intTypePromotion=1

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP - THIẾT KẾ BẢN SÀN

Chia sẻ: Mùi Văn Tống | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:26

12
4.619
lượt xem
1.324
download

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP - THIẾT KẾ BẢN SÀN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

TÀI LIỆU THAM KHẢO ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP - THIẾT KẾ BẢN SÀN

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP - THIẾT KẾ BẢN SÀN

  1. Đồ án BTCT1 A. THIẾT KẾ BẢN SÀN 1000 A D 2200 3L1=6600 C C B B 2200 2200 C 2200 3L1=6600 2200 A 2200 B 2200 3L1=6600 2200 2200 A L2=6200 L2=6200 L2=6200 L2=6200 1 2 3 4 5 Sơ đồ bản sàn Cốt thép Cốt đai, Cốt dọc cốt xiên pc L1 L2 Bêtông B15 (MPa) γ fp (MPa) (kN/ m2) (m) (m) (Mpa) Nhóm CI, AI R s= 225 R sw=175 R b= 8,5 R bt=0,75 2,2 6,2 8 1,2 Nhóm CII, AII R s= 280 R sw=225 γ b=0,9 1. Bảng số liệu tính toán: SV: Trần Lê Quốc Duy 1
  2. Đồ án BTCT1 - Gaï h Ceâ c ramic. - Vöõ loù a t. - Beâ ng coátheù. toâ t p - Vöõ traù a t. Chiều dày(δ i) Khối lượng riêng(γ i) Hệ số vượt tải(γ Lớp cấu tạo sàn ) f, i (KN/m3) (m) Gạch Cêramic 0,010 22 1,1 Vữa lót 0,030 18 1,3 0,080 Bê tông cốt thép 25 1,1 Vữa trát 0,030 18 1,3 Các lớp cấu tạo sàn  Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn: 1 1 × 2200 = 73,33 (mm). hs= L1 = m 30 ⇒ chọn hs= 80(mm)  Chọn sơ bộ kích thước dầm phụ: (nhịp Ldp = L2 = 6200mm) 1 1 1 1 * h dp =  ÷ L 2 =  ÷  × 6200 = (413 ÷ 310)mm  15 20   15 20  ⇒ chọn h dp = 450 (mm) 1 1 1 1 * b dp =  ÷ h dp =  ÷  × 400 = ( 200 ÷ 100) mm 2 4 2 4 ⇒ chọn b dp = 200 (mm)  Chọn sơ bộ kích thước dầm chính: (nhịp = 3L1 =3.2200= 6600mm) 1 1  1 1  * h dc =  ÷ L dc =  ÷  × 6600 = ( 825 ÷ 440) mm  8 15   8 15  ⇒ chọn h dc = 700 (mm) 1 1 1 1 * b dc =  ÷ h dc =  ÷  × 700 = ( 350 ÷ 175) mm 2 4 2 4 ⇒ chọn b dc = 300 (mm) SV: Trần Lê Quốc Duy 2
  3. Đồ án BTCT1 2. Sơ đồ tính: L2 6200 = = 2,81 > 2, nên bản thuộc loại bản làm việc thep phương cạnh ngắn, các tr ục t ừ L1 2200 2 đến 4 là dầm chính, các tục vuông góc với dầm chính là dầm phụ. - Để tính bản,ta cắt một dãy rộng b=1m vuông góc với d ầm ph ụ và thu ộc d ầm liên t ục có gối tựa là dầm phụ và tường. - Bản sàn được tính theo sơ đồ dẽo. Nhịp tính toán của bản: - Nhịp biên: b dp t hs L 0b = L1 − − + 2 22 200 340 80 = 1970 ( mm ) ⇒ L 0b = 2200 − − + 2 2 2 ⇒ L 0b = 1970 (mm) - Nhịp giữa: L 0g = L1 − b dp = 2200 − 200 = 2000 ( mm ) ⇒ L 0g = 2000 ( mm ) 2000 − 1970 .100% = 1,5% Chênh lệch giữa các nhịp: 2000 A B C Sơ đồ nhịp tính toán của bản 3. Xác định tải trọng: - Hoạt tãi tính toán: p s = p c × n f, p = 8 × 1,2 = 9,6 (kN/m 2 ) SV: Trần Lê Quốc Duy 3
  4. Đồ án BTCT1 Tỉnh tải: - Trọng lượng Chiều dày Trị tiêu chuẩn Hệ số tin cậy Trị tính toán riêng Lớp cấu tạo δi (m) tải trọng γ f,i gc (kN/m2) gs(kN/m2) γ i (kN/m3) Gạch lát 0,010 20 0,20 1.1 0,22 Vữa lót + tạo 0,030 18 0,54 1.3 0,7 dốc Bản BTCT 0,080 25 2,00 1.1 2,2 Vữa trát 0,030 18 0,54 1.3 0,70 Tổng 3,82 - Tải trọng toàn phần (tính theo dãy bản rộng b=1m) ( ) q s = ( g s + p s ) × b = ( 3,82 + 9,6 ) × 1 = 13,42 kN/m 2 - Tính moment: Xác định moment trong bản bằng sơ đồ dẽo. Nhịp tính toán chênh nhau 1,5% nên có thể dùng các công thức lập sẵn. Giá trị tuyệt đối của moment dương ở nhịp biên và moment âm ở gối thứ hai: q s × L2ob 13,42 × 1,97 2 = 4,74 ( kNm ). M1 = M b = = 11 11 Giá trị tuyệt đối của moment dương ở nhịp giữa và moment âm ở gối giữa: q s × L2o 13,42 × 2 2 = 3,36 ( kNm ). M= = 11 16 gs ps L0p =1970 L0g =2000 A C B 4,74 3,36 3,36 (KNm) 4,74 Sơ đồ tính và biểu đồ moment của bản sàn SV: Trần Lê Quốc Duy 4
  5. Đồ án BTCT1 Tính cốt thép : 0 Chọn a = 20mm cho mọi tiết diện Chiều cao làm việc của betong : 0 s 0 h = h – a = 80 – 20 = 60(mm) - Công thức tính toán: M ξγ b R b bh 0 αm = 2 ; ξ = 1 − 1 − 2α m ; A st = ; γ b R b bh o γsR s A − Ast Ast μ% = .100% ; ΔA s = s .100% ; bh o Ast Số liệu bêtông: Bêtông B15 : Rb= 8,5 Mpa ; γ b= 0,9 ; ξR=0,37 ; αR =0,3. - Dùng thép AI : Rs= 225 Mpa ; γ s= 1. - Hàm lượng cốt thép hợp lý của bản dầm: 0,9 x0,37 × 8,5 γ bξ R R b = 1,26 0 0 µmin = 0,05 % ≤ µ hợp lí ≤µ max = 100 = 100 1 × 225 γsR s α m ≤ α R = 0,3 - Điều kiện hạn chế khi tính theo sơ đồ dẽo: ξ ≤ ξ = 0,37 m R Chọn cốt thép Ast M ΔA s ( % ) μ ( %) αm ξ Tiết diện (kNm) (mm2) As a φ (mm) (mm) (mm2) Nhịp biên, gối 4,74 0,172 0,19 387,6 0,64 8 130 387 -0,15 2 Nhịp giữa, gối 3,36 0,122 0,13 265,2 0,44 8 190 265 -0,07 giữa SV: Trần Lê Quốc Duy 5
