. fsck b. UID c. df * c. DIU 3
  12. d. IUD d. ifconfig eth1 stop 34. Dòng lệnh gì sẽ cho phép một quản trị 40. Tập tin nào chứa các mount point mặc viên thêm số điện thoại của người dùng định khi hệ thống boot lên: hiện vào hệ thống như là một bình luận? a. /etc/mtab a. echo bsmith:x:502:502:555- 1234:/home/chris:/bin/bash> /etc/passwd b. /etc/mount.conf b. modinfo –u bsmith 555.1234 c. /etc/fstab c. usermod –c 555-1234 bsmith d. /etc/modules.conf d. useradd –u bsmith –c 555-1234 35. Thẻ Ethernet đầu tiên trên một hệ thống 41. Tập tin có dấu chấm “.” Phía trước có là: đặc tính gì đặc biệt: a. eth0 Ví dụ: .hello.txt b. etho0 a. Tập tin ẩn c. eth1 b. Thực thi d. hme0 c. Đây là tập tin cấu hình d. Không thấy được với lệnh ls 36. Dòng lệnh để tạo một User mới là a. #usermod [options] 42. Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử b. #useradd [options] dụng lệnh? c. #userdel [option] a. cat file1 file2 d. Tất cả đều đúng b. more file1 2> file2 c. cat file1 >> file2 37. Khi áp dụng quota cho thư mục nào thì d. copy file1 >> file2 thư mục đó phải là một a. partition 43. Có ít nhất bao nhiêu patition cần được b. group tạo ra khi ta cài đặt LINUX c. user a. 1 d. tất cả đều đúng b. 2 c. 3 38. Phương thức tạo nhiều địa chỉ IP trên d. Lớn hơn 2 card mạng được gọi là a. IP alias 44. Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng b. IP config để ghi và thoát? c. IP add a. :wq d. IP address b. wq c. wq! 39. Để tạm thời stop một card mạng ta dùng d. :qw lệnh nào a. ifconfig eth1 up 45. Dấu đợi lệnh .cho người dùng không b. ifconfig eth1 start phải là quản trị c. ifconfig eth1 down a. # 4
  13. b. $ 50. Để xem trạng th i c c port đang mở của c. % một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong d. & các lệnh sau đây: a. ipconfig 46. Lệnh nào sau đây dùng để chuyển sang b. ifconfig người dùng kh c a. #man c. netstat b. #hostName d. route c. #su d. #lilo 51. Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào 47. Dịch vụ SSH trong Linux là gì? trong các lệnh sau đây: a. Secure Socket Shell a. ifconfig b. Secure Shell b. netstat -nr c. Samba Shell c. route –n d. Không là dịch vụ gì cả d. b và c đúng 48. Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào một máy Linux: 52. Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản a. Dùng telnet “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh? b. Dùng ssh a. userchange –name newuser user c. Dùng rlogin b. passwd –n newuser user d. Tất cả đều đúng c. usermod –l newuser user d. usermod –m user newuser 49. Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 53. Để thực hiện phân giải ngược cho các 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định 172.16.10.140 ta làm cách nào: nghĩa zone có tên? a. route add –net 192.168.10.0 netmask a. 192.168.20.0.in-addr.arpa 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 b. 192.168.20.in-addr.arpa b. route add –net 192.168.10.0 mask c. 20.168.192.in-addr.arpa 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 d. Tất cả đều đúng netmask 255.255.255.0 c. route add –net 192.168.10.0/25 gw 54. Bạn đang cài Linux lên m y tính của 172.16.10.140 bạn.Bạn muốn có 5 partitions khác nhau d. route add –net 192.168.10.0 netmask và đã tạo ra được 4 partition. Còn 255.255.255.0 gw 172.16.10.0 partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra: a. Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition. 5
  14. b. Bạn phải tạo swap partition . c. Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions. 58. Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của d. Bạn đã tạo ra 4 primary partitions. hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh: 55. Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP a. cat data odd > new cục bộ? b. cat > data odd new a. /etc/host.conf c. cat data odd new b. /etc/hosts d. cat data + odd > new c. /etc/resolv.conf d. /etc/named.conf 59. Muốn hiệu chỉnh mức chạy (runlevel) khi 56. Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây khởi động hệ thống Linux, thì chúng ta dựng "máy Web ảo", ta cần chỉ khối dẫn phải hiệu chỉnh tập tin: nào? a. /ect/boot.cfg a. Directory b. /boot/grub/grub.conf b. VirtualMachine c. /etc/inittab c. VirtualHost d. /etc/tnit.d/rc.sysinit d. Tất cả đều sai 57. Một máy chủ lớp C có địa chỉ IP sau: 60. Trên Fedora Core, tập tin cấu hình chỉ 192.168.1.2 mạng mặc định và địa chỉ đường dẫn của c c thư mục fonts của hệ broadcast là gì? thống là: a. Network: 192.168.1.0; Broadcast: a. /etc/share/config 192.168.1.255 b. /etc/share/fs/config b. Network: 192.0.0.1; Broadcast: 192.0.0.2 c. /usr/share/fonts/default c. Network: 192.0.0.0; Broadcast: d. /urs/share/fonts/fs/config 192.168.1.0 d. Network: 192.168.1.1; Broadcast: 192.168.1.0 Hết Bộ môn Tin học Giáo viên ra đề Nguyễn Võ Công Khanh 6
  15. Bộ Công Thương Đề thi cuối kỳ Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Môn: Quản trị mạng Linux Khoa: Điện tử - Tin học Thời gian: 60 phút Bộ môn: Tin học Lớp: ________________________ Họ tên: ______________________ MSSV: ______________________  Lưu ý: - Không được sử dụng tài liệu. - Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi. - Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong. - Đề thi có 60 câu BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: Ví dụ: Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A 1. A B C D 16. A B C D 31. A B C D 46. A B C D 2. A B C D 17. A B C D 32. A B C D 47. A B C D 3. A B C D 18. A B C D 33. A B C D 48. A B C D 4. A B C D 19. A B C D 34. A B C D 49. A B C D 5. A B C D 20. A B C D 35. A B C D 50. A B C D 6. A B C D 21. A B C D 36. A B C D 51. A B C D 7. A B C D 22. A B C D 37. A B C D 52. A B C D 8. A B C D 23. A B C D 38. A B C D 53. A B C D 9. A B C D 24. A B C D 39. A B C D 54. A B C D 10. A B C D 25. A B C D 40. A B C D 55. A B C D 11. A B C D 26. A B C D 41. A B C D 56. A B C D 12. A B C D 27. A B C D 42. A B C D 57. A B C D 13. A B C D 28. A B C D 43. A B C D 58. A B C D 14. A B C D 29. A B C D 44. A B C D 59. A B C D 15. A B C D 30. A B C D 45. A B C D 60. A B C D
  16. Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng Đề thi cuối kỳ Khoa: Điện tử - Tin học Môn: Quản trị mạng Linux Bộ môn: Tin học Thời gian: 60 phút 1. Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có 7. Khi tạo một tài khoản người dùng, thông trong thư mục hiện hành theo ta dùng tin nào bắt buộc phải được cung cấp? lệnh ls với tham số a. Mã nhận diện tài khoản (UID) a. -x b. Shell b. -n c. Tên đầy đủ (Full Name) c. –ax d. Tên đăng nhập d. -l 8. Để tạo tài khoản người dùng "abc" là 2. Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm thành viên của nhóm "group", ta dùng "packagename.rpm"? lệnh: a. rpm –evh packagename.rpm a. useradd –g group abc b. rpm –ivh packagename.rpm b. useradd –G group abc c. rpm –q packagename.rpm c. useradd –m group abc d. rpm –qa *.rpm d. useradd group abc 3. Để khóa tài khoản "user", ta dùng lệnh? 9. Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách a. usermod –L user thêm vào /etc/passwd file một dòng như b. passwd –l user sau c. A và B đều sai sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/ho d. A và B đều đúng me/sinhvien:/bin/bash Sau đó sinh vien gặp bạn và nói không logon vào hệ thống 4. Phần quan trọng nhất của hệ điều hành được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và Linux là: mật khẩu đều đúng .Điều gì đã xảy ra? a. Kernel a. UID và GID giống nhau b. Shell b. Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc c. File System kép vào những vị trí cần thiết d. Services c. Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng 5. Trong một miền ít nhất phải tồn tại một ký mật khẩu cho user. Name Server thuộc loại sau: d. Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó a. Caching Name Server. phải có độ dài 6 ký tự. b. Secondary Name Server. c. Master Name Server. 10. Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực d. Domain controller Name Server. hiện: a. Nhấn Ctrl + D 6. Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux b. Nhấn Ctrl + S ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau c. Nhấn Ctrl + P đây: d. Nhấn Ctrl + C a. ifconfig b. netstat 11. Mỗi thiết bị trong Linux là một tập tin c. ipconfig lưu trong thư mục… d. route a. /etc b. /dev c. /mnt d. /home 1
  17. 17. Những user name nào sau đây không 12. Mỗi user còn có một định danh riêng gọi đúng là… a. Theresa Hadden a. UDI b. thadden b. UID c. TheresaH c. DIU d. T.H. d. IUD 18. Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE 13. Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta và bạn đang cài Linux trên chúng.Mỗi đĩa kill tiến trình cha của nó: cứng bạn chia thành hai patitions .Các a. Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình partition trên máy của bạn có tên là gì: b. Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra a. sda1, sda2, sdb1, sdb2 c. Không có gì ảnh hưởng b. sda1, sda2, sda3, sda4 d. Tiến trình con sẽ chết theo c. hda1, hda2, hdb1, hdb2 d. hda1, hda2, hda3, hda4 14. Bạn có một người kỹ thuật viên sẽ đến trong vài giờ sau khi cài đặt phần cứng 19. Bạn Dung có username là sapa.Bạn ấy nói mới trong hệ thống của bạn. Bạn không rằng quên mật mật khẩu đăng nhập.Lệnh muốn để cho anh ta biết password của nào được người quản trị sử dụng đểgiúp root, nhưng anh ta cần để có thể tắt máy bạn Dung reset lại mật khẩu của mình. tính, hệ thống. Làm thế nào bạn có thể a. resetpassw thực hiện việc này? b. su sapa a. Thêm tên người dùng của mình c. passwd Dung /etc/shutdown.conf file. d. passwd sapa b. Cho anh password của root và thay đổi nó vào hôm sau 20. Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào c. Thêm tên người dùng của mình : -rwx--x--x hello.sh /etc/shutdown.allow a. 755 d. Bạn không thể làm điều này, chỉ có b. 077 người chủ có thể chạy lệnh tắt máy. c. 644 d. 711 15. Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir 21. Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux a. rm –f /dir được đặc trưng bởi: b. rm –r /dir a. PID c. rmdir /dir b. PGUID d. rmdir –p /dir c. PUID d. GUID 16. Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống 22. Thư mục /dev chứa: a. Chứa profile của người dùng a. Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành b. Chứa uid,gid, home directory, shell của hệ thống c. Chứa password của người dùng b. Các tập tin dùng phát triển hệ thống d. Chứa login name c. Các tập tin rác, tạm thời d. Các tập tin đại diện thiết bị 2
  18. c. Level 3 23. Tập tin nào chứa những thông tin cấu d. Level 0 hình chính cho BIND(DNS)? a. /etc.bind.conf 29. Trong vi, để vào mode edit insert ta phải b. /etc/named.conf dùng lệnh nào c. /etc/dns.conf. a. Dùng phím F4 d. /var/named.conf b. i c. ESC :q 24. Trong tập tin khai báo các tham số cho d. ESC :x zone phân giải xuôi, kiểu record nào ko được phép sử dụng: 30. Lệnh nào là nguy hiểm nhất khi chạy tại a. SOA dấu nhắc / khi đang đăng nhập với người b. NS dùng root? c. CNAME a. unmount –a d. PTR b. df * c. rm –rf * 25. Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 d. fsck dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây 31. Để xem các thông tin về bảng routing a. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào 255.255.255.0 trong các lệnh sau đây b. ifconfig eth0 172.16.10.11/ a. netstat -nr 255.255.255.0 b. route –n c. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask c. ifconfig 255.255.255.0 d. b và c đúng d. ifconfig eth0 172.16.10.11 subnetmask 255.255.255.0 32. Linux dựa trên nền tảng của hệ điều hành…. 26. Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu a. MS DOS hình dịch vụ DNS? b. WINDOW XP a. dnscheck c. UNIX b. BIND d. WINDOW SERVER 2003 c. resolve d. nslookup 33. Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau 27. Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux đây: ta phải làm thế nào ? a. cat a. cd /mnt/cdrom b. more b. Phải mount trước c. less c. eject cdrom d. Cả 3 lệnh trên d. Không đọc được CD rom 34. Dòng lệnh gì sẽ cho phép một quản trị 28. Run level nào là shutdown hệ thống viên thêm số điện thoại của người dùng a. Level 6 hiện vào hệ thống như là một bình luận? b. Level 5 a. usermod –c 555-1234 bsmith 3
  19. b. useradd –u bsmith –c 555-1234 c. /etc/mount.conf c. echo bsmith:x:502:502:555- d. /etc/modules.conf 1234:/home/chris:/bin/bash> /etc/passwd d. modinfo –u bsmith 555.1234 41. Tập tin có dấu chấm “.” Phía trước có 35. Thẻ Ethernet đầu tiên trên một hệ thống đặc tính gì đặc biệt: là: Ví dụ: .hello.txt a. eth0 a. Tập tin ẩn b. etho0 b. Thực thi c. eth1 c. Đây là tập tin cấu hình d. hme0 d. Không thấy được với lệnh ls 36. Dòng lệnh để tạo một User mới là… a. #usermod [options] 42. Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử b. #useradd [options] dụng lệnh? c. #userdel [option] a. cat file1 file2 d. Tất cả đều đúng b. more file1 2> file2 c. cat file1 >> file2 d. copy file1 >> file2 37. Khi áp dụng quota cho thư mục nào thì thư mục đó phải là một … a. partition 43. Có ít nhất bao nhiêu patition cần được b. group tạo ra khi ta cài đặt LINUX c. user a. 1 d. tất cả đều đúng b. 2 c. 3 d. Lớn hơn 2 38. Phương thức tạo nhiều địa chỉ IP trên card mạng được gọi là… a. IP alias 44. Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng b. IP config để ghi và thoát? c. IP add a. :wq d. IP address b. wq c. wq! 39. Để tạm thời stop một card mạng ta dùng d. :qw lệnh nào 45. Dấu đợi lệnh….cho người dùng không a. ifconfig eth1 up phải là quản trị b. ifconfig eth1 start a. # c. ifconfig eth1 down b. $ d. ifconfig eth1 stop c. % d. & 40. Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên: 46. Lệnh nào sau đây dùng để chuyển sang người dùng kh c a. /etc/fstab a. #su b. /etc/mtab 4
  20. b. #lilo 51. Để xem các thông tin về bảng routing c. #man trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào d. #hostName trong các lệnh sau đây: a. ifconfig 47. Dịch vụ SSH trong Linux là gì? b. netstat -nr a. Secure Socket Shell c. route –n b. Secure Shell d. b và c đúng c. Samba Shell d. Không là dịch vụ gì cả 52. Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản 48. Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh? một máy Linux: a. userchange –name newuser user a. Dùng telnet b. passwd –n newuser user b. Dùng ssh c. usermod –l newuser user c. Dùng rlogin d. usermod –m user newuser d. Tất cả đều đúng 53. Để thực hiện phân giải ngược cho các 49. Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định một con đường mới: qua mạng nghĩa zone có tên? 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway a. 192.168.20.0.in-addr.arpa 172.16.10.140 ta làm cách nào: b. 192.168.20.in-addr.arpa a. route add –net 192.168.10.0 mask c. 20.168.192.in-addr.arpa 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 d. Tất cả đều đúng netmask 255.255.255.0 b. route add –net 192.168.10.0/25 gw 54. Bạn đang cài Linux lên m y tính của 172.16.10.140 bạn.Bạn muốn có 5 partitions khác nhau c. route add –net 192.168.10.0 netmask và đã tạo ra được 4 partition. Còn 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 partition thứ 5 không cách nào tạo ra d. route add –net 192.168.10.0 netmask được. Điều gì đã xảy ra: 255.255.255.0 gw 172.16.10.0 a. Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition. 50. Để xem trạng th i c c port đang mở của b. Bạn phải tạo swap partition . một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong c. Linux không cho phép tạo hơn 4 các lệnh sau đây: partitions. a. ipconfig d. Bạn đã tạo ra 4 primary partitions. b. ifconfig c. netstat 55. Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP d. route cục bộ? a. /etc/host.conf b. /etc/hosts 5
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản