
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP VẬT LÍ 2010-2011
ĐỀ SỐ 03
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí
A. có li độ cực đại. B. có gia tốc đạt cực đại.
C. có li độ bằng không. D. có pha dao động cực đại.
Câu 2: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật
chuyển động qua
A. vị trí cân bằng.
B. vị trí vật có li độ cực đại.
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A. Δφ = 2nπ (với n
Z). B. Δφ = (2n + 1)π (với n
Z).
C. Δφ = (2n + 1)
2
(với n
Z). D. Δφ = (2n + 1)
4
(với n
Z).
Câu 4: . Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 2cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 21cm.
Câu 5: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình lần lượt là x1 = 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm.
Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = sin(100t - /3)cm.
B. x = cos(100t - 5/6)cm.
C. x = 3sin(100t - /3)cm.
D. x = 3cos(100t + /6) cm.
Câu 6: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu
kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất
thì người đó phải đi với vận tốc
A. 100 cm/s. B. 75 cm/s. C. 50 cm/s. D. 25 cm/s.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 8: Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng
của nó có giá trị nào sau đây?
A. 330 m. B. 0,3 m. C. 3,3 m. D. 0,33 m.
Câu 9: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10
lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng
trên mặt biển là
A. 1m/s. B. 2m/s. C. 4m/s. D. 8m/s.
Câu 10: Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương
A. chuyển động ngược chiều giao nhau. B. cùng tần số và có độ lệch pha
không đổi theo thời gian.
C. cùng bước sóng giao nhau. D. cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B
dao động với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng
d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không
có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 26 m/s. B. 26 cm/s. C. 52 m/s. D. 52 cm/s.
Câu 12: Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm
mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2 = 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nước
là 1,2m/s. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là
A. 8. B. 14. C. 15. D. 17.
Câu 13: Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là
A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực
ngắn.
Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng
có bước sóng λ1 = 60m. khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu
được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch
thu được sóng có bước sóng là
A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.

Câu 15: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của
mạch là f1 = 6kHz. khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động
của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động
của mạch là
A. 4,8 kHz. B. 7 kHz. C. 10 kHz. D. 14 kHz.
Câu 16: . Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện
thay đổi và thoả mãn điều kiện C
1
L
thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn dây thuần cảm bằng nhau.
C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một điện áp xoay chiều 220V –
50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. 2,2 A. B. 2,0 A. C. 1,6 A. D. 1,1 A.
Câu 19: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch nối tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện
của nó thì
A. tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng
hưởng.
B. tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch.
C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn
mạch.
D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 đối với điện áp giữa hai bản tụ.
Câu 20: Một tụ điện có điện dung C = 5,3μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω
thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V –
50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
A. 32,22 J. B. 1047 J. C. 1933 J. D. 2148 J.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng tự cảm.
D. Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
Câu 22: Chiết suất của môi trường
A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. B. lớn đối với những ánh
sáng có màu đỏ
C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím. D. nhỏ khi môi trường có
nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.
Câu 23: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N
cách vân trung tâm 1,8 mm có
A. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối. D. vân sáng bậc 5.
Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau
3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là
4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là
A. λ = 0,40 µm. B. λ = 0,50 µm. C. λ = 0,55 µm. D. λ = 0,60 µm.
Câu 25: Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính
A. càng lớn.
B. càng nhỏ.
C. biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng.
D. biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ?
A. Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng
song song.
B. Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ thì lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng
phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong
buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng.

Câu 27: Quang phổ liên tục của một vật
A. phụ thuộc vào bản chất của vật
B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi chiếu bức xạ có hướng sóng đủ dài vào kim loại thì êlectron trong kim
loại bị bứt ra.
B. Khi chiếu bức xạ có cường độ đủ lớn vào kim loại thì êlectron trong kim
loại bứt ra.
C. Khi chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn thì êlectron sẽ bị mất điện tích.
D. Khi chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn vào bề mặt kim loại thì êlectron bị
bứt ra.
Câu 29: Ở nguyên tử hiđrô, quỹ đạo có bán kính gấp 25 lần bán kính Bo là
A. M. B. N. C. O. D. P.
Câu 30: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước
sóng 0,36 µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng
quang điện bão hòa là 3 µA. Số êlectron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là
A. 1,875.1013. B. 2,544.1013.
C. 3,263.1012. D. 4,827.1012.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim
loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại
khi kim loại bị đốt nóng
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải
phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại
tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

