intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
53
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang là tài liệu tham khảo và ôn thi học kì 2 lớp 6 hữu ích dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kỳ thi học kì 2. Đề thi được biên soạn bám sát với chương trình học của môn Địa lý lớp 9 sẽ giúp các bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2 lớp 9 đạt kết quả cao nhất. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

TRƯỜNG THCS KHAI QUANG<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Địa lí 9<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> (Không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> ĐỀ BÀI<br /> I. TRẮC NGHIỆM (3điểm)<br /> <br /> Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây bằng cách khoanh tròn vào chữ<br /> cái đầu câu.<br /> Câu 1: Loại cây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ là:<br /> A. cà phê.<br /> B. cao su.<br /> C. điều.<br /> D. hồ tiêu.<br /> Câu 2: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở thềm lục địa của vùng biển nước ta<br /> là:<br /> A. dầu khí.<br /> B. cát thủy tinh.<br /> C. muối.<br /> D. ti tan.<br /> Câu 3: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với vịnh biển nào sau đây?<br /> A. Vịnh Bắc Bộ.<br /> B. Vịnh Cam Ranh.<br /> C. Vịnh Thái Lan.<br /> D. Vịnh Dung Quất.<br /> Câu 4: Những đảo có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp các ngành kinh<br /> tế biển là:<br /> A. Cô Tô, Cái Bầu, Thổ Chu.<br /> B. Lý Sơn, Cù Lao Chàm, Hòn Khoai<br /> C. Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc.<br /> D. Các đảo trong vịnh Hạ Long.<br /> Câu 5: Vùng kinh tế có sản lượng lương thực lớn nhất nước ta là:<br /> A. Đồng bằng sông Hồng.<br /> B. Đồng bằng sông Cửu Long.<br /> C. Bắc Trung Bộ.<br /> D. Duyên hải Nam Trung Bộ.<br /> Câu 6: Tỉnh Vĩnh Phúc không tiếp giáp với tỉnh, thành phố nào sau đây?<br /> A. Phú Thọ.<br /> B. Tuyên Quang.<br /> C. Thái Nguyên.<br /> D. Bắc Giang.<br /> II. TỰ LUẬN (7điểm)<br /> <br /> Câu7 (1điểm): Vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào? cho biết 1 hải lí bằng bao<br /> nhiêu mét (m)?<br /> Câu 8: (3điểm) Chứng minh rằng nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển<br /> các ngành kinh tế biển?<br /> Câu 9: (3điểm) Cho bảng số liệu:<br /> Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (nghìn tấn)<br /> <br /> Đồng bằng sông Cửu Long<br /> <br /> 2002<br /> <br /> 2012<br /> <br /> 2013<br /> <br /> 1354,5<br /> <br /> 3273<br /> <br /> 3340<br /> <br /> Cả nước<br /> <br /> 2647,4<br /> <br /> 5876<br /> <br /> 6020<br /> <br /> (Nguồn: Trung tâm thông tin thủy sản, Cục thủy sản VN)<br /> a/ Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông<br /> Cửu Long và cả nước (%)?<br /> b/ Từ biểu đồ đã vẽ nêu nhận xét và giải thích?<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II<br /> Môn: Địa lí 9<br /> I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)<br /> <br /> (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)<br /> Câu<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> 6<br /> <br /> Đáp án<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> II. TỰ LUẬN (7điểm)<br /> Câu<br /> Nội dung<br /> Câu 7 - Vùng biển nước ta bao gồm: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng<br /> (1điểm) đặc quyền kinh tế và thềm lục địa (0,5 điểm)<br /> <br /> - 1 hải lí = 1852m (0,5 điểm)<br /> Câu 8<br /> Chứng minh rằng nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển<br /> (3điểm) các ngành kinh tế biển?<br /> - Vùng biển rộng với nguồn hải sản phong phú, có giá trị kinh tế, giá trị xuất<br /> khẩu: bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, đầm phá… => phát triển ngành khai thác<br /> và nuôi trồng thủy sản.<br /> - Biển là nguồn muối vô tận để phát triển nghề làm muối, hóa chất…<br /> - Dầu mỏ và khí tự nhiên ở thềm lục địa, các bãi cát dọc bờ biển: phát triển<br /> ngành khai thác và chế biến khoáng sản.<br /> - Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam có nhiều bãi cát rộng, dài, phong cảnh đẹp,<br /> nhiều đảo ven bờ có phong cảnh kì thú, hấp dẫn khách du lịch: phát triển du<br /> lịch biển đảo và ven biển.<br /> - Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng, ven biển có<br /> nhiều vũng, vịnh có thể xây dựng cảng nước sâu, một số cửa sông cũng thuận<br /> lợi cho việc để xây dựng cảng => phát triển giao thông vận tải biển.<br /> <br /> Điểm<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> Câu 9<br /> (3điểm) a/ Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản ở Đồng<br /> <br /> bằng sông Cửu Long và cả nước (%)?<br /> - Xử lí số liệu:<br /> Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (%)<br /> 2002<br /> 2012<br /> 2013<br /> Đồng bằng sông Cửu Long<br /> 51,2<br /> 55,7<br /> 55,5<br /> Cả nước<br /> 100<br /> 100<br /> 100<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> - Vẽ biểu đồ cột chồng: chính xác, có tên biểu đồ, chú giải, đảm bảo thẩm<br /> mỹ… (thiếu một yêu cầu trừ 0,25 điểm)<br /> b) Nhận xét:<br /> - Sản lượng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn chiếm hơn một nửa<br /> (>50%) tổng sản lượng thủy sản của cả nước từ năm 2002 đến năm 2013.<br /> - Giải thích:<br /> + Ơ Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích mặt nước lớn, sông ngòi, kênh rạch<br /> chằng chịt.<br /> + Vùng biển ấm, ngư trường rộng lớn: Cà Mau – Kiên Giang.<br /> + Lao động có nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.<br /> + Nhiều cơ sở chế biến thủy sản, thị trường tiêu thụ rộng lớn...<br /> <br /> ------------------- Hết ------------------<br /> <br /> 1,5<br /> 1<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản