
T NH ĐOÀN THANH HOÁỈ ĐOÀN TNCS H CHÍ MINHỒ
BCH ĐOÀN TR NG ĐH H NG ĐCƯỜ Ồ Ứ
S : 11 -HD/ĐHHĐ-ĐTNố Thanh Hoá, ngày 25 tháng 02 năm
2014
H NG D NƯỚ Ẫ
Tiêu chu n, quy trình đ ngh xét k t n p Đng trong ẩ ề ị ế ạ ả
Đoàn viên là cán b , gi ng viên tr và HSSVộ ả ẻ
Căn c Đi u l Đoàn TNCS H Chí Minh;ứ ề ệ ồ
Căn c H ng d n s 45 HD/ĐU ngày 02 tháng 12 năm 2011 c a Đng uứ ướ ẫ ố ủ ả ỷ
Tr ng Đi h c H ng Đc v th c hi n công tác phát tri n Đng;ườ ạ ọ ồ ứ ề ự ệ ể ả
Căn c Ngh quy t Đi h i đi bi u Đoàn TNCS H Chí Minh Tr ng Điứ ị ế ạ ộ ạ ể ồ ườ ạ
h c H ng Đc, nhi m k 2012-2015 v công tác phát tri n Đng trong đoàn viênọ ồ ứ ệ ỳ ề ể ả
sinh viên.
BCH Đoàn tr ng Đi h c H ng Đc ban hành tiêu chu n, quy trình, h s xétườ ạ ọ ồ ứ ẩ ồ ơ
k t n p Đng đi v i Đoàn viên là cán b , gi ng viên tr và h c sinh sinh viên c thế ạ ả ố ớ ộ ả ẻ ọ ụ ể
nh sau:ư
A. TIÊU CHU N VÀ H S XÉT K T N P ĐNGẨ Ồ Ơ Ế Ạ Ả
I. Tiêu chu n xét k t n p Đngẩ ế ạ ả
1.1. Tiêu chu n chungẩ
- Có b n lĩnh chính tr v ng vàng, ph m ch t đo đc t t; có nguy n v ng vàả ị ữ ẩ ấ ạ ứ ố ệ ọ
đng c ph n đu vào Đng đúng đn.ộ ơ ấ ấ ả ắ
- G ng m u th c hi n ch tr ng, ngh quy t c a Đng, pháp lu t c a Nhàươ ẫ ự ệ ủ ươ ị ế ủ ả ậ ủ
n c, n i quy, quy đnh c a Nhà tr ng; m u m c trong lao đng s ph m, say mêướ ộ ị ủ ườ ẫ ự ộ ư ạ
g n bó v i ngh nghi p, trung th c trong khoa h c, có tinh th n trách nhi m cao, cóắ ớ ề ệ ự ọ ầ ệ
tinh th n giúp đ t ng tr b n bè, đng nghi p.ầ ỡ ươ ợ ạ ồ ệ
- Hoàn thành xu t s c ch c trách, nhi m v đc giao.ấ ắ ứ ệ ụ ượ
- Tham gia tích c c, có hi u qu cao trong các ho t đng đoàn th , ho t đngự ệ ả ạ ộ ể ạ ộ
xã h i và g ng m u th c hi n nghĩa v công dân n i c trú; là nhân t tích c cộ ươ ẫ ự ệ ụ ơ ư ố ự
tham gia các phong trào thi đua và xây d ng đn v đoàn k t, v ng m nh.ự ơ ị ế ữ ạ
1.2. Tiêu chu n riêng đi v i t ng đi t ngẩ ố ớ ừ ố ượ
1.2.1. Tiêu chu n đi v i gi ng viên, giáo viên trẩ ố ớ ả ẻ
- Đt danh hi u “Chi n s thi đua c p c s ”.ạ ệ ế ỹ ấ ơ ở
- Th c hi n nghiêm quy ho ch, k ho ch đào t o, b i d ng cán b c a nhàự ệ ạ ế ạ ạ ồ ưỡ ộ ủ
tr ng v h c t p nâng cao trình đ chuyên môn, ngo i ng ; th c hi n t t vi c tườ ề ọ ậ ộ ạ ữ ự ệ ố ệ ự
h c, t b i d ng theo quy đnh c a nhà tr ng v chuyên môn, nghi p v , lýọ ự ồ ưỡ ị ủ ườ ề ệ ụ
lu n chính tr , ngo i ng , tin h c, qu n lý.ậ ị ạ ữ ọ ả
1.2.2. Tiêu chu n đi v i cán b tr , viên ch c, lao đng làm vi c hành chínhẩ ố ớ ộ ẻ ứ ộ ệ
- Đt danh hi u “Chi n s thi đua c p c s ”.ạ ệ ế ỹ ấ ơ ở
1

