intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 485

Chia sẻ: Thị Hằng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
30
lượt xem
1
download

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 485

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 485 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 485

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: HÓA HỌC; Khối 12<br /> <br /> (Đề thi có 03 trang)<br /> <br /> Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.<br /> (40 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi 485<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:.....................................................................<br /> Số báo danh: .........................................................................<br /> Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:<br /> Al=27; Na=23; H=1; O=16; S=32; Ag=108; Cu=64; Fe=56; Ca=40; K=39; Zn= 65; P=31; N=14;<br /> Ba=137; Mg=24; Cl=35,5; Br=80; I=127; Pb=207.<br /> Câu 1: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là<br /> A. Fe, Al, Mg.<br /> B. Mg, Fe, Al.<br /> C. Fe, Mg, Al.<br /> D. Al, Mg, Fe.<br /> Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?<br /> A. Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua.<br /> B. Nước cứng là nước có chứa các cation Ca2+ và Mg2+.<br /> C. Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3.<br /> D. Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột... có công thức là CaSO4.H2O.<br /> Câu 3: Dung dịch NaOH không tác dụng với<br /> A. FeO.<br /> B. Al2O3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. AlCl3.<br /> Câu 4: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 5: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là<br /> A. FeO, Fe2O3.<br /> B. Fe(NO3)2, FeCl3.<br /> C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. Fe(OH)2, FeO.<br /> Câu 6: Chất không có tính lưỡng tính là<br /> A. AlCl3.<br /> B. Al2O3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. Al(OH)3.<br /> Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là<br /> A. 2s22p4.<br /> B. 3s23p1.<br /> C. 4s2.<br /> D. 3s2.<br /> Câu 8: Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe(II)?<br /> A. Fe(OH)3 + H2SO4. B. Fe3O4 + HCl.<br /> C. FeO + HNO3.<br /> D. FeCO3 + HNO3.<br /> Câu 9: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?<br /> A. CO2.<br /> B. HCl.<br /> C. O2.<br /> D. H2.<br /> Câu 10: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2?<br /> A. NaOH.<br /> B. Ca(OH)2.<br /> C. HCl.<br /> D. Na2CO3.<br /> Câu 11: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe 3O4 nung nóng, phản ứng kết<br /> <br /> thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung<br /> dịch HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị<br /> của V là<br /> A. 480.<br /> B. 600.<br /> C. 720.<br /> D. 500.<br /> Câu 12: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch<br /> A. NaOH.<br /> B. HCl.<br /> C. HNO3.<br /> D. Fe2(SO4)3.<br /> Câu 13: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì<br /> A. kim loại bị ăn mòn trước là thiếc.<br /> B. kim loại bị ăn mòn trước là sắt.<br /> C. cả hai đều bị ăn mòn như nhau.<br /> D. không kim loại nào bị ăn mòn.<br /> Câu 14: Trong công nghiệp người ta thường điều chế kim loại K bằng cách?<br /> Trang 1/3 - Mã đề thi 485<br /> <br /> A. Điện phân KCl nóng chảy.<br /> B. Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.<br /> C. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.<br /> D. Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.<br /> Câu 15: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là<br /> A. ZnCl2 và FeCl3.<br /> B. HCl và AlCl3.<br /> C. CuSO4 và ZnCl2. D. CuSO4 và HCl.<br /> Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO (đktc,<br /> <br /> sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là<br /> A. 1,12.<br /> B. 4,48.<br /> C. 2,24.<br /> D. 3,36.<br /> Câu 17: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?<br /> A. Al2O3.<br /> B. MgO.<br /> C. CaO.<br /> D. CuO.<br /> +<br /> +<br /> 2+<br /> 2+<br /> Câu 18: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất<br /> trong dãy là<br /> A. K+.<br /> B. Cu2+.<br /> C. Ag+.<br /> D. Fe2+.<br /> Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH giải phóng<br /> 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là<br /> A. 15,30 gam.<br /> B. 11,93 gam.<br /> C. 13,95 gam.<br /> D. 10,20 gam.<br /> Câu 20: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol<br /> NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:<br /> <br /> Tổng giá trị a + b là<br /> A. 1,7.<br /> B. 0,5.<br /> C. 1,5.<br /> D. 0,7.<br /> Câu 21: Các kim loại bị thụ động hoá với HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội là<br /> A. Cr, Fe, Zn.<br /> B. Al, Fe, Cu.<br /> C. Cr, Al, Mg.<br /> D. Cr, Fe, Al.<br /> Câu 22: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn<br /> thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO3 dư<br /> vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 91,8.<br /> B. 25,9.<br /> C. 117,8.<br /> D. 86,2.<br /> Câu 23: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?<br /> A. Vonfam.<br /> B. Sắt.<br /> C. Đồng.<br /> D. Crom.<br /> Câu 24: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là<br /> A. không có kết tủa, có khí bay lên.<br /> B. chỉ có kết tủa keo trắng.<br /> C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.<br /> D. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.<br /> Câu 25: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là<br /> A. 25,0.<br /> B. 12,5.<br /> C. 26,7.<br /> D. 19,6.<br /> Câu 26: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản<br /> <br /> xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Ngoài ra chất X còn dùng để xử lí chất thải. Công<br /> thức của X là<br /> A. Ca(OH)2.<br /> B. Ba(OH)2.<br /> C. NaOH.<br /> D. KOH.<br /> Câu 27: Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để<br /> lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng. Ion làm cho nước có màu vàng là<br /> A. Na+.<br /> B. K+.<br /> C. Fe3+.<br /> D. Cu2+.<br /> Trang 2/3 - Mã đề thi 485<br /> <br /> Câu 28: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, Li, Cs, Rb. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là<br /> A. Li.<br /> B. Cs.<br /> C. Rb.<br /> D. Na.<br /> Câu 29: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người<br /> ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng<br /> A. Ag.<br /> B. Zn.<br /> C. Pb.<br /> D. Cu.<br /> Câu 30: Chất có thể làm mềm nước cứng toàn phần là<br /> A. CaCO3.<br /> B. NaCl.<br /> C. CaSO4.<br /> D. Na2CO3.<br /> Câu 31: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?<br /> A. Ba.<br /> B. Na.<br /> C. Be.<br /> D. K.<br /> Câu 32: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch<br /> A. NaNO3.<br /> B. KNO3.<br /> C. Na2CO3.<br /> D. HNO3.<br /> Câu 33: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao, sau<br /> phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn và 17,92 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là<br /> A. 36,16.<br /> B. 46,40.<br /> C. 34,88.<br /> D. 59,20.<br /> Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan vừa đủ trong dung dịch gồm HCl; 0,05<br /> mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam<br /> muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không<br /> khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 48,6.<br /> B. 50,0.<br /> C. 47,3.<br /> D. 35,4.<br /> Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?<br /> A. Quặng hematit có thành phần chính là Fe3O4.<br /> B. Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%.<br /> C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.<br /> D. Thép không gỉ có chứa Cr và Ni.<br /> Câu 36: Cho một lá kẽm có khối lượng 8,5 gam vào dung dịch FeSO 4, sau phản ứng lấy lá kẽm ra<br /> làm khô, cân được 7,6 gam (giả thiết toàn bộ sắt sinh ra bám hết vào lá kẽm). Lượng Zn đã phản<br /> ứng là<br /> A. 8,7gam.<br /> B. 13gam.<br /> C. 3,25gam.<br /> D. 6,5gam.<br /> Câu 37: Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể giải phóng khí NO là<br /> A. Fe(OH)2.<br /> B. Fe2O3.<br /> C. CuO.<br /> D. CaCO3.<br /> Câu 38: Nung hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không<br /> <br /> đổi thu được chất rắn có thành phần là<br /> A. MgO và Fe2O3.<br /> B. MgO và FeO.<br /> C. Mg và FeO.<br /> D. Mg và Fe.<br /> Câu 39: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là<br /> A. Cu2+, H+, Fe3+, H2O.<br /> B. Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O.<br /> C. Fe3+, Cu2+, H+, H2O.<br /> D. Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+, H2O.<br /> Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:<br /> <br /> Trong hình vẽ trên, oxit X là<br /> A. Na2O.<br /> B. CuO.<br /> <br /> C. MgO.<br /> <br /> D. Al2O3.<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> ----------- HẾT ---------Trang 3/3 - Mã đề thi 485<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2