ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
55
CHƯƠNG V
BÙ KINH T TRONG MNG ĐIN
I - M ĐẦU
Công tác chng tn tht được tiến hành thông qua vic phân tích tn tht
trong h thng đin, thiết lp các bin pháp phòng chng tn tht và đánh giá tác
dng ca các bin pháp này.
Các bin pháp gim tn tht đin năng:
- Chng tn tht thông qua ci to lưới đin:
+ Phát trin trc h thng truyn ti.
+
Xây dng các nhà máy và các trm các trung tâm ph ti.
+ Đơn gin hoá các cp đin áp.
+ Thay các đường dây phân phi trung áp và h áp và biến đổi h thng phân
phi mt pha thành ba pha.
+ Đặt tđể nâng cao cosφ đường dây: H s công sut thp gây ra bi các
ph ti động cơ cm ng, cùng vi tính cm ca đường dây. Điu này gây ra st
áp ln và tn tht đin năng nhiu hơn trên đường dây. T đin bù ngang trên
đường dây được dùng nhng nơi cn điu chnh cosφ cao hơn trên cơ s ca
vic đo h s công sut trên đường dây phân phi.
+ Gim tn tht trong các máy biến áp phân phi.
- Chng tn tht thông qua ci thin điu kin v vn hành.
- Công tác gim tn tht đối vi tn tht phi k thut.
II - TÍNH TOÁN BÙ KINH T
Các gi thiết và điu kin:
- Dùng công sut kháng ca ph ti trước khi bù.
- Không xét đến tn tht công sut tác dng do P gây ra.
- Không xét ti tn tht trong st ca máy biến áp và công sut kháng do
đin dung đường dây sinh ra.
- Ch xét sơ đồ đin tr đường dây và máy biến áp.
1 - Xét các mng đin có hai ph ti (N-1-2):
1T
25MVA
2T
25MVA
rB2
Q1-Qb1 Q2-Qb2
R1 R2
rB1
Q1-Qb1 Q2-Qb2
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
56
- Đin tr đường dây :
RN1 = 4,174
R12 = 6,037
- Đin tr máy biến áp :
RB1 = 2,539
RB2 = 2,539
- Công sut kháng ca ph ti :
Q
1= 11,25 MVAr
Q
2 = 12,92 MVAr
Chi phí tính toán cho bi:
Z = Z1 + Z2 + Z3
Trong đó:
Z1 : phí tn hàng năm do đầu tư vào thiết b bù Qb.
Z
1 = (avh + atc)×k0× (Qb1 + Qb2)
avh : h s vn hành ca thiết b bù avh = 0,1
atc : h s thu hi vn đầu tư ph atc = 0,125
k0 : giá tin mt đơn v công sut thiết bđồng/MVAr
Z2 : phí tn do tn tht đin năng do thiết b
Z
2 = c×t×ΔP*× (Qb1 + Qb2)
c : tin 1 MWh tn tht đin năng
ΔP* : tn tht công sut tương đối ca thiết b bù, vi t đin tĩnh ly
bng 0,005
t : thi gian vn hành t đin, xét t vn hành sut năm t = 8760h.
Z
3 : chi phí tn tht đin năng do thành phn công sut kháng ti trên đường
dây và máy biến áp sau khi đặt thiết b bù. Đối vi mng đin h cung cp cho
mt ph ti.
Z
3 = c×Δτ
τ : thi gian tn tht công sut cc đại :
τ = (0,124 + Tmax.10-4)2.8760 = (0,124 + 5000.10-4)2.8760 = 3410,934 gi/năm
Tính toán các phí tn:
Z1 = (avh + atc)×k0×(Qb1 + Qb2) = (0,1 + 0,125)×5000×(Qb1 + Qb2) = 1125×(Qb1 +
Qb2)
Z2 = c×t×ΔP*×(Qb1 + Qb2) = 50×8760×0,005×(Qb1 + Qb2) = 2190×(Qb1 + Qb2)
Z3 = c×Δτ = 50×3410,934×
()( )( )( )
22 2
11 1 2 2 2 2 121 21
2
1..
bB b B bb
QQ R QQ R R QQQ Q R
U⎡⎤
−+−+++
⎣⎦
=
()( )( )( )
2
22 2
12 12
170546,7
110
11,25 2,539 12,92 6,037 2,539 11,25 12,92 4,174
bb bb
QQ QQ
×−×+ +++×
= 14,095×
()( )( )
22 2
1212
2,539 11,25 8,576 12,92 4,174 24,17
bb bb
QQQQ
⎡⎤
×−+×+×
⎣⎦
Vy chi phí tính toán:
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
57
Z = Z1 + Z2 + Z3 = 1125×(Qb1 + Qb2) + 2190×(Qb1 + Qb2) + +14,095×
()( )( )
22 2
1212
2,539 11,25 8,576 12,92 4,174 24,17
bb bb
QQQQ
⎡⎤
×−+×+×
⎣⎦
Ly đạo hàm riêng hàm chi phí theo Qb1 và cho bng không:
() ( )
112
1
1125 2190 14,095 2 2,539 11,25 2 4,174 24,17 0
bbb
b
ZQQQ
Q
=++ ×× × × × =⎡⎤
⎣⎦
189,24Qb1 + 117,67Qb2 = 334,18
1,608 Qb1 + Qb2 = 2,84 (1)
Ly đạo hàm riêng hàm chi phí theo Qb2 và cho bng không:
() ( )
212
2
1125 2190 14,095 2 8,576 12,92 2 4,174 24,17 0
bbb
b
ZQQQ
Q
=++ ×× × × × =
⎡⎤
⎣⎦
117,67Qb1 + 359,423Qb2 = 5967,471
0,327Qb1 + Qb2 = 16,603 (2)
Gii h phương trình 1, 2 ta được
Qb1 = - 10,744 MVAr
Qb2 = 20,116 MVAr
Do Qb1 có giá tr âm nên cho Qb1=0 gii li phương trình (2) ta được Qb2=2,84
MVAr
2 - Xét các mng đin kín cung cp t 1 ngun:
a) Mng kín N-1-2-N
- Đin tr đường dây :
RN3 = 13,606
RN4 = 13,606
R34 = 19,516
- Đin tr máy biến áp :
RB3 = 2,196
RB4 = 2,196
AC-70
42,4264km
3T
16MVA
AC-95
41,2311km
AC-95
41,2311km
4T
16MVA
15+j11,25
15+j11,25
N
RN4 RN3
RB4 RB3
R12
11,25-Q
b
4
11,25-Qb3
N
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
58
- Công sut kháng ca ph ti :
Q
3 = 11,25 MVAr
Q
4 = 11,25 MVAr
- Phân b công sut kháng trong sơ đồ đin tr :
()( )()
()( )() ()()
44 34 3 33 3
34 4 3
43
43
11,25 19,516 13,606 11,25 13,606 0,709 11,25 0,291 11,25
19,516 13,606 13,606
bNbN
IV
NN
bb
bb
QQ R R QQ R
QRR R
QQ
QQ
−×+ +×
==
++
−× + + ×
==+
++
()()
(
)
()()( )
()()
44 433 34 4
34 4 3
43
43
11,25 13,606 11,25 19,516 13,606 0,291 11,25 0,709 11,25
19,516 13,606 13,606
bN b N
III
NN
bb bb
QQ R QQ R R
QRR R
QQ QQ
−×+×+
==
++
−× + × +
==+
++
()
()()()()()
33
43343
0,291 11,25 0,709 11,25 11,25 0,291 11,25 0,291 11,25
III IV III b
bbbbb
QQQQ
QQQQQ
=− =
=−+−=−
- Thành lp hàm chi phí tính toán :
Z1 = (avh + atc)×k0×(Qb1 + Qb2) = (0,1 + 0,125)×5000×(Qb1 + Qb2) = 1125×(Qb1 +
Qb2)
Z2 = c×t×ΔP*×(Qb1 + Qb2) = 50×8760×0,005×(Qb1 + Qb2) = 2190×(Qb1 + Qb2)
Z3 = c×Δτ = 50×3410,934×
()()()()()
22222
44 433 3 4 3 34
2
2
1....
170546,7
110
b B b B IV N III N III IV
QQ R QQ R Q R Q R Q R
U
⎡⎤
×− + + + + =
⎣⎦
()() ()()
()
()()
()
()()
()
2
22
43 43
2 2
43 43
11,25 .2,296 11,25 .2,196 0,709 11, 25 0,291 11,25 .13,606
0,291 11,25 0,709 11,25 .13,606 0,291 11, 25 0,291 11,25 .19,516
bb bb
bb bb
QQ QQ
QQ QQ
−++ + +
× =
+−+ +
Ly đạo hàm riêng hàm chi phí theo Qb3 và cho bng không:
3
1125 2190 14,095
b
Z
Q
=++ ×
() ()()
()()
()()
343
43
43
2 2,196 11, 25 2 13,606 0,291 0,709 11, 25 0,291 11,25
2 13,606 0,709 0,291 11,25 0,709 11,25 2 19,516 0,291 0
0,291 11,25 0,291 11,25
bbb
bb
bb
QQQ
QQ
QQ
−× × × × × +
⎡⎤
⎣⎦
−× × × + + × × × =
⎡⎤
⎣⎦
×−
⎡⎤
⎣⎦
3315 + 14,095
()
(
)
34
23,68 11, 25 7,923 11, 25 0
bb
QQ×− =
⎡⎤
⎣⎦
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
59
333,7696Qb3 + 111,675Qb4 =1696,248
2,989Qb3 + Qb4 = 15,189 (1)
Ly đạo hàm riêng hàm chi phí theo Qb4 và cho bng không:
4
1125 2190 14,095
b
Z
Q
=++ ×
() ()()
()()
()()
443
43
43
2 2,196 11,25 2 13,606 0,709 0,709 11, 25 0,291 11,25
2 13,606 0,291 0,291 11,25 0,709 11,25 2 19,516 0,291 0
0,291 11,25 0,291 11,25
bbb
bb
bb
QQQ
QQ
QQ
−× × × × × +
⎡⎤
⎣⎦
−× × × + × × × =
⎡⎤
⎣⎦
×−
⎡⎤
⎣⎦
3315 + 14,095
()
(
)
34
7,923 11,25 23,68 11,25 0
bb
QQ×− =⎡⎤
⎣⎦
111,675Qb3 +333,7696Qb4 = 1696,248
0,335Qb3 +Qb4 = 5,082 (2)
Gii h phương trình 3, 4 ta được :
Qb3 = 3,808 MVAr
Qb4 = 3,806 MVAr
b) Mng kín N-5-6-N
Xây dng mô hình
- Đin tr đường dây :
RN5 = 8,538
RN6 = 23
R56 = 18,966
- Đin tr máy biến áp :
RB5 = 1,27
RB6 = 3,968
- Công sut kháng ca ph ti :
Q
5 = 13,5 MVAr
Q
6 = 6,72 MVAr
AC-70
41,2311km
6T
10MVA
AC-70
50km
AC-120
31,623km
5T
25MVA
18+j13,5
10+j6,72
N
RN5 RN6
RB5 RB6
R56
18-Qb5
10-Qb6
N