ĐỒ ÁN TT NGHIP Nhà máy thy đin
0
LI NÓI ĐẦU
Năng lượng theo cách nhìn là vô tn. Tuy nhiên ngun năng lượng
mà còn người có th khai thác hin nay đang tr lên khan hiếm và tr thành
mt vn đề ln trên thế gii. Đó là bi vì để có năng lượng dùng các h
tiêu th, năng lượng sơ cp phi tri qua nhiu công đon như khai thác,
chế biến vn chuyn và phân phi. Các công đon này đòi hi nhiu chi phí
v tài chính, k thut và các ràng buc xã hi. Hiu sut các công đon k
t ngun năng lượng sơ cp đến năng lượng nói chung là thp. Vì vy đề
ra, la chn và thc hin các phương pháp biến đổi năng lượng t ngun
năng lượng sơ cp đến năng lượng cui để đát hiu qu kinh tế cao nht và
cũng là nhim v ca con người chúng ta.
H thng đin là mt b phn ca h thng năng lượng, bao gm các
nhà máy đin, mng đin và các tiêu th đin. Trong đó các nhà máy đin
có nhim v biến đổi năng lượng sơ cp như than đa, du, khí đốt, thu
năng… thành đin năng. Hin nay nước ta lượng đin năng được sn xut
hàng năng bi các nhà máy nhit đin… thì vic cng c xây dng và dng
mi các nhà máy nhit đin vn đang là mt nhu cu đối vi giai đon phát
trin hin nay.
Trong bi cnh đó, thiết kế phn đin nhà máy nhit đin không ch
là nhim v mà còn là s cng c khá toàn din v mt kiến thc đối vi
mi sinh viên ngành h thng đin trước khi đi vào thc tế làm vic.
Vi yêu cu như vy đồ án tt nghip được hoàn thành vi ni dung
gm 6 chương, các chương này trình bày toàn b quá trình tính toán t
chn máy phát đin, tính toán công sut ph ti các cp đin áp, cân bng
công sut toàn nhà máy đề ra các phương án ni đin, tính toán kinh tế - k
thut, so sánh la chn phương án ti ưu và chn các khí c đin cho
phương án đã la chn.
ĐỒ ÁN TT NGHIP Nhà máy thy đin
1
CHƯƠNG I
TÍNH TOÁN PH TI VÀ CHN SƠ ĐỒ NI DÂY
Cht lượng đin năng là 1 yêu cu quan trng ca ph ti. Để đảm bo
cht lượng đin năng ti mi thi đim đin năng do các nhà máy phát ra
phi hoàn toàn cân bng vi đin năng tiêu th các h tiêu th k c tn
tht đin năng. Vì đin năng ít có kh năng tích lu lên vic cân bng công
sut trong h thng đin là rt quan trng.
Trong thc tế lượng đin năng tiêu th ti các h dùng đin luôn thay
đổi. Vic nm đưc quy lut biến đổi này tc là tìm được đồ th ph ti là
rt quan trng đối vi vic thiết kế và vn hành. Nh vào đồ th ph ti mà
ta có th la chn được nhng phương án ni đin hp lý. Dm bo được
các ch tiêu kinh tế và k thut. Nâng cao độ tin cy cung cp đin. Ngoài
ra da vào đồ th ph ti còn cho phép đúng công sut mà MBA và phân b
ti ưu công sut giũa các t máy phát đin trong cùng 1 nhà máy và phân
b công sut gia các nhà máy vi nhau.
1.1 CHN MÁY PHÁT ĐIN
Theo nhim v thiết kế nhà máy thu đin gm 4 t máy mi t máy có
P =50 MW
Chn máy phát đin đồng b có các thông s sau :
Loi máy
phát
Thông s định mc Đin kháng tương đương
n
v/ph
s
MVA
p
MW
U
KV
cosφI
KA
X”d X’d X
d
TB Ф-50-2 3000 62,5 50 10,5 0,8 5.73 0,135 0,3 1,84
1-2 TÍNH TOÁN CÂN BNG CÔNG SUT
Đin năng là mt dng năng lượng không d tr được nên vic sn
sut và tiêu th phi luôn cân bng để đảm bo cht lượng đin năng do
nhà máy sn xut ra, phi cân bng vi đin năng tiêu th ca ph ti và
đin năng do tn tht.
