ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
62
CHƯƠNG VI
TÍNH TOÁN CÂN BNG CHÍNH XÁC CÔNG SUT KHÁNG
VÀ TÍNH TOÁN PHÂN B THIT B BÙ CƯỠNG BC
I - MC ĐÍCH
Trong phn này tính toán cân bng công sut phn kháng trong mng đin. Nếu
ngun không phát đủ công sut phn kháng cn thiết thì phi bù thêm s thiếu ht
công sut kháng các ph ti nhưng phi có s phân b hp lý các thiết b bù.
II - TÍNH PHÂN B CÔNG SUT VÀ TN THT LƯỚI ĐIN SAU KHI
THC HIN BÙ KINH T
Công sut ca ph ti sau khi bù kinh tế
Nút Công sut (MVA)
1 15 + j11,25
2 20 + j14,8
3 15 + j9,422
4 15 + j7,444
5 18 + j12,07
6 10 + j6,375
1- Tính công sut đầu các đường dây ni đến thanh cái cao áp :
a) Tính phân b công sut và tn tht công sut trên lưới N12
Sơ đồ lưới:
- Trm biến áp T1:
1
15 + j11,25
MVA
T1 15 + j11,25
MVA
ZB1
29 + j200
kVA
N 1 2
14 + j10,5
MVA
12 + j4,204
MVA
ZN1 Z12
0,382j 0,353j
4"S
1"S
ZT1 ZT2
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
63
- Công sut đi qua trm biến áp 1 sau khi bù kinh tế là :
1T
S
=1t
S
- jQb1 =15 + j11,25 - j0 = 15 + j11,25 MVA
Có : 11
2,539 55,545
TB
ZZ j== + Ω
- Tn tht công sut trm biến áp T1:
22 2 2
11
11
22
15 11,25 2,539 0,074
110
TT
BB
dm
PQ
PR MW
U
++
Δ= = × =
22 2 2
11
11
22
15 11,25 55,545 1,614
110
TT
BB
dm
PQ
Q X MVAr
U
++
Δ= = × =
- Tng công sut cung cp đầu trm biến áp T1:
()
()
111 1 1 1 1
15 0,074 0,029 11,25 1,614 0,2 15,103 13,064
tBFe t B Fe
SP P P jQ Q Q
j
jMVA
=+Δ+Δ + +Δ +Δ
=+ + + + + = +
- Trm biến áp T2:
- Công sut đi qua trm biến áp T2 sau khi bù kinh tế là :
2T
S
=2t
S
- jQb2 =20 + j17,64 – j2,84 = 20 + j14,8 MVA
Có : 22
2,539 55,545
TB
ZZ j== + Ω
- Tn tht công sut trm biến áp T4:
22 2 2
22
22
22
20 14,8 2,539 0,13
110
TT
BB
dm
PQ
PR kW
U
++
Δ= = × =
22 2 2
22
22
22
20 14,8 55,545 2,842
110
TT
BB
dm
PQ
QX MVAr
U
++
Δ= = × =
- Tng công sut cung cp đầu trm biến áp T2:
()
()
222 2 2 2 2
20 0,13 0,029 14,8 2,842 0,2 20,159 17,842
T B Fe T B Fe
SP P P jQ Q Q
j
jMVA
=+Δ+Δ+ +Δ+Δ
=+ + + + + = +
- Tn tht trên đường dây N12:
- Công sut do đin dung phân na đường dây N1 sinh ra :
6
22
11
1
.2,881.10 .31,622 110 0,551
22
oN
CN dm
bl
j
QjUj jMVAr
Δ= = ×=
- Công sut do đin dung phân na đường dây 12 sinh ra :
6
22
12 12
12
.2,723.10 .22,3607 110 0,368
22
o
Cdm
bl
j
Qj Uj jMVAr
Δ= = ×=
2
20 + j14,8
MVA
T2 12 + j4,204
MVA
ZB2
21 + j136
kVA
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
64
- Công sut cui tng tr Z12 :
22 12
'' 20,159 17,842 0,368 20,159 17,474
C
SSjQ j j j
=− = + = +
฀฀ MVA
- Tn tht công sut trên đường dây 12:
22 2 2
12 12
12 12
22
22 22
12 12
12 12
22
20,159 17,474 6,037 0,355
110
20,159 17,474 9,378 0,552
110
dm
dm
PQ
PR MW
U
PQ
QX MVAr
U
′′ ′′
++
Δ= = × =
′′ ′′
++
Δ= = × =
- Công sut cui tng tr Z12 :
12
12 12 1 1
12
'' ''
20,159 17,474 0,355 0,552 0,368 15,103 13,064 0,551 35,617 30,171
CCN
SS PjQjQ SjQ
j
jj j j jMVA
−−
=+Δ+ΔΔ +Δ =
=+ ++−++ −=+
฀฀
- Tn tht công sut trên đường dây N1:
22 22
11
11
22
22 22
11
11
22
35,617 30,171 4,174 0,752
110
35,617 30,171 12,563 2,262
110
NN
NN
dm
NN
NN
dm
PQ
PR MW
U
PQ
QX MVAr
U
′′ ′′
++
Δ= = × =
′′ ′′
++
Δ= = × =
- Tng công sut cung cp cho nút N12:
12 11 1 1
''
35,617 30,171 0,752 2,262 0,551 36,369 29,882
NNNCN
SSPjQjQ
j
jj jMVA
=+Δ+Δ Δ =
=+ ++=+
฀฀
b) Tính phân b công sut và tn tht công sut trên lưới N34
Sơ đồ lưới:
N 1 2
15,103 13,064j
+
MVA
20,159 17,842j+
MVA
ZN1 Z12
0,551j 0,368j
2"S
1"S
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
65
Da trên các thông s tính trong các chương 2, 3 và 4, ta có:
*Tn tht công sut trm biến áp 3 và 4
- Trm biến áp T3:
- Công sut đi qua trm biến áp 3 sau khi bù kinh tế là :
3T
S
=3t
S
- jQb3 =15+j13,23-j3,808 = 15 + j9,422 MVA
Có : 3
3
4,391 86,789 2,196 43,395
22
T
B
Zj
Zj
+
== = + Ω
- Tn tht công sut trm T3:
22 22
33
33
22
15 9,422 2,196 0,057
110
TT
BB
dm
PQ
PR MW
U
++
Δ= = × =
22 22
33
33
22
15 9,422 43.395 1,125
110
TT
BB
dm
PQ
QX MVAr
U
++
Δ= = × =
- Tng công sut cung cp đầu trm T3:
()
()
333 3 3 3 3
15 0,057 0,042 9,422 1,125 0,272 15,099 10,819
T B Fe T B Fe
SP P P jQ Q Q
j
jMVA
= +
=+ + + + + = +
- Trm biến áp T4:
3
15 + j9,422
MVA
T3
15 + j9,422
MVA
ZB3
42 + j272
kVA
15 + j9,422MVA
j0,667
MVA
j0,667
MVAr
j0,669 MVAr
15 + j7,444MVA
ZT3
ZN4
Z34
N
3
4
ZN3
ZT4
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
66
- Công sut đi qua trm biến áp 4 sau khi bù kinh tế là :
4T
S
=4t
S
- jQb4 =15+j11,25-j3,806= 15 + j8,164 MVA
Có : 4
4
4,391 86,789 2,196 43,395
22
T
B
Zj
Zj
+
== = + Ω
- Tn tht công sut trm biến áp T2:
22 2 2
44
44
22
15 7,444 2,196 0,051
110
TT
BB
dm
PQ
PR MW
U
++
Δ= = × =
22 2 2
44
44
22
15 7,444 43,395 1,006
110
TT
BB
dm
PQ
QX MVAr
U
++
Δ= = × =
- Tng công sut cung cp đầu trm biến áp T4:
()
()
444 4 4 4 4
15 0,051 0,042 7, 444 1,006 0,272 15,093 8,722
tBFe t B Fe
SP P P jQ Q Q
j
jMVA
= +
=+ + + + + = +
- Tn tht trên đường dây N34
Sơ đồ tương đương:
15,099 10,819j
+
MVA
j0,667
MVA
j0,667
MVAr
j0,669 MVAr
15,093 8,722j
+
MVA
ZN4
Z34
N
3
4
ZN3
4
15 + j7,444
MVA
T4
15 + j7,444
MVA
ZB4
42 + j272
kVA