intTypePromotion=1
ADSENSE

ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC - MÔN : Hoá học NĂM 2011

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:41

62
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh đang ôn thi đại học, cao đẳng chuyên môn hóa học - Đề thi thử môn lý giúp củng cố và nâng cao khả năng giải bài tập hóa cách nhanh và chính xác

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC - MÔN : Hoá học NĂM 2011

  1. TRƯỜNG CHUYÊN THPT Đ Ề THI THỦ ĐẠI HỌC - 2011 LÊ QUÝ ĐÔN MÔN : Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 184 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO3- sinh ra là : A . 7,44 gam B. 4,54 gam C . 9,5 gam D. 7,02 gam Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 3: H ỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là: B. K ết quả khác A . 60 ml C . 120 ml D. 1,2 ml Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là: A . 2,4 - đimetylbutan B. Isopentan C. Isobutan D. 2,2- đimetylpropan Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A . 80% B. 100% C . 85% D. 75% o Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO 4 đậm đặc ở 170 C thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ? A . D ung d ịch KMnO4 B. Dung d ịch K2CO3 C. Dung dịch D . Dung dịch Br2 KOH Câu 7: Có hiện tượng gì x ảy ra khi cho từ từ đến dư dung d ịch FeCl3 và dung d ịch Na2CO 3? A . Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có sủi bọt khí C . Chỉ có kết tủa nâu đỏ D . Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí Câu 8: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X). A . 18,4g, HOOC - CHNH 2 - CH 2 - NH2 B. 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2 C . 19,1g, HOOC - CHNH 2 - (CH2)2 - NH2 D. 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3 Câu 9: X là một  - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X. CTCT của X là: A . CH3-CH(NH 2)-COOH B. H2N -CH 2-CH2-COOH D . Kết quả khác C . H2NCH2 - COOH Trang 1/41 - Mã đề thi 132
  2. Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y. A . 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH B. 0,1 mol CH 3OH, 0,1 mol C2H5OH C . 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH D . 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H 5OH CH3COOC2H 5 + H2O ⇌ CH3COOH + Câu 11: Trong phản ứng thuỷ phân sau: C2H 5OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H2SO 4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng: C . Chỉ có 4 D. Chỉ có 3 A . 1, 2 B. 3, 4 Câu 12: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình đ iện phân pH của dung dịch như thế nào ? A . K hông thay đổi B. K ết quả khác C . Giảm xuống D. Tăng lên Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 . Giá trị của m là: A . 3,9 gam B. 2,38 gam C . 2,08 gam D. 4,16 gam Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A . 1,8 gam B. 2,4 gam C . 2,2 gam D. 3,12 gam Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. B. Etylenglicolđiaxetat A . G lixerin triaxetat C . G lixerin triacrylat D . Glixerin tripropionat Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X. A . C2H4,C5H10 B. C3H6,C4H8 C . C2H4, C4H8 D. C2H4,C3H6 Câu 17: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt d ung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al sẽ: A . X ảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C . Tất cả đều sai D . Không thay đổi Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH 3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X. A . 9,2g HCOOH; 18g CH 3 - COOH B. 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH C . 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH D . 36g CH 3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH Câu 19: Cho các hợp chất sau: 1 . CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO -CH2-COOH 3. CH2O và C6H 5OH 4 . C2H 4(OH)2 và p -C6H 4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? Trang 2/41 - Mã đề thi 132
  3. A . 3,5 B. 1, 2, 3, 4, 5 C . 3,4 D. 1,2 Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác d ụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+). Tính % mAl / hỗn hợp X A . 32,53% B. 31,18% C . 33,14% D. 32,18 % Câu 21: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung d ịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 22: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO 4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ: A . Thiếu axit B. D ư axit C . Tất cả đều sai D. Dung dịch muối Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N 2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m A . 15 gam B. 21,8gam C . 