ĐỒ ÁN TT NGHIP Nhà máy thy đin
2
Hiên nay đin năng tiêu th ca ph ti là luôn luôn thay đổi ,vì vy ta
phi biết được biu đồ ph ti ri t đó có th chn các phương án vn
hành hp lý nhm đảm bo độ tin cy ca vic cung cp đin va các ch
tiêu kinh tế kĩ thut khác .
Do đó phi tính toán ph ti và cân bng công sut la nhim v thiết yếu
khi thiết kế nhà máy đin.
T bng biến thiên ph ti các cp đin áp và h s cosφ đã cho trên ta
xác định được công sut ph ti tng thi đim khác nhau.
Theo công thc tb
PPt
tS .cos.100
max%.
)(
ϕ
=
Trong đó :
S(t):Công sut biu kiến ph ti thi đim t (MVA)
Pmax :Công sut tác dng cc đại ca ph ti (MW)
Cosφtb : H s cosφ trung bình ca ph ti
a) Ph ti ca nhà máy :
Nhim v thiết kế nhà máy nhit đin có tng công sut định mc là
PNMđm =200 MW cung cp cho ph ti và t dùng vi h s cosφ=0,85
- Ph ti nhà máy ti tng thi đim được xác đinh theo công thc :
SNM (t) =
ϕ
cos100
..%*.
x
PP dmMNMN
Trong đó
SNM(t) : Công sut phát ra ca nhà máy ti thi đim t
PNM% : Công sut tác dng ca nhà máy tính theo
phn trăm ti thi đim t (MW)
PNMđm :Công sut định mc ca nhà máy ( MW)
Cosφ :H s công sut ca nhà máy
khi PNM%=80% ta có 8,0x100
200x80
S)t(M.N =
kết qa tính toán bng 1-a và đồ th 1-a
B ng 1-a
Gi 0-4 4-6 6-8 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
PNM% 80 80 80 80 90 90 100 100 90 90 80
SNM 200 200 200 200 225 225 250 250 225 225 200
ĐỒ ÁN TT NGHIP Nhà máy thy đin
3
đồ th 1-a
SNM (MVA)
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 t(h)
b. Ph ti t dùng ca nhà máy .
Để cho các t máy hot động bình thường thì phn đin t dùng la
rât quan trng , nhà máy nhit đin thì khong 40% công sut t dùng là
c định còn 60% là thay đổi theo ph ti .Vic xác định ph ti t dùng ca
nhà máy theo công thc :
+
ϕ
α
=
dm.M.N
M.NNM
TD S
)t(S
.6,04,0
Cos.100
P%.
)t(S
Trong đó :
STD(t) : Ph ti t dùng ti thi đim t (MVA)
SNMđm : Công sut định mc ca toàn nhà máy (MVA)
62,5 x 4=250
SNM : Công sut nhà máy phát ra ti thi đim t (MVA)
225 225
200 200
250
ĐỒ ÁN TT NGHIP Nhà máy thy đin
4
α% : S phn trăm t dùng α%=8%
Khi SNM(t)=200 (MVA)
)MVA(17,17
250
200
x6,04,0
82,0x100
200x8
STD =
+=
Kết qa tính toán cho bng 1-b và đồ th 1-b
Gi 0-4 4-6 6-8 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
SNM(t
)
200 200 200 200 225 225 250 250 225 225 200
STD 17,17 17,17 17,17 17,17 19,32 19,32 21,46 21,46 19,32 19,32 17,17
đồ th 1-b
STD(MVA)
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 t(h)
c. Ph ti đin áp máy phát
Theo nhim v thiết kế ph ti đin áp máy phát gm
3 đường dây kép,mi đường dây là 3MW dài 3 Km
4 đường dây đơn, mi đưng dây là 2MW dài 3 Km
Đin áp máy phát (ph ti địa phương ) ti tng thi đim được tính
19,32 19,32
21,46
17,17 17,17