intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Quản trị chuỗi cung ứng: Phần 1

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:315

40
lượt xem
11
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình "Quản trị chuỗi cung ứng" được biên soạn nhằm giảng dạy cho cả đối tượng đại học và sau đại học, với các ngành quản trị kinh doanh, quản trị marketing, kinh doanh thương mại và kế toán. Giáo trình được kết cấu thành hệ thống 9 chương và chia làm 2 phần, phần 1 trình bày những nội dung về: tổng quan quản trị chuỗi cung ứng; cấu trúc và các dạng chuỗi cung ứng phổ biến; chiến lược chuỗi cung ứng và các yếu tố quyết định năng lực cạnh tranh chuỗi cung ứng; hoạch định chuỗi cung ứng và lập kế hoạch sản xuất;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Quản trị chuỗi cung ứng: Phần 1

  1. MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH VẼ VII DANH MỤC BẢNG BIỂU XIV DANH MỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT XVI DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT XX Phần mở đầu: BỐI CẢNH RA ĐỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA MÔN HỌC QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG XXXI Chương 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 1 1.1. KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG 1 1.1.1. Khái niệm và mô hình chuỗi cung ứng 1 1.1.2. Chuỗi giá trị và giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng 10 1.2. KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU VÀ KHUNG QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 16 1.2.1. Khái niệm và quan điểm tiếp cận quản trị chuỗi cung ứng 16 1.2.2. Mục tiêu và khung quản trị chuỗi cung ứng 22 1.2.3. Lợi ích và thách thức quản trị chuỗi cung ứng 42 1.3. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 47 1.3.1. Lịch sử hình thành quản trị chuỗi cung ứng 47 1.3.2. Các yếu tố tác động đến sự phát triển của quản trị chuỗi cung ứng 47 1.3.3. Xu hướng tương lai của quản trị chuỗi cung ứng 56 TÓM TẮT CHƯƠNG 1 60 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 61 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 1 61 Chương 2: CẤU TRÚC VÀ CÁC DẠNG CHUỖI CUNG ỨNG PHỔ BIẾN 63 2.1. CẤU TRÚC CHUỖI CUNG ỨNG 63 2.1.1. Định hình cấu trúc chuỗi cung ứng 63 2.1.2. Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng 67 2.1.3. Phạm vi của quản trị chuỗi cung ứng 70 2.1.4. Các yêu cầu trong thiết kế cấu trúc chuỗi cung ứng 72 i
  2. 2.2. QUAN HỆ LIÊN KẾT TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 82 2.2.1. Vai trò và nội dung của liên kết chuỗi cung ứng 82 2.2.2. Các loại hình liên kết chuỗi cung ứng 86 2.2.3. Mức độ liên kết chuỗi cung ứng 89 2.3. CÁC DẠNG CHUỖI CUNG ỨNG PHỔ BIẾN 91 2.3.1. Chuỗi cung ứng theo tính chất sản phẩm 92 2.3.2. Chuỗi cung ứng theo đặc điểm nhu cầu 101 2.3.3. Chuỗi cung ứng theo nguyên tắc quản lý 103 2.3.4. Chuỗi cung ứng theo cơ chế vận động dòng hàng hóa 106 2.3.5. Chuỗi cung ứng theo phương thức vận hành 109 2.3.6. Một số dạng chuỗi cung ứng khác 113 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 120 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 121 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 2 122 CHƯƠNG 3: CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CHUỖI CUNG ỨNG 123 3.1. CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG 123 3.1.1. Khái niệm, vị trí chiến lược chuỗi cung ứng 123 3.1.2. Chu kỳ quản trị chiến lược chuỗi cung ứng 136 3.2. ỨNG DỤNG CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG 137 3.2.1. Các dạng chiến lược chuỗi cung ứng 138 3.2.2. Các yếu tố thiết kế và triển khai chiến lược chuỗi cung ứng 155 3.3. CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CHUỖI CUNG ỨNG 162 3.3.1. Phương pháp của Hugos 163 3.3.2. Phương pháp của Chopra và Meindl 168 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 189 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 189 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 3 190 ii
  3. Chương 4: HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG VÀ LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT 191 4.1. PHƯƠNG PHÁP, CÔNG CỤ VÀ KHUNG HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG 191 4.1.1. Khái niệm và các cấp độ hoạch định chuỗi cung ứng 191 4.1.2. Phương pháp và công cụ hỗ trợ lập kế hoạch chuỗi cung ứng 196 4.1.3. Khung hoạch định chuỗi cung ứng 208 4.2. HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG 211 4.2.1. Nhận thức nhu cầu và xác định giá trị đề xuất với thị trường tiêu dùng 212 4.2.2. Lựa chọn chiến lược chuỗi cung ứng 225 4.2.3. Xác lập khung quản trị chuỗi cung ứng phù hợp chiến lược 234 4.3. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 242 4.3.1. Sản xuất và các quá trình sản xuất 243 4.3.2. Hoạch định công suất và lập kế hoạch sản xuất tổng hợp 260 TÓM TẮT CHƯƠNG 4 269 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 270 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 4 271 Chương 5: MUA VÀ QUẢN LÝ NGUỒN CUNG 272 5.1. MUA VÀ CHIẾN LƯỢC MUA 272 5.1.1. Khái niệm và quá trình phát triển 272 5.1.2. Chiến lược mua 284 5.1.3. Quá trình và tổ chức mua 294 5.2. THUÊ NGOÀI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 300 5.2.1. Khái quát về thuê ngoài trong chuỗi cung ứng 300 5.2.2. Chiến lược, quy trình và các phương pháp đánh giá cơ hội thuê ngoài 313 5.3. QUẢN LÝ NGUỒN CUNG 325 5.3.1. Khái niệm và các dạng nguồn cung 325 5.3.2. Chiến lược nguồn cung 332 5.3.3. Quản trị quan hệ nhà cung cấp 337 iii
  4. TÓM TẮT CHƯƠNG 5 349 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 349 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 5 350 Chương 6: PHÂN PHỐI VÀ THU HỒI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 351 6.1. KHÁCH HÀNG VÀ QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG 351 6.1.1. Khách hàng và giá trị khách hàng trong chuỗi cung ứng 351 6.1.2. Dịch vụ khách hàng trong chuỗi cung ứng 357 6.1.3. Quản trị quan hệ khách hàng trong chuỗi cung ứng 361 6.2. PHÂN PHỐI VÀ GIAO HÀNG TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 378 6.2.1. Khái quát về phân phối và giao hàng 378 6.2.2. Các chiến lược phân phối trong chuỗi cung ứng 383 6.2.3. Các mô hình phân phối và giao hàng cơ bản 391 6.3. QUẢN LÝ THU HỒI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 416 6.3.1. Hoạt động thu hồi trong chuỗi cung ứng 416 6.3.2. Các dòng và quy trình thu hồi 419 6.3.3. Các mô hình tổ chức và chiến lược thu hồi 425 TÓM TẮT CHƯƠNG 6 428 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 429 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 6 429 Chương 7: QUẢN LÝ THÔNG TIN CHUỖI CUNG ỨNG 430 7.1. THÔNG TIN VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHUỖI CUNG ỨNG 430 7.1.1. Thông tin trong chuỗi cung ứng 430 7.1.2. Hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 438 7.2. CẤU TRÚC HỆ THỐNG THÔNG TIN CHUỖI CUNG ỨNG 442 7.2.1. Mô hình cấu trúc thông tin tổng thể 442 7.2.2. Cấu trúc hạ tầng hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 447 7.2.3. Yếu tố quyết định thiết kế và vận hành hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 430 iv
  5. 7.3. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 456 7.3.1. Công nghệ nhận dạng bằng tần số sóng vô tuyến (RFID) 456 7.3.2. Công nghệ trao đổi dữ liệu điện tử 460 7.3.3. Phần mềm Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 463 7.3.4. Phần mềm quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM) và quan hệ khách hàng (CRM) 465 7.3.5. Dữ liệu lớn 467 7.3.6. Internet vạn vật 471 7.3.7. Công nghệ chuỗi khối (Blockchain) 475 TÓM TẮT CHƯƠNG 7 479 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7 479 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 7 480 Chương 8: CỘNG TÁC TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 481 8.1. HIỆU ỨNG ROI DA - BULLWHIP 481 8.1.1. Khái niệm và mô tả hiệu ứng Bullwhip 481 8.1.2. Nguyên nhân hình thành hiệu ứng Bullwhip 484 8.1.3. Các biện pháp hạn chế hiệu ứng Bullwhip 488 8.2. KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ CÁC ĐỊNH HƯỚNG CỘNG TÁC 490 8.2.1. Phân định khái niệm và bản chất cộng tác 491 8.2.2. Vai trò, lợi ích và thách thức của cộng tác trong chuỗi cung ứng 492 8.2.3. Các loại hình cộng tác trong chuỗi cung ứng 497 8.3. KHUNG CỘNG TÁC TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 514 8.3.1. Khung cộng tác trong chuỗi cung ứng 514 8.3.2. Yêu cầu cộng tác chuỗi cung ứng thành công 516 8.4. CÁC MÔ HÌNH CỘNG TÁC TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 519 8.4.1. Các cấu trúc cộng tác cơ bản trong chuỗi cung ứng 519 8.4.2. Một số liên minh chiến lược trong chuỗi cung ứng 526 TÓM TẮT CHƯƠNG 8 537 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 8 537 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 8 538 v
  6. Chương 9: ĐÁNH GIÁ, ĐO LƯỜNG VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO CHUỖI CUNG ỨNG 539 9.1. KHÁI QUÁT VỀ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐO LƯỜNG CHUỖI CUNG ỨNG 539 9.1.1. Sự cần thiết và vai trò của đánh giá, đo lường chuỗi cung ứng 539 9.1.2. Các quan điểm đo lường và phương pháp thiết kế hệ thống đánh giá chuỗi cung ứng 541 9.1.3. Các phương pháp tiếp cận đo lường kết quả chuỗi cung ứng 547 9.2. MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐO LƯỜNG CHUỖI CUNG ỨNG 553 9.2.1. Mô hình thẻ điểm cân bằng 553 9.2.2. Mô hình SCOR 529 9.2.3. Mô hình ROF 561 9.2.4. Chuẩn đối sánh 562 9.2.5. Đo lường logistics trong chuỗi cung ứng 564 9.2.6. Đo lường chỉ số KPI chuỗi cung ứng 566 9.2.7. Đo lường chuỗi cung ứng tổng thể 570 9.3. QUẢN TRỊ RỦI RO CHUỖI CUNG ỨNG 579 9.3.1. Khái niệm và phân loại rủi ro chuỗi cung ứng 579 9.3.2. Khái niệm và nội dung quản trị rủi ro chuỗi cung ứng 584 TÓM TẮT CHƯƠNG 9 592 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 9 592 CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG 9 593 TÀI LIỆU THAM KHẢO 594 TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT 563 TÀI LIỆU TIẾNG ANH 564 vi
  7. DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1. Mô hình chuỗi cung ứng 3 Hình 1.2. Chuỗi cung ứng của Công ty CP sữa Việt Nam trên thị trường nội địa 9 Hình 1.3. Chuỗi giá trị doanh nghiệp 11 Hình 1.4. Minh họa về các khâu tạo GTGT trong chuỗi cung ứng 12 Hình 1.5. Quan hệ chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị 15 Hình 1.6. Quan điểm về phạm vi quản trị logistics và SCM 18 Hình 1.7. Phạm vi quản trị chuỗi cung ứng, quản trị logistics và kênh phân phối 22 Hình 1.8. Các giá trị định hướng hiệu suất và định hướng mức độ đáp ứng 25 Hình 1.9. Tương quan giữa hiệu suất và mức độ đáp ứng trong chuỗi cung ứng 27 Hình 1.10. Khung cơ bản quản trị chuỗi cung ứng 28 Hình 1.11. Cấu trúc mạng lưới chuỗi cung ứng 30 Hình 1.12. Các quy trình kinh doanh trong chuỗi cung ứng 36 Hình 1.13. Minh họa đơn giản về chuỗi cung ứng bị gián đoạn 39 Hình 1.14. Các thành phần quản lý của SCM 42 Hình 1.15. Vị trí của 3PL trong giao dịch giữa các thành viên chính chuỗi cung ứng 44 Hình 1.16. Các sự kiện lịch sử trong quản trị chuỗi cung ứng 47 Hình 1.17. Chỉ số dao động chuỗi cung ứng, 1970-2010 58 Hình 1.18. Ba yếu tố cốt lõi trong phát triển bền vững 60 Hình 2.1. Cấu trúc 3 thành phần của chuỗi cung ứng sản xuất 64 Hình 2.2. Mô hình cấu trúc chuỗi cung ứng tổng thể 66 Hình 2.3. Chuỗi cung ứng nội bộ của doanh nghiệp sản xuất 71 vii
  8. Hình 2.4. Chuỗi cung ứng trực tiếp 71 Hình 2.5. Chuỗi cung ứng mở rộng 72 Hình 2.6. Ví dụ về một chuỗi cung ứng mở rộng bậc 2 73 Hình 2.7. Ví dụ về một chuỗi cung ứng mở rộng bậc 4 74 Hình 2.8. Mô hình chuỗi cung ứng vòng kín 75 Hình 2.9. Ngôi nhà quản trị chuỗi cung ứng 83 Hình 2.10. Các mối quan hệ liên kết trong chuỗi cung ứng 87 Hình 2.11. Các mức độ liên kết trong chuỗi cung ứng 90 Hình 2.12. Các dạng chuỗi cung ứng phổ biến 92 Hình 2.13. Dải quang phổ sản phẩm hàng hóa vật chất và dịch vụ 93 Hình 2.14. Chuỗi cung ứng điển hình của sản phẩm vật chất 94 Hình 2.15. Chuỗi cung ứng điển hình của sản phẩm dịch vụ 97 Hình 2.16. Khách hàng đồng thời là nhà cung cấp trong SSC 98 Hình 2.17. Dịch vụ lữ hành trọn gói được tích hợp từ nhiều dịch vụ chuyên biệt 99 Hình 2.18. Trình tự các hoạt động tác nghiệp trong chuỗi cung ứng đẩy 106 Hình 2.19. Trình tự các hoạt động tác nghiệp trong chuỗi cung ứng kéo 107 Hình 2.20. Mô hình chuỗi cung ứng xanh 114 Hình 2.21. Mô hình đơn giản về chuỗi cung ứng điện tử 117 Hình 2.22. Mô tả mạng lưới chuỗi cung ứng toàn cầu 119 Hình 3.1. Các chiến lược cạnh tranh của M.Porter 124 Hình 3.2. Các khía cạnh của chiến lược kinh doanh 126 Hình 3.3. Thứ bậc tổ chức của chiến lược kinh doanh 126 Hình 3.4. Các chiến lược kinh doanh theo chức năng 128 Hình 3.5. Vị trí chiến lược chuỗi cung ứng trong chiến lược kinh doanh 131 Hình 3.6. Chiến lược, lợi thế cạnh tranh và giá trị khách hàng 132 Hình 3.7. Chiến lược chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược cạnh tranh 133 Hình 3.8. Chu kỳ quản trị chiến lược chuỗi cung ứng 137 viii
  9. Hình 3.9. Nguyên lý Pareto trong các chuỗi cung ứng tinh gọn và nhanh nhạy 141 Hình 3.10. Các chiến lược chuỗi cung ứng dựa trên điểm thâm nhập đơn hàng 142 Hình 3.11. Chiến lược kết hợp cầu vùng cơ sở và cầu vùng biến động 144 Hình 3.12. Chiến lược đẩy kéo trong chuỗi cung ứng 145 Hình 3.13. Một số vị trí trì hoãn trong chuỗi cung ứng 149 Hình 3.14. Các yếu tố thiết kế chiến lược chuỗi cung ứng 155 Hình 3.15. Các trình điều khiển chuỗi cung ứng theo quan điểm của Hugos 164 Hình 3.16. Khung phối hợp các trình điều khiển trong chuỗi cung ứng 170 Hình 3.17. Sự thay đổi của giá cả trong hoạt động xúc tiến 188 Hình 4.1. Bản chất hoạch định chuỗi cung ứng 192 Hình 4.2. Phân cấp kế hoạch chuỗi cung ứng 194 Hình 4.3. Các thành phần cơ bản trong mô hình SCOR 203 Hình 4.4. Quy trình các bước triển khai CPFR 208 Hình 4.5. Khung hoạch định chuỗi cung ứng 209 Hình 4.6. Khung hoạch định chiến lược sản xuất trong chuỗi cung ứng 211 Hình 4.7. Ba giai đoạn chính trong hoạch định chuỗi cung ứng 212 Hình 4.8. Nguồn lực, năng lực, năng lực lõi với mục tiêu chuỗi cung ứng 222 Hình 4.9. Quan hệ giữa chiến lược kinh doanh, chiến lược và năng lực chuỗi cung ứng 224 Hình 4.10. Vị trí của điểm OPP trong chuỗi cung ứng 230 Hình 4.11. Vị trí OPP và các mô hình nhu cầu cơ bản 232 Hình 4.12. Điểm OPP và các chiến lược chuỗi cung ứng 233 Hình 4.13. Chiến lược chuỗi cung ứng kết hợp tinh gọn - nhanh nhạy 234 Hình 4.14. Các bước trong quy trình thiết kế mạng lưới chuỗi cung ứng 239 Hình 4.15. Quản lý các trình điều khiển chuỗi cung ứng 242 Hình 4.16. Sản xuất gia tăng giá trị cho khách hàng và tài sản cho doanh nghiệp 243 ix
  10. Hình 4.17. Chiến lược sản xuất hàng dự trữ (MTS) 253 Hình 4.18. Chiến lược lắp ráp theo đơn hàng (ATO) 254 Hình 4.19. Chiến lược sản xuất theo đơn đặt hàng (MTO) 255 Hình 4.20. Chiến lược sản xuất theo thiết kế đặt hàng (ETO) 257 Hình 4.21. Quan hệ giữa hoạch định công suất và kế hoạch tổng hợp 260 Hình 4.22. Các mức công suất thiết kế 262 Hình 4.23. Các yếu tố đầu vào và đầu ra của kế hoạch sản xuất tổng hợp 264 Hình 4.24. Các dạng kế hoạch sản xuất tổng hợp 266 Hình 4.25. Các chiến lược tổng hợp đáp ứng nhu cầu thuần túy 267 Hình 5.1. Sự phát triển về quan điểm mua 277 Hình 5.2. Phạm vi giữa mua hàng và mua sắm/thu mua 278 Hình 5.3. Tổng chi phí sở hữu 281 Hình 5.4. Cấu trúc tổng chi phí sở hữu 282 Hình 5.5. Đặc điểm 4 nhóm mặt hàng trong mô hình Kraljic 291 Hình 5.6. Quá trình mua tại doanh nghiệp 294 Hình 5.7. Thành phần cơ bản của hoạt động thuê ngoài trong chuỗi cung ứng 302 Hình 5.8. Các bên liên quan đến thỏa thuận thuê ngoài 303 Hình 5.9. Các hình thức thuê ngoài phổ biến 306 Hình 5.10. Mô tả vị trí của các loại hình thuê ngoài 308 Hình 5.11. Các chiến lược thuê ngoài 314 Hình 5.12. Sử dụng giản đồ 2 chiều để phân tích cơ hội thuê ngoài 318 Hình 5.13. Ví dụ về sơ đồ phân tích hoạt động logistics tại doanh nghiệp 320 Hình 5.14. Giản đồ 3 chiều lựa chọn cơ hội thuê ngoài 321 Hình 5.15. Quy trình thuê ngoài 324 Hình 5.16. Cấu trúc đa nguồn 329 Hình 5.17. Cấu trúc nguồn đơn 330 Hình 5.18. Cấu trúc nguồn song song 331 Hình 5.19. Cấu trúc nguồn ủy thác (nguồn mạng lưới) 332 x
  11. Hình 5.20. Mô hình chiến lược quan hệ nhà cung cấp - Cấp độ 1 335 Hình 5.21. Mô hình chiến lược quan hệ nhà cung cấp - Cấp độ 2 336 Hình 5.22. Mô hình chiến lược quan hệ nhà cung cấp - Cấp độ 3 337 Hình 5.23. Mô hình định hướng quan hệ chiến lược với nhà cung cấp 340 Hình 5.24. Ma trận sức mạnh giữa người mua và nhà cung cấp 342 Hình 5.25. Quy trình SRM 343 Hình 5.26. Quá trình chiến lược quản lý quan hệ nhà cung cấp 345 Hình 5.27. Quy trình vận hành quản lý quan hệ nhà cung cấp 347 Hình 6.1. Nhu cầu độc lập của NTD khởi phát chuỗi cung ứng 353 Hình 6.2. Các thành phần giá trị cảm nhận của khách hàng 356 Hình 6.3. Quan hệ giữa GTKH và chiến lược chuỗi cung ứng 357 Hình 6.4. DVKH giúp gia tăng lợi thế cạnh tranh và tạo GTGT cho sản phẩm 358 Hình 6.5. Tác động của DVKH tới lợi nhuận và lòng trung thành khách hàng 361 Hình 6.6. Các mức độ của quan hệ khách hàng 363 Hình 6.7. Vị trí của CRM trong các quá trình quản trị chuỗi cung ứng 367 Hình 6.8. Các cấp độ quản trị quan hệ khách hàng trong chuỗi cung ứng 370 Hình 6.9. Quy trình CRM chiến lược 373 Hình 6.10. Quy trình CRM bậc tác nghiệp 375 Hình 6.11. Phân khúc khách hàng theo bậc tài chính 376 Hình 6.12. Vị trí của giao hàng trong quá trình thực hiện đơn hàng 379 Hình 6.13. Dạng cấu trúc mạng phân phối V, A, T trong chuỗi cung ứng 380 Hình 6.14. Các dạng chiến lược phân phối sở hữu 384 Hình 6.15. Các chiến lược phân phối cường độ 386 Hình 6.16. Giao hàng Cross - Dock tại DC 389 Hình 6.17. Mô hình nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp 395 Hình 6.18. Mô hình nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng 399 xi
  12. Hình 6.19. Mô hình nhà phân phối dự trữ và nhà vận chuyển giao hàng theo kiện 402 Hình 6.20. Nhà phân phối/nhà bán lẻ dự trữ và giao hàng chặng cuối 405 Hình 6.21. Nhà sản xuất hoặc phân phối dự trữ và khách hàng đến nhận hàng 408 Hình 6.22. Vị trí của thu hồi trong chuỗi cung ứng sản phẩm 417 Hình 6.23. Các dòng thu hồi cơ bản trong chuỗi cung ứng 420 Hình 6.24. Quy trình thu hồi 423 Hình 6.25. Các biện pháp xử lý trong dòng thu hồi 423 Hình 6.26. Mô hình tổ chức kênh thu hồi trong chuỗi cung ứng sản phẩm 425 Hình 6.27. Chiến lược thu hồi tập trung 427 Hình 6.28. Mô hình kênh thu hồi phân tán 427 Hình 7.1. Chuỗi cung ứng vượt trội nhờ sự hỗ trợ của thông tin 433 Hình 7.2. Các dòng thông tin trong chuỗi cung ứng 434 Hình 7.3. Nguyên lý hoạt động của hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 440 Hình 7.4. Sơ đồ cấu trúc hệ thống thông tin chuỗi cung ứng với các phần mềm ứng dụng 444 Hình 7.5. Cấu trúc hạ tầng hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 448 Hình 7.6. Yếu tố thiết kế và vận hành hệ thống thông tin chuỗi cung ứng 454 Hình 7.7. Mô tả quy trình hoạt động của công nghệ RFID 458 Hình 7.8. Mô hình hoạt động của EDI 461 Hình 7.9. Ứng dụng EDI trong chuỗi cung ứng của DN bán lẻ 462 Hình 7.10. Ứng dụng EDI trong chuỗi cung ứng của doanh nghiệp sản xuất 463 Hình 7.11. Quá trình phát triển của hệ thống ERP 465 Hình 7.12. Bản chất của Internet vạn vật 471 Hình 7.13. Kiểm tra dữ liệu trong mô hình truyền thống và chuỗi khối 476 Hình 7.14. Hệ thống cơ sở dữ liệu trước và sau khi ứng dụng Blockchain 477 Hình 8.1. Mô tả hiện tượng Bullwhip trong chuỗi cung ứng 482 Hình 8.2. Biến động quy mô đơn hàng từ nhà bán lẻ tới các nhà cung cấp 484 xii
  13. Hình 8.3. Đơn đặt hàng theo đợt 486 Hình 8.4. Các biện pháp hạn chế hiệu hứng Bullwhip 488 Hình 8.5. Các cấp độ tích hợp trong chuỗi cung ứng 497 Hình 8.6. Các cơ hội cộng tác trong chuỗi cung ứng 499 Hình 8.7. Các loại tích hợp dọc trong chuỗi cung ứng 502 Hình 8.8. Bản chất của các hoạt động mua bán và sáp nhập 504 Hình 8.9. Các mối quan hệ cộng tác theo mức độ trong chuỗi cung ứng 508 Hình 8.10. Khung cộng tác trong chuỗi cung ứng 515 Hình 8.11. Các yêu cầu cơ bản để cộng tác thành công 516 Hình 8.12. Các dạng cộng tác cơ bản trong chuỗi cung ứng 520 Hình 8.13. Cộng tác truyền thống với các quyết định đặt hàng độc lập ở mỗi bậc 521 Hình 8.14. Cấu trúc cộng tác trao đổi thông tin 522 Hình 8.15. Cấu trúc cộng tác bổ sung dự trữ bởi nhà cung cấp 523 Hình 8.16. Cộng tác đồng bộ chuỗi cung ứng 525 Hình 8.17. Các dạng liên minh phổ biến nhất trong chuỗi cung ứng 526 Hình 8.18. Vị trí logistics bên thứ ba trong liên minh cộng tác chiến lược 526 Hình 8.19. Nhà cung ứng quản lý hàng tồn kho của nhà bán lẻ (VMI) 532 Hình 9.1. Sự phát triển của các hệ thống SCPM 542 Hình 9.2. So sánh khái niệm hiệu quả và hiệu suất trong đo lường chuỗi cung ứng 551 Hình 9.3. Đo lường theo các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính 552 Hình 9.4. Mô hình thẻ điểm cân bằng 554 Hình 9.5. Áp dụng mô hình BSC trong đánh giá chuỗi cung ứng 556 Hình 9.6. Các loại thị trường và thang đo tương ứng 573 Hình 9.7. Mô hình quản trị rủi ro chuỗi cung ứng 585 xiii
  14. DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1. Sự khác biệt giữa quản trị logistics và SCM 20 Bảng 1.2. Các lợi ích từ quản trị chuỗi cung ứng 45 Bảng 1.3. Các yếu tố tác động đến sự phát triển của quản trị chuỗi cung ứng 51 Bảng 2.1. Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng 67 Bảng 2.2. Cấu trúc chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược cạnh tranh 78 Bảng 2.3. Phân biệt sản phẩm phổ thông và sản phẩm đổi mới 101 Bảng 2.4. Phân biệt chuỗi cung ứng tự phát và doanh nghiệp quản lý 104 Bảng 2.5. Phân biệt giữa chuỗi cung ứng đẩy và chuỗi cung ứng kéo 108 Bảng 2.6. Phân biệt giữa các chuỗi cung ứng tinh gọn, nhanh nhạy và phối hợp 109 Bảng 3.1. Dạng chiến lược chuỗi cung ứng và loại sản phẩm 138 Bảng 3.2. Đặc tính chiến lược chuỗi cung ứng hiệu quả và đáp ứng thị trường 139 Bảng 3.3. Các chiến lược phối hợp tinh gọn và nhanh nhạy 144 Bảng 3.4. Tính bất ổn cung cầu với các dạng chiến lược chuỗi cung ứng 150 Bảng 4.1. Vị trí của kế hoạch chuỗi cung ứng trong doanh nghiệp 195 Bảng 4.2. Mô hình hoạch định truyền thống 196 Bảng 4.3. Hoạch định chuỗi cung ứng theo giá trị khách hàng đề xuất 198 Bảng 4.4. Ba cấp độ của mô hình SCOR 204 Bảng 4.5. Tác động của nhu cầu của khách hàng đến cầu không chắc chắn 228 Bảng 4.6. Tương quan giữa sự không chắc chắn của cầu tiềm ẩn và các thuộc tính chuỗi cung ứng 229 Bảng 4.7. Vị trí của điểm OPP với các môi trường sản xuất 231 Bảng 4.8. Các giai đoạn phát triển của các sáng kiến sản xuất 244 Bảng 4.9. So sánh các chiến lược sản xuất trong chuỗi cung ứng 257 Bảng 4.10. Lựa chọn và lợi ích của các chiến lược sản xuất cơ bản 259 Bảng 5.1. Vai trò của mua theo các cấp độ quản trị 279 xiv
  15. Bảng 5.2. Phân tích việc mua máy photocopy 283 Bảng 5.3. Chiến lược, chiến thuật và các hành động với các loại hàng mua 278 Bảng 5.4. So sánh các mô hình tổ chức mua 297 Bảng 5.5. Các loại quan hệ nhà cung cấp 338 Bảng 6.1. Các loại giá trị khách hàng trong chuỗi cung ứng 355 Bảng 6.2. Ví dụ minh hoạ về phân khúc khách hàng theo bậc tài chính 376 Bảng 6.3. Sự khác nhau giữa kho truyền thống và trung tâm phân phối 388 Bảng 6.4. Các tiêu chí đo lường mức độ đáp ứng của mạng lưới phân phối 392 Bảng 6.5. Đặc điểm mô hình nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp 397 Bảng 6.6. Đặc điểm của mô hình nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng 401 Bảng 6.7. Đặc điểm của mô hình nhà phân phối dự trữ và nhà vận chuyển giao hàng theo kiện 404 Bảng 6.8. Đặc điểm của mô hình nhà phân phối dự trữ và giao hàng chặng cuối 407 Bảng 6.9. Đặc điểm mô hình nhà sản xuất hoặc phân phối dự trữ, NTD đến nhận hàng 411 Bảng 6.10. Đặc điểm mô hình nhà bán lẻ dự trữ, khách hàng đến nhận hàng 412 Bảng 6.11. So sánh đặc điểm của các mô hình phân phối 414 Bảng 6.12. Sự phù hợp của các mô hình phân phối theo loại sản phẩm và khách hàng 415 Bảng 7.1. Nhu cầu thông tin trong chuỗi cung ứng 436 Bảng 8.1. Lợi ích cộng tác của các bên trong chuỗi cung ứng 494 Bảng 8.2. Cơ chế cộng tác chuỗi cung ứng 511 Bảng 8.3. Đặc trưng của một số cơ chế cộng tác 511 Bảng 8.4. Một số đặc điểm của các dạng cộng tác bán lẻ - nhà cung cấp 530 Bảng 9.1. Trình bày tóm tắt các chỉ số trong mô hình đánh giá 557 Bảng 9.2. Các thuộc tính và tiêu chí cấp 1 trong SCOR 559 Bảng 9.3. Các tiêu chí đo lường cấp 2 và 3 trong mô hình SCOR 560 Bảng 9.4. Mục tiêu đánh giá trong ROF 561 Bảng 9.5. Các chỉ tiêu trong mô hình ROF 561 Bảng 9.6. Các chỉ số đo lường năng lực quá trình hoạt động logistics 565 xv
  16. DANH MỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT Tiếng Anh Tiếng Việt Agile supply chain Chuỗi cung ứng nhanh nhạy Assemble to order (ATO) Lắp ráp theo đơn hàng Back-order Đơn hàng đối lưng Block chain Chuỗi khối Bottle neck items Mặt hàng trở ngại Bullwhip effect Hiệu ứng roi da Business-to-Business (B2B) Mô hình TMĐT doanh nghiệp với doanh nghiệp Business-to-Consumer (B2C) Mô hình TMĐT doanh nghiệp với người tiêu dùng Closed-loop supply chain (CLSC) Chuỗi cung ứng vòng kín Collaboration Cộng tác Continuous replenishment program Chương trình bổ sung dự trữ liên tục Cooperated collaboration Cộng tác hợp tác Coordinated collaboration Cộng tác phối hợp Core competency Năng lực lõi Cross docking Giao hàng chéo Customer value Giá trị khách hàng Delivering (Delivery) Giao hàng Direct supply chain (first tier SC) Chuỗi cung ứng trực tiếp (đơn giản) CCU bậc 1 xvi
  17. Tiếng Anh Tiếng Việt Distribution center (DC) Trung tâm phân phối Driver Động năng/Trình điều khiển Efficiency Hiệu suất Electronic data interchange (EDI) Trao đổi dữ liệu điện tử Electronic logistics (E-Logistics) Logistics thương mại điện tử Electronic alliance (E-Alliance) Liên minh chiến lược trong TMĐT Engineer to order (ETO) Thiết kế theo đơn hàng Enterprise resource planning (ERP) Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Extended supply chain Chuỗi cung ứng mở rộng (second/third tier SC) (CCU bậc 2/3…) Integration Tích hợp Internal supply chain Chuỗi cung ứng nội bộ Just-in-Time (JIT) Đúng thời điểm Just-in-Time (JIT) Inventory Kiểm soát dự trữ đúng thời điểm Kraljic matrix Ma trận Kraljic Last mile delivery Giao hàng chặng cuối Lean supply chain Chuỗi cung ứng tinh gọn Leverage items Mặt hàng đòn bẩy Make to order (MTO) Sản xuất theo đơn hàng Make to stock (MTS) Sản xuất để dự trữ Making (Make) Sản xuất Non-critical items (routine items) Mặt hàng đơn giản Order batching Đặt hàng theo đợt xvii
  18. Tiếng Anh Tiếng Việt Order decoupling point (ODP) Điểm phân tách đơn hàng Order penetration point (OPP) Điểm thâm nhập đơn hàng Outsourcing (Outsource) Thuê ngoài Performance Kết quả/thành tích Planning (Plan) Hoạch định/lập kế hoach Postponement Trì hoãn Pull supply chain Chuỗi cung ứng kéo Push supply chain Chuỗi cung ứng đẩy Quick response Đáp ứng nhanh Reorder point Điểm tái đặt hàng Replenishment Bổ sung dự trữ Responsiveness Mức độ đáp ứng Returning (Return) Thu hồi Sourcing (Source) Tìm nguồn Strategic items Mặt hàng chiến lược Supplier / Vendor Nhà cung ứng/nhà cung cấp/Người bán Supplier Relationship Management (SRM) Quản lý quan hệ nhà cung cấp Supply chain (SC) Chuỗi cung ứng Supply chain inventory visibility Khả năng theo dõi dự trữ trong chuỗi cung ứng Supply chain logistics Logistics chuỗi cung ứng Supply chain management (SCM) Quản trị chuỗi cung ứng Supply management/Sourcing management Quản lý nguồn cung xviii
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2