intTypePromotion=1

ĐỀ THI TTHI THỬ TNTHPT Môn: Vật Lý - Mã đề: 362

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
33
lượt xem
3
download

ĐỀ THI TTHI THỬ TNTHPT Môn: Vật Lý - Mã đề: 362

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi tthi thử tnthpt môn: vật lý - mã đề: 362', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TTHI THỬ TNTHPT Môn: Vật Lý - Mã đề: 362

  1. THI THỬ TNTHPT SỜ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Môn: Vật Lý – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN LÂM ĐỒNG Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Trường THPT Đạ Tông ĐỀ THI THỬ Đề gồm có 4 trang (40 câu) Điểm Mã đề: 362 Họ và tên học sinh:………………………………………. Lớp:…………………………Số báo danh....…………… Câu 1-Chiếu một bức xạ có bước sóng   0,15 m vào catốt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catốt có giới hạn quang điện là 0  0,30 m . Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js,tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện có giá trị: A.6,625.10-19J B. 6,625.10-20J C. 6,625.10-18J D. 13,25.10-19J Câu 2-Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng và cuộn thứ cấp có 40 vòng. Mắc hai đầu cuộn dây sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi có điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V. Biết hao phí điện năng trên máy biến áp là không đáng kể. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là: A.1000V B.500V C.250V D.1,6V Câu 3-Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện: A.tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích B.tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích C.không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích D.tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích Câu 4-Hiện tượng quang điện là hiện tượng: A.tăng điện trở của thanh kim loại khi được chiếu sáng có bước sóng thích hợp và bề mặt của nó. B.electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt kim loại đó C.tăng mạnh điện trở của khối bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào mặt khối bán dẫn D.electron tách ra khỏi mặt kim loại khi được chiếu sáng thích hợp Câu 5-Một nguồn dao động tại M cách A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đúng với phương trình u A  a cos t .Sóng do nguồn dao động này truyền đến M với bước sóng  tới M cách A khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc truyền sóng không đổi khi truyền, thì phương trình sóng tại M: x A. uM  a cos t B. uM  a cos(t  )  x 2 x C. uM  a cos(t  ) D. uM  a cos(t  )   Câu 6-Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t (V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Biết tụ có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là  B. i  U 0C cos(t   )( A) A. i  U 0C cos(t  )( A) 2  D. i  U 0C cos(t )( A) C. i  U 0C cos(t  )( A) 2 Câu 7-Chu kì dao động điều hòa của con lắc đon có chiều dai l treo tại nơi có gia tốc trọng trường g là: g 1g 1l l C. T  2 B. T  2 D. T  A. T  2 l 2 g l g Câu 8-Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của mạch không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng, khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng là f1, khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số của mạch lúc này là: A.f2 = 4f1 B. f2 = 2f1 C. f2 = f1/4 D. f2 = f1/2 Câu 9-Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ thì chu kì bán rã:  ln  ln 2 D. T =  ln2 A. T  B. T  C. T   ln 2 2 Câu 10-Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của: A.tia Rơnghen C.ánh sáng đỏ D.Sóng vô tuyến B.ánh sáng tím
  2. Câu 11-Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x = A, gốc tọa độ tịa vị trí cân bằng. Li độ được tính theo biểu thức:  B. x  A cos 2 t (cm) A. x  A cos(2 ft  )cm 2  D. x  A cos 2 ft (cm) C. x  A cos( ft  )cm 2 Câu 12-Hạt nhân 1631P A. 31 prôtôn và 15 nơtron B. 15 prôtôn và 16 nơtron C. 16 prôtôn và 15 nơtron D. 15 prôtôn và 31 nơtron Câu 13-Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màng quan sát là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiêm trên là   0, 60  m .Trên màn quan sát được hình ảnh giao thoa. Vị trí vân sáng bậc 2 so với vân sáng trung tâm là: A.2,4mm B.4,8mm C.9,6mm D.1,2mm Câu 14-Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm, tìm li độ của vật có thế năng bằng 1/3 động năng. A. 3 2cm C. 2 2cm D.  2cm B. 3cm Câu 15-Mạch dao động điện từ LC gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L.Q0,U0 lần lược là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch? Q2 1 12 1 A. W  CU 2 0 C. W  LI 2 0 D. W  0 B. W  Q0 2L 2 2C 2 Câu 16-Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u  U 0 cos t (V ) .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch: U C. U  0 B. U  U 0 2 A.U = 2U0 D. U = U0/2 2 Câu 17-Cho phản ứng hạt nhân 0 1n  Z A X  6 14C  1 1 p . Số Z và số A của hạt nhân X là A.6 và 14 B.7 và 15 C.7 và 14 D.6 và 15 Câu 18-Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Ban đầu có 80mg chất phóng xạ này. Sau khoảng thời gian t =2T, lượng chất này còn lại: A.10mg B.20mg C.40mg D.60mg Câu 19-Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t (V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Nếu điện dung của tụ không thay đổi thì dung kháng của tụ: A.Lớn khi tần số dòng điện lớn B.Nhỏ khi tần số dòng điện lớn C.Nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ D.Không phụ thuộc vào tần số dòng điện Câu 20-Một mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây dẫn thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2  F . Chu kì dao động riêng là : A.6,28.10-4s B. 12,56.10-4s C. 6,28.10-5s D. 12,56.10-5s  Câu 21-Một vật dao động điều hòa với phương trình x  4 cos(8 t  )(cm) . Chu kì dao động của vật: 6 A.1/4s B.1/8s C.4s D.1.2s Câu 22-Khi có cộng hưởng trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì: A.Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch B.Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện C.Công suất tiêu thụ của mạch là nhỏ nhất. D. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm Câu 23-Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến hoạt động dựa trên hiện tượng: A.Phản xạ sóng điện từ B.Giao thoa sóng điện từ B.Khúc xạ sóng điện từ D.Cộng hưởng dao động điện từ. Câu 24-Phát biểu nào sau đây sai về tia X? A.Tia X không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường B.Tia X truyền được trong chân không C.Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại D.Tia X có khả năng đâm xuyên.
  3. Câu 25-Một sóng âm có tần số 200Hz truyền trong nước với vận tốc 1500m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là: A.75m B.7,5m C.3km D.30,5m Câu 26-Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2 cos100 t (V ) vào hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện có dung kháng thuần trở Z C  50, R  50 . Cường độ dòng điện tức thời được tính theo biểu thức:   A. u  4 cos(100 t  )( A) B. u  2 2 cos(100 t  )( A) 4 4   C. u  2 2 cos(100 t  )( A) D. u  4 cos(100 t  )( A) 4 4   Câu 27-Cho các tia phóng xạ (  ,  ,  ,  )đi vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện trường. Tia không bị lệch trong điện trường là: C. tia   D. tia   B. tia  A.tia  Câu 28-Tia tử ngoại không có tính chất nào sau: A.Có thể gây ra hiện tượng quang điện B.Không bị nước hấp thụ C.Làm Ion hóa chất khí D.Tác dụng lên kính ảnh Câu 29-Li độ và gia tốc của vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và :   A.ngược pha nhau C.lệch pha nhau D.lệch pha nhau B.cùng pha nhau 4 2 Câu 30-Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  300cos t (V ) vào đoạn mạch RLC không phân nhánh trong đó Z C  200, R  100, Z L  200 .Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch: A.2,0A B.1,5A C,3A D.1,52A Câu 31-Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp nhau bằng: A.Hai bước sóng B.Nửa bước sóng C.Một phần tư bước sóng D.Một bước sóng Câu 32-Một nguồn phát sáng phát ra ánh sáng có tần số f. Năng lượng phôton ánh sánh này tỉ lệ; A.Thuận với tần số f B.nghịch với bình phương tần số f C.Nghịch với tần số f D.Thuận với bình phương tần số f Câu 33-Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t (V ) vào hai đầu đạon mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp ở hai đầu đạon mạch khi: 1 1 1 1 A. L  B. L  C.   D. L  C C C CL Câu 34-Đường kính của hệ Mặt Trời khoảng chừng: A.40 đơn vị thiên văn B.80 đơn vị thiên văn C.60 đơn vị thiên văn D.100 đơn vị thiên văn Câu 35.Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng: A.15.106km B. 15.107km C. 15.108km D. 15.109km Câu 36-Các tương tác của các hạt sơ cấp: A.Tương tác điện từ B.Tương tác mạnh C.Tương tác hấp dẫn, tương tác yếu D.Tất cả các loại tương tác trên  Câu 37-Phóng xạ bê ta trừ (  )là do: A.proton trong hạt nhân phân rã phát ra B.notron trong hạt nhân phân rã phát ra. C.nuclontrong hạt nhân phân rã phát ra. D.Cả A,B và C đều sai. Câu 38-Năng lượng của phô ton ứng với ánh sáng tím có bước sóng   0, 4  m là: Biết h=6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, 1eV =1,6.10-19J A.4,85.10-19J C.4,85.10-25J D.Cả A,B đúng B. 3,03eV Câu 39- Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ? A. Điện năng B.Nhiệt năng C.Cơ năng D.Quang năng Câu 40- Ánh sáng huỳnh quang A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản