Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 7
lượt xem 6
download
Mời các bạn và quý thầy cô hãy tham khảo Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 7 kèm đáp án giúp các em củng cố kiến thức của mình và thầy cô có thêm kinh nghiệm trong việc ra đề thi. Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 7
- UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 20152016 Môn thi: Vật lý – lớp 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2 điểm) Hai bạn An và Bình cùng xuất phát để chuyển động từ A đến B An chuyển động với vận tốc 30 km/h trên nửa đoạn đầu và với vận tốc 20 km/h trên nửa đoạn đường còn lại. Bình chuyển động với vận tốc 30km/h trong nửa thời gian đầu và với vận tốc 20km/h trong nửa thời gian còn lại . a/ Hỏi trong hai bạn ai là người đến B trước . b/ Cho biết thời gian chuyển động từ A đến B của hai bạn chênh nhau 10 phút. Tính chiều dài quãng đường AB và thời gian chuyển động của mỗi bạn. Bài 2: (2 điểm) Một ống thuỷ tinh hình trụ, chứa một lượng nước và lượng thuỷ ngân có cùng khối lượng. Độ cao tổng cộng của cột chất lỏng trong ống là H = 94cm. a/ Tính độ cao của mỗi chất lỏng trong ống ? b/ Tính áp suất của chất lỏng lên đáy ống biết khối lượng riêng của nước và của thuỷ ngân lần lượt là D1 = 1g/cm3 và D2 = 13,6g/cm3 ? Bài 3: (2 điểm) Phải lấy ít nhất bao nhiêu điện trở r = 1 để mắc thành đoạn mạch có điện trở 3 R= ? Vẽ sơ đồ cách mắc? 5 Bài 4: (3,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ bên. Hiệu A điện thế UMN = 18V không đổi. Các điện trở r = R1 Đ R3 B E A C 4 , R1=12 , R2 = 4 , R4 = 18 , R5 = 6 , điện trở của đèn là Rđ = 3 và R3 là biến trở có R2 V điện trở có giá trị thay đổi từ 0 đến 30 . Biết vôn kế và ampe kế là lý tưởng. r R4 R5 M N 1. Cho R3 = 21 , tìm số chỉ của ampe F D kế, vôn kế và công suất tiêu thụ trên đèn khi đó. 2. Cho R3 thay đổi từ 0 đến 30 . Tìm R3 để:
- a) Số chỉ của vôn kế là lớn nhất và nhỏ nhất. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất đó. b) Công suất tiêu thụ trên nó là lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó. Bỏ qua điện trở các dây nối. Các điện trở không thay đổi theo thời gian. Bài 5: (1 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ bên: A R R R P Q D - Biết vôn kế V1 chỉ 6V, vôn kế V2 chỉ 2V, + các vôn kế giống nhau. V V 2 Xác định UAD. C 1 HẾT (Đề thi gồm có 2 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh................................
- UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn thi: Vật lý Lớp 9 Bài 1: (2 điểm) Ý/phần Đáp án Điểm 1a) Thời gian của An đi hết quãng đường AB là : (1 điểm) AB + AB 5 AB AB = = 0,25 tA= (h) 2.30 2.20 120 24 Thời gian của Bình đi hết quãng đường AB là : 0,25 tB t 2 AB AB 30. + 20. B = AB => tB= = (h) 2 2 50 25 AB AB > 0,25 Mà 24 25 => tA> tB vậy bạn Bình đến B trước. 0,25 1b) Từ câu a/ ta có (1 điểm) AB AB tA= tB= 24 25 Vì theo bài ra thời gian đi từ A đến B của hai bạn chênh nhau 1 AB AB 1 0,25 10phút = h nên ta có phương trình: − = 6 24 25 6 AB 1 = => AB=100 (km) 0,25 => 600 6 Vậy thời gian để đi hết quãng đường AB của bạn An là 0,25 AB 100 1 tA= = = 4 (giờ) 24 24 6 AB 100 0,25 Của bạn Bình là: tB= = = 4 (giờ) 25 25 Bài 2: (2 điểm)
- Ý/ Phần Đáp án Điểm a) + Gọi h1 và h2 theo thứ tự là độ cao của cột nước và cột thuỷ (1 điểm) ngân, ta có H = h1 + h2 = 94 cm + Gọi S là diện tích đáy ống, do thủy ngân và nước có cùng khối lượng nên S.h1.D1 = S. h2 .D2 0,25 D1 h2 D1 D2 h1 h2 H 0,25 h1. D1 = h2 . D2 D h1 D2 h1 h1 2 D .H 13, 6.94 0,25 h1 = D + D = 1 + 13, 6 87,56 cm 2 1 2 h2 = H h1=6,43cm 0,25 b) Áp suất của chất lỏng lên đáy ống: (1điểm) 10m1 +10m2 10Sh1 D1 +10 Sh2 D2 0,5 p= = = 10( D1 .h1 + D2 .h2 ) S S =10. ( 1.87,56 + 13, 6.6, 43) .10−7 = 1, 75.10−4 (Pa) 0,5 Bài 3: (2 điểm) Ý/phần Đáp án Điểm Số điện trở r = 1 và cách mắc: Vì R R1 = 3/2 . Ta thấy R1 >r nên R1 phải là điện trở tương đương của một điện trở r mắc nối tiếp với R2. Ta có: R1 = r + R2 => R2= 1/2 0,5 Vì R2 R3 = 0,5 1 . Ta thấy R3 = 1 = r Vậy mạch điện có dạng : { r // [ r nt ( r // r )]} (hoặc vẽ mạch) 0,5 Bài 4: (3 điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm
- 1 Ta có sơ đồ mạch điện là : R1 //( R3 ntĐ) ntR2 //( R4 ntR5 ) tất cả nối (1điểm) tiếp r (hoặc vẽ sơ đồ). 0,25 Có : R3đ = R3 + Rđ = 21 + 3 = 24 ( ) R1 R3d 12.24 R13đ = 8 R1 R3d 12 24 R123đ = R13đ +R2 = 8 + 4 = 12 ( ) R45 = R4 + R5 = 18 + 6 = 24 ( ) R123d .R45 12.24 R// = 8 R123d R45 12 24 Rm = R// + r = 8 + 4 = 12 ( ) + Dòng điện chạy qua mạch là: U 18 I = 1,5 (A) = I// R 12 + Khi đó : U// = I//.R// = 1,5.8 = 12 (V) = U45 = U123đ U 45 12 + Dẫn đến I45 = 0,5 (A) = I4 = I5 R45 24 U 123d 12 I123đ = 1 (A) = I13đ R123d 12 U13đ = I13đ.R13đ = 1.8 = 8 (V) = U3đ U 3d 8 1 + Do đó: I3đ = (A) = I 3 = Iđ R3d 24 3 1 5 + Vậy số chỉ của ampe kế là: IA = I3 + I5 = 0,5 (A) 3 6 0,25 1 + Lại có: U3 = I3.R3 = .21 = 7 (V); U5 = I5.R5 = 0,5.6 = 3 (V) 3 + Số chỉ của vôn kế là: UED = U3 – U5 = 7 – 3 = 4 (V) 0,25 2 1 1 + Công suất tiêu thụ của đèn là: Pđ = I Rđ = .3 đ 2 (W) 3 3 0,25
- 2a) Đặt R3 = x. Khi đó: (1điểm) R = R + R = x + 3 ( ) 3đ 3 đ R1 R3d 12. x 3 R13đ = R1 R3d 15 x 12 x 3 16 x 96 R123đ = R13đ +R2 = + 4 = ( ) 15 x 15 x R45 = R4 + R5 = 18 + 6 = 24 ( ) 16 x 96 .24 R123d .R45 15 x 48( x 6) R// = 16 x 96 R123d R45 5 x 57 24 15 x 48 x 6 68 x 516 Rm = R// + r = + 4 = ( ) 5 x 57 5 x 57 + Dòng điện chạy qua mạch là: U 9 5 x 57 I = (A) = I// R 34 x 258 + Khi đó: 9 5 x 57 48( x 6) 216 x 6 U// = I//.R// = . = (V) = U45 = U123đ 34 x 258 5 x 57 17 x 129 216 x 6 + Dẫn đến I45 = U 45 17 x 129 9( x 6) (A) = I4 = I5 R45 24 17 x 129 216 x 6 U 123d 17 x 129 27 15 x I123đ = 16 x 96 (A) = I13đ R123d 2(17 x 129) 15 x 27 15 x 12. x 3 162 x 3 U13đ = I13đ.R13đ = . = (V) = U3đ 2(17 x 129) 15 x 17 x 129 162 x 3 + Do đó: I3đ = U 3d 17 x 129 162 (A) = I 3 = Iđ R3d x 3 17 x 129 0,25