  6. Đồ án BTCT1 Kiểm tra h0tt: Chọn abv = 15 mm. φmax=8 mm ⇒ h0tt = hs–abv–0,5 φ max = 80 – 15 – 0,5 × 8 = 61 > h0 = 60(mm). Vậy kết quả thiên về an toàn. ps 9,6 = = 2,51 - Xét tỉ lệ : g s 3,82 ps 0b 0g g s < 3 ⇒ α = 0,25 ⇒ αL = αL =0,25x2000=500(mm) ⇒1 < L0b L0 1970 = = = 328,3(mm) .6 6 6 L0b Chọn 6 = 330(mm) * chiều dài đoạn cốt thép neo vào gối tựa: × an max L = (10 ÷ 15)φ = (10 ÷ 15) 8 = (80 ÷ 120)(mm). an chọn L =120 (mm). * cốt thép cấu tạo chịu moment âm dọc theo gối biên và phía trên dầm chính:  5000 Ast oái iöõa,hipgiöõa = 0,5 × 265,2 = 132,6 mm 2 gg n  s, ct ( ( )) ≥ A φ 6 s 200 As = 141 mm 2 2 sc Chọn φ6 a200 (A = 141 mm ). * chiều dài cốt thép chịu moment âm tại gối biên (mút cốt thép – mép tường) L0b 1970 L ≥ = = 246,25(mm) ct 8 8 ⇒ chọn 250 (mm) * chiều dài cốt thép chịu moment âm từ mút cốt thép – mép dầm chính: 1 1 1 1 L =  ÷  L0b =  ÷ 1970 = (492 ÷ 394)(mm) ct  4 5  4 5 ⇒ chọn 400 (mm) * cốt thép phân bố: L2 6,2 2< = = 2,8 < 3 ⇒ A s,pb ≥ .20%A st = 0,2.387,6 = 77,52(mm 2 ) L1 2,2 SV: Trần Lê Quốc Duy 6
  7. Đồ án BTCT1 2 s ⇒ chọn φ6a250 (A = 113 mm ) SV: Trần Lê Quốc Duy 7
  8. Đồ án BTCT1 B. TÍNH DẦM PHỤ Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẽo. 1. Sơ đồ tính: Là dầm liên tục 4 nhịp với các gối tựa là tường biên và dầm chính. dp Chọn đoạn kê dầm phụ lên tường: C = 220 mm.  Nhịp biên: b dc t C dp L 0b = L 2 − −+ 22 2 300 340 220 = 5990 ( mm ) ⇒ L 0b = 6200 − − + 2 2 2  Nhịp giữa: L 0g = L 2 − b dc = 6200 − 300 = 5900( mm ) L 0b − L 0g 6050 - 5990 .100% = .100% = 1%  Chênh lệch giữa các nhịp: L 0g 5990 30 4 20 2 50 80 0 0 59 90 300 50 90 30 0 6 00 2 60 20 1 2 3 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ 2. Xác định tải trọng:  Tĩnh tải:  Trọng lượng bản thân dầm phụ: g 0 = γ .γ bt bdp (hdp − hb ) = 1,1.25.0,2.(0,5 − 0,08) = 2,31( KN / m)  Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào: g1 = g s .L1 = 3,82.2,2 = 8,404( KN / m)  Tổng tĩnh tải: g dp = g 0 + g1 = 2,31 + 8,404 = 10,7( KN / m)  Hoạt tải: SV: Trần Lê Quốc Duy 8
  9. Đồ án BTCT1  Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào: p dp = p s L1 = 9,6.2,2 = 21,12( KN / m)  Tổng tải: q dp = g dp + p dp = 10,7 + 21,12 = 31,82( KN / m) 3. Xác định nội lực: Biều đồ bao momen: p dp 21,22 = = 1,93 Xét tỉ số: g dp 10,7 Tra bảng ⇒ k= 0,237 - Tung độ tại tiết diện của biểu đồ bao moment tính theo công thức: M = β.q dp .l 0 ( l0: nhịp tính toán) 2  Moment âm triệt tiêu cánh mép gối tựa một đoạn:: x 1 = k.L 0b = 0,237.5,59 = 1,32(m)  Moment dương triệt tiêu cánh mép gối tựa một đoạn: Đối với nhịp biên: x 2 = 0,15.L 0b = 0,15.5,59 = 0,839( m) Đối với nhịp giữa: x 3 = 0,15.L 0g = 0,15.5,9 = 0,885(m) Xác định tung độ biểu đồ bao moment của dầm phụ q dp = 31,82( KN / m) Nhịp tính 2 qdpL 0 β max β min toán Nhịp Tiết diện Mmax Mmin L0(m) (KNm) Gối 1 0 0 1 0,065 74,21 2 0,090 102,7 Biên 5,990 1122,3 0,425L0b 0,091 103,9 3 0,075 85,6 4 0,020 22,8 SV: Trần Lê Quốc Duy 9
  10. Đồ án BTCT1 Gối 2-TIẾT -0,0715 -81 DIỆN.5 6 0,018 -0,0309 20 -34,2 7 0,058 -0,0099 64,24 -11 0,5L0g 0,0625 69,2 Giữa 5,900 1088,8 8 0,058 -0,006 64,24 -6,6 9 0,018 -0,024 20 -26,5 10 -0,0625 69,23 (gối 3) Lực cắt (Q) - Tung độ biểu đồ bao lực cắt được xác định theo công thức: Q1 = 0,4 .q dp .L0b = 0,4.31,82.5,99 = 76,2(kN ) Q 2 = -0,6 .q dp .L0b = −0,6.31,82.5,99 = −114,4(kN ) tr Q ph = Q 3 = 0,5 .q dp .L0 g = 0,5.31,82.5,9 = 93,9(kN ) tr 2 1320 69,23 M 81 81 20 34,2 2026,5 3 1 2 0 6 5 5 4 7 10 9 22,8 8 11 6,6 74,21 ( kNm ) 102,7 64,24 85,6 64,24 103,9 69,2 839 885 93,9 76,2 Q 93,9 114,4 ( kN) Biểu đồ bao lực của dầm phụ 4. Tính cốt thép:  Tính cốt dọc tại tiết diện ở nhịp:  Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, cơ sở tính toán là tiết diện chữ T.  Độ vươn của sải cánh được lấy theo TCVN 356-2005: SV: Trần Lê Quốc Duy 10
  11. Đồ án BTCT1  L g 5990 = = 998(mm)  6 6 ( )  S f ≤ 6.h 'f = 6.80 = 480(mm) h 'f = 80 > 0,1.hdp = 45   L1 − bdp = 2200 − 200 = 1000(mm) 2  2 ⇒ Choï Sf = 480mm n  Chiều rộng bản cánh: b′f = bdp + 2.S f = 200+ 2.480 = 1160mm.  Kích thước tiết diện chữ T: b f = 1160mm; h f = 80mm; b = 200mm; hdp = 5500mm ' '  Xác định vị trí trục trung hòa: Giả thiết a = 50(mm); h0 = h – a = 550 – 50 = 500(mm)   h'   h0 − f  = 0,9.8,5.10 3.1,16.0,08. 0,5 − 0,08  = 255,57( KNm) M f = γ b .Rb .b .h ' '     2 f f  2   Mnhịp (biên,giữa) < Mf nên trục trung hòa qua cánh tính với tiến diện chữ nhật lớn: 1160 x  450  Tính cốt dọc tại tiết diện ở gối:  Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật nhỏ: 200 x 450 (mm × mm) 0 Chọn a = 50mm Chiều cao làm việc của betong : 0 s 0 h = h – a = 500 – 50 =450(mm)  Công thức tính toán: M ξγ b R b bh 0 αm = 2 ; ξ = 1 − 1 − 2α m ; A st = ; γ b R b bh o γsR s A − Ast Ast μ% = .100% ; ΔA s = s .100% < 10% ; bh o Ast Số liệu bêtông: Bêtông B15 : Rb= 8,5 Mpa ; γ b= 0,9 ; ξR=0,37 ; αR =0,3. - DùngthépAI : Rs=225Mpa ; γ s=1. - Hàm lượng cốt thép hợp lý của bản dầm: 0,9 x0,37 × 8,5 γ bξ R R b = 1,01 0 0 µmin = 0,05 % ≤ µ hợp lí ≤µ max = 100 = 100 1 × 280 γsR s SV: Trần Lê Quốc Duy 11
  12. Đồ án BTCT1 Kiểm tra nếu: att ≤ agt (thỏa) - Chọn thép As (mm2) µ (%) αm ξ Tiết diện M (kN.m) Chọn Ast (mm2) Chênh lệch Nhịp biên 3φ16+2φ14 103,9 0,057 0,059 841,4 1,0 911 8% (1160x500) Gối 2 2φ16+2φ14 81 0,26 0,3 737 0,8 710 -3,8% (200x500) Nhịp giữa 3φ16 69,2 0,04 0,04 570,5 0,67 603 5,7% (1160x500) Gối 3 3φ16 69,23 0,22 0,25 614,7 0,67 603 -2% (200x500) Kiểm tra chiều cao làm việc của betông : h0=500 (mm) ; chọn abv = 25(mm). h0tt=hdp- a. Điều kiện kết quả được chọn thiên về an toàn : h0tt > h0 Tiết diện Nhịp biên Gối 2 Nhịp giữa Gối 3 a (mm) 48 49 33 33 h0tt (mm) 452 451 467 467  Tính cốt đai:  Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối B có lực cắt lớn nhất Q =92,28(kN) ϕ b 3 .(1 + ϕ f + ϕ n )γ b .Rb .bh0 = 0,6.(1 + 0 + 0).0,9.0,75.0,2.0,5 = 40,5(kN ) ⇒ Q > ϕ b 3 .(1 + ϕ f + ϕ n )γ b .Rb .bh0 = 40,5(kN ) ⇒ Bê tông không đủ khả năng chịu cắt, phải tính cốt đai chịu cắt.  Chọn cốt đai φ6 (asw = 28 mm2), số nhánh cốt đai n = 2.  Xác định bước cốt đai: ϕ b 2 .(1 + ϕ f + ϕ n ).γ b .Rbt .b.h02 stt = 4.Rsw .n.a sw .  Q2 2.(1 + 0 + 0).0,9.0,75.200.400 2 = 4.175.2.28. = 134(mm) (112,42.10 3 ) 2 SV: Trần Lê Quốc Duy 12
  13. Đồ án BTCT1 ϕ b 4 .(1 + ϕ n ).γ b .Rbt .b.h 2 s max = 0  Q 1,5.(1 + 0).0,9.0,75.200.400 2 = = 288(mm) 112,42.10 3  h 500 = = 166mm s ct ≤  3 3  500mm   Chọn s = min( stt; smax; sct ) = 150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm.  Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giũa dầm.  Đặt cốt giá φ 12 vào mặt bên tiết diện dầm. 5. Biểu đồ bao vật liệu:  Khả năng chịu lực của tiết diện: Chọn abv=25mm, t= 30mm Rs . As → ath → → → → ξ= α =ξ(1 − ξ [ M td ] = m .γb .Rb .b.hoth α h0 th =h −ath 0.5 × ) 2 . γ b .Rb .b.hoth m Bảng tổng hợp kết quả: hoth ξ αm Tiết diện Cắt Uốn Còn lại As (mm2) ath (mm) [M] (kN.m) (mm) Nhịp biên 3φ 16+2φ 14 911 48 452 0,06 0.06 111,6 (1160x500) Trái N.biên 1φ16 2φ16+2φ14 710 49 451 0,05 0,05 87,4 2φ14 2φ16 402 33 467 0,03 0,03 58,05 Phải N.biên 1φ16 2φ16+2φ14 710 49 451 0,05 0,05 87,4 2φ14 2φ16 402 33 467 0.03 0.03 58,05 Gối 2 2φ 16+2φ 14 710 49 451 0,29 0,25 86,4 (200x500) Trái Gối B 2φ14 2φ16 402 33 467 0,16 0,15 50,05 Phải Gối B 2φ14 2φ16 402 33 467 0,16 0,15 50,05 Nhịp giữa 3φ16 603 33 467 0,04 0,04 77,4 (1160x500) 2φ16 Trái N.giữa 1φ16 402 33 467 0,03 0,03 58,05 Phải 2φ16 N.giữa 1φ16 402 33 467 0,03 0,03 58,05 Gối 3 3φ 16 603 33 467 0,24 0,21 70,07 (200x500) Trái Gối C 1φ16 2φ16 402 33 467 0,16 0,15 50,05 SV: Trần Lê Quốc Duy 13
  14. Đồ án BTCT1 6. Tính đoạn W kéo dài : 0.8.Q0 − Qs ,inc + 5φ ≥ 20φ với Qs,inc = 0 W≥ 2.qsw  Trong đoạn dầm có cốt đai φ6a150 : Rsw .n.a sw 175.2.28 q sw = = = 65(kN / m) a 150  Trong đoạn dầm có cốt đai φ6s300 : Rsw .n.a sw 175.2.28 q sw = = = 33(kN / m) a 300  Xác định Qo bằng phương pháp vẽ. Thanh Q qsw 20 φ Tiết diện Wtính Wchọn thép (kN) (kN/m) 1φ16 23,5 65 224 320 320 Nhịp biên trái 2φ14 48 65 365 280 370 1φ16 18 33 298 320 320 Nhịp biên phải 2φ14 33,2 33 472 280 480 2φ14 Gối B trái 61,5 65 448 280 450 2φ14 Gối B phải 39 65 310 280 310 Nhịp giữa trái 1φ16 63 33 843 320 850 Nhịp giữa phải 1φ16 10,5 33 207 320 320 1φ16 Gối C trái 36 65 301 320 320 SV: Trần Lê Quốc Duy 14
  15. Đồ án BTCT1 SV: Trần Lê Quốc Duy 15
  16. Đồ án BTCT1 C. TÍNH DẦM CHÍNH Dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi: Sơ đồ tính: - Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp với các gối tựa là cột và tường:. - Kích thước dầm như đã chọn: bdc xhdc = 300 x800(mmxmm) ; Chọn cạnh của cột bc=350 (mm) ; đoạn dầm chính kê lên tường chọn độ dày betong Cdc= 340 (mm) ⇒ Nhịp tính toán ợ nhịp giựa và nhịp biên lấy bằng: Lt= 3L1=6600 (mm). Sơ đồ tính toán: - 30 4 0 50 80 8 0 0 350 30 5 20 20 20 20 22 0 0 20 20 20 20 20 20 60 60 60 60 A B C Sơ đồ tính dầm chính Xác định tải trọng: Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung. 2200 1100 1100 80 550 700 So 200 350 2200 2200 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chính Tĩnh tải: SV: Trần Lê Quốc Duy 16
  17. Đồ án BTCT1  Trọng lượng bản thân dầm chính: G0 = γ f , g .γ bt .bdc .S 0 = 1,1.25.0,3.( ( 0,8 − 0,08).2,2 − ( 0,55 − 0,08).0,2 ) = 12,3( KN )  Từ dầm phụ truyền lên dầm chính: G1 = g dp .L2 = 10,164.6,2 = 63(kN )  Tĩnh tải tính toán: G = G0 + G1 = 12,3 + 63 = 75,3( kN ) Hoạt tải:  Từ dầm phụ truyền lên dầm chính: P = p dp .L2 = 21,12.6,2 = 131(kN ) Biểu đồ bao momen: Xác định nội lực: theo PP TỔ HỢP  Các trường hợp đặt tải:  Xác định tung độ của Biểu đồ momen cho từng trường hợp tải:  Tung độ của Biểu đồ momen tại một tiết diện bất kì của từng trường hợp tải được xác định như sau: M G = α .G.L = α .75,3.6,6 = 497.α (kNm) M pi = α .P.L = α .131.6,6 = 865.α (kNm) A B C D G G G G G G a) 1 2 3 4 5 6 A B C D P  P P  P b) 1 2 3 4 5 6 P  A B C D P c) 1 2 3 4 5 6 P  P A B C D P  P d) 1 2 3 4 5 6 A B C D P  P e) 1 2 3 4 5 6 Các trường hợp tải SV: Trần Lê Quốc Duy 17
