GII TÍCH MNG
Trang 29
CHƯƠNG 3
MÔ HÌNH HÓA CÁC PHN T TRONG H
THNG ĐIN
3.1. GII THIU:
Trong h thng đin gm có các thành phn cơ bn sau:
a. Mng lưới truyn ti gm:
- Đường dây truyn ti.
- Biến áp.
- Các b t đin tĩnh, kháng đin.
b. Ph ti.
c. Máy phát đồng b và các b phn liên hp: H thng kích t, điu khin....
Các vn đề cn xem xét đây là: Ngn mch, trào lưu công sut, n định quá độ. Mng lưới
truyn ti được gi thiết là trng thái n định vì thi hng ca nó nh hơn nhiu so vi máy
phát đồng b.
3.2. MÔ HÌNH ĐƯỜNG DÂY TRUYN TI.
3.2.1. Đường dây dài đồng nht.
Đường dây dài đồng nht là đường dây có đin tr, đin kháng, dung kháng, đin dn
rò phân b đều dc theo chiu dài đường dây, có th tính theo tng pha và theo đơn v dài.
Trong thc tế đin dn rò rt nh có th b qua. Chúng ta ch quan tâm đến quan h gia đin
áp và dòng đin gia hai đầu đường dây, mt đầu cp và mt đầu nhn. Khong cách tính t
đầu cp đến đầu nhn.
Để tính toán và xem xét mi quan h gia đin áp và dòng đin trên tng đim ca
đường dây ta có mô hình toán hc như sau: (xem hình 3.1). Ti ta độ x ly vi phân dx trên
mi pha so vi trung tính và kho sát phân t dx.
I + dI IR
IS
Hình 3.1 : Quan h đin áp
và dòng đin phân t dài
ca đường dây truyn ti
Vi phân t dx này ta có th viết:
x =1
Đu cp
+
VR
-
+
VS
-
V
V + dV
dx x = 0
Đu nhn
dV = I .z .dx
Hay zI
dx
dV .= (3.1)
Và dI = V. y . dx
Vi z: Tng tr ni tiếp ca mi pha trên mi đơn v dài
y: Tng dn r nhánh ca mi pha trên mi đơn v dài
Hay yV
dx
dI .= (3.2)
GII TÍCH MNG
Trang 30
Ly vi phân bc 2 ca (3.1) và (3.2) theo x ta có:
dx
dI
z
dx
Vd .
2
2
= (3.3)
dx
dV
y
d
x
Id .
2
2
= (3.4)
Thế (3.1) và (3.2) vào (3.3) và (3.4) ta có:
Vyz
dx
Vd ..
2
2
= (3.5)
Iyz
d
x
Id ..
2
2
= (3.6)
Gii (3.5) ta có dng nghim như sau:
).exp().exp( 21 xzyAxzyAV += (3.7)
Thay (3.7) vào đạo hàm bc nht (3.1) ta có dòng đin
).exp(
1
).exp(
1
21 xzyA
y
z
xzyA
y
z
I= (3.8)
A1 và A2 được xác định t điu kin biên:
V = VR và I = IR x = 0;
Thay vào (3.7) và (3.8) cân bng ta được:
2
.
1
RR I
y
z
V
A
+
= (3.9)
2
.
2
RR I
y
z
V
A
= (3.10)
Đặt y
z
Zc= : Gi là tng tr đường dây
yz.=
γ
: Gi là hng s truyn sóng
Vy (3.9) và (3.10) được viết gn như sau:
).exp(
2
.
).exp(
2
.
)( x
ZIV
x
ZIV
xV cRRcRR
γγ
+
+
= (3.11)
).exp(
2
).exp(
2
)( x
I
Z
V
x
I
Z
V
xI
R
c
R
R
c
R
γγ
+
= (3.12)
Công thc (3.11) và (3.12) dùng để xác định đin áp và dòng đin ti bt c đim nào ca
đường dây theo ta độ x.
Ta viết (3.11) li như sau:
[]
[
]
).(..).(.
).(exp).(exp
2
1
..).(exp).(exp.
2
1
.)(
xshZIxchV
xxZIxxVxV
CRR
CRR
γγ
γγγγ
+=
++=
(3.13)
Tương t (3.12)
).(.).()( xsh
Z
V
xchIxI
C
R
R
γγ
+= (3.14)
Khi x = 1 ta có đin áp và dòng đin đầu cp:
GII TÍCH MNG
Trang 31
).(..).(. xshZIxchVV CRRS
γ
γ
+= (3.15)
).(.).(. xchIxsh
Z
V
IR
C
R
S
γγ
+= (3.16)
3.2.2. Sơ đồ tương đương đường dây dài (l > 240):
S dng công thc (3.15) và (3.16) để lp sơ đồ tương đương ca đường dây dài như
hình 3.2 (gi là sơ đồ hình π).
Zπ
IS IR
+
VS
- Yπ1Yπ2
+
VR
-
Hình 3.2 : Sơ đ
π
ca đường dây
truyn ti
T sơ đồ hình 3.2 ta có:
RRRRRS IZVZYZYVIZVV .).1(... 22
ππππππ
+
+
=++= (3.17)
12 ).(
ππ
YVYVII SRRS
+
+= (3.18)
Thay VS (3.17) vào (3.18) và đơn gin hóa ta được:
[]
RRS IYZYYYZYYI ).1(...)( 12121
πππππππ
+
+++= (3.19)
Đồng nht (3.17) và (3.19) tương ng vi (3.15) và (3.16) ta có:
Zπ = ZC sh (γ .l) (3.20)
Yπ1 = Yπ2 = Yπ (3.21)
(1+Zπ.Yπ) = ch (γ .l) (3.22)
Vy:
=
=2
.
.
1
).(.
1).( l
th
ZlshZ
lch
Y
CC
γ
γ
γ
π
(3.23)
Viết gn (3.20) và (3.23) li ta có:
l
lshlz
l
lsh
lyZZ C.
).(..
.
).(
..
γ
γ
γ
γ
π
== (3.24)
2
.
)
2
.(
.
2
.
2
.
)
2
.(
.
2
.
l
l
th
ly
l
l
th
Z
l
y
Y
C
γ
γ
γ
γ
π
== (3.25)
S dng sơ đồ hình (3.3) và khai trin sh và ch ta có th tính Yπ và Zπ đến độ chính xác cn
thiết. Thông thường trong sơ đồ ni tiếp ch cn ly 2 hay 3 phn tđạt yêu cu chính xác:
.............
!5!3
)(
53
++++= xx
xxSh
.............
!4!2
1)(
42
++++= xx
xCh (3.26)
.........
315
17
15
2
3
)( 75
3
++= xx
x
xxTh
GII TÍCH MNG
Trang 32
l
lsh
lz .
).(
..
γ
γ
+
V
-
R
IR
Is
2
.
)
2
.(
.
)
2
(.
l
l
th
Z
l
y
c
γ
γ
)
2
(.
)
2
.(
.
2
.
l
l
th
ly
γ
γ
+
V
-
S
Hình 3.3 : Sơ đ
π
ca mng tuyn ti
Nếu ch ly hai s hàng đầu.
+ 6
).(
1..
2
l
lzZ
γ
π
=
22
2
.
1
2
.
2
.
3
1
1
2
.llll
Y
γγγγ
π
(3.27)
3.2.3. Sơ đồ tương đương ca đường dây trung bình:
Gm các đường dây có γ.l << 1 gi là đường dây trung bình (240km)
Zπ = z.l = Z (tng các tng tr ni tiếp)
22
.Y
ly
Y==
π
(na ca tng dn r)
ZT1 ZT1 IR
IS
Z
ISIR
+
-
VS
+
VR
-
YT
+
-
VR
+
-
VS Y/2
Y/2
Hình 3.5 : Sơ đ đi xng T ca
đường dây truyn ti
Hình 3.4 : Sơ đ đi xng
π
ca
đường dây truyn ti
Sơ đồ thu được theo gi thiết gi là sơ đồ đối xng π (hình 3.4) và còn có mt sơ đồ th hin
khác na gi là sơ đồ đối xng T (hình 3.5)
Tính toán tương t như sơ đồ π ta có (sơ đồ T)
2
.
)
2
.(
.
2
.
21 l
l
th
lz
ZZZ TTT
γ
γ
===
l
lsh
lyY
T.
).(
.
γ
γ
=
Vi sơ đồ đối xng T (yl << 1) có th rút gn như hình 3.6
Hai sơ đồ tương xng này có độ chính xác như nhau nhưng thông thường hay dùng sơ đồ p vì
không phi tính thêm na.
Trong trường hp đường dây khá ngn (l [ 80km) có th b qua tng dn mch r c hai sơ
đồ p và T và thu gn ch còn mt tng dn ni tiếp Z (hình 3.7)
GII TÍCH MNG
Trang 33
+
VR
-
IR
IS
+
-
VS
Z
VR
-
+
VS
-
+
IR
IS Z/2
Y
Z/2
Hình 3.7 : Sơ đ tương đương ca đường
dây tuyn ti ngn
Hình 3.6 : Sơ đ đi xng T
3.2.4. Thông s A, B, C, D:
Các thông s A, B, C, D được s dng để thiết lp các phương trình quan h gia đin áp và
dòng đin đầu cung cp và đầu nhn ca đường dây truyn ti.
Bng 3.1 : Tham s A, B, C, D cho tng loi sơ đồ
Loi đường dây A B C D
-Đường dây dài
đồng nht
-Đường dây trung
bình
.Sơ đồ đối xng T
.Sơ đồ đối xng p
-Đường dây ngn
...
24
.
2
.
1).(
22
++
+=
ZY
ZY
lch
γ
2
.
1ZY
+
2
.
1ZY
+
...
240
.
6
.
1().(.
22
++
+=
ZYZY
ZlshZC
γ
...
120
.
6
.
1(
).(
22
++
+=
ZYZY
Y
Z
lsh
C
γ
Y
)
4
.
1( ZY
Y+
0
Alch
=
).(
γ
A
A
)
4
.
1( ZY
Z+
Z
Z
A
Ví d: Đẳng thc 3.15 và 3.16 được viết li như sau:
1
VS = A.VR + B.IR
IS = C.VR + D.IR
Bng 3.1 cho giá tr A, B, C, D ca tng loi đường dây truyn ti. Đường dây dài, đường dây
trung bình và đường dây ngn, các thông s này có đặc tính quan trng là:
A.D - B.C = 1 (3.28)
Điu này đã được chng minh.
3.2.5. Các dng tng tr và tng dn:
Xét các đường dây truyn ti theo các tham s A, B, C, D các phương trình được viết dưới
dng ma trn:
×
=
R
R
S
S
I
V
DC
BA
I
V (3.29)
Phương trình 3.29 được viết li theo biến IS và IR s dng kết qu:
A.D - B.C = 1
Như sau: