S GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
ĐỀ THI TH TT NGHIP
thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................Số o danh: .......................................
Câu 1: Khi đun nấu bng than t ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, hơi nhẹ hơn không
khí và d gây ng độc đường hô hp. Khí X là
A. H2. B. N2. C. CO2. D. CO.
Câu 2: Mui amoni clorua đưc dùng để làm sch b mt kim loại trước khi hàn, dùng làm phân
bón,... Công thc ca amoni clorua
A. NaCl. B. NH4HCO3. C. (NH4)2 CO3. D. NH4Cl.
Câu 3: Axit nitric không th hin tính oxi hóa khi tác dng vi chất nào sau đây ?
A. Mg. B. FeO. C. Cu. D. CuO.
Câu 4: Kim loi va tác dng vi dung dch HCl, va tác dng vi dung dch NaOH điều kin
thường là:
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 5: Công thức của natri hiđroxit
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
Câu 6: c mui sinh dung dch Natri clorua (còn gi muối ăn) nồng độ 0,9%. T năm
2020 đến nay dch dch covid-19 din biến phc tp trên thế gii ti Việt Nam, nước mui sinh
được t chc y tế thế gii WHO khuyến cáo nên dùng thường xuyên để súc hng, nh mắt mũi để
phòng cha bnh covid-19 do virut sars-cov-2 gây ra. Mui Natri clorua nước ta được khai thác
ch yếu t nguồn nào sau đây?
A. Phản ứng của khí Cl2 với kim loại Na . B. Phản ứng của HCl với NaOH.
C. Mui m. D. c bin.
Câu 7:c có tính cng tm thi có cha các Ion nào sau đây?
A. Ca2+, Mg2+, HCO3-. B. Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, Cl-.
C. Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-. D. Na+, Cl-, NO3-.
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Mui NaHCO3 được dùng làm thuc chữa đau dạ dày.
B. nhiệt độ thường, tt c các kim loi kim th đều tác dụng được với nước.
C. Công thc hóa hc ca thch cao khan là CaSO4.
D. Các cht Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều là cht ng tính.
Cho 0,69 gam kim loi Na tác dng với nước (dư), thu được V lít khí hidro (đktc). Giá tr ca V là:
A. 0,336 B. 0,672 C. 1,344 D. 0,224
Câu 9:Cho 38,04 gam hn hp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dng vi dung dch HCl vừa đủ
thu được 9,408 lít hn hợp khí (đktc) có tỉ khi so vi H2 là 12,5, dung dch cha 25,65 gam MgCl2 và m
gam CaCl2. Giá tr ca m là
A. 39,96. B. 38,85. C. 37,74. D. 41,07.
Câu 10:Thc hin các thí nghim sau :
(I) Cho dung dch NaCl vào dung dch KOH
(II) Cho dung dch K2CO3 vào dung dch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dch NaNO3.
(V) Sc khí CO2 vào dung dch Na2CO3.
S thí nghim không xy ra phn ng hóa hc là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa
đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 500 ml dung
dịch NaOH 1M rồi cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
A. 50,5. B. 40,7. C. 48,7. D. 45,1.
Câu 12: Hòa tan hết 30 gam rn gm Mg, MgO, MgCO3 trong dung dch HNO3, thy có 2,15 mol HNO3
phn ng. Sau khi các phn ng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hp khí NO, CO2 t khi so vi
H2 là 18,5 và dung dch X cha m gam mui. Giá tr ca m gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 154,0. B. 150,0. C. 135,0. D. 143,0.
Câu 13: Hòa tan 25 gam hn hp X gm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dung dch Y.
Thêm H2SO4 (dư) vào 20ml dung dịch Y ri chuẩn độ toàn b dung dch này bng dung dch KMnO4
0,1M thì dùng hết 30 ml dung dch chun. Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hn hp X là
A.13,68% B. 68,4% C. 9,12% D. 31,6%
Câu 14: Metyl propionat là tên gi ca hp cht có công thc cu to:
A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
Câu 15: Cho sơ đồ chuyn hoá sau :
X + H2O 𝐻+,𝑡0
Y1 + Y2
Y1 + O2 𝑡𝑜,𝑥𝑡
Y2
Biết CTPT ca X là C4H8O2. X là:
A.Isopropyl fomiat B.n-propyl fomiat C.Metyl propionat D.Etyl axetat.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3mol CO2 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1mol X
tác dng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam mui. Công thc cu to ca X là :
A.CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
Câu 16: Cho 4,48 gam hn hp gm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol 1:1)c dng vi 800 ml
dung dch NaOH 0,1 M thu đưc dung dch X. Cô cn dung dch X, thu đưc khi lưng cht rn là
A. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88 gam
Câu 17: Cho các nhn đnh sau:
1. Cht béo là nhng este.
2. Các este không tan trong nưc do chúng nh hơn c.
3. Các este không tan trong nưc và ni trên mt nưc là do chúng không to đưc liên kết hiđro vi nưc và nh
hơn nưc.
4. Khi đun cht béo lng vi hiđro có xúc tác Ni trong ni hp thì chúng chuyn thành cht béo rn.
5. Cht béo lng thưng là nhng triglixerit cha nhiu gc axit béo không no trong phân t.
Các nhn đnh đúng là :
A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4. D. 1, 4, 5.
Câu 18:Hai cht hữu X1 X2 đều khối lượng phân t bằng 60 đvC. X1 kh năng phản ng
vi Na, NaOH, Na2CO3. X2 phn ng với NaOH (đun nóng) nhưng không phn ng vi Na. Công
thc cu to ca X1, X2 ln lượt là
A. CH3COOH và HCOOCH3. B. (CH3)2CH-OH và HCOOCH3.
C. CH3COOH và CH3COOCH3. D.HCOOCH3 và CH3COOH.
Câu 19: Cht X công thc phân t C6H8O4. Cho 1 mol X phn ng hết vi dung dch NaOH, thu
được cht Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phn ng
vi dung dch H2SO4 loãng (dư), thu đưc cht T. Cho T phn ng với HBr, thu đưc hai sn phm
đồng phân cu to ca nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình hc.
B. Cht X phn ng vi H2 (Ni, t0) theo t l mol 1 : 3.
C. Cht Y có công thc phân t C4H2O4Na2.
D. Cht Z làm mất màu nước brom.
Câu 20: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và có MX <MY; Z là một ancol
cùng só nguyên tử C với X; T este hai chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16g hỗn hợp E
gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 ( đktc), thu được khí CO2 9,36g nước. Mặt khác
11,16g E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng
lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là:
A. 4,68g B. 5,04g C. 5,44g D. 5,80g
Câu 21:Trong tinh du s chanh có hàm lượng cht Citral( công thc C10H16O) cao, do đó có khả
năng dit nm, vi khun, virut rt mạnh, ngoài ra nó còn có mùi thơm dễ chu. S dng tinh du s
chanh giúp làm sch không khí hn chế s phát trin ca vi khun, virut. Công thc cu to ca citral
được cho hình v dưới đây
Citral không tác dng vi chất nào sau đây?
A. Nước Brom. B. H2/xt:Ni.
C. AgNO3/ NH3 dư. D. NaOH.
Câu 22:Cho 4 cht : C6H5OH, CH3COOH, H2CO3 , HCOOH.
Cht có tính axit mnh nht là
A. C6H5OH. B. HCOOH.
C. CH3COOH. D. H2CO3.
Câu 23:Cho các kim loi: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tt nht là
A. Al. B. Au. C. Ag. D. Fe.
Câu 24:Kim loi phn ứng được vi dung dch H2SO4 loãng là
A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au.
Câu 25:Cho các phn ng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sp xếp theo th t tăng dần tính oxi hóa các ion kim loi là:
A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ C. Fe2+, Ag+, Fe3+ D. Ag+, Fe3+, Fe2+
Câu 26:Tiến hành các thí nghim sau:
(a) Cho mt viên km vào dung dch gm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây thép trong bình đựng khí O2;
(c) Tm tôn (thép m thiếc) đã xước ti lp thép để ngoài không khí m
(d) Cho mt mnh nhôm vào dung dch HCl;
S thí nghim có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 27:Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X cha 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện
có cường độ 2A. Th tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 2,240 lít. B. 2,912 lít. C. 1,792 lít. D. 1,344 lít
Câu 28: Glucozơ không có đưc tính cht nào dưới đây?
A. Tính cht ca nhóm andehit B. Tính cht ca ancol đa chc.
C. Tham gia phn ng thy phân D. Lên men to ancol etylic
Câu 29: Đ pn bit glucozơ và Saccarozơ thì nên chn thuc th nào dưi đây?
A. Dung dch NaOH B. Cu(OH)2 nhit đ thưng.
⎯⎯
⎯⎯
C. Dung dch AgNO3 trong NH3 D. Dung dch CH3COOH/H2SO4 đc
Câu 30 :Đimetylamin có công thức là
A. (CH3)2NH. B. (CH3)3N. C. C2H5NH2. D. CH3CH2CH2NH2.
Câu 31 :Hp chất nào sau đây được dùng trong y tế để truyn dch cho bnh nhân?
A. Glucozơ B. xenlulozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
Câu 32: S đồng phân amin bc mt ng vi công thc phân t C3H9N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 33: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyn sang màu xanh?
A. Glyxin. B. Metyl amin. C. Glucozơ. D. Anilin.
Câu 34: Ancol etylic và phenol đều có phn ng vi
A. B. Na C. c brom D. NaOH
Câu 35: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ). Đốt cy 0,16 mol X hoặc
Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun ng 69,8 gam hỗn hợp chứa
X, Y 0,16 mol Z với dung dch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của alanin
valin. Biết nX < nY. Phần tm khối lượng của X trong E gần nhất với :
A. 12 B. 95 C. 54 D. 10
Câu 36: Cho 13,23 gam axit glutamic phn ng với 200 ml dd HCl 1M, thu được dung dch X. Cho
400 ml dd NaOH 1M vào X, thu được dd Y. Cô cn dung dch Y, thu được m gam cht rn khan. Biết
các phn ng xy ra hoàn toàn, giá tr ca m là
A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69.
Câu 37: Poli metyl acrylat là polime đưc điu chế bng phản ng
A. trùng hợp CH3COO-CH=CH2 B. trùng hp CH2=CH-COO-CH3
C. trùng hợp CH2=CH-COO-C2H5 D. trùng ngưng CH2=CH- COO-CH3
Câu 38: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon-6. C. Tơ nitron. D. Tơ tằm.
Câu 39:Cho hình v mô t thí nghiệm điều chế Y t dung dch X :
Hình v trên minh ha cho phn ứng nào sau đây?
A. C2H5OH C2H4 (k) + H2O.
B. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 (k) + H2O.
C. CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl.
D. C2H5NH3Cl + NaOH → C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O.
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các ớc sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH3COONa,
NaOH và CaO.
Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên thí nghiệm điều chế metan.
(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon.
3
CH COOH
24
H SO dac,170 C
⎯⎯
(c) Dẫn khí thoát ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu xuất hiện kết tủa màu
đen.
(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống.
(e) Muốn thu khí thoát ra thử nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
====Hết=====