ĐI C Đ T NG T
Đi c ti p nh n th n kinh đ t ng t ế ế
Gi m thính l c ≥ 30 dB , xu t hi n ít nh t 3 t n s h i tho i liên ti p , ế
bi u hi n trong vòng d i 3 ngày ướ
I.NGUYÊN NHÂN:
a.90% tr ng h p là vô căn: ườ
- Nhi m virus : viêm c tai do virus đ c cho nguyên nhân chính ượ
(63%): Influenza B, Mumps , Rubeola, VZV…
- B nh t mi n (autoimmune inner ear disease AIED):H i ch ng
Cogan, U h t Wegener, viêm nút đa đ ng m ch, viêm đ ng m ch thái
d ng, b nh Buerger, ươ Lupus đ h th ng, nguyên phát…
- R i lo n v n m ch: huy t t c, co th t m ch, tăng đông, ế b nh h ng
c u li m…
b.M t s tr ng h p do nguyên nhân: ườ
- Ch n th ng làm rách màng n i d ch: Tát tai, ch n th ng do lu ng ươ ươ
khí m nh, h c h i, nâng v t n ng , thay đ i áp l c đ t ng t , đi máy ơ
bay, l n sâu
- U tân sinh : U dây thính giác…
II.ĐÁNH GIÁ :
a.C năng : ơc n kh o sát các y u t ế
- Th i gian
- Tri u ch ng ph i h p: chóng m t, ù tai, c m giác đ y tai
- Ti n căn ch n th ng , s d ng các thu c đ c cho tai… ươ
- B nh t mi n, b nh m ch máu, b nh ác tính, b nh th n kinh, tình
tr ng tăng đông máu, b nh h ng c u li m
- Sau ph u thu t tai nh c t x ng bàn đ p ho c nh ng ph u thu t tai ư ươ
khác
b.Khám và thăm dò:
- Khám đ u c đ y đ
o Tai: ch y d ch tai, cholesteatoma, nút ráy tai
o Nghi m pháp Weber/Rinne
o Khám th n kinh các d u hi u ti u não (Tandem gait , Romberg ,
Ngón tay ch mũi), các test ti n đình
- Thính l c đ : đ n thu n, phân bi t các t n s h i tho i, nhĩ l ng ơ ượ
đ , ph n x bàn đ p
- C n lâm sàng:
o Công th c máu, ESR (erythrocyte sedimentation rate - k t t h ng c u) ế
, huy t thanh ch n đoán giang mai RPR, VDRL… ế
o Lymphocyte transformation test
o Western blot kh o sát kháng th 68 KD protein
o MRI: lo i tr u góc c u ti u não, x c ng r i rác, thi u máu c c b ơ ế
IV.ĐI U TR :
Đi u tr đi c ti p nh n th n kinh đ t ng t (SSNHL) ế ế d a vào s hi u
bi t nguyên nhân c a nó. 90% là vô căn. Còn nhi u bàn cãi. ế
a.AUTOIMMUNE INNER EAR DISEASE (AIED)
Ch n đoán : D a vào s đáp ng v i đi u tr : thính l c c i thi n v i
steroids: Corticosteroids – prednisone 1mg/kg X 2-4 tu n
- Test huy t thanh:ế Lymphocyte transformation test; Western blot : phát
hi n kháng th 68KD trong huy t thanh ế
Đi u tr : Prednisone 1mg/Kg/ ngày , th i gian: 4 tu n . Gi m li u
ch m . N u tái phát khi gi m li u: s d ng đ c t bào : Methotrexate, ế ế
Cyclophosphamide
b.U DÂY THÍNH GIÁC:
Th ng bi u hi n v i đi c ti p nh n ti n tri n d n d n . 10%-19% ườ ế ế ế
th bi u hi n v i đi c ti p nh n đ t ng t. 1% b nh nhân b đi c ti p ế ế ế ế
nh n đ t ng t có u dây thính giác. Ch n đoán xác đ nh v i hình nh MRI
c.CH N TH NG ƯƠ
- Ngh ng i t i gi ng hoàn toàn ơ ườ . N m gi ng đ u cao kho ng 30 đ ườ
(HOB elevated 30 degrees). Tránh nâng n ng > 4,5kg (10 lbs). Tránh h
mũi m nh
- Sau 5 ngày: N u c i thi n: ho t đ ng nh 6 tu n . N u không c iế ế
thi n – Ph u thu t : thám sát tai gi a , bít ch dò ngo i d ch
d.Đi u tr SSNHL căn (ISSNHL còn nhi u bàn cãi, Các ph ng ươ
th c đi u tr đ c đ ngh : ượ
- Kháng viêm: Steroids, Cytotoxic agents . Prednisone 1mg/kg/day
- Kháng virus : Acyclovir 1-2 g / ngày, chia làm 5 li u trong ngày .
U ng 10 ngày.
Nguyên c u cho th y s k t h p Steroid và Acyclovir có đi u tr trong ế
đi u tr viêm nhĩ do virus HSV-1 , li t Bell , Ramsay Hunt
syndrome…
- Giãn m ch: Carbogen: 95% Oxygen và 5% Carbon dioxide . CO2 – tác
nhân th gây giãn m ch ti n đình c tai. Hughes khuy n cáo s ế
d ng nh ng b nh nhân đi c 1 bên ế (have one only hearing ear). C n
nh p vi n theo dõi
- L i ti u , gi m cô đ c máu, tan s i huy t …. ế
V.Y U T TIÊN L NG: ƯỢ
1.Th i gian : B nh nhân càng đ c đánh giá và đi u tr s m thì kh năng ượ
h i ph c càng cao.
2.Tu i: tu i trung bình đ t h i ph c t t 41.8 tu i. H i ph c r t kém
nh ng b nh nhân d i 15 tu i ho c h n 60 tu i . ướ ơ
3.Chóng m t: Nh ng b nh nhân chóng m t nhi u kh năng h i ph c
kém h n nhi u so v i b nh nhân không có tri u ch ng chóng m tơ
4.Thính l c đ : B nh nhân đi c đ c có kh năng h i ph c th p h n có ý ế ơ
nghĩa so v i các nhóm khác . Steroids không có hi u qu nh ng b nh
nhân gi m thính l c >90 db
Đi m quan tr ng: Chúng tôi cho đo thính l c, ch p MRI vùng h não sau
v i gadolinium, CBC and sed-rate cho t t c b nh nhân đi c đ t ng t ế
làm thêm các xét nghi m khác d a vào các đ c đi m c a b nh s .
V c b n, đi c đ t ng t đ c ch n đoán b i thu th p các thông tin g n ơ ế ượ
nh t v thính giác. Nhìn chung c n có m t thính l c đ .
Các xét nghi m khác ch y u đ tìm ra nh ng nguyên nhân đ c bi t. ế
Đánh giá th ng b t đ u v i b nh s chi ti t đ tìm ra nguyên nhânườ ế
nhi m trùng nh viêm tai gi a các lo i thu c gây ng đ c tai b nh ư
nhân đã u ng. M t thính giác do nguyên nhân t mi n th ng h i ph c ươ
t t, đáp ng v i steroids và d tái phát.
Nh ng test có giá tr :
Test thính l c bao g m thính l c đ đ n âm, thính l c l i, đo âm c ơ
tai, đo n l ng. N u âm c tai hi n di n tiên l ng t tượ ế ượ
(Schweinfurth và c ng s ,1997).
Ch p MRI não ng tai trong, MRI não phát hi n các kh i u cũng
nh d ch não t y, đ t qu . Các kh i u nh u th n kinh thínhư ư
giác có th gây đi c đ t ng t (Nageris và Popovtzer, 2003). ế
th làm thêm các test t ng th nh CBC, t c đ máu l ng, ư
FTA (cho b nh giang mai).
Nh ng test có giá tr trong nh ng tr ng h p đ c bi t: ườ
Hemoglobin electropheresis (đ i v i b nh t bào li m), ế
Các ch t đi n gi i,
Các test chuy n hóa c b n ơ
HIV test,
Lyme test.
CT scan x ng thái d ngươ ươ
Các test không ch c có ích:
Khám ti n đình th ng có k t qu bình th ng trong đi c đ t ng t ườ ế ườ ế
(Wu và Young, 2002)
Kháng th kháng c tai (Anticochlear antibodies) không có ích trong
ch n đoán đi c đ t ng t (Samuelson và c ng s , 2003). Kháng th ế
kháng n i mô (Antiendothelial antibodies)có th có ích (Cadoni và
c ng s , 2003) nh ng t i th i đi m bài vi t này test này ch a ra th ư ế ư
tr ng.ườ
Đi n kích g i trung và ch m, Đo đi n đ ng nhãn đ và làm nghi m
pháp gh quayế