
Ch ng 2: Ngành thân l - Poriferaươ ỗ
1. Đ c đi m và ngu n g c phát sinh c a đ ng v t đa bàoặ ể ồ ố ủ ộ ậ
- Đ c đi m: Nhi u t/b, phân hóa thành mô; có q/t phát ặ ể ề
sinh cá th (tr ng ể ứ → h p t ợ ử → phôi → c th )ơ ể
- Ngu n g c: có ngu n g c t đ ng v t đ n bào, quá ồ ố ồ ố ừ ộ ậ ơ
trình hình thành = hình thành t p đoàn ĐVNS:ậ ở
+ S liên k t c a các cá th đ ng v t đ n bào t o thành ự ế ủ ể ộ ậ ơ ạ
t p h pậ ợ
+ Phân chia ch c năng c a các thành viên ứ ủ → khác bi t v ệ ề
c u trúc c a các cá thấ ủ ể
+ Th ng nh t hoàn thi n m i q/h c a các cá th c a t p ố ấ ệ ố ệ ủ ể ủ ậ
đoàn → m t cá th đ ng v t đa bàoộ ể ộ ậ

2. Đ c đi m c u t o và sinh lý c a ngành thân lặ ể ấ ạ ủ ỗ
Kho ng 9000 loài, ph n l n ả ầ ớ
s ng bi n, 100 loài n c ố ở ể ở ướ
ng t; ch y u s ng đ nh cọ ủ ế ố ị ư
Hình d ng: hình c c, hình hũ… ạ ố
th ng có màu s c s c sườ ắ ặ ỡ
Thành c th có nhi u l hút ơ ể ề ỗ
n c, đ nh có l thoát n c.ướ ỉ ỗ ướ
N c mang th c ăn và oxy vào ướ ứ
c th qua l hút n c vào ơ ể ỗ ướ
xoang trung tâm và t đó theo l ừ ỗ
thoát ra ngoài.
T/hóa n i bào nh t/b c áo và t/ộ ờ ổ
b amip
Hô h p bài ti t = khu ch tánấ ế ế

C u t o thành c th : 2 l p ấ ạ ơ ể ớ
t bào, gi a là t ng keoế ở ữ ầ
-L p ngoài: t/b bi u mô d t ớ ể ẹ →
b o vả ệ
-L p trong: t/b c áo có roi và ớ ổ
vành ch t nguyên sinh. Roi ấ
h/đ t o dòng n c ch y liên ạ ướ ả
t c qua c th , thu nh n ụ ơ ể ậ
th c ăn ứ→ tiêu hóa n i bàoộ
- gi a là t ng keo có nhi u Ở ữ ầ ề
lo i t/b th c hi n các ch c ạ ự ệ ứ
năng khác nhau (hình sao,
sinh x ng, amip)ươ
-H u h t có gai x ng = đá ầ ế ươ
vôi, silic, ch t h u cấ ữ ơ
Sơđồcấu tạo Thân lỗ

* Đ c đi m sinh s n ặ ể ả
Sinh s n vô tính và h u tínhả ữ
-SSVT = n y ch i ho c t o m m.ả ồ ặ ạ ầ
+ Ch i khi đ c hình thành th ng v n g n v i c th m ồ ượ ườ ẫ ắ ớ ơ ể ẹ
hình thành t p đoànậ
+ M m là kh i t/b amip đ c bao b i l p v kép = s ng. ầ ố ượ ở ớ ỏ ừ
Khi đ/k thu n l i s phát tri n thành thân l m i (thân l ậ ợ ẽ ể ỗ ớ ỗ
n c ng t vùng ôn đ i)ướ ọ ớ
- Sinh s n h u tính: L ng tính, th tinh chéo, t/bsd do t/b ả ữ ưỡ ụ
amip ho c t/b c áo t o thành. Tr ng th tinh phát tri n ặ ổ ạ ứ ụ ể
thành phôi nang (c th m ); u trùng s ng t do (2 ơ ể ẹ ấ ố ự
c c, không xoang). Trong quá trình phát tri n có hi n ự ể ệ
t ng di chuy n các lá phôi (l n phôi bì). Sau đó u ượ ể ộ ấ
trùng bám vào giá th phát tri n thành thân lể ể ỗ


