intTypePromotion=3

Đề thi trắc nghiệp môn kinh tế vi mô

Chia sẻ: Cactus Cactus | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
1.108
lượt xem
667
download

Đề thi trắc nghiệp môn kinh tế vi mô

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Đề thi trắc nghiệp môn kinh tế vi mô có kèm đáp án

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệp môn kinh tế vi mô

  1. Trường ĐH Kinh Tế TP HCM GV: N.T. Triều Bài thi trắc nghiệm giữa kỳ - Môn Kinh tế Vi Mô Thời gian làm bài 40 phút – Được dùng tài liệu Họ và tên SV: SBD: Sinh chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu X vào bảng trả lời sau đây. Mỗi câu trả lời đúng là 0,4 điểm. Bảng trả lời câu hỏi: Câu a b c d Câu a b c d 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 12 13 14 15 Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất cho ý niệm kinh tế? 1) a. Nghiên cứu cách thức thiết lập kinh tế thị trường hay kinh tế chỉ huy b. Nghiên cứu cách thức con người dùng thời gian và tiền bạc. c. Nghiên cứu cách thức xã hội và cá nhân sử dụng nguồn lực tự nhiên và nhân tạo do các thế hệ trước để lại. d. Nghiên cứu cách thức doanh nghiệp thuê mướn nhân công và tư bản để sản xuất hàng hóa. 2) Vấn đề trung tâm của kinh tế là a. Bảo đảm mức thu nhập tối thiểu cho mỗi công dân. b. Phân phối các nguồn lực khan hiếm sao cho thỏa mãn cao nhất nhu cầu có tính vô hạn của cộng đồng c. So sánh hiệu quả của kinh tế chỉ huy và kinh tế thị trường. d. Bảo đảm sản xuất có hiệu quả. 1
  2. Trường ĐH Kinh Tế TP HCM GV: N.T. Triều 3) Trong các nền kinh tế thị trường a. Các mức giá hướng dẩn các quyết định và vì vậy phân phối các nguồn lực khan hiếm. b. Các mức giá bảo đảm lượng cung và lượng cầu của các hàng hóa cân bằng. c. Các mức giá quyết định lượng sản phẩm được mua bán trên thị trường. d. Tất cả đều đúng. Đặc trưng nào sau đây là của nền kinh tế chỉ huy 4) a. Thị trường quyết định ‘sản xuất cái gì’. b. Thị trường quyết định việc phân phối thu nhập. c. Quyết định sản xuất được tập trung. d. Thị trường quyết định sản phẩm nào được tiêu dùng. 5) Kinh tế học nghiên cứu: a. Cách thức để thỏa mãn hoàn toàn nhu cầu vô hạn b. Cách thức xã hội quản lý nguồn lực khan hiếm của họ c. Cách thực hạn chế nhu cầu d. Cách thức để loại bỏ sự đánh đổi 6) Một ví dụ của chuyển nhượng là a. Tiền lãi tiết kiệm b. Lợi nhuận kinh doanh c. Tiền lương của cán bộ hưu trí d. Chi mua hàng hóa của chính phủ 7) Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2008: a. Xe máy Honda sản xuất tại Vĩnh Phúc năm 2008 b. Giá trị dịch vụ môi giới bất động sản năm 2008 c. Giá trị dịch vụ môi giới chứng khoán năm 2008 d. Giá trị nhà ở xây dựng năm 2007 được bán ở năm 2008 8) GDP là tổng giá trị của: a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu ròng b. Tiêu dùng, chuyển nhượng, tiền lương và lợi nhuận c. Tiền lương, đầu tư, lợi nhuận và giá trị hàng hóa trung gian d. Giá trị sản phẩm và dịch vụ cuối cùng và chuyển nhượng 9) Khi tỉ lệ lạm phát cao hơn tỉ lệ tăng trưởng dương của GDP, a. Mức sống thực tế trung bình của người dân giảm b. Mức sống thực tế trung bình của người dân tăng c. Mức sống thực tế trung bình của người dân không đổi d. Không có kết luận chắc chắn 10) Khi GDP danh nghĩa của năm 2008 cao hơn GDP danh nghĩa của năm 2007, a.Tỉ lệ tăng trưởng GDP là dương b. Tỉ lệ tăng trưởng GDP là âm c. Giá cả đã gia tăng d. Không đủ thông tin để kết luận 2
  3. Trường ĐH Kinh Tế TP HCM GV: N.T. Triều 11) Chính sách nào sau đây của chính phủ không giúp giảm thất nghiệp: a. Giảm trợ cấp thất nghiệp b. Tổ chức các trung tâm xúc tiến việc làm c. Ban hành mức lương tối thiểu d. Ban hành luật về quyền có việc làm 12) Dịch chuyển lao động từ nông thôn ra thành thị làm tăng a. Thất nghiệp cọ xát b. Thất nghiệp tự nguyện c. Thất nghiệp cơ cấu d. Thất nghiệp không tự nguyện 13) Chính phủ sử dụng thuế lạm phát vì: a. Chính phủ không hiểu nguyên nhân và hậu quả của lạm phát b. Bội chi ngân sách không thể được tài trợ từ các nguồn khác c. Thuế lạm phát là loại thuế công bằng nhất d. Thuế lạm phát có tính lũy tiến (người càng giàu trả thuế càng nhiều) 14) Nếu lãi suất thực là 4%, tỉ lệ lạm phát là 20% và mức thuế là 25% trên thu nhập, lãi suất thực sau thuế là: a. -2% b. 0% c. 2% d. 4% 15) Khi bội chi ngân sách tăng, a. Lãi suất tăng khiến đầu tư giảm b. Lãi suất giảm khiến đầu tư tăng c. Đầu tư từ nước ngoài vào trong nước sẽ tăng d. Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất và đầu tư 16) Lạm phát tại Việt Nam là 25% và ở Mỹ là 5%. Tỉ giá hối đoái danh nghĩa của Việt Nam đồng đã tăng từ 16000 lên 17600 trong cùng kỳ. Thông tin này cho biết: a. Xuất khẩu của Việt Nam được cải thiện b. Nhập khẩu của Việt Nam được cải thiện c. Nhập siêu của Việt Nam giảm d. Không thể có kết luận nào. 17) Một trong những nhân tố ổn định tự động kinh tế vĩ mô là a. Chi tiêu tiêu quốc phòng b. Chi tiêu cho giáo dục và y tế c. Trợ cấp thất nghiệp d. Chi nghiên cứu phát triển 18) Khi lạm phát thực tế cao hơn mức lạm phát kỳ vọng, a. Thất nghiệp cao hơn mức tự nhiên b. Thất nghiệp thấp hơn mức tự nhiên 3
  4. Trường ĐH Kinh Tế TP HCM GV: N.T. Triều c. Thất nghiệp bằng với mức tự nhiên d. Mức lạm phát kỳ vọng mới sẽ thấp hơn. 19) Giá dầu mỏ đang tăng cao sẽ a. Dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên trên b. Dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn xuống dưới c. Dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn sang trái d. Dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn sang phải 20) Tổng cầu bao gồm a. C + I + G + (M - X). b. C + I + G + X + M. c. C + I + G - X - M. d. C + I + G + (X – M). Thanh khoản là đặc tính 21) a. khiến tiền là phương tiện cất giử giá trị b. dễ dàng, nhanh chóng và tiết kiệm của tiền khi làm trung gian trao đổi c. khiến tiền có thể làm đơn vị hạch toán d. khiến tiền có thể làm phương tiện thanh toán 22). Một công nhân mất việc vì nhà máy phải di dời. Đây là ví dụ về a. Thất nghiệp công nghệ. b. Thất nghiệp tự nhiên. c. Thất nghiệp vùng. d. Thất nghiệp dạng cổ điển. Thâm hụt ngân sách diễn ra khi 23) a. Chính phủ mua lại trái phiếu đã phát hành b. Chi tiêu nhiều hơn thu từ thuế. c. Thu thuế nhiều hơn chi d. Không câu nào đúng 24). Thước đo cung tiền bao gồm tiền trong lưu thông và tiền gửi vì a. Tiền gửi là hợp pháp. b. Tiền gửi là pháp tệ c. Séc có thể dùng để thanh toán d. Tiền gửi được chấp nhận rộng rải trong thanh toán. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, ngân hàng 25) giử nhiều dự trữ hơn tiền gửi a. cho vay phần lớn tiền gửi vào. b. khiến cung tiền giảm vì dùng dự trữ cho vay. c. d. Không câu nào đúng. 4
  5. Trường ĐH Kinh Tế TP HCM GV: N.T. Triều Chúc may mắn! 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản