intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

Chia sẻ: Thị Hằng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
25
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vận dụng kiến thức và kĩ năng các bạn đã được học để thử sức với Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357 này nhé. Thông qua đề kiểm tra giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: HÓA HỌC; Khối 12<br /> <br /> (Đề thi có 03 trang)<br /> <br /> Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.<br /> (40 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi 357<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:.....................................................................<br /> Số báo danh: .........................................................................<br /> Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:<br /> Al=27; Na=23; H=1; O=16; S=32; Ag=108; Cu=64; Fe=56; Ca=40; K=39; Zn= 65; P=31; N=14;<br /> Ba=137; Mg=24; Cl=35,5; Br=80; I=127; Pb=207.<br /> <br /> Câu 1: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch<br /> A. HNO3.<br /> B. NaOH.<br /> C. Fe2(SO4)3.<br /> D. HCl.<br /> Câu 2: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản<br /> xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Ngoài ra chất X còn dùng để xử lí chất thải. Công<br /> thức của X là<br /> A. NaOH.<br /> B. KOH.<br /> C. Ca(OH)2.<br /> D. Ba(OH)2.<br /> Câu 3: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, Li, Cs, Rb. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là<br /> A. Rb.<br /> B. Cs.<br /> C. Na.<br /> D. Li.<br /> Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:<br /> <br /> Trong hình vẽ trên, oxit X là<br /> A. CuO.<br /> B. Na2O.<br /> C. Al2O3.<br /> D. MgO.<br /> Câu 5: Dung dịch NaOH không tác dụng với<br /> A. FeO.<br /> B. Al2O3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. AlCl3.<br /> Câu 6: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2?<br /> A. NaOH.<br /> B. Ca(OH)2.<br /> C. Na2CO3.<br /> D. HCl.<br /> Câu 7: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch<br /> A. HNO3.<br /> B. KNO3.<br /> C. NaNO3.<br /> D. Na2CO3.<br /> Câu 8: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì<br /> A. cả hai đều bị ăn mòn như nhau.<br /> B. kim loại bị ăn mòn trước là sắt.<br /> C. kim loại bị ăn mòn trước là thiếc.<br /> D. không kim loại nào bị ăn mòn.<br /> Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?<br /> A. Be.<br /> B. K.<br /> C. Ba.<br /> D. Na.<br /> Câu 10: Chất không có tính lưỡng tính là<br /> A. Al2O3.<br /> B. Al(OH)3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. AlCl3.<br /> Câu 11: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là<br /> A. Fe, Mg, Al.<br /> B. Al, Mg, Fe.<br /> C. Mg, Fe, Al.<br /> D. Fe, Al, Mg.<br /> Câu 12: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung nóng, phản ứng<br /> kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml)<br /> dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất).<br /> Giá trị của V là<br /> Trang 1/3 - Mã đề thi 357<br /> <br /> A. 480.<br /> B. 600.<br /> C. 720.<br /> D. 500.<br /> Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan vừa đủ trong dung dịch gồm HCl; 0,05<br /> mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam<br /> muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không<br /> khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 47,3.<br /> B. 35,4.<br /> C. 48,6.<br /> D. 50,0.<br /> Câu 14: Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể giải phóng khí NO là<br /> A. CaCO3.<br /> B. CuO.<br /> C. Fe(OH)2.<br /> D. Fe2O3.<br /> Câu 15: Các kim loại bị thụ động hoá với HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội là<br /> A. Cr, Fe, Al.<br /> B. Cr, Al, Mg.<br /> C. Al, Fe, Cu.<br /> D. Cr, Fe, Zn.<br /> Câu 16: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là<br /> A. ZnCl2 và FeCl3.<br /> B. HCl và AlCl3.<br /> C. CuSO4 và HCl.<br /> D. CuSO4 và ZnCl2.<br /> Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO (đktc,<br /> sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là<br /> A. 1,12.<br /> B. 4,48.<br /> C. 2,24.<br /> D. 3,36.<br /> Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là<br /> A. 4s2.<br /> B. 2s22p4.<br /> C. 3s2.<br /> D. 3s23p1.<br /> Câu 19: Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe(II)?<br /> A. FeO + HNO3.<br /> B. Fe(OH)3 + H2SO4. C. Fe3O4 + HCl.<br /> D. FeCO3 + HNO3.<br /> Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH giải phóng<br /> 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là<br /> A. 15,30 gam.<br /> B. 11,93 gam.<br /> C. 13,95 gam.<br /> D. 10,20 gam.<br /> Câu 21: Nung hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng<br /> không đổi thu được chất rắn có thành phần là<br /> A. Mg và FeO.<br /> B. Mg và Fe.<br /> C. MgO và FeO.<br /> D. MgO và Fe2O3.<br /> Câu 22: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> Câu 23: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn<br /> thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO3 dư<br /> vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 91,8.<br /> B. 25,9.<br /> C. 117,8.<br /> D. 86,2.<br /> Câu 24: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người<br /> ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng<br /> A. Cu.<br /> B. Pb.<br /> C. Ag.<br /> D. Zn.<br /> Câu 25: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol<br /> NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:<br /> <br /> Tổng giá trị a + b là<br /> A. 1,5.<br /> B. 0,7.<br /> C. 0,5.<br /> Câu 26: Chất có thể làm mềm nước cứng toàn phần là<br /> A. CaSO4.<br /> B. CaCO3.<br /> C. NaCl.<br /> <br /> D. 1,7.<br /> D. Na2CO3.<br /> Trang 2/3 - Mã đề thi 357<br /> <br /> Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?<br /> A. Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua.<br /> B. Nước cứng là nước có chứa các cation Ca2+ và Mg2+.<br /> C. Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3.<br /> D. Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột... có công thức là CaSO4.H2O.<br /> Câu 28: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất<br /> trong dãy là<br /> A. Cu2+.<br /> B. Ag+.<br /> C. Fe2+.<br /> D. K+.<br /> Câu 29: Cho một lá kẽm có khối lượng 8,5 gam vào dung dịch FeSO4, sau phản ứng lấy lá kẽm<br /> ra làm khô, cân được 7,6 gam (giả thiết toàn bộ sắt sinh ra bám hết vào lá kẽm). Lượng Zn đã<br /> phản ứng là<br /> A. 6,5gam.<br /> B. 3,25gam.<br /> C. 13gam.<br /> D. 8,7gam.<br /> Câu 30: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?<br /> A. CO2.<br /> B. HCl.<br /> C. O2.<br /> D. H2.<br /> Câu 31: Trong công nghiệp người ta thường điều chế kim loại K bằng cách?<br /> A. Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.<br /> B. Điện phân KCl nóng chảy.<br /> C. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.<br /> D. Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.<br /> Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là<br /> A. chỉ có kết tủa keo trắng.<br /> B. không có kết tủa, có khí bay lên.<br /> C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.<br /> D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.<br /> Câu 33: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?<br /> A. MgO.<br /> B. CuO.<br /> C. CaO.<br /> D. Al2O3.<br /> Câu 34: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao, sau<br /> phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn và 17,92 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là<br /> A. 36,16.<br /> B. 46,40.<br /> C. 34,88.<br /> D. 59,20.<br /> Câu 35: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là<br /> A. Fe(OH)2, FeO.<br /> B. Fe(NO3)2, FeCl3. C. FeO, Fe2O3.<br /> D. Fe2O3, Fe2(SO4)3.<br /> Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?<br /> A. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.<br /> B. Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%.<br /> C. Quặng hematit có thành phần chính là Fe3O4.<br /> D. Thép không gỉ có chứa Cr và Ni.<br /> Câu 37: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?<br /> A. Vonfam.<br /> B. Sắt.<br /> C. Đồng.<br /> D. Crom.<br /> Câu 38: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là<br /> A. Cu2+, H+, Fe3+, H2O.<br /> B. Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O.<br /> C. Fe3+, Cu2+, H+, H2O.<br /> D. Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+, H2O.<br /> Câu 39: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là<br /> A. 12,5.<br /> B. 26,7.<br /> C. 19,6.<br /> D. 25,0.<br /> Câu 40: Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để<br /> lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng. Ion làm cho nước có màu vàng là<br /> A. Na+.<br /> B. K+.<br /> C. Fe3+.<br /> D. Cu2+.<br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> ----------- HẾT ---------Trang 3/3 - Mã đề thi 357<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2