intTypePromotion=1

Giáo trình Kỹ thuật lắp đặt điện 2 - Nghề: Điện công nghiệp (Cao đẳng) - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

Chia sẻ: Ochuong_999 Ochuong_999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:157

0
45
lượt xem
17
download

Giáo trình Kỹ thuật lắp đặt điện 2 - Nghề: Điện công nghiệp (Cao đẳng) - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Sau khi hoàn tất Giáo trình Kỹ thuật lắp đặt điện 2 này, học viên có năng lực: Cài đặt, sử dụng được các loại khí cụ điện dùng trong công nghiệp. Trình bày được các loại nối đất, công dụng của từng loại nối đất và các dạng sơ đồ nối đất. Phân tích được các dạng sơ đồ điện cung cấp điện cho một xi nghiệp. Chọn được phương án, lắp đặt và sửa chữa được hệ thống chiếu sáng công nghiệp cho một phân xưởng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Kỹ thuật lắp đặt điện 2 - Nghề: Điện công nghiệp (Cao đẳng) - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: KỸ THUẬT LẮP ĐẶT ĐIỆN 2 NGHỀ : ĐIỆN CÔNG NGHIỆP TRÌNH ĐỘ : CAO ĐẲNG NGHỀ Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/QĐ-CĐN, ngày 04 tháng 01 năm 2016 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2016 1
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2
  3. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “ Kỹ thuật lắp đặt điện 2” nhằm cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản về lắp đặt điện. Tài liệu gồm 15 bài. Yêu cầu đối với học sinh sau khi học xong module này học sinh phải, phân tích đƣợc các bản vẽ và lắp đặt đƣợc hệ thống điện công nghiệp. Giáo trình này là tài liệu tham khảo cho học sinh, sinh viên chuyên nghành Điện công nghiệp, điện dân dụng, lắp đặt điện. Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 20 tháng 11 năm 2015 Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Trọng Công - Chủ biên 2. Trần Văn Nhâm 3
  4. MỤC LỤC TRANG BÀI 1: KHÍ CỤ ĐIỆN DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP ................................ 11 1. Rơ le điện áp. ............................................................................................... 11 1.1. Công dụng. ................................................................................................ 11 1.2. Phân loại.................................................................................................... 11 1.3. Các thông số kỹ thuật. ............................................................................... 12 2. Rơ le dòng điện. ........................................................................................... 13 2.1. Công dụng. ................................................................................................ 13 2.2. Phân loại. ..................................................... Error! Bookmark not defined. 2.3. Các thông số kỹ thuật. ............................................................................... 14 3. Rơ le bảo vệ mất pha. ................................................................................... 16 3.1. Công dụng. ................................................................................................ 16 3.2. Phân loại. ................................................................................................... 16 3.3. Các thông số kỹ thuật. ............................................................................... 17 3.4. Ứng dụng .................................................................................................. 18 4. Một số loại khí cụ khác. ............................................................................... 19 4.1. Rơ le thời gian thực. .................................................................................. 19 4.1.1. Đặt vấn đề .............................................................................................. 19 4.1.2. Hƣớng dẫn sử dụng ................................................................................ 20 4.1.3. Một số ƣng dụng relay 24 giờ ................................................................. 20 BÀI 02: LẮP ĐẶT CÁP, THANG, MÁNG CÁP ............................................. 24 1. Các quy định, tiêu chuẩn về lắp đặt cáp. ....................................................... 24 2. Các phƣơng pháp lắp đặt cáp. ....................................................................... 28 3. Lắp đặt cáp. .................................................................................................. 28 4. Các quy đinh, tiêu chuẩn về thang máng cáp ................................................ 28 5. Lắp đặt thang cáp ........................................................................................ 28 6. Lắp đặt máng cáp. . ...................................................................................... 28 BÀI 3: LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN CAO ÁP ............................................................ 36 1. Một số loại đèn cao áp thông dụng. .............................................................. 42 4
  5. 1. Bóng đèn Cao áp thuỷ ngân. ......................................................................... 38 1. 2. Đèn Halogen............................................................................................. 39 1. 3. Bóng đèn cao áp SODIUM. ...................................................................... 42 1. 4. Bóng đèn Natri áp suất thấp ..................................................................... 42 1. 5. Bóng đèn Metal Halide). .......................................................................... 42 1. 6. Đèn cảm ứng. ........................................................................................... 42 1. 7. Bóng đèn Sulphur. .................................................................................... 42 1.8. Đèn LED cao áp (Light Emitting Diode). .................................................. 42 1.9. Đèn Laser .................................................................................................. 44 1.10. Đọc bản vẽ lắp đặt cột đèn cao áp. ........................................................... 45 4. Khảo sát hiện trƣờng, thiết lập phƣơng án đi dây. ......................................... 49 5. Dự trù dụng cụ, máy móc, thiết bị ................................................................ 50 6. Thi công lắp đặt cột đèn cao áp. ................................................................... 50 7. Đo kiểm tra và cấp nguồn thử ....................................................................... 50 BÀI 04: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CHO MỘT NHÀ XƢỞNG SỬ DỤNG ỐNG TRÕN CỨNG ...................................................................... 51 1. Đọc bản vẽ chiếu sáng nhà xƣởng. ............................................................... 51 2. Tính chọn vật tƣ, thiết bị. ............................................................................. 55 4. Khảo sát hiện trƣờng, thiết lập phƣơng án đi dây. ......................................... 55 5. Dự trù dụng cụ, máy móc, thiết bị ................................................................ 56 6. Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng nhà xƣởng sử dụng ống tròn cứng. ..... 56 BÀI 5: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY ................................................... 59 1. Khái niệm, chức năng và nhiệm vụ của hệ thống báo cháy ........................... 59 2. Phân loại hệ thống báo cháy. ........................................................................ 59 3. Quy định, tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống báo cháy. ........................................... 60 4. Lắp đặt hệ thống báo cháy. ........................................................................... 62 4.1. Sơ đồ hệ thống báo cháy. ........................................................................... 62 4.2. Các thành phần trong hệ thống báo cháy. .................................................. 64 4.2.1. Thành phần của hệ thống báo cháy ......................................................... 64 4.2.2. Giải thích chi tiết các thiết bị .................................................................. 64 5
  6. 4.3. Nguyên lý của hệ thống báo cháy .............................................................. 72 4.4. Lắp đặt hệ thống báo cháy ......................................................................... 72 4.4.1. Giới thiệu trung tâm báo cháy Paradox ................................................... 71 4.4.2. Cách đấu dây .......................................................................................... 71 BÀI 6: HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG NGHIỆP .................................................... 74 1. Khái niệm chung về hệ thống điện công nghiệp. .......................................... 74 2. Các yêu cầu chung khi lắp đặt hệ thống điện công nghiệp. .......................... 75 3. Sơ đồ khái quát hệ thống điên công nghiệp. ................................................. 75 BÀI 7: LẮP ĐẶT TỦ ĐỘNG LỰC .................................................................. 76 1. Giới thiệu: .................................................................................................... 76 2. Quy định, tiêu chuẩn về tủ động lực. ............................................................ 76 3. Phân tích sơ đồ nguyên lý tủ động lực. ......................................................... 76 4. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. ...................................................................... 78 5. Lắp tủ động lực. .......................................................................................... 76 BÀI 8: LẮP ĐẶT TỦ PHÂN PHỐI HẠ ÁP KIỂU THẲNG ............................ 81 1. Chức năng của tủ phân phổi hạ áp. ............................................................... 81 1.1.Chức năng. ................................................................................................. 81 1.2.Phân loại: ................................................................................................... 81 4. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. ...................................................................... 84 5. Lắp đặt các thiết bị. ..................................................................................... 85 BÀI 9: LẮP ĐẶT TỦ PHÂN PHỐI HẠ ÁP KIỂU NGANG ......................... 93 Giới thiệu: ........................................................................................................ 93 1. Phân tích sơ đồ nguyên lý. .......................................................................... 100 2. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. ...................................................................... 93 3. Lắp đặt tủ phân phối hạ áp kiểu ngang ........................................................ 93 BÀI 10: LẮP ĐẶT TỦ ATS SỬ DỤNG RƠ LE THỜI GIAN VÀ RƠ LE ....... TRUNG GIAN…………………………………… .......................................... 99 1. Chức năng của tủ ATS. ................................................................................ 99 1.1. Khái niệm hệ thống ATS: ......................................................................... 99 1.2. Chức năng hệ thống ATS. ....................................................................... 100 6
  7. 2. Phân loại tủ ATS. ....................................................................................... 100 3. Quy định về tủ ATS.................................................................................... 101 4. Sơ đồ nguyên lý tủ ATS sử dụng rơ le thời gian và rơ le trung gian. ......... 101 4.1. Sơ đồ nguyên lý tủ ATS dùng contactor .................................................. 101 4.2. Nguyên lý làm việc của tủ ATS ............................................................... 101 4.3. Sơ đồ mạch động lực ............................................................................... 103 5. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. .................................................................... 103 6. Lắp đặt tủ ATS sử dụng rơ le thời gian và rơ le trung gian. ....................... 103 BÀI 11: LẮP ĐẶT TỦ ATS SỬ DỤNG BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ SẲN ........... 106 1. Phân tích sơ đồ nguyên lý tủ ATS sử dụng bộ điều khiển có sẵn. .............. 106 2. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. .................................................................... 109 3. Lắp đặt tủ ATS sử dụng bộ điều khiển có sẵn. ........................................... 110 BÀI 12: LẮP ĐẶT TỦ BÙ CÔNG SUẤT COS......................................... 112 1. Chức năng của tủ bù công suất cos. ......................................................... 112 2. Quy định, tiêu chuẩn về bù công suất cos. ................................................ 113 3. Phân tích sơ đồ nguyên lý tủ bù công suất cos......................................... 113 4. Tính chọn các vật tƣ, thiết bị. .................................................................... 113 5. Lắp đặt tủ bù công suất cos. .................................................................... 113 BÀI 13: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN .................................................. 115 1. Khái niệm và phân loại hệ thống nối đất. ................................................... 115 1.1. Khái niệm hệ thống nối đất GND (grounding system). ............................ 115 1.2. Phân loại. ................................................................................................. 115 2. Đặt vấn đề. ................................................................................................ 116 4. Các bộ phận cần nối đất. ............................................................................ 116 5. Các hệ thống nối đất chuẩn IEC. ............................................................... 117 5.1 Định nghĩa và ký hiệu sơ đồ nối đất......................................................... 117 5.1.1 Định nghĩa sơ đồ nối đất ....................................................................... 117 5.1.2 Ký hiệu các loại sơ đồ nối đất ............................................................... 117 5.2 Sơ đồ IT ................................................................................................. 117 5.3 Sơ đồ TT ................................................................................................ 118 7
  8. 5.4. Sơ đồ TN. ............................................................................................... 119 6. Lựa chọn và cách mắc dây PE .................................................................... 119 7. Các bộ phận của hệ thống nối đất. .............................................................. 119 8. Lắp hệ thống nối đất an toàn....................................................................... 119 8.1. Cực nối đất: ............................................................................................ 124 8.2. Dây nối đất: ............................................................................................ 128 9. Đo điện trở điện cực nối đất. ...................................................................... 128 BÀI 14: LẶP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT ............................ 131 1. Đặt vấn đề. ................................................................................................ 131 1.1. Tác hại của sét. ........................................................................................ 131 1.2. Sự hình thành sét. .................................................................................... 131 2. Các quy định về bảo vệ chống sét. .............................................................. 133 2.1. Kích thƣớc và chất liệu dây nối đất.......................................................... 134 2.3. Nối dây nối đất ........................................................................................ 134 2.4. Lắp đặt dây nối đất .................................................................................. 134 2.5. Điện cực nối đất ...................................................................................... 134 3. Bảo vệ sét đánh trực tiếp ............................................................................ 144 4. Bảo vệ sét đánh lan truyền .......................................................................... 144 4.1. Đặt vấn đề. .............................................................................................. 144 4.2. Các yêu cầu đối với thiết bị chống sét...................................................... 144 4.3. Khe hở phóng điện .................................................................................. 141 4.4. Chống sét ống (CSÔ)............................................................................... 141 5. Lắp đặt cột thu lôi....................................................................................... 144 5.2. Một số đầu thu sét thế hệ mới .................................................................. 146 5.3. Lắp đặt cọc tiếp đất: ................................................................................ 148 BÀI 15: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT LÀM VIỆC ............................... 159 1. Công dụng của hệ thống nối đất làm việc .................................................. 159 2. Các quy định về nối đất làm việc ................................................................ 159 MÔ ĐUN: KỸ THUẬT LẮP ĐẶT ĐIỆN 2 8
  9. Mã mô đun: 16 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí : Mô-đun này học sau các môn học: An toàn lao động; Mạch điện; Vẽ điện; Đo lƣờng điện; Cung cấp điện, Kỹ thuật lắp đặt điện 1, Máy điện, Trang bị điện. - Tính chất : Là mô đun kĩ thuật chuyên nghành, thuộc mô đun đào tạo nghề bắt buộc. Mục tiêu của mô đun: Sau khi hoàn tất mô-đun này, học viên có năng lực: - Cài đặt, sử dụng đƣợc các loại khí cụ điện dùng trong công nghiệp. - Trình bày đƣợc các loại nối đất, công dụng của từng loại nối đất và các dạng sơ đồ nối đất. - Phân tích đƣợc các dạng sơ đồ điện cung cấp điện cho một xi nghiệp. - Chọn đƣợc phƣơng án, lắp đặt và sửa chữa đƣợc hệ thống chiếu sáng công nghiệp cho một phân xƣởng đúng yêu cầu kỹ thuật. - Chọn đƣợc phƣơng án, lắp đặt và sửa chữa đƣợc hệ thống cấp điện cho một xí nghiệp gồm: tủ phân phối hạ áp, tủ ATS, tủ động lực, tủ điều khiển, tủ bù công suất cos đúng yêu cầu kỹ thuật. - Chọn lắp đặt và sửa chữa đƣợc hệ thống báo cháy cho một căn hộ. - Lắp đặt đƣợc hệ thống nối đất chống sét, nối đất bảo vệ. - Có tác phong công nghiệp, ý thực trong công việc và khả năng làm việc độc lập cũng nhƣ làm việc nhóm. Nội dung của mô đun: 9
  10. Số Thời Hình thức Tên các bài trong mô đun TT gian giảng dạy 1 Khí cụ điện dùng trong công nghiệp 5 Tích hợp 2 Lắp đặt cáp, thang, máng cáp 10 Tích hợp 3 Lắp đặt cột đèn cao áp 10 Tích hợp 4 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng cho một nhà xƣởng 15 Tích hợp Kiểm tra 3 Tích hợp 5 Lắp đặt hệ thống báo cháy 15 Tích hợp 6 Hệ thống điện công nghiệp 3 Lý thuyết 7 Lắp đặt tủ động lực 15 Tích hợp 8 Lắp đặt tủ phân phối hạ áp kiểu thẳng 15 Tích hợp 9 Lắp đặt tủ phân phối hạ áp kiểu ngang 15 Tích hợp 10 Lắp đặt tủ ATS sử dụng rơ le thời gian và rơ le 12 Tích hợp trung gian 11 Lắp đặt tủ ATS sử dụng bộ điều khiển có sẳn 8 Tích hợp 12 Lắp đặt tủ bù công suất cos 10 Tích hợp Kiểm tra 4 Tích hợp 13 Hệ thống nối đất an toàn 10 Tích hợp 14 Hệ thống nối đất chống sét 5 Lý thuyết 15 Hệ thống nối đất làm việc 2 Lý thuyết Kiểm tra 3 Lý thuyết Cộng: 160 Cụ thể nhƣ sau: 10
  11. BÀI 1 KHÍ CỤ ĐIỆN DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP Giới thiệu: Các loại rơ le điện áp, dòng điện, bảo vệ mất pha… có vị trí rất quan trọng trong mạng điện công nghiệp. Bài 1 trình bày cách sử dụng, lắp đặt các loại rơ le thƣờng dùng trong công nghiệp. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc công dụng, phân loại của các khí cụ điện trong công nghiệp - Cài đặt, sử dụng đƣợc rơ le điện áp, rơ le dòng điện, rơ le bảo vệ mất pha và một số khí cụ điện khác trong công nghiệp. - Lựa chọn, lắp đặt đƣợc các khí cụ điện trong hệ thống trong công nghiệp. - Phát huy đƣợc kiến thức đã học vận dụng vào thực tế. Nội dung: 1. Rơ le điện áp. 1.1. Công dụng. Rơ le điện áp đƣợc sự dụng để bảo vệ các thiết bị điện khi điện áp đặt vào thiết bị thiếu áp (under voltage) hoặc quá áp (over voltage) theo mức quy định. 1.2. Phân loại. Hiện tại có rất nhiều hạng sản xuất Rơ le điện áp. Rơ le điện áp thƣờng đƣợc chia thành 2 loại: Rơ le điện áp loại digital và Rơ le điện áp loại Analog. 1.3. Các thông số kỹ thuật. Do có rất nhiều hãng sản xuất rơ le điện áp và nhiều module khác nhau nên thông số của các loại cũng khác nhau. Nhìn chung thì các rơ le điện áp đều có các thông số kỹ thuật sau. Tham khảo thông số kỹ thuật của Rơ le bảo vệ điện áp JVM-2 của JKN 11
  12.  Serie: Rơ le bảo vệ điện áp JVM-2 của JKN Hình 1. 1: Rơ le bảo vệ điện áp Selec dòng VPRA2M  Các chức năng của relay o Bảo vệ thấp áp và quá áp o Bảo vệ mất pha o Bảo vệ thứ tự pha  Sơ đồ nối dây. 12
  13. 2. Rơ le dòng điện 2.1. Công dụng. Rơ le dòng điện đƣợc sự dụng để bảo vệ các thiết bị điện khi dòng điện đặt vào thiết bị lớn hơn hoặc nhỏ hơn mức cho phép. 2.2. Phân loại. Có nhiều các phân loại Rơ le dòng điện. Thƣờng đƣợc chia thành 2 loại: Rơ le bảo vệ dòng cực đại và rơ le bảo vệ dòng cực tiểu. 2.3. Các thông số kỹ thuật.  Rơ le bảo vệ dòng điện Selec 900CPR-1 Hình 1. 2: Rơ le bảo vệ dòng điện Selec 900CPR-1 Bảo vệ thấp dòng, quá dòng Đo hiển thị giá trị dòng RMS 13
  14. Điều chỉnh thời gian tác động ngõ ra Điều chỉnh thời gian từ trễ (hysteresis). Một ngõ ra rơ le cảnh báo Hiển thị LCD - 3 số Reset tự động / bằng tay Mạng điện sử dụng: 1 Pha 2 dây Nguồn nuôi: 110V / 230V AC sai số 15%, tần số lƣơi điện làm việc 45~65 Hz Công suất: 12 VA max Cài đặt hệ số CT sơ cấp / thứ cấp: với sơ cấp 1/5A ~ 999A / và thứ cấp 1/5 A (có thể chọn đƣợc) Giá trị dòng điện đo cực đại: 0~1,19kA Cài đặt vảo vệ ngƣỡng trên: 0 ~ 1,19kA Cài đặt vảo vệ ngƣỡng dƣới: 0~999A Thời gian trễ: Power on delay: 0.5 ~ 99.9 sec Trip time delay: 0 ~ 99.9 sec Delay on Release: 0 ~ 99.9 sec Respone time: < 100 ms Độ phân giải: dòng diện 0.01, 0.1, 1A, 0.01kA (phụ thuộc CT)  Rơle bảo vệ quá dòng Mikro MK233A Hình 1. 3: Rơle bảo vệ quá dòng Mikro MK233A 14
  15. Rơle bảo vệ quá dòng MK233a : Relay bảo vệ quá dòng của Mikro (Malaysia) đƣợc sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp. Sử dụng kết hợp với PCT của các hãng. Thông số kỹ thuật chính: o MK233A : (Over current relay) Relay bảo vệ quá dòng (OC) của Mikro o Bộ vi xử lý dựa trên rơle số o Đo lƣờng dựa trên tần số cơ bản hiện tải o Ba-pha,- cài đặt thấp dòng o Ba-pha, cài đặt quá dòng o Thiết lập và hiển thị vùng giá trị đo o thời gian cài đặt thấp và cao o Không ghi giá trị lỗi o đầu ra rơle lập trình o Có năm lựa chọn IDMT đặc tính đƣờng cong o Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60255-26Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn o Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED o Lập trình giá trị cài đặt o Dòng dịnh mức : 5A ; Nguồn cung cấp : 198 đến 265 V AC o Reset bằng tay hoặc tự động ; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình o Ghi lại giá trị sự cố trƣớc đó (3 giá trị gần nhất). o Kích thƣớc mặt : 96 x 96 mm o Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26 o Cài đặt mức tác động thấp (Low-set) : + Dòng quá tải : I> từ 0.5 đến 6A (10% đến 120%). + Thời gian tác động : 5 IDMT, kt = 0.05 - 1.0 hoặc DT, t> từ 0.05s -> 99s. o Cài đặt mức tác động cao (High-set) : o Dòng ngắn mạch : I>> từ 0.5A đến 99.9A (10%-1998%) hoặc Vô hiệu. o Thời gian tác động : xác định t>> từ 0.05s đến 2.5s. o Sử dụng với 3 biến dòng bảo vệ của các hãng 15
  16. o Sử dụng kết hợp với Relay bảo vệ chạm đất MK232a để tạo bảo vệ quá dòng / chạm đất (OC/EF), lúc này chỉ sử dụng 4 PCT 3. Rơ le bảo vệ mất pha. 3.1. Công dụng. Rơ le bảo vệ mất pha (phase loss, phase failure, phase missing) dùng để bảo vệ sự cố mất pha trong lƣới điện 3 pha, thƣờng sử dụng bảo vệ cho phụ tải 3 pha. Thƣờng rơ le bảo vệ mất pha có kết hợp vơi bảo vệ hiện tƣợng thiếu áp (under voltage) và hiện tƣợng quá áp (over voltage). 3.2. Phân loại. Hiện tại có rất nhiều hạng sản xuất Rơ le điện áp. Rơ le điện áp thƣờng đƣợc chia thành 2 loại: Rơ le điện áp loại digital và Rơ le điện áp loại Analog. 3.3. Các thông số kỹ thuật. Do có rất nhiều hãng sản xuất rơ le bảo vệ mất pha và nhiều module khác nhau nên thông số của các loại cũng khác nhau. Nhìn chung thì các rơ le bảo vệ mất pha đều có các thông số kỹ thuật sau. Tham khảo thông số kỹ thuật của Rơ le bảo vệ bảo vệ mất pha sau: Hình 1. 4: Rơ le bảo vệ mất pha Samwha PMR-44 PMR – Rơle bảo vê ̣ pha Ø Bảo vê ̣ mấ t pha, ngƣơ ̣c pha, mấ t cân bằ ng pha 16
  17. Ø Áp dụng cho bảo vệ pha tạ i các tủ phân phố i hoă ̣c tủ đô ̣ng cơ . Ø Phạm vi bảo vệ : + PMR-22: 160 300VAC, 3P, 50Hz + PMR-44: 340 480VAC, 3P, 50Hz Ø Thời gian cắ t : + Mấ t pha: 1s + Ngƣơ ̣c pha: 0.1s + Mấ t cân bằ ng pha: 5s Ø + Tƣ̣ đô ̣ng reset sau: 5s - Đa chức năng. - Hiển thị trạng thái hoạt động bằng đèn led. - Độ nhạy và chính xác cao - Reset bằng tay ngay tại relay hay bằng điện từ xa. - Chức năng tự kiểm tra. - Không bị ảnh hƣởng bởi môi trƣờng làm việc. - Tiết kiệm điện. - Bộ tiếp điểm độc lập không tiếp điện. - Hƣớng dẫn xử lý sự cố bằng đèn led. Đa chức năng PMR-440 tích hợp trong nó các chức năng bảo vệ pha : - Mất pha ( mất điện áp tại pha đo) - Hiển thị thứ tự pha, - Đảo Pha. - Mất cân pha ( điện áp trên các pha vẫn có nhƣng không bằng nhau). PMR có khả năng phát hiện và các sự cố mất pha do các nguyên nhân : 1- Mất pha trực tiếp : mất hẳn 1 pha hạ thế. 2 -Mất pha trung thế trƣớc MBA. 3 - Mất pha do mất cân bằng pha do nhiều nguyên nhân. Với nguyên nhân loại 1 thì hầu nhƣ các loại mạch đều phát hiện ra. PMR đặc biệt hiệu quả với các loại mất pha do nguyên nhân 2, 3 do kèm thêm chức năng 17
  18. mất cân pha do điện áp. Hƣớng dẫn sử dụng : + Hiển thị thứ tự pha : dùng PMR-440 nhƣ 1 đồng hồ đo thứ tự pha nhƣ sau: Cấp nguồn 3 pha vào PMR-440 nếu đèn xanh sáng thì thứ tự pha là R S T nhƣ chỉ thị trên relay. Nếu đèn đỏ sáng tức là thứ tự pha bị sai; + Mất pha : Cấp nguồn 3 pha vào PMR-440, thay đổi thứ tự pha cho đến khi đèn xanh sáng. Lúc này PMR-440 đã ở trạng thái làm việc. Tiếp điểm 95-98 đóng lại, 95-96 mở. Pha R : khi mất pha R, PMR-440 tác động bảo vệ, 95-98 mở, 95-96 đóng. Đèn led đỏ chớp 1 lần. Pha S : khi mất pha S, PMR-440 tác động bảo vệ, 95-98 mở, 95-96 đóng. Đèn led đỏ chớp 2 lần. Pha T : khi mất pha T, PMR-440 tác động bảo vệ, 95-98 mở, 95-96 đóng. Đèn led đỏ chớp 3 lần. + Mất Cân pha: Chỉnh nút Unbalance lên mức cần bảo vệ từ 2-15%. Nếu điện áp các pha lệch lớn hơn giá trị cài đặt thì PMR-440 tác động bảo vệ, 95-98 mở, 95-96 đóng. Đèn led đỏ sáng liên tục báo mất cân pha. Để tắt chức năng mất cân pha chỉnh nút Unbalance về vị trí OFF. 4. Một số loại khí cụ khác. 4.1. Rơ le thời gian thực. 4.1.1. Đặt vấn đề Nếu có một trong các yêu cầu sau đây thì có lẽ relay 24 giờ (timer switch) là cái bạn cần: o 6 giờ tối thì cho mở hệ thống chiếu sáng, 6 giờ sáng tự động tắt. o Cứ mỗi 2 giờ sáng thì cho máy bơm tự bơm nƣớc lên bồn (vì lúc này chắc chắn có nƣớc), khi bơm đầy thì tự tắt máy bơm. o Cứ 9 giờ sáng thì mở máy bơm hệ thống tƣới nƣớc cho vƣờn, tƣới 15 phút thì dừng 45 phút, quá trình cứ lặp lại đến 15h thì không cho phép bơm nữa. o Có một hệ thống 2 máy bơm luân phiên, mỗi bơm hoạt động 1 tiếng thì dừng, máy còn lại hoạt động thay thế. 18
  19. 4.1.2. Hƣớng dẫn sử dụng Có nhiều hãng sản xuất relay 24 giờ. Ở thị trƣờng Việt nam có các loại của JYE / Camsco (Đài loan), Panasonic. Bài này sẽ hƣớng dẫn sử dụng relay TB35N của JYE / Camsco, các relay khác cũng sử dụng tƣơng tự. Relay 24 giờ thƣờng có 2 loại : o Loại không có pin dự trữ (sẽ chạy sai giờ khi cúp điện) o Loại có pin dự trữ (vẫn duy trì đƣợc hoạt động của đồng hồ khi cúp điện) Hình ảnh relay TB35N nhƣ sau : Thời gian hiện tại xem ở kim hoặc xem ở vòng số 24 giờ. Lƣu ý mốc giờ hiện tại trên vòng 24 giờ chính là vị trí tác động. Chế độ tác động là 1 trong 3 chế độ sau : o OFF : tắt công tắc ngõ ra tải. o ON : Mở công tắc ngõ ra tải o Auto : Công tắc ngõ ra tải đƣợc điều khiển bởi các chốt chỉnh tác động. Vị trí các chốt quyết định trạng thái contact. Hình 1. 5: Rơ le thời gian thực relay TB35N 4.1.3. Một số ƣng dụng relay 24 giờ  Ứng dụng để tắt mở đèn: sơ đồ nhƣ sau : 19
  20. Hình 1. 6: Mạch tắt mở đèn sử dụng rơ le 24 giờ Chỉnh các chốt tác động, cấp nguồn vào mạch ta sẽ có mạch điều khiển tắt mở đèn theo ý mình. Nếu tải sử dụng có dòng lớn ta sử dụng thêm relay hoặc contactor... Các sơ đồ này sẽ đƣợc bổ sung sau.  Ứng dụng để tắt mở máy bơm nƣớc lên bồn: Dụng phao bơm kết hợp với relay 24 giờ. Lƣu ý là relay 24 giờ phải đƣợc cấp nguồn liên tục. Nếu sử dụng máy bơm có công suất nhỏ hơn 1HP (dòng điện max 4.5A), ta sử dụng trực tiếp tiếp điểm của relay 24 giờ theo sơ đồ sau: Hình 1. 7: Mạch tắt mở máy bơm sử dụng rơ le 24 giờ Nếu sử dụng máy bơm có công suất lớn hơn 1HP, ta sử dụng relay hoặc contactor để mở rộng khả năng tải dòng điện. Sơ đồ có dạng nhƣ sau: 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2