- 162 9( x 6) + Lại có:U3 = I3.R3 = .x (V); U5 = I5.R5 = .6 (V) 17 x 129 17 x 129 +Số chỉ của vôn kế là: 162 x 54 x 324 108 x 324 UED = U 3 U 5 (V) 0,25 17 x 129 17 x 129 17 x 129 + Khi đó số chỉ của vôn kế nhỏ nhất là 324 UED = 0 khi x = R3 = = 3( ) 108 0,25 + Số chỉ của vôn kế lớn nhất khi x = R3 = 30 ( ) 0,25 108 x 324 108.30 324 UED = 4,56 (V) 17 x 129 17.30 129 2 b) Công suất tiêu thụ của R3 là: (1điểm) 2 � � � 162 � 2 � 162 � P3 = I32R3 = � �.x = � � (W) 17 x + 129 � � � 129 � 0,25 17 � x + � � x � 2 � 162 � 0,25 P3 � � Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có: �2 17.129 � 2 PMax = 162 3 (W) 0,25 2 17.129 129 + Xảy ra khi 17 x x = R3 7,6 ( ) 0,25 x Bài 5: (1 điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm Gọi điện trở các vôn kế là Rv, các dòng điện trong mạch như hình vẽ: R R I R A P I1 Q 2 D I Iv1 Iv2 V2 0,25 V1 C
- Theo sơ đồ mạch điện ta có: UAD = IR + Uv1 = IR + 6 (1) 0,25 Uv1 = I1R + Uv2 = I1R + 2 (2) 4 0,25 Từ (2) ta có: I1 = R U v2 U v2 2 2 Theo sơ đồ ta có: I1 = I2 + Iv2 = = R + R (3) R Rv v 4 2 2 Từ (2) và (3) ta có: = R + R Rv = R 0,25 R v 4 6 10 Theo sơ đồ ta có: I = I1 + Iv1 thay số : I = + R = (4) R v R Thay (4) vào (1) ta có: UAD = 16(V) 0,25 Hết Ghi chú: Thí sinh làm theo phương án khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 1
3 p | 143 | 18
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Hoá học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 11
7 p | 121 | 18
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 10
4 p | 140 | 16
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn tiếng Anh lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 9
7 p | 113 | 14
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 8
7 p | 206 | 14
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 5
6 p | 288 | 13
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 3
8 p | 112 | 9
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn tiếng Anh lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 13
6 p | 95 | 9
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 7
6 p | 103 | 9
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 4
5 p | 196 | 8
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 9
6 p | 67 | 8
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn GDCD lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 4
5 p | 105 | 7
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 4
10 p | 85 | 7
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 6
4 p | 98 | 6
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 13
7 p | 87 | 6
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn GDCD lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 9
4 p | 127 | 6
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 15
5 p | 68 | 5
-
Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Địa lý lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 11
6 p | 130 | 5
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn