ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ LỚP 6
II. ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
u 1 (0,5 điểm): “Vua đen” là biệt hiệu nhân dân đặt cho:
A. Mai Thúc Loan
B. Triệu Quang Phục
C. Phùng Hưng
D. Khúc Thừa Dụ
u 2(0,5 điểm): Dưới thời nhà Hán, đứng đầu châu và quận là những viên
quan cai trị:
A. Người Hán. B. Cả người Việt và người Hán
C. Người Việt D. Tuỳ từng nơi
u 3 (0,5 điểm): Vị vua đầu tiên ca nước ta là ai và đặt tên nước là gì?
A. Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Văn Lang
B. Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Âu Lạc
C. Vua Hùng, đặt tên nước là Văn Lang
D. Vua Hùng, đặt tên nước là Âu Lạc
u 4 (0,5 điểm): Sư kiện lịch sử nào khẳng định thắng lợi hoàn toàn của dân
nhân ta trong sự nghiệp giành độc lập cho Tổ quốc?
A. Chiến thng của Khúc Thừa D
B. Chiến thắng của Hai Bà Trưng
C. Chiến thắng chống quân m lược Nam Hán của Dương Đình Nghệ
D. Chiến thng Bạch Đằng của Ngô Quyền
u 5 (1 điểm): Điền Đ - S vào ô trống kiến thức lịch sử:
Khúc Thừa Dụ quê ở Thanh Hoá
Khúc Hạo được vua Đường phong cho chứa tiết độ s
Khúc Thừa Mĩ được vua Đường phong cho chức tiết độ sứ
Khúc Hạo đặt li khu vực hành chính.
Dương Đình Nghệ tự xưng là tiết độ sứ.
Phần II: Tự luận(7 điểm)
u 6( 1 điểm): Kể tên những vị anh hùng dân tộc đã giương cao ngọn cờ đấu
tranh chống Bắc thuộc, giành độc lập cho Tổ quốc?
u 7 (2 điểm): Những việc làm của họ Khúc sau khi giành quyền tự chủ? Những
việc làm đó nhằm mục đích gì?
u 8 (4 điểm): Em y trình bày hoàn cảnh, din biến, kết quả, ý nghĩa chiến
thng Bạch Đằng năm 938 của Ngô Quyền?
PHẦN 2. Đáp án – Thang điểm
u Đáp án Điểm
1
2
3
4
5
A
A
C
D
S-S-S-Đ-Đ
0,5
0,5
0,5
0,5
Mỗi
câu
đúng
0,25
6 *
Các anh
hùng dân t
c th
i kì B
c thu
c
(10 n
i)
- Hai Bà Trưng (Trưng Trắc, Trưng Nhị), Bà Triu (Triệu Thị
Trinh)
Bí (Lý Bôn), Triu Quang Phục, Phùng Hưng, Mai Thúc Loan,
Khúc Thừa Dụ, Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền.
1
7 Nhng việc làm của họ Kc và mục đích:
* Những việc làm của họ Khúc:
- Khúc Hạo lên thay cha, tiếp tục xây dựng chính quyền tự chủ:
+ Chia lại khu vực hành chính.
+ Cử người trông coi mọi việc đến tận xã
+ Định li mức thuế, bãi bỏ lao dch thời Bắc thuộc.
+ Lập li sổ hộ khu…
* Mục đích:
- Xây dựng củng cố nền độc lập, giảm bớt đóng góp cho nhân n
- Chứng tỏ người Vit tự quản và tự quyết định tương lai ca mình
2
1,5
0,5
8 Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
* Bối cảnh lịch sử:
- Năm 937 Dương Đình Nghệ bị Kiều Công Tiễn giết chết để đoạt
chức Tiết độ sứ.
- Ngô Quyền từ Thanh Hoá kéo quân ra Bắc trị tội tên Kiều ng
Tiễn
- Kiều Công Tiễn cầu cứu nhà Nam Hán để chng Ngô Quyền.
- 938, Nam Hán đem quân sang xâm lược nước ta lần hai.
* Kế hoạch của Ngô Quyền:
4
1
0,5
- Ngô Quyền nhanh chóng kéo quân vào thành Đại La giết Kiều
Công Tin chuẩn bị đánh giặc.
- Xây dựng trận địa cọc ngầmng Bạch Đằng và bố trí qn
mai phục hai bên bờ.
* Diễn biến:
- Cuối năm 938 Lưu Hoằng Tháo chỉ huy quân kéo vào cửa biển
nước ta.
- Ngô Quyền đã cho đoàn thuyền nhẹ ra khiêu chiến nhử địch tiến
sâu vào bãi cọc ngầm lúc triu đang n.
- Nước triu rút, Ngô Quyền dốc toàn lực đáng quật trở lại. Quân
Nam Hán chng không nổi phi rút chy ra bin.
- Đúng lúc nước triu rút nhanh, bãi cọc ngầm nhô lên. Quân ta từ
phía thượng u đánh mnh xuống, quân mai phục 2 bên bờ đánh
tạt ngang. Quân Nam Hán rối loạn, thuyn nhô vào bãi cọc nhọn
vỡ tan. Quân ta thuyền nhluần lách đánh giáp lá cà. Địch nhảy
xuống sông, phần b giết, phần chết đuối, thiệt hại đến quá nửa.
Lưu Hoằng Tháo cũng thiệt mạng.
* Kết quả:
- Quân Nam Hán thua to, vua Nam Hán hạ lnh rút quân về nước.
- Trận Bạch đằng của Ngô Quyền kết tc thắng lợi.
* ý nghĩa lịch sử: Chiến thắng Bạch Đng năm 938 đã chấm dứt
hơn 1000 năm Bắc thuộc của dân tộc ta , mở ra thời kỳ độc lập lâu
dài của Tổ quốc.
1,5
0,5
0,5