12,5 gam D. 5,7 gam Câu 24: H iđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A ) thu được một anđehit (B/). / Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/). A . (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H 5CHO 0,2 mol B. (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H -CHO 0,15 mol C . (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol D . (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO 3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là : A . 21,6 gam B. 108 gam C . 10,8 gam D. 216 gam Câu 26: Để tách CO 2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình: A . N a2CO3 và P2O5 B. N aOH và H2SO 4 C . H2SO4 và KOH D. NaHCO3 và P2O5 Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 50 0. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml. A . 810g B. 760g C . 520g D. 430g Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể). Bơm không khí vào b ình đến áp suất p = 2atm , 25oC. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C. Áp suất trong bình lúc đó là: A . 2 a tm B. 2,5 atm C . 4 atm D. 1,5 atm Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO 4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là: A . 17 gam B. 13,788 gam C . 14,632 gam D. 15 gam Trang 3/41 - Mã đề thi 132
  4. Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A . 3,12 gam B. 3,92 gam C . 3,22 gam D. 4,20 gam Câu 31: Gọi tên amino axit được dùng đ ể điều chế tơ nilon-7 A . Axit  -aminoenatoic B. Caprolactam C . Tên gọi khác D . Axit  aminocaproic Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào? A . 1,26 < x < 1,47 B. 1,45 < x < 1,50 C . 1,62 < x < 1,75 D. 1,36 < x < 1,53 Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là: A . 1, 2, 3 B. 1, 4, 5 C . 1, 4, 6 D. 6, 7 Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác đ ịnh CTPT và khối lượng mỗi amin. A . 4,5g C2H5 - NH 2; 2,8g C3H7 - NH 2 B. 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 C . 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D . 3,1g CH 3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2 Câu 35: Đ iện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A . 0,64g & 1,28g B. 0,64g & 1,32g C . 0,32g & 0,64g D. 0,32g & 1,28g Câu 36: Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là: A . 0,448 lít và 0,736 lít B. 0,448 lít và 1,792 lít C . 1,792 lít D . 0,448 lít Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H 2SO4 3) Dung d ịch NH3 4) Dung dịch Br2 A . 2, 3 B. 1, 4 C . 3, 4 D. 1, 2 Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là: A . 0,24 B. 0,21 C . 0,36 D. 0,12 Câu 39: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X. A . 10 B. 16 C . 15 D. 14 Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung d ịch NaCl 15% đ ể được dung dịch mới có nồng độ 20% A. 2 : 5 B. 5 : 1 C. 1 : 5 D. 5 : 2 / / Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H 2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng Vx = 6,72 lít Trang 4/41 - Mã đề thi 132
  5. và V H2 = 4.48 lit. Xác đ ịnh CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc. A . C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0 ,1 mol C3H4 B. C3H 8,C3H 4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H 4 C . C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0 ,2 mol C2H2 D. C2H 6,C2H 2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H 2 Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X. A. Etylfomiat ho ặc Propylaxetat B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat C. Propylfomiat D . Etylaxetat Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân tử. A . Chỉ có m - nitrophenol B. Chỉ có p-nitrophenol D . Chỉ có o-nitrophenol C. o và m -nitrophenol Câu 44: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này? A. 8 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0 ,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H +, Cl- trong dung dịch Y A . 0,08, 0,64, 0,8 B. 0,08 , 0,24 , 0,8 C . 0,16, 0,12, 1,6 D. 0,24, 0,64, 0,8 Câ u 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là: A . D ung d ịch NaOHB. N a C . Dung dịch Br2 D. Thuốc thử khác Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho d ưới đây để nhận biết kim loại đó? A . D d H2SO4 loãng B. Dd HCl C . Dd NaOH D. Dd Ca(OH)2 Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H 2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp D. Chỉ có 4 A . 3, 4 B. 1, 4 C . 1, 2, 3 Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1 . KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6 . NH 4Cl 7. NaBr 8. K 2S. Dung dịch có pH < 7 là: A . 6, 7 , 8 B. 2, 4, 6 C . 3, 5, 6 D. 1, 2, 3 Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1 . CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3 . CH3COOCH 2-CH=CH2 5. CH3COOCH 3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng 4 . CH3CH2CHOHCl gương là A . 3, 5 B. 1, 2 C . 1, 2, 4 D. 2 ----------------------------------------------- ----------- H ẾT ---------- Trang 5/41 - Mã đề thi 132
  6. TRƯỜNG CHUYÊN THPT Đ Ề THI THỦ ĐẠI HỌC - 2008 LÊ QUÝ ĐÔN MÔN : Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắ c nghiệm) Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là: A . 6, 7 B. 1, 2, 3 C . 1, 4, 6 D. 1, 4, 5 Câu 2: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO 4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ: A . Tất cả đều sai B. Thiếu axit C . Dư axit D. Dung dịch muối Câu 3: Cho 6,76 gam Oleum H 2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung d ịch. Lấy 10 ml dung d ịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 4: Đ ể tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung d ịch NH3 4) Dung dịch Br2 A . 1, 2 B. 3, 4 C . 2, 3 D. 1, 4 Câu 5: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình: A . N aOH và H2SO 4 B. N aHCO 3 và P2O5 C . H2SO4 và KOH D. Na2CO 3 và P 2O 5 Câu 6: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7 A . Axit  -aminoenatoic B. Axit  aminocaproic C . Tên gọi khác D . Caprolactam Câu 7: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% đ ể được dung dịch mới có nồng độ 20% A. 1 : 5 B. 2 : 5 C. 5 : 2 D. 5 : 1 Câu 8: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình đ iện phân pH của dung dịch như thế nào ? A . K ết quả khác B. Tăng lên C . Không thay đổi D. Giảm xuống Câu 9: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/). Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/). A . (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H-CHO 0,15 mol B. (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H -CHO 0,02 mol C . (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol D . (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H 5CHO 0,2 mol Trang 6/41 - Mã đề thi 132
  7. Câu 10: X là một  - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH 2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X. CTCT của X là: A . CH3-CH(NH 2)-COOH B. H2NCH2 - COOH D . Kết quả khác C . H2N -CH2-CH 2-COOH Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B/ có cùng số nguyên tử cacbon. / Trộn X với H 2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng Vx = 6,72 lít và V H2 = 4.48 lit. Xác đ ịnh CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc. A . C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0 ,2 mol C3H4 B. C3H 8,C3H 4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H 4 C . C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0 ,2 mol C2H2 D. C2H 6,C2H 2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H 2 Câ u 12: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al sẽ: A . K hông thay đổi B. X ảy ra chậm hơn C . Xảy ra nhanh hơn D. Tất cả đều sai Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH 3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X. A . 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH B. 18g CH 3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH C . 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH D . 9,2g HCOOH; 18g CH 3 - COOH CH3COOC2H 5 + H2O ⇌ CH3COOH + Câu 14: Trong phản ứng thuỷ phân sau: C2H 5OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H2SO 4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng: A . Chỉ có 4 C . Chỉ có 3 B. 3, 4 D. 1, 2 Câu 15: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này? A. 6 B. 5 C. 8 D. 4 Câu 16: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho d ưới đây để nhận biết kim loại đó? A . D d Ca(OH)2 B. Dd H2SO 4 loãng C . Dd HCl D. Dd NaOH Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon h ơn chiếm khoảng 40 - 50% th ể tích của X. A . C2H4, C4H8 B. C2H4,C3H6 C . C2H4,C5H10 D. C3H6,C4H8 Câu 18: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 500. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml. A . 810g B. 760g C . 430g D. 520g Trang 7/41 - Mã đề thi 132
  8. Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin. A . 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 B. 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2 C . 4,5g C2H5 - NH 2; 2,8g C3H7 - NH 2 D . 3,1g CH 3 - NH2; 4,5g C2H 5 - NH 2 Câu 20: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1 . KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6 . NH 4Cl 7. NaBr 8. K 2S. Dung dịch có pH < 7 là: A . 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C . 2, 4, 6 D. 1, 2, 3 Câu 21: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. A . G lixerin triaxetat B. Glixerin triacrylat D . Etylenglicolđiaxetat C . G lixerin tripropionat Câu 22: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào? A . 1,26 < x < 1,47 B. 1,62 < x < 1,75 C . 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53 Câu 23: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO3- sinh ra là : A . 4,54 gam B. 7,44 gam C . 7,02 gam D. 9,5 gam Câu 24: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO 4 đậm đặc ở 170 oC thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ? A . D ung d ịch K2CO3 B. Dung d ịch KOH C. Dung dịch Br2 D. Dung dịch KMnO4 Câu 25: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X. A . 14 B. 16 C . 10 D. 15 Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A . 2,4 gam B. 2,2 gam C . 1,8 gam D. 3,12 gam Câu 27: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là: A . Thuốc thử khác B. D ung dịch NaOH C . Dung dịch Br2 D. Na Câu 28: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO 3? A . Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có kết tủa nâu đỏ C . Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D . Chỉ có sủi bọt khí Câu 29: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X. A . Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat Trang 8/41 - Mã đề thi 132
  9. C . P ropylfomiat D . P ropylfomiat hoặc Etylaxetat Câu 30: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0 ,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H +, Cl- trong dung dịch Y A . 0,08, 0,64, 0,8 B. 0,08 , 0,24 , 0,8 C . 0,24, 0,64, 0,8 D. 0,16, 0,12, 1,6 Câu 31: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C. Áp suất trong bình lúc đó là: A . 2,5 atm B. 4 atm C . 2 atm D. 1,5 atm Câu 32: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A . 80% B. 85% C . 75% D. 100% Câu 33: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu đ ược 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A . 4,20 gam B. 3,92 gam C . 3,22 gam D. 3,12 gam Câu 34: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu đ ược một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là: A . 2,4 - đimetylbutan B. Isobutan C. Isopentan D. 2,2- đ imetylpropan Câu 35: Cho các hợp chất sau: 1 . CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO -CH2-COOH 3. CH2O và C6H 5OH 4 . C2H 4(OH)2 và p -C6H 4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A . 1, 2, 3, 4, 5 B. 3,5 C . 3,4 D. 1,2 Câu 36: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N 2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m A . 12,5 gam B. 21,8gam C . 5,7 gam D. 15 gam Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác d ụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+). Tính % mAl / hỗn hợp X A . 31,18% B. 33,14% C . 32,5 3% D. 32,18 % Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO 3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là : A . 108 gam B. 216 gam C . 10,8 gam D. 21,6 gam Câu 39: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1 . CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3 . CH3COOCH 2-CH=CH2 5. CH3COOCH 3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng 4 . CH3CH2CHOHCl gương là A . 3, 5 B. 1, 2 C . 1, 2, 4 D. 2 Trang 9/41 - Mã đề thi 132
  10. Câu 40: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO 4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là: A . 13,788 gam B. 17 gam C . 14,632 gam D. 15 gam Câu 41: Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là: A . 0,448 lít và 0,736 lít B. 1,792 lít C . 0,448 lít và 1,792 lít D . 0,448 lít Câu 42: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là: A . 0,12 B. 0,36 C . 0,21 D. 0,24 Câu 43: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 44: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là: B. K ết quả khác A . 120 ml C . 60 ml D. 1,2 ml Câu 45: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân tử. A . Chỉ có p-nitrophenol B. o và m -nitrophenol C . Chỉ có o-nitrophenol D . Chỉ có m - nitrophenol Câu 46: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 . Giá trị của m là: A . 2,08 gam B. 4,16 gam C . 3,9 gam D. 2,38 gam Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y. A . 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH B. 0,2 mol CH 3OH, 0,2 mol C2H5OH C . 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH D . 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H 5OH Câu 48: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X). A . 18,4g, HOOC - CHNH 2 - CH 2 - NH2 B. 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH 2)2 - NH2 C . 19,2g, HOOC - (CH 2)3 - NH2 D . 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH 3 Câu 49: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H 2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp B. Chỉ có 4 A . 1, 4 C . 1, 2, 3 D. 3, 4 Câu 50: Đ iện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A . 0,64g & 1,32g B. 0,32g & 0,64g C . 0,32g & 1,28g D. 0,64g & 1,28g ----------------------------------------------- Trang 10/41 - Mã đề thi 132
  11. ----------- H ẾT ---------- TRƯỜNG CHUYÊN THPT Đ Ề THI THỦ ĐẠI HỌC - 2008 LÊ QUÝ ĐÔN MÔN : Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 570 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: X là một  - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X. CTCT của X là: B. Kết quả khác A . H2N -CH2-CH 2-COOH C . H2NCH2 - COOH D . CH3-CH(NH 2)-COOH Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào? A . 1,62 < x < 1,75 B. 1,26 < x < 1,47 C . 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53 Câu 3: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1 . KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6 . NH 4Cl 7. NaBr 8. K 2S. Dung dịch có pH < 7 là: A . 3, 5, 6 B. 1, 2, 3 C . 2, 4, 6 D. 6, 7 , 8 Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác d ụng hết với dd AgNO 3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là : A . 10,8 gam B. 21,6 gam C . 216 gam D. 108 gam o Câu 5: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO 4 đậm đặc ở 170 C thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ? A . D ung d ịch KMnO4 B. Dung d ịch Br2 C. Dung dịch KOH D . Dung dịch K2CO 3 Câu 6: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al sẽ: A . X ảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C. Không thay đổiD. Tất cả đều sai Câu 7: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là: B. 2,2- đimetylpropan A . Isobutan C. Isopentan D. 2,4- đ imetylbutan Câu 8: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO 4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ: A . Tất cả đều sai B. Thiếu axit C . Dư axit D. Dung dịch muối Câu 9: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là: Trang 11/41 - Mã đề thi 132
  12. A . 0,24 B. 0,12 C . 0,36 D. 0,21 Câu 10: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể). Bơm không khí vào b ình đến áp suất p = 2atm , 25oC. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C. Áp suất trong bình lúc đó là: A . 2 a tm B. 4 atm C . 2,5 atm D. 1,5 atm Câu 11: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này? A. 6 B. 4 C. 5 D. 8 Câu 12: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 500. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml. A . 430g B. 810g C . 520g D. 760g Câu 13: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1 . CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3 . CH3COOCH 2-CH=CH2 5. CH3COOCH 3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng 4 . CH3CH2CHOHCl gương là A . 3, 5 B. 1, 2 C . 1, 2, 4 D. 2 Câu 14: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H 2SO4 3) Dung d ịch NH3 4) Dung dịch Br2 A . 1, 2 B. 1, 4 C . 3, 4 D. 2, 3 Câu 15: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho d ưới đây để nhận biết kim loại đó? A . D d NaOH B. Dd H2SO 4 loãng C . Dd Ca(OH)2 D. Dd HCl Câu 16: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là: A . D ung d ịch NaOHB. N a C . Dung dịch Br2 D. Thuốc thử khác Câu 17: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N 2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m A . 15 gam B. 21,8gam C . 5,7 gam D. 12,5 gam CH3COOC2H 5 + H2O ⇌ CH3COOH + Câu 18: Trong phản ứng thuỷ phân sau: C2H 5OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H2SO 4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng: C . Chỉ có 3 D. Chỉ có 4 A . 3, 4 B. 1, 2 Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO 4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là: A . 13,788 gam B. 17 gam C . 15 gam D. 14,632 gam Câu 20: Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là: A . 0,448 lít và 0,736 lít B. 0,448 lít và 1,792 lít C . 1,792 lít D . 0,448 lít Trang 12/41 - Mã đề thi 132
  13. Câu 21: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% đ ể được dung dịch mới có nồng độ 20% A. 5 : 1 B. 1 : 5 C. 5 : 2 D. 2 : 5 Câu 22: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A . 75% B. 85% C . 80% D. 100% Câu 23: H iđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A ) thu được một anđehit (B/). / Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/). Thêm nước để được mộ t 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/). A . (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol B. (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H -CHO 0,15 mol C . (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H 5CHO 0,2 mol D . (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol Câu 24: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X). A . 18,4g, HOOC - CHNH 2 - CH 2 - NH2 B. 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2 C . 19,1g, HOOC - CHNH 2 - (CH2)2 - NH2 D. 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3 Câu 25: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là: B. K ết quả khác A . 1,2 ml C . 60 ml D. 120 ml Câu 26: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H 2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp B. Chỉ có 4 A . 1, 2, 3 C . 1, 4 D. 3, 4 Câu 27: Đ iện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A . 0,32g & 0,64g B. 0,64g & 1,32g C . 0,32g & 1,28g D. 0,64g & 1,28g Câu 28: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ? A . Tăng lên B. K ết quả khác C . Giảm xuống D. Không thay đổi / / Câu 29: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H 2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng Vx = 6,72 lít và V H2 = 4.48 lit. Xác đ ịnh CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc. A . C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0 ,2 mol C3H4 B. C3H 8,C3H 4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H 4 C . C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0 ,2 mol C2H2 D. C2H 6,C2H 2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H 2 Trang 13/41 - Mã đề thi 132
  14. Câu 30: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung d ịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 31: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân tử. A . Chỉ có p-nitrophenol B. Chỉ có o-nitrophenol C . Chỉ có m - nitrophenol D . o và m-nitrophenol Câu 32: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO3- sinh ra là : A . 7,02 gam B. 9,5 gam C . 4,54 gam D. 7,44 gam Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y. A . 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH B. 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH C . 0,2 mol CH 3OH, 0,2 mol C2H5OH D . 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H 5OH Câu 34: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là: A . 1, 2, 3 B. 1, 4, 6 C . 1, 4, 5 D. 6, 7 Câu 35: Cho các hợp chất sau: 1 . CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO -CH2-COOH 3. CH2O và C6H 5OH 4 . C2H 4(OH)2 và p -C6H 4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A . 1,2 B. 3,5 C . 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5 Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon h ơn chiếm khoảng 40 - 50% th ể tích của X. A . C2H4,C5H10 B. C3H6,C4H8 C . C2H4, C4H8 D. C2H4,C3H6 Câu 37: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 . Giá trị của m là: A . 3,9 gam B. 2,38 gam C . 4,16 gam D. 2,08 gam Câu 38: Gọi tên amino axit được dùng đ ể điều chế tơ nilon-7 A . Tên gọi khác B. Axit  -aminoenatoic C . Axit  aminocaproic D . Caprolactam Câu 39: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 40: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0 ,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H +, Cl- trong dung dịch Y A . 0,08 , 0,24 , 0,8 B. 0,16, 0,12, 1,6 C . 0,08, 0,64, 0,8 D. 0,24, 0,64, 0,8 Câu 41: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X. A . 10 B. 16 C . 15 D. 14 Trang 14/41 - Mã đề thi 132
  15. Câu 42: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. B. Etylenglicolđiaxetat A . G lixerin triaxetat C . G lixerin triacrylat D . Glixerin tripropionat Câu 43: Để tách CO 2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình: A . N a2CO3 và P2O5 B. N aOH và H2SO 4 C . H2SO4 và KOH D. NaHCO3 và P2O5 Câu 44: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH 3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X. A . 9,2g HCOOH; 18g CH 3 - COOH B. 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH C . 18,4g H COOH; 36g CH3 - COOH D . 36g CH 3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH Câu 45: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác d ụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+). Tính % mAl / hỗn hợp X A . 31,18% B. 32,18 % C . 32,53% D. 33,14% Câu 46: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g /ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X. A . P ropylfomiat hoặc Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat C . P ropylfomiat D . Etylaxetat Câu 47: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A . 3,12 gam B. 4,20 gam C . 3,22 gam D. 3,92 gam Câu 48: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin. A . 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 B. 4,5g C2H5 - NH 2; 2,8g C3H7 - NH2 C . 3,1g CH3 - N H2; 2,25g C2H5 - NH2 D . 3,1g CH 3 - NH2; 4,5g C2H 5 - NH 2 Câu 49: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A . 2,2 gam B. 2,4 gam C . 1,8 gam D. 3,12 gam Câu 50: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO 3? A . Chỉ có sủi bọt khí B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí C . Chỉ có kết tủa nâu đỏ D . Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí Trang 15/41 - Mã đề thi 132
  16. ----------------------------------------------- ----------- H ẾT ---------- TRƯỜNG CHUYÊN THPT Đ Ề THI THỦ ĐẠI HỌC - 2008 LÊ QUÝ ĐÔN MÔN : Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 743 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: H ỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là: D. Kết quả khác A . 60 ml B. 120 ml C . 1,2 ml Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào? A . 1,45 < x < 1,50 B. 1,36 < x < 1,53 C . 1,26 < x < 1,47 D. 1,62 < x < 1,75 Câu 3: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là: A . D ung d ịch NaOHB. Thuốc thử khác C . Dung dịch Br2 D. Na Câu 4: Có hiện tượng gì x ảy ra khi cho từ từ đến dư dung d ịch FeCl3 và dung d ịch Na2CO 3? A . Chỉ có kết tủa nâu đỏ B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí C . Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D . Chỉ có sủi bọt khí Câu 5: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác d ụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+). Tính % mAl / hỗn hợp X A . 32,53% B. 32,18 % C . 31,18% D. 33,14% Câu 6: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% đ ể được dung d ịch mới có nồng độ 20% A. 5 : 1 B. 1 : 5 C. 5 : 2 D. 2 : 5 Câu 7: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A . 85% B. 75% C . 80% D. 100% Câu 8: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này? A. 8 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 9: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 . Giá trị của m là: Trang 16/41 - Mã đề thi 132
  17. A . 2,08 gam B. 2,38 gam C . 3,9 gam D. 4,16 gam Câu 10: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho d ưới đây để nhận biết kim loại đó? A . D d Ca(OH)2 B. Dd NaOH C . Dd HCl D. Dd H2SO4 loãng Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin. A . 4,5g C2H5 - NH 2; 2,8g C3H7 - NH 2 B. 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2 C . 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D . 3,1g CH 3 - NH2; 4,5g C2H 5 - NH 2 CH3COOC2H 5 + H2O ⇌ CH3COOH + Câu 12: Trong phản ứng thuỷ phân sau: C2H 5OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H2SO 4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng: C . Chỉ có 4 D. Chỉ có 3 A . 1, 2 B. 3, 4 Câu 13: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO3- sinh ra là : A . 7,44 gam B. 4,54 gam C . 7,02 gam D. 9,5 gam Câu 14: Đ iện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A . 0,64g & 1,28g B. 0,64g & 1,32g C . 0,32g & 0,64g D. 0,32g & 1,28g Câu 15: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu đ ược một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là: B. 2,2- đimetylpropan A . Isopentan C. Isobutan D. 2,4- đimetylbutan Câu 16: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N 2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m A . 15 gam B. 21,8gam C . 5,7 gam D. 12,5 gam / / Câu 17: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H 2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng Vx = 6,72 lít và V H2 = 4.48 lit. Xác đ ịnh CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc. A . C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0 ,2 mol C2H2 B. C2H 6,C2H 2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H 2 C . C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0 ,1 mol C3H4 D. C3H 8,C3H 4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H 4 Câu 18: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO 4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ: A . Tất cả đều sai B. Thiếu axit C . Dung dịch muối D. Dư axit Câu 19: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là: A . 0,24 B. 0,21 C . 0,12 D. 0,36 Trang 17/41 - Mã đề thi 132
  18. Câu 20: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1 . CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3 . CH3COOCH 2-CH=CH2 5. CH3COOCH 3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng 4 . CH3CH2CHOHCl gương là A . 1, 2 B. 1, 2, 4 C . 3, 5 D. 2 Câu 21: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung d ịch NH3 4) Dung dịch Br2 A . 1, 2 B. 2, 3 C . 1, 4 D. 3, 4 Câu 22: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO 4 đậm đặc ở 170 oC thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ? A . D ung d ịch KMnO4 B. Dung d ịch K2CO3 C. Dung dịch D . Dung dịch KOH Br2 Câu 23: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A . 3,22 gam B. 4,20 gam C . 3,92 gam D. 3,12 gam Câu 24: Gọi tên amino axit được dùng đ ể điều chế tơ nilon-7 A . Axit  -aminoenatoic B. Axit  aminocaproic C . Tên gọi khác D . Caprolactam Câu 25: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân tử. A . Chỉ có p-nitrophenol B. Chỉ có o-nitrophenol C . Chỉ có m - nitrophenol D . o và m-nitrophenol Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y. A . 0,2 mol CH 3OH, 0,2 mol C2H5OH B. 0,1 mol CH 3OH, 0,1 mol C2H5OH C . 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH D . 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH Câu 27: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể). Bơm không khí vào b ình đến áp suất p = 2atm , 25oC. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C. Áp suất trong bình lúc đó là: A . 4 a tm B. 2,5 atm C . 1,5 atm D. 2 atm Câu 28: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X. A . Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat C . P ropylfomiat D . P ropylfomiat hoặc Etylaxetat Câu 29: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0 ,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H +, Cl- trong dung dịch Y A . 0,24, 0,64, 0,8 B. 0,08, 0,64, 0,8 C . 0,16, 0,12, 1,6 D. 0,08 , 0,24 , 0,8 Trang 18/41 - Mã đề thi 132
  19. Câu 30: Để tách CO 2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình: A . N a2CO3 và P2O5 B. N aOH và H2SO 4 C . NaHCO3 và P2O5 D. H2SO4 và KOH Câu 31: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X). A . 19,1g, HOOC - CHNH 2 - (CH2)2 - NH2 B. 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3 C . 19,2g, HOOC - (CH 2)3 - NH2 D . 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH 2 - NH2 Câu 32: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)? A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon h ơn chiếm khoảng 40 - 50% th ể tích của X. A . C2H4,C3H6 B. C2H4, C4H8 C . C3H6,C4H8 D. C2H4,C5H10 Câu 34: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 500. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml. A . 430g B. 81 0g C . 760g D. 520g Câu 35: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X. A . 15 B. 16 C . 10 D. 14 Câu 36: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung d ịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 37: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A . 3,12 gam B. 2,2 gam C . 2,4 gam D. 1,8 gam Câu 38: Cho các hợp chất sau: 1 . CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO -CH2-COOH 3. CH2O và C6H 5OH 4 . C2H 4(OH)2 và p -C6H 4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A . 3,5 B. 1,2 C . 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5 Câu 39: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H 2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp D. Chỉ có 4 A . 1, 4 B. 1, 2, 3 C . 3, 4 Câu 40: Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là: A . 0,448 lít và 1,792 lít B. 0,448 lít C . 0,448 lít và 0,736 lít D . 1,792 lít Câu 41: H iđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/). Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa Trang 19/41 - Mã đề thi 132
  20. (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/). A . (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H 5CHO 0,2 mol B. (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H -CHO 0,15 mol C . (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol D . (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol Câu 42: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1 . KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6 . NH 4Cl 7. NaBr 8. K 2S. Dung dịch có pH < 7 là: A . 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C . 1, 2, 3 D. 2, 4, 6 Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO 3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là : A . 10,8 gam B. 108 gam C . 216 gam D. 21,6 gam Câu 44: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO 4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là: A . 13,788 gam B. 14,632 gam C . 17 gam D. 15 gam Câu 45: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là: A . 6, 7 B. 1, 4, 5 C . 1, 4, 6 D. 1, 2, 3 Câu 46: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình đ iện phân pH của dung dịch như thế nào ? A . K ết quả khác B. G iảm xuống C . Tăng lên D. Không thay đổi Câu 47: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A ), (B/) đồng đẳng kế tiếp. / Chia X ra làm 2 p hần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH 3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X. A . 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH B. 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH C . 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH D . 18g CH 3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH Câu 48: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. A . G lixerin tripropionat B. Glixerin triacrylat C . Etylenglicolđiaxetat D . Glixerin triaxetat Câu 49: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al sẽ: A . X ảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C. Tất cả đều sai D. Không thay đổi Câu 50: X là một  - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH 2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X. CTCT của X là: A . CH3-CH(NH 2)-COOH B. H2NCH2 - COOH C . K ết quả khác D . H2N -CH2-CH2-COOH Trang 20/41 - Mã đề thi 132
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2