Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu
lượt xem 2
download
Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu
- PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (20212022) TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: SINH HỌC 9 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng thấp TN TL TN TL TN TL TN TL Ứng dụng Thoái hóa do tự thụ phấn 1 câu 1 câu di truyền bắt buộc và do giao phối 0,33đ 0,33đ học gần Ưu thế lai 2 câu 2 câu 0,67đ 0,67đ Sinh vật và Môi trường và các nhân 1 câu 1 câu 2 câu môi trường tố sinh thái 0,33đ 0,33đ 0,67đ Ảnh hưởng của nhiệt độ 1 câu 1 câu lên đời sống của SV 0,33đ 0,33đ Ảnh hưởng lẫn nhau 3 câu 1 câu 4 câu giữa các sinh vật 1đ 1đ 2đ Quần thể sinh vật 3 câu 3 câu 1đ 1đ Hệ sinh Quần thể người 1 câu 1 câu thái 0,33đ 0,33đ Quần xã sinh vật 1 câu 1 câu 0,33đ 0,33đ Hệ sinh thái 1 câu 1 câu 2 câu 0,33đ 2đ 2,33đ Con người Ô nhiễm môi trường 1 câu 1 câu dân số và 2đ 2đ môi trường Tổng số câu 12 câu 4 câu 1 câu 1 câu 18 câu Tổng số điểm 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ Tỷ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
- PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (20212022) TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: SINH HỌC 9 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề Nội dung Mức độ Mô tả Ứng dụng di Thoái hóa do tự thụ Nhận biết Giao phối gần là gì truyền học phấn bắt buộc và do giao phối gần Ưu thế lai Thông Hiểu được ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai F1 hiểu Biện pháp duy trì ưu thế lai Sinh vật và môi Môi trường và các nhân Nhận biết Nhận biết đại diện sinh vật thuộc nhóm nhân tố sinh thái trường tố sinh thái Thông Hiểu được giới hạn sinh thái ảnh hưởng đến sự phân bố hiểu Ảnh hưởng của nhiệt Nhận biết Nhóm động vật hằng nhiệt độ lên đời sống của SV Ảnh hưởng lẫn nhau Nhận biết Các mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật Vận dụng Vận dụng giải thích sự tăng năng suất trong sản xuất và trồng trọt Quần thể sinh vật Nhận biết Nhận biết một quần thể sinh vật Hệ sinh thái Ý nghĩa sinh thái thành phần nhóm tuổi Đặc trưng quan trọng nhất của quần thể Quần thể người Nhận biết Nhận biết đặc trưng của quần thể người khác với quần thể sinh vật Quần xã sinh vật Nhận biết Các đặc điểm của quần xã sinh vật Hệ sinh thái Nhận biết Nhận biết nhóm sinh vật sản xuất Thông Hiểu được lưới thức ăn, chuỗi thức ăn, thành phần hệ sinh thái hiểu Con người dân số Ô nhiễm môi trường VD cao Vận dụng tác nhân ô nhiễm môi trường và biện pháp khắc phục và môi trường ô nhiễm môi trường tại địa phương
- PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (20212022) TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm: Nhận xét của GV: Họ và tên: ……………………………. Lớp: 9/ …. I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng (từ câu 1 15) Câu 1. Giao phối gần là gì? A. Là sự giao phối giữa các con đực và con cái B. Là sự giao phối giữa các con cái khác cặp bố mẹ C. Là sự giao phối giữa bố mẹ và con cái C. Là sự giao phối giữa bố mẹ với nhau Câu 2. Tại sao khi lai hai dòng thuần thì ưu thế lai lại biểu hiện rõ nhất A. Vì cơ thể lai F1 chứa các cặp gen ở trạng thái dị hợp B. Vì cơ thể lai F1 chứa các cặp gen ở trạng thái đồng hợp lặn C. Vì cơ thể lai F1 chứa các cặp gen ở trạng thái đồng hợp trội D. Vì cơ thể lai F1 chứa các cặp gen ở trạng thái dị hợp biểu hiện tính trạng của gen trội Câu 3. Muốn duy trì ưu thế lai thì dùng biện pháp gì? A. Phương pháp lai khác dòng B. Phương pháp lai khác thứ C. Phương pháp lai kinh tế D. Nhân giống vô tính. Câu 4. Địa y sống bám trên cành cây. Đây là mối quan hệ nào? A. Mối quan hệ hội sinh B. Mối quan hệ kí sinh, nữa kí sinh C. Mối quan hệ cộng sinh D. Mối quan hệ cạnh tranh Câu 5. Ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể sinh vật là: A. Có vai trò chủ yếu làm tăng khối lượng và kích thước của quần thể B. Quyết định mức sinh sản của quần thể C. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể D. Các cá thể không còn khả năng sinh sản Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần xã là: A.Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định B. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau C. Các sinh vật trong quần xã đều thích nghi với môi trường sống của chúng D. Một tập hợp những cá thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định Câu 7. Số lượng hươu, nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lượng hổ là mối quan hệ nào ? A. Quan hệ hội sinh B. Sinh vật ăn sinh vật khác C. Quan hệ cạnh tranh D. Quan hệ đối địch Câu 8. Mối quan hệ một bên có lợi bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ A. hội sinh B. hợp tác C. cộng sinh D. hỗ trợ Câu 9. Trong tự nhiên động vật hoang dã thuộc nhóm nhân tố nào sau đây? A. Nhân tố vô sinh B. Nhân tố con người C. Nhân tố sinh vật khác D. Nhân tố vi sinh vật
- Câu 10. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng A. có vùng phân bố rộng. B. có vùng phân bố hẹp. C. có vùng phân bố hạn chế. D. có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế. Câu 11. Đặc trưng quan trọng nhất của quần thể là: A. Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi B. Mật độ C. Thành phần nhóm tuổi D. Thành phần nhóm tuổi, mật độ Câu 12. Quần thể người khác với quần sinh vật về đặc trưng nào sau đây? A. Thành phần nhóm tuổi B. Tỉ lệ giới tính C. Văn hóa, giáo dục D. Mật độ quần thể Câu 13. Nhóm sinh vật sản xuất ra lượng chất hữu cơ lớn nhất là: A. Tảo B. Thực vật C. Vi khuẩn D. Động vật nguyên sinh Câu 14. Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt? A. Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu. B. Cá sấu, thỏ, ếch, dơi, mèo. C. Bồ câu, mèo, thỏ, dơi, chuột đồng. D. Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo. Câu 15. Tập hợp những cá thể sinh vật nào sau đây là quần thể: A. Các con cá chép sống ở hai hồ nước khác nhau. B. Các thể cá chép, cá mè, cá rô sống trong một ao C. Các cá thể voi, khỉ, báo sống trong vườn bách thú. D. Các cây lúa trong ruộng lúa. II. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 16. (2đ) Cho lưới thức ăn như sau a) Em hãy viết tất cả các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên b) Xếp các sinh vật trong lưới thức trên theo các thành phần của hệ sinh thái? (sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1,2,3) Câu 17. (1đ) Trong thực tiễn sản xuất, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật? Câu 18. (2đ) Tại địa phương em có những tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường? Nêu tác hại của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe của con người. Theo em phải khắc phục ô nhiễm môi trường bằng cách nào? BÀI LÀM: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (20212022) TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: SINH HỌC 9 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (5đ) Đúng mỗi câu ghi 0,33đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án C D D A A D B A C A B C B C D II. TỰ LUẬN: (5đ) Biểu Câu Đáp án điểm 16 Các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn (2 điểm) Cỏ → dê → cáo → vi sinh vật 0,25đ Cỏ → gà → cáo → vi sinh vật 0,25đ Cỏ → gà → mèo rừng → cáo → vi sinh vật 0,25đ Cỏ → châu chấu → rắn lục → mèo rừng → cáo → vi sinh vật 0,25đ Cỏ → châu chấu → ếch nhái → rắn lục → mèo rừng → cáo → vi sinh 0,25đ vật Xếp các sinh vật trong lưới thức trên theo các thành phần của hệ sinh thái 0,25đ + Sinh vật sản xuất: Cỏ 0,25đ + Sinh vật tiêu thụ bậc 1: dê, gà ,châu chấu 0,25đ + Sinh vật tiêu thụ bậc 2,3: cáo, mèo rừng, rắn lục
- 17 Trong thực tiễn sản xuất để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá (1 điểm) thể sinh vật Cần trồng cây và nuôi động vật với mật độ hợp lí, 0,5đ Áp dụng các kĩ thuật tỉa thưa đối với thực vật hoặc tách đàn đối với 0,5đ động vật khi cần thiết, cung cấp thức ăn đầy đủ và vệ sinh môi trường sạch sẽ. 18 (hs nêu được ý khác đúng vẫn cho điểm): (2đ) Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường: khói, chất thải của các phương 0,5đ tiện tham gia giao thông, chất thải sinh hoạt, vỏ của túi/lọ đựng thuốc trừ sâu 0,5đ Tác hại của ô nhiễm môi trường: gây ra một số bệnh về đường hô hấp, ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân. 1đ Khắc phục tác hại của ô nhiễm môi trường cần: + Trồng nhiều cây xanh + Hạn chế sử dụng túi nilong + Không vứt rác bừa bãi, xử lí các chất thải cách hợp lí khoa học + Hạn chế dùng thuốc trừ sâu + Giáo dục tuyên truyền mọi người cần biết giữ gìn vệ sinh chung + Sử dụng các năng lượng mới không gây ra ô nhiễm môi trường
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Bình Trung
7 p | 235 | 16
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7
19 p | 161 | 9
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p | 59 | 7
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kim Liên
10 p | 49 | 7
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Long
4 p | 47 | 6
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 - Trường Tiểu học Hòa Bình 1
3 p | 57 | 5
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tam Thái
12 p | 49 | 5
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Thành
4 p | 49 | 4
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Ma Nới
6 p | 71 | 4
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Trương Vĩnh Ký
4 p | 60 | 3
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án - Phòng GD&ĐT quận Hà Đông
4 p | 103 | 3
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Đại An
3 p | 40 | 3
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực
6 p | 71 | 3
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Sơn Lâm
4 p | 60 | 3
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
4 p | 80 | 2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Thành B
4 p | 45 | 2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p | 61 | 2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Tràng Xá
3 p | 65 | 2
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn