
Ch ng VII. THIÊN TAI KHÍ T NG NÔNG NGHI P ươ ƯỢ Ệ
1. S NG MUƯƠ IỐ
1.1. Đi u ki n hình thành.ề ệ
S ng mu i là lo i thiên tai th ng x y ra trong mùa đông các t nh mi n B c n c ta.ươ ố ạ ườ ả ở ỉ ề ắ ướ
S ng muói là nh ng h t băng nh , x p, nh , đ ng trên m t đ t, lá cây hay các v t g n m tươ ữ ạ ỏ ố ẹ ọ ặ ấ ậ ầ ặ
đ t khi nhi t đ h xu ng d i 0ấ ệ ộ ạ ố ướ oC. S ng mu i cũng có th xu t hi n khi nhi t đ khôngươ ố ể ấ ệ ệ ộ
khí trên d i 5ướ oC, nh ng nhi t đ m t đ t và lá cây có th xu ng th p h n không khí kháư ệ ộ ặ ấ ể ố ấ ơ
nhi u.ề
S ng mu i th ng xu t hi n vào ban đêm kho ng g n sáng, khi mà m t đ t b c x vàươ ố ườ ấ ệ ả ầ ặ ấ ứ ạ
ngu i l nh đi nhi u nh t. Do nhi t đ quá th p, h i n c ch a trong không khí ti p giáp v iộ ạ ề ấ ệ ộ ấ ơ ướ ứ ế ớ
b m t l nh s ng ng k t l i tr ng thái băng, d i d ng nh ng h t nh nh nh ng tinh thề ặ ạ ẽ ư ế ạ ở ạ ướ ạ ữ ạ ỏ ư ữ ể
mu i.. S ng mu i cũng có th hình thành do h i nóng, m t các l p đ t sâu b c lên. Do đóố ươ ố ể ơ ẩ ừ ớ ấ ố
mà s ng mu i có th th y c m t trên l n m t d i l p lá khô ho c các v t khác.ươ ố ể ấ ả ở ặ ẫ ặ ướ ớ ặ ậ
Đi u ki n thích h p nh t cho s hình thành s ng mu i là nh ng đêm có gió mùa Đôngề ệ ợ ấ ự ươ ố ữ
B c, tr i quang mây, gió nh . Do tr i quang mây, b c x h u hi u c a m t đ t và các v t trênắ ờ ẹ ờ ứ ạ ữ ệ ủ ặ ấ ậ
m t đ t đ c tăng c ng, không khí luôn luôn đ c thay th và h i m đ c b sung liên t cặ ấ ượ ườ ượ ế ơ ẩ ượ ổ ụ
khi có gió nh . S ng mu i hình thành nhi u nh t nh ng n i có đ m v a ph i. Trong cácẹ ươ ố ề ấ ở ữ ơ ộ ẩ ừ ả
thung lũng, b n đ a... nhi t đ h th p h n các n i khác nên s ng mu i d xu t hi n h n soồ ị ệ ộ ạ ấ ơ ơ ươ ố ễ ấ ệ ơ
v i s n núi ho c đ nh đ i. S ng mu i th ng xu t hi n v i t n su t cao nh ng n i trớ ườ ặ ỉ ồ ươ ố ườ ấ ệ ớ ầ ấ ở ữ ơ ơ
tr c, không có th m th c v t và các s n phía B c đón gió mùa Đông B c. ọ ả ự ậ ườ ắ ắ
D a vào nguyên nhân hình thành mà ng i ta có th chia s ng mu i ra làm 3 lo i:ự ườ ể ươ ố ạ
- S ng mu i b c x : Hình thành do m t đ t b c x quá m nh làm cho nhi t đ m t đ tươ ố ứ ạ ặ ấ ứ ạ ạ ệ ộ ặ ấ
gi m xu ng đ t ng t, nhi t đ h xu ng d i 0ả ố ộ ộ ệ ộ ạ ố ướ oC. Lo i này th ng đ c hình thành khi tr iạ ườ ượ ờ
quang mây, gió nh , đ m không khí không cao l m.ẹ ộ ẩ ắ
- S ng mu i bình l u: Là lo i s ng mu i đ c hình thành khi có bình l u l nh tràn vươ ố ư ạ ươ ố ượ ư ạ ề
làm cho nhi t đ không khí và m t đ t h xu ng nhanh chóng, ph m vi phân b lo i s ngệ ộ ặ ấ ạ ố ạ ố ạ ươ
mu i này r t r ng.ố ấ ộ
- S ng mu i h n h p: Là s ng mu i đ c hình thành không ch do s xâm nh p c aươ ố ỗ ợ ươ ố ượ ỉ ự ậ ủ
không khí l nh mà còn do s l nh đi vì b c x c a m t đ t. Sau nh ng đ t gió l nh tràn vạ ự ạ ứ ạ ủ ặ ấ ữ ợ ạ ề
đ 1 – 2 ngày, n u tr i quang mây, gió nh , nhi t đ không khí ti p t c gi m th p, thì r t dộ ế ờ ẹ ệ ộ ế ụ ả ấ ấ ễ
xu t hi n s ng mu i. ấ ệ ươ ố
mi n B c n c ta s ng mu i x y ra nhi u nh t vào kho ng tháng 12, tháng 1 làỞ ề ắ ướ ươ ố ả ề ấ ả
nh ng tháng th i ti t l nh và khô, thu n l i cho s b c x m t nhi t c a m t đ t. Khu v c cóữ ờ ế ạ ậ ợ ự ứ ạ ấ ệ ủ ặ ấ ự
120
Thiên tai là nh ng th m ho b t ng do thiên nhiên gây ra cho con ng i m i đ aữ ả ạ ấ ờ ườ ở ỗ ị
ph ng, m i vùng ho c c đ t n c. Các lo i thiên tai nh bão, l t, h n hán, s ng giá,ươ ỗ ặ ả ấ ướ ạ ư ụ ạ ươ
gió khô nóng… đ u gây ra nh ng thi t h i r t l n cho các ngành kinh t qu c dân. Đ iề ữ ệ ạ ấ ớ ế ố ố
v i s n xu t nông nghi p, thiên tai th ng mang l i nhi u t n th t đ i v i năng su t, s nớ ả ấ ệ ườ ạ ề ổ ấ ố ớ ấ ả
l ng cây tr ng, v t nuôi, có khi làm th t thu hoàn toàn. Có nhi u lo i thiên tai. Trongượ ồ ậ ấ ề ạ
ch ng này chúng ta đi sâu nghiên c u m t s lo i thiên tai nh h ng tr c ti p t i s nươ ứ ộ ố ạ ả ưở ự ế ớ ả
xu t nông nghi p n c ta nh giá l nh, gió khô, nóng, h n hán, lũ l t, bão… ấ ệ ở ướ ư ạ ạ ụ

t n su t s ng mu i cao là vùng núi Đông B c và Tây B c. ầ ấ ươ ố ắ ắ các vùng nàyỞ, có nh ng n iữ ơ
s ng mu i xu t hi n vài đ t trong m t nămươ ố ấ ệ ợ ộ . Ngoài ra, m t s n i khác nh vùng núi Vi tộ ố ơ ư ệ
B c, Thanh Hóa, Ngh An cũng có s ng mu i v i t n su t th p. ắ ệ ươ ố ớ ầ ấ ấ
B ng 7.1. T n s s ng mu i trung bình m t s vùng .ả ầ ố ươ ố ở ộ ố
Ð n v : ngày/nămơ ị
Tên vùng Tháng C nămả
X XI XII I II III
1. Sìn Hồ0.04 1.6 4.8 4.4 1.0 0.04 11.9
2. T a Chùaủ1.0 0.3 1.3
3. Đi n Biênệ0.1 0.3 0.4
4. Cò Nòi 0.4 1.5 1.0 2.9
5. M c Châuộ0.6 2.3 2.0 0.2 5.1
6. S n Laơ0.3 1.1 1.2 2.6
7. B c Hàắ0.1 0.4 1.3 1.6 0.1 3.5
8. Hoàng Liên S nơ2.0 4.4 2.3 0.2 0.04 5.4
9. Hoà Bình 0.4 0.5 0.9
10. Phó B ngả1.3 2.3 2.3 0.6 0.1 6.6
11. Trùng Khánh 0.04 0.8 2.2 2.5 0.3 5.8
12. Ðình L pậ0.4 1.5 1.6 0.04 3.5
13. Đ nh Hoáị0.3 0.4 0.7
14. Hàm Yên 0.04 0.6 0.6
15. L ng S nạ ơ 0.1 0.8 1.2 0.03 2.1
16. Hà N iộ0.1 0.03 0.03 0.2
17. Quỳ H pợ0.4 0.3 0.7
18. Tây Hi uế0.2 0.6 0.8
1.2. Tác h i và ph ng pháp phòng ch ngạ ươ ố
Tác h i c a s ng mu i là do nhi t đ th p. Khi nhi t đ h xu ng d i 0ạ ủ ươ ố ệ ộ ấ ệ ộ ạ ố ướ oC, n c trongướ
thân cây s đóng băng l i và giãn n th tích, phá v các t bào, các ng d n nh a cũng ng ngẽ ạ ở ể ỡ ế ố ẫ ự ừ
ho t đ ng không v n chuy n đ c các ch t dinh d ng nuôi cây. Vì v y ngày hôm sau khi cóạ ộ ậ ể ượ ấ ưỡ ậ
s ng mu i, cây tr ng b t đ u xu t hi n nh ng v t “cháy táp” trên m t lá. Ng n cây khôươ ố ồ ắ ầ ấ ệ ữ ế ặ ọ
d n, l p v tróc ra, cây héo úa r i ch t. Ngay c khi s ng mu i ch a hình thành nh ng n uầ ớ ỏ ồ ế ả ươ ố ư ư ế
nhi t đ không khí xu ng r t th p, các quá trình sinh lý b ng ng tr gây ra hi n t ng héoệ ộ ố ấ ấ ị ư ệ ệ ượ
sinh lý.
Đ ch đ ng trong vi c phòng ch ng s ng mu i, c n ph i bi t tr c kh năng có thể ủ ộ ệ ố ươ ố ầ ả ế ướ ả ể
xu t hi n s ng mu i hay không, t đó có nh ng bi n pháp thích h p đ h n ch tác h i c aấ ệ ươ ố ừ ữ ệ ợ ể ạ ế ạ ủ
s ng mu i. Trong s các ph ng pháp d báo s ng mu i, thì ph ng pháp Mikhailepski dươ ố ố ươ ự ươ ố ươ ễ
áp d ng và cho đ chính xác khá cao đ i v i lo i s ng mu i b c x và s ng mu i h n h p.ụ ộ ố ớ ạ ươ ố ứ ạ ươ ố ỗ ợ
Công th c d báo có d ng: ứ ự ạ
M = t’ – (t – t’).C
M’ = ť – (t – ť).2C
Trong đó : M : là nhi t đ th p nh t c a không khí vào ban đêm.ệ ộ ấ ấ ủ
121

M’: là nhi t đ th p nh t c a b m t đ t vào ban đêm.ệ ộ ấ ấ ủ ề ặ ấ
t : là nhi t đ đo đ c trên nhi t k khô và t’ nhi t đ đo đ c trên nhi t kệ ộ ượ ệ ế ệ ộ ượ ệ ế
t.ướ
C : là h s ph thu c vào đ m c a không khí (b ng 7.2.)ệ ố ụ ộ ộ ẩ ủ ả
Tr s C trong b ng ch thích h p khi l ng mây t 4/10 – 7/10 b u tr i, n u l ng mâyị ố ả ỉ ợ ượ ừ ầ ờ ế ượ
trên b u tr i < 4/10 thì tr s tính ra ph i đ c c ng v i s hi u chính là âm 2. ầ ờ ị ố ả ượ ộ ớ ố ệ
B ng 7.2.ả Quan h gi a hệ ữ s C và đ m t ng đ i c a không khíệ ố ộ ẩ ươ ố ủ
Đ mộ ẩ C Đ mộ ẩ C Đ mộ ẩ C
100 5,0 70 2,0 40 0,9
95 4,5 65 1,8 35 0,8
90 4,0 60 1,5 30 0,7
85 3,5 55 1,3 25 0,5
80 3,0 50 1,2 20 0,4
75 2,5 45 1,0 15 0,3
N u l ng mây > 7/10 b u tr i thì tr s tính ra ph i đ c c ng thêm 2.ế ượ ầ ờ ị ố ả ượ ộ
N u M và M’ đ u < - 2 thì kh năng xu t hi n s ng mu i s là 100%.ế ề ả ấ ệ ươ ố ẽ
N u M và M’ đ u > +2 thì không xu t hi n s ng mu i.ế ề ấ ệ ươ ố
N u M > +2 và M’ < - 2 thì kh năng xu t hi n s ng mu i là 50%.ế ả ấ ệ ươ ố
L u ý: H s C ph thu c vào đ c đi m đ a ph ng nên c n ph i xây d ng b ng h sư ệ ố ụ ộ ặ ể ở ị ươ ầ ả ự ả ệ ố
C phù h p cho t ng n i. Theo lý thuy t nêu trên, chúng ta có th đ ra nguyên t c chung c aợ ừ ơ ế ể ề ắ ủ
các bi n pháp phòng ch ng s ng mu i là gi cho nhi t đ m t đ t không xu ng quá th pệ ố ươ ố ữ ệ ộ ặ ấ ố ấ
(d i 0ướ oC). Nh ng bi n pháp th ng dùng là:ữ ệ ườ
- Hun khói: Dùng r m r , c m ch t thành nh ng đ ng góc ru ng n i đ u gió, đ t cháyơ ạ ỏ ẩ ấ ữ ố ở ộ ơ ầ ố
âm đ t a ra nhi u khói nh m h n ch b c x h u hi u c a m t đ t.ỷ ể ỏ ề ằ ạ ế ứ ạ ữ ệ ủ ặ ấ
- T i n c: Nh m làm đ t m thêm, tăng c ng kh năng gi nhi t và đ d n nhi t,ướ ướ ằ ấ ẩ ườ ả ữ ệ ộ ẫ ệ
nh đó nhi t t trong lòng đ t có th truy n lên, làm tăng nhi t đ m t đ t. nh ng n i đ tờ ệ ừ ấ ể ề ệ ộ ặ ấ Ở ữ ơ ấ
th p có th b m n c vào ru ng đ h n ch m t đ t b c x m t nhi t.ấ ể ơ ướ ộ ể ạ ế ặ ấ ứ ạ ấ ệ
- Ph đ t: Dùng r m r , bèo, c m c... ph lên m t đ t đ gi m kh năng b c x nhi tủ ấ ơ ạ ỏ ụ ủ ặ ấ ể ả ả ứ ạ ệ
khi n cho đ t đ l nh đi. Nh ng v t ph ph i là v t có đ d n nhi t kém. ế ấ ỡ ạ ữ ậ ủ ả ậ ộ ẫ ệ
- Ch n gi ng có kh năng ch u l nh cao, ít b tác h i c a s ng mu i.ọ ố ả ị ạ ị ạ ủ ươ ố
- Xê d ch th i v gieo tr ng tránh th i kỳ th ng xu t hi n s ng mu i. Đ i v i cây vị ờ ụ ồ ờ ườ ấ ệ ươ ố ố ớ ụ
đông, b trí sao cho giai đo n ra hoa, đ u qu m n c m v i nhi t đ th p tránh đ c th i kỳố ạ ậ ả ẫ ả ớ ệ ộ ấ ượ ờ
xu t hi n s ng mu i.ấ ệ ươ ố
- Tr ng đai r ng phòng h ch ng h ng gió l nh. B trí m t đ cây tr ng h p lý.ồ ừ ộ ố ướ ạ ố ậ ộ ồ ợ
2. GIÓ FOHN KHÔ, NÓNG (gió Lào)
2.1. Đi u ki n hình thànhề ệ
122

Gió fohn khô, nóng là hi n t ng th i ti t x y ra trong mùa hè n c ta, nh h ng chệ ượ ờ ế ả ở ướ ả ưở ủ
y u tếiớ các t nh ven bi n mi n Trung, n m d c theo dãy Tr ng S n t Thanh Hóa đ n Ninhỉ ể ề ằ ọ ườ ơ ừ ế
Thu n. Gió này có ngu n g c t vùng bi n Nam n Đ D ng, trên đ ng đi qua l c đ aậ ồ ố ừ ể Ấ ộ ươ ườ ụ ị
Thái Lan, Lào, Campuchia và dãy Tr ng S n, kh i không khí ngu n g c bi n nóng m bườ ơ ố ồ ố ể ẩ ị
bi n tính fohn tr nên khô và nóng (xem ph n 3.3, ch ng 5). Gió fohn khô, nóng th ng cóế ở ầ ươ ườ
h ng Tây, Tây-Nam th ng đ c g i là gió Lào.ướ ườ ượ ọ
Gió Tây Nam khô nóng nh h ng nhi u nh t các t nh B c Trung B , vào t i Bình -ả ưở ề ấ ở ỉ ắ ộ ớ
Tr - Thiên. đ ng b ng Ngh An – Hà Tĩnh, trung bình hàng năm quan sát đ c 20 - 30ị Ở ồ ằ ệ ượ
ngày. Trong các vùng thung lũng phía Tây, tình tr ng khô nóng còn bi u hi n nghiêm tr ngạ ể ệ ọ
h n, m i năm có đ n 40 – 50 ngày, trong đó có 15 – 20 ngày khô nóng c p II. ơ ỗ ế ấ
Khu v c Thanh Hoá và Ð ng b ng B c B gió khô, nóng ít h n, kho ng t 10 đ n 20ự ồ ằ ắ ộ ơ ả ừ ế
ngày m i năm. Vùng Tây B c cũng th ng th y gió Tây mà tính ch t cũng t ng t nh trên. ỗ ắ ườ ấ ấ ươ ự ư
B ng 7.3.ả M c đ gió khô nóng m t s đ a đi m vùng B c Trung Bứ ộ ở ộ ố ị ể ắ ộ
Đ a đi mị ể Tháng
III
Tháng
IV
Tháng
V
Tháng
VI
Tháng
VII
Tháng
VIII
Tháng
IX
T ng c ngổ ộ
T n s khầ ố ô nóng c p Iấ
Thanh Hóa - 0,4 2,6 3,8 3,7 1,5 0,1 12,1
Vinh 0,2 1,2 5,2 7,2 7,1 5,9 0,4 27,2
Hà Tĩnh 0,3 1,0 5,4 7,3 10,1 6,4 0,6 31,6
Đ ng H iồ ớ 0,5 1,5 4,9 7,3 6,8 5,2 0,7 26,9
C a Tùngử0,6 1,9 3,7 8,7 6,7 5,1 0,7 27,5
T n s khầ ố ô nóng c p IIấ
Thanh Hóa 0.0 0,0 0,0 0,3 0,3 0,0 0,0 0,6
Vinh 0,2 0,6 1,8 2,1 2,7 0,5 0,0 7,9
Hà Tĩnh 0,2 0,2 0,6 0,9 1,2 0,4 0,0 3,5
Đ ng H iồ ớ 0,4 1,5 3,1 0,7 1,8 0,7 0,0 8,2
C a Tùngử0,2 0,8 1,0 3,0 1,0 0,4 0,0 6,4
Các t nh Bình - Tr - Thiên cũng là vùng có nhi u gió Tây khô nóng. Đ c bi t khu v cỉ ị ề ặ ệ ự
Qu ng Tr có đèo Lao B o, n i th p nh t c a dãy Tr ng S n hút lu ng gió Tây khô nóngả ị ả ơ ấ ấ ủ ườ ơ ồ
th i th ng xu ng vùng đ ng b ng, nh h ng nghiêm tr ng đ n s n xu t Nông Lâm nghi p.ổ ẳ ố ồ ằ ả ưở ọ ế ả ấ ệ
V c ng đ và t n s , trung bình mùa hè quan sát đ c 25 – 30 ngày khô nóng c p I, trongề ườ ộ ầ ố ượ ấ
đó có 7 – 8 ngày khô nóng c p II. Hai tháng nhi u gió Tây khô, nóng nh t là tháng VI và VII,ấ ề ấ
trung bình m i tháng có 7 – 9 ngày khô nóng c p I, trong đó 2 – 3 ngày khô nóng c p II.ỗ ấ ấ
Ngoài ra gió Tây Nam khô nóng còn ho t đ ng khá m nh trên các vùng ven bi n thu c cácạ ộ ạ ể ộ
t nh Trung Trung B (Nam đèo H i Vân đ n phía B c đèo C ), m c đ khô nóng có th p h n.ỉ ộ ả ế ắ ả ứ ộ ấ ơ
Tuy v y cũng có nh ng lúc gió Tây Nam khô nóng đem l i nhi t đ trên 40ậ ữ ạ ệ ộ 0C và đ m d iộ ẩ ướ
30%.
2.2. Tác h i và bi n pháp phòng ch ngạ ệ ố
Tác h i c a gió Tây Nam khô nóng (gió Lào) chính là nhi t đ cao và đ m không khíạ ủ ệ ộ ộ ẩ
th p. Trong tr ng h p t c đ gió v a ph i (kho ng 2 - 3 m/s), nhi t đ t i cao trong ngày t iấ ườ ợ ố ộ ừ ả ả ệ ộ ố ớ
123

34 - 350C, đ m t i th p d i 55%. Gió Lào m nh (t c đ kho ng 5 - 10 m/s) có th làmộ ẩ ố ấ ướ ạ ố ộ ả ể
tăng nhi t đ t i 37 - 40ệ ộ ớ 0C, đ m gi m xu ng d i 45%. Vì v y khi có gió Tây Nam khôộ ẩ ả ố ướ ậ
nóng, đ thoát h i n c c a cây r t l n, l ng n c trong cây b hao h t không k p bù l i, câyộ ơ ướ ủ ấ ớ ượ ướ ị ụ ị ạ
s b khô héo và ch t. Gió khô nóng kéo dài d gây ra khô h n trên di n r ng, nh h ng r tẽ ị ế ễ ạ ệ ộ ả ưở ấ
l n đ n mùa màng.ớ ế
Nh ng đ t gió khô nóng đ n s m th ng nguy hi m cho lúa xuân đang th i kỳ tr bông.ữ ợ ế ớ ườ ể ờ ỗ
Khi g p nh ng đ t gió này, t l h t lép t 20 – 50%. Đ i v i lúa mùa vào th i kỳ m , gió nàyặ ữ ợ ỷ ệ ạ ừ ố ớ ờ ạ
làm cho m b già, khi c y xu ng không bén đ c r . Đ c bi t gió Tây Nam khô nóng còn làạ ị ấ ố ượ ễ ặ ệ
nguyên nhân gây ra cháy r ng. Trong nh ng tr ng h p gió m nh, cây c b khô héo, d bừ ữ ườ ợ ạ ỏ ị ễ ị
cháy r ng và lan trên di n r ng. M t khác, tác đ ng gián ti p c a các y u t khí t ng cònừ ệ ộ ặ ộ ế ủ ế ố ượ
kéo theo làm khô ki t n c trong đ t, chua phèn và mu i m n ng m lên m t làm cho b rệ ướ ấ ố ặ ấ ặ ộ ễ
cây nh b ngâm trong các dung d ch có n ng đ mu i khoáng và a xít cao, cây tr ng có th bư ị ị ồ ộ ố ồ ể ị
ch t.ế
Đ đ phòng gió Tây Nam khô nóng, đ i v i lúa xuân c n gieo c y đúng th i v , chămể ề ố ớ ầ ấ ờ ụ
bón t t cho lúa m c kh e, tr s m, tránh đ c nhũng đ t gió khô nóng đ u mùa. Đ i v i lúaố ọ ỏ ổ ớ ượ ợ ầ ố ớ
mùa,
khi c y c n gi n c m t ru ng cho mát g c, bón thêm phân đ làm tăng s c s ng.ấ ầ ữ ướ ặ ộ ố ể ứ ố
Các bi n pháp phòng ch ng nh ph đ t, tr ng xen, vun g c... có tác d ng làm gi m tácệ ố ư ủ ấ ồ ố ụ ả
h i c a gió khô nóng. Vi c tr ng r ng ch n gió có tác d ng h n ch tác h i c a gió khô nóngạ ủ ệ ồ ừ ắ ụ ạ ế ạ ủ
vì m t m t làm h th p nhi t đ , m t khác tăng thêm đ m c a không khí.ộ ặ ạ ấ ệ ộ ặ ộ ẩ ủ
Gió Lào làm cho s c kh e c a trâu, bò b gi m sút, do đó nh h ng đ n năng su t laoứ ỏ ủ ị ả ả ưở ế ấ
đ ng. Vì th c n chú ý chăm sóc trâu bò trong mùa gió Lào thông qua vi c b o đ m cung c pộ ế ầ ệ ả ả ấ
đ y đ th c ăn, n c u ng, gi gi c làm vi c h p lý. Trên nh ng vùng đ t tr ng tr t và chănầ ủ ứ ướ ố ờ ấ ệ ợ ữ ấ ồ ọ
nuôi c n t o ra nhi u h ch a n c và tr ng r ng ch n gió. Vào th i kỳ cu i mùa đông c nầ ạ ề ồ ứ ướ ồ ừ ắ ờ ố ầ
ch n m t lo i cây tr ng nào đó v a ch u h n v a sinh tr ng nhanh chóng, t o l p ph th cọ ộ ạ ồ ừ ị ạ ừ ưở ạ ớ ủ ự
v t cho các cây tr ng khác có giá tr cao h n khi b t đ u vào mùa gió Lào.ậ ồ ị ơ ắ ầ
3. H N HÁNẠ
3.1. Đi u ki n hình thànhề ệ
H n là m t hi n t ng t nhiên đ c coi là thiên tai, b i nó gây ra s thoát h i n c m tạ ộ ệ ượ ự ượ ở ự ơ ướ ặ
lá và b c h i m t đ t m nh, phá v cân b ng n c trong cây, nh h ng nghiêm tr ng đ nố ơ ặ ấ ạ ỡ ằ ướ ả ưở ọ ế
sinh tr ng, phát tri n c a cây tr ng. D a vào nguyên nhân gây ra h n mà có th chia ra làmưở ể ủ ồ ự ạ ể
hai lo i là h n đ t và h n không khíạ ạ ấ ạ
a) H n đ t ạ ấ
H n đ t x y ra khi tr i không có m a m t th ì gian dài, nhi t đ cao kéo theo s b c h iạ ấ ả ờ ư ộ ờ ệ ộ ự ố ơ
l n c a m t đ t. Tình tr ng trên gây ra s m t cân đ i gi a l ng n c cây c n v i l ngớ ủ ặ ấ ạ ự ấ ố ữ ượ ướ ầ ớ ượ
n c đ c cung c p t đ t d n đ n cây héo, năng su t cây tr ng b gi m sút ho c có thướ ượ ấ ừ ấ ẫ ế ấ ồ ị ả ặ ể
ch t.ế
H n đ t đ c xác đ nh b i th i ti t khô, nóng kéo dài t 15 – 20 ngày tr lên. Trong th iạ ấ ượ ị ở ờ ế ừ ở ờ
gian đó tr i không m a ho c ch có m a nh . M c đ h n đ c xác đ nh b ng nhi u ch tiêu:ờ ư ặ ỉ ư ỏ ứ ộ ạ ượ ị ằ ề ỉ
124