  18. Đồ án BTCT1  Tung độ Biểu đồ momen: Sơ đồ Gối A Gối B Gối C 1 2 3 4 α a 0 0,244 0,156 -0,267 0,067 0,067 -0,267 MG (kN.m) 0 121,3 75,7 -129,5 32,5 32,5 -129,5 α b 0 0,289 0,244 -0,133 -0,133 MP1 (kN.m) 0 250 211 -115 -115 -115 0 α c 0 -0,044 -0,089 -0,133 0,200 0,200 MP2 (kN.m) 0 -38 -77 -115 173 173 0 α d 0 -0,311 -0,089 MP3 (kN.m) 0 -90 -179 -269 -205 -141 -77 α e 0 0,044 -0,178 MP4 (kN.m) 0 13 25 38 -26 -90 -154  Dùng Phương pháp vẽ tiến hành xác định giá trị momen tại các tiết diện cho các trường hợp tải (b), (c), (d), (e) 115 115 115 115 B C A b) 211 250 115 115 B C A c) 211 38 173 173 269 269 B 77 C A d) 83 147 108 198 154 B C 90 A 26 13 25 38 38 e)  Biểu đồ momen cho từng trường hợp tải: SV: Trần Lê Quốc Duy 18
  19. Đồ án BTCT1 129,5 129,5  MG A B C (kNm) a) 2 4 3 1 32,5 32,5 75,7  121,3 115 115 115 MP A B C (kNm) b) 1 1 2 3 4 211 250  115 77 38 M A B C (kNm)P c) 1 2 3 4 2 173 173 269 179 MP 77 3 (kNm) A B C d) 1 2 3 4 83 108 147 198 154 90,5 MP 27 38 13 25 4 e) A B C (kNm) 1 2 3 4 Tung độ Biểu đồ momen thành phần và biểu đồ bao momnen:  Gối A Gối B Gối C Momen 1 2 3 4 M1 (kN.m) 0 368,3 286,7 -244,5 -82,5 -82,5 -129,5 (M G+MP1) M2 (kN.m) 0 80,3 -1,3 -244,5 205,5 205,5 -129,5 (MG+MP2) M3 (kN.m) 0 316,3 183,7 -389,5 115,5 179,5 -206,5 (MG+MP3) M4 (kN.m) 0 131,3 100,7 -91,5 5,5 58 -283,5 (MG+MP4) Mmax (kN.m) 0 386,3 286,7 -91,5 205,5 205,5 -129,5 Mmin (kN.m) 0 80,3 -1,3 -389,5 -82,5 -82,5 -283,5 SV: Trần Lê Quốc Duy 19
  20. Đồ án BTCT1 244,5 129,5 82,5 82,5 M1 A B C (kNm) a) 2 4 1 3 286,7 244,5 371,3 129,5 M2 1,3 A B C (kNm) b) 1 2 3 4 83,3 389,5 205,5 205,5 206,5 M A B C (kNm)3 c) 1 2 3 4 115,5 183,7 179,5 283,5 319,3 M4 91,5 58 5,5 (kNm) A B C d) 1 2 3 4 100,7 389,5 108,3 283,5 103,3 M5 e) A B C (kNm) 3 4 1 2 205,5 205,5 371,3 Biểu đồ bao moment dầm chính Xác định moment mép gối theo Phương pháp vẽ: 389,5 374,5 370 283,5 268 268 171,5 103,3 58 58 B C 150 150 150 150 2200 2200 2200 2200 SV: Trần Lê Quốc Duy 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2