intTypePromotion=1

Giáo án tuần 10 bài LTVC: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng - Tiếng việt 2 - GV. Hoàng Quân

Chia sẻ: Nguyễn Quang Phi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
300
lượt xem
23
download

Giáo án tuần 10 bài LTVC: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng - Tiếng việt 2 - GV. Hoàng Quân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo án Tiếng việt lớp 2 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết:TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG I. Mục tiêu 1Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hố cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng. 2Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi. 3Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt. II. Chuẩn bị GV: 4 tờ giấy roky, bút dạ (hoặc có thể chia bảng làm 4 phần bằng nhau), bảng phụ ghi nội dung bài tập 4. HS: SGK..III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Ôn tập. - HS nêu theo mẫu câu: Ai(con gì, cái gì) - HS nêu. là gì? - Tìm từ chỉ hoạt động của HS. - GV nhận xét. 3. Bài mới Giới thiệu: (1’)Trong giờ học luyện - HS nêu. Bạn nhận xét. - Hát Hoạt động của Trò...từ và câu tuần này các em sẽ được củng cố, mở rộng và hệ thống hố các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng. Sau đó, rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi. Phát triển các hoạt động (27’)  Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.  Mục tiêu: Hệ thống hố cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng.  Phương pháp: Đàm thoại, phân tích.  ĐDDH: Bảng phụ: Họ ngoại, họ nội. Bài 1: - Gọi 1 HS đọc đề bài. - Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà. - Yêu cầu HS mở sách, bài tập đọc Sáng kiến của bé Hà, đọc thầm và gạch chân các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng sau đó đọc các từ này lên. - Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ này. Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ cần nói 1 từ. - Đọc yêu cầu trong SGK. - HS đọc. - Nêu các từ: bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu, cháu (nhiều HS kể đến khi đủ thì thôi)...- Hoạt động nối tiếp. HS có thể nêu lại các từ bài tập 1 và nêu - Nhận xét sau đó cho HS tự ghi các từ tìm được vào Vở bài tập. Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài. - Hỏi: Họ nội là những người ntn? (Có quan hệ ruột thịt với bố hay với mẹ) - Hỏi tương tự với họ ngoại. - Yêu cầu HS tự làm bài sau đó một số em đọc bài làm của mình. GV và HS cả lớp nhận xét. - Đọc yêu cầu. - Họ nội là những người có quan hệ ruột thịt với bố. - HS trả lời. Họ ngoại Oâng  Hoạt động 2: Thực hành.  Mục tiêu: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi.  Phương pháp: Đàm thoại, phân tích. ị ĐDDH: Bảng phụ Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Gọi HS khá đọc truyện vui trong bài. Họ nội thêm như: Thím, cậu, bác, dì, mợ, con dâu, con rể, chắt, chút, chít… - Làm bài trong Vở bài tập...ngoại, Oâng nội, bà..bà ngoại, dì, nội, cô, chú, cậu, bác… mợ, thím, bác,…...- Hỏi: Dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu? - Yêu cầu làm bài, 1 HS làm trên bảng. - Đọc yêu cầu, 1 HS đọc thành tiếng. - Yêu cầu cả lớp nhận xét bài trên bảng? - Đọc câu chuyện trong bài. - Cuối câu hỏi. - Làm gì (ô trống thứ nhất và thứ 4. Củng cố – Dặn dò (3’) - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt, tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở các em còn chưa cố gắng. - Chuẩn bị: Từ ngữ về đồ dùng và các vật trong nhà. ba điền dấu chấm, ô trống thứ hai điền dấu chấm hỏi). - Nhận xét bạn làm bài đúng/sai. Theo dõi và chỉnh sửa bài của mình cho đúng....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án tuần 10 bài LTVC: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng - Tiếng việt 2 - GV. Hoàng Quân

  1. Giáo án Tiếng việt lớp 2 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết:TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG I. Mục tiêu 1Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hố cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng. 2Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi. 3Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt. II. Chuẩn bị - GV: 4 tờ giấy roky, bút dạ (hoặc có thể chia bảng làm 4 phần bằng nhau), bảng phụ ghi nội dung bài tập 4. - HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) - Hát 2. Bài cũ (3’) Ôn tập. - HS nêu theo mẫu câu: Ai(con gì, cái gì) - HS nêu. là gì? - HS nêu. Bạn nhận xét. - Tìm từ chỉ hoạt động của HS. - GV nhận xét. 3. Bài mới Giới thiệu: (1’)Trong giờ học luyện
  2. từ và câu tuần này các em sẽ được củng cố, mở rộng và hệ thống hố các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng. Sau đó, rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi. Phát triển các hoạt động (27’)  Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.  Mục tiêu: Hệ thống hố cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng.  Phương pháp: Đàm thoại, phân tích.  ĐDDH: Bảng phụ: Họ ngoại, họ nội. Bài 1: - Gọi 1 HS đọc đề bài. - Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà. - Yêu cầu HS mở sách, bài tập đọc Sáng - Nêu các từ: bố, con, ông, bà, kiến của bé Hà, đọc thầm và gạch chân mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu, các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng cháu (nhiều HS kể đến khi đủ thì sau đó đọc các từ này lên. thôi) - Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ này. Bài 2: - HS đọc. - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ - Đọc yêu cầu trong SGK. cần nói 1 từ.
  3. - Hoạt động nối tiếp. HS có thể nêu lại các từ bài tập 1 và nêu thêm như: Thím, cậu, bác, dì, - Nhận xét sau đó cho HS tự ghi các từ mợ, con dâu, con rể, chắt, chút, tìm được vào Vở bài tập. chít… Bài 3: - Làm bài trong Vở bài tập. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài. - Hỏi: Họ nội là những người ntn? (Có quan hệ ruột thịt với bố hay với mẹ) - Đọc yêu cầu. - Hỏi tương tự với họ ngoại. - Họ nội là những người có quan - Yêu cầu HS tự làm bài sau đó một số em hệ ruột thịt với bố. đọc bài làm của mình. GV và HS cả lớp nhận xét. - HS trả lời. Họ ngoại Họ nội Oâng ngoại, Oâng nội, bà  Hoạt động 2: Thực hành. bà ngoại, dì, nội, cô, chú,  Mục tiêu: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm cậu, mợ, thím, bác,… và dấu hỏi. bác…  Phương pháp: Đàm thoại, phân tích. ị ĐDDH: Bảng phụ Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Gọi HS khá đọc truyện vui trong bài.
  4. - Hỏi: Dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu? - Yêu cầu làm bài, 1 HS làm trên bảng. - Đọc yêu cầu, 1 HS đọc thành tiếng. - Yêu cầu cả lớp nhận xét bài trên bảng? - Đọc câu chuyện trong bài. - Cuối câu hỏi. - Làm gì (ô trống thứ nhất và thứ ba điền dấu chấm, ô trống thứ hai 4. Củng cố – Dặn dò (3’) điền dấu chấm hỏi). - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em - Nhận xét bạn làm bài đúng/sai. học tốt, tích cực tham gia xây dựng bài, Theo dõi và chỉnh sửa bài của nhắc nhở các em còn chưa cố gắng. mình cho đúng. - Chuẩn bị: Từ ngữ về đồ dùng và các vật trong nhà.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản