
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự
lượt xem 0
download

Với mong muốn giúp các em có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trong kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới. TaiLieu.VN xin gửi đến các em “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự”. Vận dụng kiến thức và kỹ năng của bản thân để thử sức mình với đề thi nhé! Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự
- SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020 Bài thi: TOÁN (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... Mã đề 001 Câu 1. Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính r nào sau đây đúng? 3 3 4 4 A. V = π r 3 . B. V = π r 2 . C. V = π r 2 . D. V = π r 3 . 4 4 3 3 Câu 2. Công thức tính thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy là B và chiều cao h là: 1 1 1 A. V = Bh . B. V = Bh . C. V = Bh . D. V = Bh . 6 3 2 1 1 1 Câu 3. Nếu ∫ f ( x)dx = 4 và ∫ g ( x)dx = 3 thì ∫ [ 2 f ( x) − g ( x)]dx bằng 0 0 0 A. 8 B. 11 C. 3 D. 5 Câu 4. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( −∞;0 ) . B. ( −∞;2 ) . C. ( −1;0 ) . D. ( 0;1) . Câu 5. Cho 8 điểm phân biệt, có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo nên từ 8 điểm đó? 2 2 A. C8 . B. A8 . C. P2 . D. 8!. Câu 6. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x = 2 . B. x = −2 . C. x = 1 . D. x = −1 . Câu 7. Mặt cầu (S) tâm I bán kính R có phương trình: x 2 + y 2 + z 2 − x + 2 y + 1 = .Mệnh đề nào 0 đúng? 1 1 1 1 A. I ; −1;0 và R= B. I − ;1;0 và R= 2 2 2 2 1/6 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
- 1 1 1 1 C. I − ;1;0 và R= D. I ; −1;0 và R= 2 4 2 2 Câu 8. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có độ dài đường tròn đáy bán kính r và đường sinh l là: A. s xq = 2π rl . B. s xq = π rl . C. s= π rl + π r 2 . xq D. s xq = rl . Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z = 1 – 2i là điểm nào dưới đây? A. N(1;-2) B. M(1;2) C. Q(-1;-2) D. P(-1;2) Câu 10. Viết công thức tính thể tích V của một khối chóp có diện tích S và chiều cao h. Kết quả nào sau đây là đúng? 1 1 1 A. V = Sh . B. V = Sh . C. V = Sh . D. V = Sh . 3 6 2 Câu 11. Cho khối chóp S.ABC, đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2a. Chiều cao của khối chóp S.ABC là: A. SB. B. SC. C. SA. D. SI, với I là trung điểm của BC. Câu 12. Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) e x + sin x thỏa F(0) = 0. Tìm F(x) = A. F ( x) e x − cos x = ex B. F ( x) = + cos x − 1 ex C. F ( x) = − cos x + 1 ex D. F ( x) = + cos x − 2 1 Câu 13. Tập xác định D của hàm số y = x3 là A. D = \ {0}. B. D = . C. D = ( 0; +∞ ) . D. D = [0; +∞ ) . 2x − 1 Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x +1 A. y = −2 . B. y = −1 . C. y = 1 . D. y = 2 . Câu 15. Số phức liên hợp của số phức z = 3 + i là A. z = 3 + i − B. z = 3 − i − C. z= 3 − i D. z= 3 + i Câu 16. Cho cấp số nhân có số hạng đầu là u1 = 4 , công bội q = 3 . Số hạng thứ ba u3 = ? A. u3 = 12 . B. u3 = 36 . C. u3 = 108 . D. u3 = 10 . Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x − 3) > 1 là 3 10 10 10 A. S = 3; . B. S = [3; +∞ ) . C. S = ; +∞ D. S ; +∞ . = Câu 18. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt 3 3 3 kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 2/6 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
- A. = x3 − 3 x . y B. y =x3 + 3 x − 1 − C. y =x3 + 3 x . − D. y = x 4 − x 2 + 1 . Câu 19. Cho hai số phức z1= 2 − i và z2 =−1 + 5i . Phần ảo của số phức z1 + z2 bằng: A. 3. B. 4 C. 1. D. 4i Câu 20. Cho hai điểm A ( 3; −2;3) và B ( −1;2;5 ) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . A. I ( 2;0;8 ) . B. I ( 2; −2; −1) . C. I (1;0;4 ) . D. I ( −2;2;1) . Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 3 x − z + 2 =. Vectơ nào dưới 0 đây là một vectơ pháp tuyến của (P)? A. n1 = 1;0; −1) (− B. n2 = ( 3; −1;2 ) n4 C.= ( 3;0; −1) D. n3 = ( 3; −1;0 ) Câu 22. Bất phương trình 4 x − 6.2 x + 8 ≥ 0 có tập nghiệm là A. ( −∞;2] ∩ [ 4; +∞ ) B. ( −∞;2] ∪ [ 4; +∞ ) C. ( −∞;1] ∩ [ 2; +∞ ) D. ( −∞;1] ∪ [ 2; +∞ ) Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (1; −2;3) và đường thẳng d có phưng trình x y +2 z −3 = = . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng 2 1 −1 d. A. 2 x + y − z + 3 =B. x + 2 y − z + 3 = 0 0 C. 2 x + y − z − 3 = D. 2 x − y + z + 3 = 0 0 x= 1 + t Câu 24. Cho đường thẳng (∆): y= 2 − 2t (t ∈ R). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (∆). z= 3 + t A. M(2; 0; 4) B. M(1; –2; 3) C. M(2; 1; 3) D. M(1; 2; – 3) Câu 25. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên và có đồ thị như hình bên. y -1 1 O x -3 -4 Số nghiệm của phương trình f ( x) = −2 là: A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 3/6 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
- Câu 26. Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A (1;2; −3) và B ( 3; −1;1) ? x − 3 y +1 z −1 x −1 y − 2 z + 3 A. = = B. = = 1 2 −3 3 −1 1 x +1 y + 2 z − 3 x −1 y − 2 z + 3 C. = = D. = = 2 −3 4 2 −3 4 Câu 27. Tính thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính r = 3 và chiều cao h = 4? A. V = 6π . B. V = 32π . C. V = 36π . D. V = 12π . 3 Câu 28. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = x 2 ( x + 1)( x − 1) , ∀x ∈ . Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 29. Trên tập hợp số phức, phương trình z 2 + 2 z + 5 = có hai nghiệm z1, z2 , trong đó z2 là số 0 phức có phần ảo dương. Mô đun của số phức ω =z1 + iz2 + z1z2 là: A. 15 B. –7 C. 22 D. 13 7 − 17i Câu 30. Số phức z = có phần thực là 5−i 9 A. −3 . B. . C. 2. D. 3. 13 2 2 Câu 31. Xét tích phân ∫ x x + 1dx , nếu đặt = x + 1 thì ∫ x x 2 + 1dx bằng 2 u 2 0 0 2 5 15 12 A. 2 ∫ udu B. 2 ∫ udu C. ∫ udu D. ∫ udu 0 1 21 20 Câu 32. Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) =4 − 10 x 2 + 2 trên đoạn [ −1;2] bằng x A. −23 . B. −7 . C. 2 . D. −22 . Câu 33. Trong không gian Oxyz cho điểm A(2;-4;3). Hình chiếu của A lên mặt phẳng Oyz có tọa độ là: A. (2;-4;0) B. (2;0;0) C. (2;0;3) D. (0;-4;3) Câu 34. Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SD vuông góc với đáy, AB=AD=a, CD=2a, SA = a 3 . Góc giữa SB và (SAD) có số đo bằng: A. 900 . B. 300 . C. 600 . D. 450 . ( ) Câu 35. Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log 3 9a3b = log 27 3 . Khi đó mệnh đề sau đây đúng A. 6a + 3b = 1 B. 6a + 2b = 1 C. 3a + 6b = 1 D. 2a + 6b = 1 Câu 36. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = −2 x 2 , y = 1 , x = 0 và x = 1 được 4/6 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
- tính bởi công thức nào dưới đây? 1 1 A. s π ∫ (1 + 2 x 2 )dx = s B.= ∫ (1 + 2 x 2 2 ) dx 0 0 1 1 2 2 s C.= ∫ (1 + 2 x )dx s D.= ∫ (1 − 2 x )dx 0 0 2x − 1 Câu 37. Cho hàm số y = có đồ thị (C ) và đường thẳng d : = 2 x − 3 . Số giao điểm của y x +1 ( C ) và d là A. 2. B. 1. C. 3. D. . 0 Câu 38. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số 1 f ( x) = x3 − mx 2 + (4m − 5) x + 2020 nghịch biến trên . − 3 A. 7 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 39. Phương trình 22 x+1 = 32 có nghiệm là 3 5 A. x = . B. x = C. x = 2 . D. x = 3 . 2 2 π 2 Câu 40. Cho hàm số f(x) có f(x) + f(-x) = cosx cos22x, ∀x ∈ R . Khi đó ∫ f ( x)dx bằng −π 2 14 28 30 14 A. B. C. D. 15 15 14 30 Câu 41. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD = 2 và AB = 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó? A. Stp = 4π . B. Stp = 6π . C. Stp = 2π . D. Stp = 10π . Câu 42. Anh B ra trường và được tuyển dụng từ năm 2000. Biết rằng lương khởi điểm của anh ấy là 4.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm anh B lại được tăng lương một lần với mức tăng bằng 7% của tháng trước đó. Đến nay anh ấy đã làm việc được tròn 20 năm. Hỏi hiện nay lương của anh ấy gần mức lương nào sau đây nhất. A. 6 triệu đồng/tháng. B. 6,5 triệu đồng/tháng. C. 7,5 triệu đồng/tháng. D. 7 triệu đồng/tháng. Câu 43. Cho hàm số y = f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d có bảng biến thiên như sau: −1 Để phương trình f ( x) = m có 4 nghiệm phân biệt thỏa điều kiện x1 < < x2 < x3 < x4 , điều 4 kiện của m là: 5/6 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
- 25 25 25 A. ≤ m
- SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK ĐÁP ÁN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Phần đáp án câu trắc nghiệm: Tổng câu trắc nghiệm: 50. 001 002 003 004 005 1 D C A B A 2 A B A A A 3 D D A A B 4 D B A B C 5 A A C D A 6 A B A D D 7 A C C D A 8 B A B B D 9 A D C D A 10 A A D D A 11 C B A C A 12 A D C D C 13 C D D C C 14 D C D D D 15 C B B C D 16 B C A A C 17 A B C C D 18 C D D C C 19 B C D C B 20 C B A C A 21 C C B C D 22 D B A B C 23 A A D D A 1
- 24 A C C D A 25 D C B C C 26 D B D C A 27 C C A C C 28 C C A C A 29 D A A D D 30 C B D A D 31 C A D D A 32 D B B D D 33 D D A A B 34 B A D A B 35 A A C B C 36 C D A B C 37 A B D C D 38 A C B C A 39 C C D B C 40 D B C D D 41 A A D A B 42 A B D A C 43 B B C B A 44 C D B B A 45 A A A C B 46 D D C A A 47 A D D C A 48 A C A D C 49 B B C B B 50 B A D D D 006 007 008 009 010 2
- 1 D B B C C 2 D D B A C 3 B D A B A 4 B C B C C 5 C A B D B 6 A A C A B 7 D C D D A 8 B C A C D 9 A A D C D 10 D A D C B 11 C B D B B 12 C A D A A 13 C D B A D 14 A A D C C 15 C D B C C 16 B A D B B 17 B C D D A 18 A B B B C 19 C D B D C 20 C D A D C 21 A D B C A 22 C B B A D 23 B D A C D 24 D C A A B 25 B B C B C 26 C B A C A 27 B A B C C 28 B C D A B 29 D D D A D 30 D B A C A 3
- 31 D D C C A 32 D A C D A 33 D C A D B 34 A D A B D 35 B B A C D 36 D C B C A 37 C B D D B 38 A B C A D 39 C C C D C 40 B C B A C 41 D B B B B 42 A C D B B 43 C A D C C 44 B B B C A 45 A A B C C 46 C D B D C 47 B C D C A 48 C D C A C 49 B C D D B 50 B B B D C 011 012 013 014 015 1 B A D C B 2 A A D C C 3 D A B B A 4 B A B D C 5 C D D B D 6 D B C B C 7 A A D C D 4
- 8 D A A C D 9 D C B A B 10 C B C B B 11 A D C C D 12 A D B B D 13 B B B D C 14 C B B A C 15 C C A C D 16 C D A C D 17 A B B B B 18 B D C D B 19 D A D A B 20 B B A D A 21 C A D B B 22 C A C B B 23 B D A A C 24 B D C C D 25 B C D D D 26 A B A D A 27 D A A C C 28 C B A D C 29 D A C B C 30 D B B D C 31 B A D B B 32 B B D A C 33 B D A B A 34 D A C D D 35 C C B C A 36 C A A C A 37 B A C C B 5
- 38 D C B B D 39 C D B D C 40 A C D B D 41 D D C C A 42 A D A C D 43 A D D C B 44 B D A A A 45 C D D B C 46 B A B D D 47 D C B D A 48 A D D B A 49 B A C C D 50 B C A C B 016 017 018 019 020 1 A C C B C 2 A D D D C 3 A A B A A 4 C D B B B 5 D C D B D 6 A A B C A 7 D C C C D 8 C D D C B 9 D A A A A 10 D D D A D 11 C D B B C 12 B A C A A 13 D D A C C 14 B A A B B 6
- 15 C D B D B 16 C A D D C 17 D A C C B 18 B D A D C 19 A D D D C 20 B A B A A 21 B D A A B 22 B C B A D 23 C A B A C 24 D B D B D 25 A B D C B 26 A A D A D 27 B A B C D 28 C A D D C 29 C C C C D 30 B A A C A 31 A B A B A 32 D B D A C 33 A D B A D 34 A D D C C 35 B C C C C 36 B A D C C 37 A A C A D 38 D B C A D 39 C B B B A 40 D C C D A 41 D A C D B 42 A D B C C 43 B D D B C 44 B C B D C 7
- 45 A D B D B 46 C A C C D 47 D C B B B 48 B B A A A 49 D A A B A 50 C C B B A 021 022 023 024 1 D D A A 2 A B C D 3 D B B B 4 A C A D 5 B A B B 6 C D A A 7 C C A A 8 C C B B 9 D C C A 10 D C B B 11 B A D C 12 B B B A 13 C C B B 14 C C C C 15 C C B A 16 D A B B 17 A A A C 18 B D A A 19 B C D D 20 B A C B 21 C C B D 8
- 22 B D D D 23 A D A D 24 A C D C 25 D A A C 26 C C A C 27 B B D B 28 B A D D 29 D B A A 30 C B D A 31 D B D C 32 B A C A 33 A D C C 34 C D D C 35 D B A B 36 D C A A 37 B C B B 38 B A D D 39 C B B D 40 B A C D 41 A B C A 42 B A D B 43 A D B C 44 A D D A 45 B B C D 46 D B A C 47 D A A B 48 C B B B 49 C C C D 50 B B A B 9

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ
7 p |
246 |
15
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An
16 p |
150 |
8
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
5 p |
179 |
7
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Nguyễn Tất Thành, Gia Lai
204 p |
199 |
6
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Cầm Bá Thước
15 p |
133 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phan Đình Phùng, Quảng Bình
5 p |
187 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đông Thụy Anh
6 p |
119 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Đồng Quan
6 p |
151 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Chuyên Biên Hòa
29 p |
183 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 - Trường THPT Minh Khai, Hà Tĩnh
6 p |
123 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phụ Dực
31 p |
116 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
32 p |
122 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Ngữ văn - Trường THPT Trần Phú
1 p |
145 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đặng Thúc Hứa
6 p |
99 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai
7 p |
129 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường Chuyên Võ Nguyên Giáp
6 p |
142 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Lần 1)
6 p |
121 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
4 p |
151 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