- Th c hi n t t ch c năng tham m u và t ch c tri n khai, ki m tra đôn đcự ệ ố ứ ư ổ ứ ể ể ố
vi c th c hi n nhi m v c a các đn v , cá nhân theo đúng ch c năng, nhi m vệ ự ệ ệ ụ ủ ơ ị ứ ệ ụ
đc phân công; có nh h ng tích c c trong cán b , gi ng viên và HSSV, nh t làượ ả ưở ự ộ ả ấ
uy tín v lĩnh v c chuyên môn đc phân công đm nh n.ề ự ượ ả ậ
- Hoàn thành xu t s c nhi m v chuyên môn đc giao theo ch c danh côngấ ắ ệ ụ ượ ứ
tác; th c hi n t t công tác NCKH, SKKN, t b i d ng nâng cao trình đ (vự ệ ố ự ồ ưỡ ộ ề
chuyên môn, nghi p v , lý lu n chính tr , ngo i ng , qu n lý…).ệ ụ ậ ị ạ ữ ả
1.2.3. Tiêu chu n đi v i Đoàn viên là h c sinh sinh viênẩ ố ớ ọ
- Là ĐVTN u tú, tiêu bi u trong phong trào h c t p, tu d ng, rèn luy n, côngư ể ọ ậ ưỡ ệ
tác, có nh h ng tích c c trong phong trào HSSV; s n sàng nh n và hoàn thành xu tả ưở ự ẵ ậ ấ
s c các nhi m v đc giao.ắ ệ ụ ượ
- Là HSSV sau hai năm h c t i tr ng có k t qu h c t p, rèn luy n c th nhọ ạ ườ ế ả ọ ậ ệ ụ ể ư
sau:
+ K t qu h c t p: Tính đn th i đi m xét k t n p Đng, đi m trung bìnhế ả ọ ậ ế ờ ể ế ạ ả ể
trung h c t p đt t 2.5 đi m tr lên (không tính đi m c i thi n); tích lu đ sọ ậ ạ ừ ể ở ể ả ệ ỹ ủ ố
tín ch t i thi u theo quy đnh; có không quá 5% s tín ch đã h c b đi m F.ỉ ố ể ị ố ỉ ọ ị ể
+ Đi m rèn luy n các năm đt t 0,8 tr lên.ể ệ ạ ừ ở
+ Đt chu n ti ng Anh theo t ng năm h c theo Đ án TOEIC c a Nhàạ ẩ ế ừ ọ ề ủ
tr ng.ườ
- Tích c c tham gia các ho t đng phong trào c a nhà tr ng, khoa, l p, đoànự ạ ộ ủ ườ ớ
th ; có nhi u đóng góp trong xây d ng t p th v ng m nh, đc HSSV và cácể ề ự ậ ể ữ ạ ượ
th y cô giáo yêu m n, tín nhi m. ầ ế ệ
- Đc nh n ít nh t 01 gi y khen c a BCH Đoàn tr ng, BCH HSV tr ngượ ậ ấ ấ ủ ườ ườ
(ho c t ng đng) tr lên v thành tích trong công tác đoàn và phong trào thanhặ ươ ươ ở ề
niên, ho t đng tình nguy n tính đn th i đi m xét.ạ ộ ệ ế ờ ể
Đi v i nh ng đoàn viên có thành tích xu t s c trong h c t p, nghiên c uố ớ ữ ấ ắ ọ ậ ứ
khoa h c, ho t đng chuyên môn nghi p v nh : đt t gi i ba tr lên trong cácọ ạ ộ ệ ụ ư ạ ừ ả ở
cu c thi Olympic sinh viên toàn qu c; sinh viên nghiên c u khoa h c c p b ; H iộ ố ứ ọ ấ ộ ộ
ngh sinh viên nghiên c u khoa h c, các cu c thi chuyên môn các kh i ngành cóị ứ ọ ộ ố
tính liên tr ng thì đc tính nh là nh n B ng khen c a BCH Trung ng Đoàn;ườ ượ ư ậ ằ ủ ươ
đi v i nh ng đoàn viên đt gi i ba tr lên trong các cu c thi do t nh đoàn t ch cố ớ ữ ạ ả ở ộ ỉ ổ ứ
ho c ph i h p t ch c thì đc tính nh là nh n gi y khen c a BCH T nh đoàn;ặ ố ợ ổ ứ ượ ư ậ ấ ủ ỉ
đi v i nh ng đoàn viên đc nh n gi y khen c a BCH Huy n đoàn trong cácố ớ ữ ượ ậ ấ ủ ệ
ho t đng tình nguy n thì đc tính nh là nh n gi y khen c a BCH Đoàn tr ng.ạ ộ ệ ượ ư ậ ấ ủ ườ
II. Quy trình gi i thi u đoàn viên u tú đ ngh k t n p Đngớ ệ ư ề ị ế ạ ả
B c 1: Đăng kýướ
- Đu năm h c các chi đoàn h p tri n khai cho các đoàn viên đăng ký ph uầ ọ ọ ể ấ
đu k t n p Đng.ấ ế ạ ả
- Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c h p rà soát, th ng nh t gi i thi u danh sách cácự ộ ọ ố ấ ớ ệ
đoàn viên đăng ký ph n đu k t n p Đng và báo cáo xin ý ki n c a chi b đi v i danhấ ấ ế ạ ả ế ủ ộ ố ớ
sách.
2

- Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c n p danh sách đăng ký lên Đoàn tr ngự ộ ộ ườ
tr c tháng 9 hàng năm ướ (M u 1)ẫ.
L u ýư:
- BCH Đoàn tr ng ch xem xét gi i thi u k t n p Đng đi v i nh ng Đoànườ ỉ ớ ệ ế ạ ả ố ớ ữ
viên u tú có trong danh sách đăng ký t đu năm h c.ư ừ ầ ọ
- Đi v i nh ng tr ng h p đoàn viên có thành tích đt xu t (nh đt thành tíchố ớ ữ ườ ợ ộ ấ ư ạ
cao t i các cu c thi Olympic sinh viên toàn qu c; sinh viên nghiên c u khoa h c c pạ ộ ố ứ ọ ấ
b ; H i ngh sinh viên nghiên c u khoa h c, các cu c thi chuyên môn các kh i ngànhộ ộ ị ứ ọ ộ ố
có tính liên tr ng) n u không có tên trong danh sách đăng ký v n đc xem xét gi iườ ế ẫ ượ ớ
thi u.ệ
B c 2: H ng d n, b i d ng đoàn viên ph n đu k t n p Đngướ ướ ẫ ồ ưỡ ấ ấ ế ạ ả
- Trên c s danh sách đăng ký, BCH Liên chi đoàn, chi đoàn th c thu c giaoơ ở ự ộ
nhi m v c th , h ng d n, t o đi u ki n cho đoàn viên th thách, tham gia cácệ ụ ụ ể ướ ẫ ạ ề ệ ử
ho t đng; theo dõi đánh giá k t qu th c hi n nhi m v thông qua ho t đng t iạ ộ ế ả ự ệ ệ ụ ạ ộ ạ
chi đoàn, liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c.ự ộ
- Phân công đoàn viên là đng viên đang tham gia sinh ho t đoàn ho c cácả ạ ặ
đng chí UV BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c ph trách, giúp đ đoàn viênồ ự ộ ụ ỡ
ph n đu, rèn luy n.ấ ấ ệ
- Đnh k các LCĐ, CĐTT nh n xét k t qu ph n đu, rèn luy n c a đoànị ỳ ậ ế ả ấ ấ ệ ủ
viên u tú, báo cáo v i c p y trên các m t: ph m ch t chính tr ; đo đc l i s ng;ư ớ ấ ủ ặ ẩ ấ ị ạ ứ ố ố
thành tích h c t p, NCKH, năng l c công tác; ý chí ph n đu; quan h qu n chúng.ọ ậ ự ấ ấ ệ ầ
- Trên c s k t qu ph n đu, rèn luy n c a đoàn viên, ý ki n c a Chi b ,ơ ở ế ả ấ ấ ệ ủ ế ủ ộ
BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c l p danh sách đoàn viên u tú tham gia cácự ộ ậ ư
l p b i d ng nh n th c v Đng.ớ ồ ưỡ ậ ứ ề ả
B c 3: Gi i thi u đoàn viên u tú vào đngướ ớ ệ ư ả
Trên c s k t qu ph n đu, rèn luy n, k t qu tham gia l p b i d ngơ ở ế ả ấ ấ ệ ế ả ớ ồ ưỡ
nh n th c v Đng c a đoàn viên, ý ki n c a chi b v vi c phát tri n đng viênậ ứ ề ả ủ ế ủ ộ ề ệ ể ả
m i, BCH c s Đoàn ti n hành th c hi n th t c gi i thi u đoàn viên u tú choớ ơ ở ế ự ệ ủ ụ ớ ệ ư
t ch c Đng xem xét k t n p theo trình t sau:ổ ứ ả ế ạ ự
- BCH chi đoàn n i đoàn viên u tú đang sinh ho t trao đi v i đng viênơ ư ạ ổ ớ ả
đang tham gia sinh ho t đoàn ho c UV BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu cạ ặ ự ộ
đc giao ph trách, giúp đ đoàn viên đ th ng nh t nh n xét đánh giá và t ch cượ ụ ỡ ể ố ấ ậ ổ ứ
h p xét và bi u quy t gi i thi u đoàn viên u tú vào Đng. BCH chi đoàn ra nghọ ể ế ớ ệ ư ả ị
quy t đ ngh BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c xem xét.ế ề ị ự ộ
- BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c h p xét và ra ngh quy t gi i thi uự ộ ọ ị ế ớ ệ
đoàn viên u tú vào Đng và g i lên Chi b , BCH Đoàn tr ng (H s theo quyư ả ử ộ ườ ồ ơ
đnh t i ph n B h ng d n).ị ạ ầ ướ ẫ
- Đnh k 3 tháng/l n BCH Đoàn tr ng t ch c h p xét và ra ngh quy t gi iị ỳ ầ ườ ổ ứ ọ ị ế ớ
thi u đoàn viên u tú vào Đng và g i Chi b , Đng u . ệ ư ả ử ộ ả ỷ
L u ýư:
3

- Trong tr ng h p quá 06 tháng, k t khi Ban Ch p hành Đoàn tr ng h pườ ợ ể ừ ấ ườ ọ
và ra ngh quy t mà đoàn viên u tú ch a đc k t n p thì ph i th c hi n l i quyị ế ư ư ượ ế ạ ả ự ệ ạ
trình t b c đăng ký.ừ ướ
- Tr ng h p đoàn viên tr ng thành Đoàn thì BCH Liên chi đoàn, chi đoànườ ợ ưở
tr c thu c gi i thi u, báo cáo v i c p y và đoàn th n i đoàn viên đang lao đng,ự ộ ớ ệ ớ ấ ủ ể ơ ộ
h c t p đ có h ng ti p t c theo dõi, b i d ng.ọ ậ ể ướ ế ụ ồ ưỡ
- Tr ng h p đoàn viên thay đi, chuy n n i h c t p, lao đng thì BCH Liênườ ợ ổ ể ơ ọ ậ ộ
chi đoàn, chi đoàn tr c thu c có trách nhi m chuy n sinh ho t (giao h s đoànự ộ ệ ể ạ ồ ơ
viên có nh n xét, đánh giá) v đn v m i đ ti p t c b i d ng, giúp đ.ậ ề ơ ị ớ ể ế ụ ồ ưỡ ỡ
B c 4: Theo dõi quá trình ph n đu c a đng viên d bướ ấ ấ ủ ả ự ị
- N u còn trong đ tu i đoàn, đng viên d b ph i g ng m u tham gia sinhế ộ ổ ả ự ị ả ươ ẫ
ho t đoàn. Khi h t th i gian d b , đng viên d b vi t b n t ki m đi m; n i dungạ ế ờ ự ị ả ự ị ế ả ự ể ể ộ
ki m đi m ph i nêu rõ u đi m, khuy t đi m v th c hi n nhi m v đng viên vàể ể ả ư ể ế ể ề ự ệ ệ ụ ả
bi n pháp kh c ph c khuy t đi m, t n t i (trong đó có nhi m v c a ng i đoànệ ắ ụ ế ể ồ ạ ệ ụ ủ ườ
viên).
- Ban ch p hành chi đoàn h p góp ý cho quá trình ph n đu c a đng viên d b ;ấ ọ ấ ấ ủ ả ự ị
ra Ngh quy t và g i v Chi b , BCH Liên chi đoàn, chi đoàn tr c thu c.ị ế ử ề ộ ự ộ
B. H S Đ NGH XÉT K T N P ĐNGỒ Ơ Ề Ị Ế Ạ Ả
1. Gi y ch ng nh n h c l p b i d ng nh n th c v Đng (b n phô tô).ấ ứ ậ ọ ớ ồ ưỡ ậ ứ ề ả ả
2. Ngh quy t gi i thi u đoàn viên u tú vào Đng c a Chi đoàn ị ế ớ ệ ư ả ủ (M u 2)ẫ.
3. Ngh quy t gi i thi u đoàn viên u tú vào Đng c a Liên chi đoàn, Chiị ế ớ ệ ư ả ủ
đoàn tr c thu c ự ộ (M u 3)ẫ.
4. Báo cáo nh n xét c a LCĐ, chi đoàn tr c thu c v vi c th c hi n cácậ ủ ự ộ ề ệ ự ệ
nhi m v đc giao c a đoàn viên u tú ệ ụ ượ ủ ư (M u 4)ẫ.
5. B n phô tô B ng khen, gi y khen, gi y ch ng nh n đt gi i t i các cu c thi,ả ằ ấ ấ ứ ậ ạ ả ạ ộ
h i thi các c p, gi y ch ng nh n chi n s thi đua ho c quy t đnh công nh n danhộ ấ ấ ứ ậ ế ỹ ặ ế ị ậ
hi u thi đua (đi v i cán b , gi ng viên tr ).ệ ố ớ ộ ả ẻ
6. Báo cáo thành tích đ ngh xét k t n p Đng c a cá nhân có xác nh n c aề ị ế ạ ả ủ ậ ủ
Chi y và BTV LCĐ khoa, Chi đoàn tr c thu c.ủ ự ộ
7. Báo cáo tóm t t thành tích c a đoàn viên u tú đ ngh xét k t n p Đng cóắ ủ ư ề ị ế ạ ả
xác nh n c a Chi y ậ ủ ủ (M u 5)ẫ.
8. Đi v i sinh viên c n thêm nh ng lo i gi y t sau:ố ớ ầ ữ ạ ấ ờ
- B ng đi m các k (không tính đi m c i thi n) có d u và xác nh n c aả ể ỳ ể ả ệ ấ ậ ủ
phòng Đào t o (trong đó ghi rõ s tín ch ph i h c l i) ạ ố ỉ ả ọ ạ (Theo m u c a phòng Đàoẫ ủ
t o)ạ.
- K t qu rèn luy n các k có d u và xác nh n c a lãnh đo đn v , phòngế ả ệ ỳ ấ ậ ủ ạ ơ ị
Công tác HSSV (Theo m u c a phòng CT HSSV)ẫ ủ .
- K t qu thi TOEIC theo năm h c có xác nh n c a phòng Đào t o ế ả ọ ậ ủ ạ (Theo
m u c a phòng Đào t o)ẫ ủ ạ .
- Gi y xác nh n không vi ph m quy ch thi qua các k có xác nh n c a lãnhấ ậ ạ ế ỳ ậ ủ
đo khoa, phòng Công tác H c sinh sinh viên ạ ọ (M u 6)ẫ.
4

N i nh n:ơ ậ TM. BCH ĐOÀN TR NGƯỜ
- Đng u , BGH (đ b/c);ả ỷ ể
- TT t nh đoàn (đ b/c);ỉ ể
- Ban TG, Ban TTN-TH t nh đoàn (đỉ ể
b/c);
- Các Chi u (đ p/h);ỷ ể
- Các LCĐ, CĐTT (đ t/h);ể
- L u VP.ư
BÍ THƯ
(Đã ký)
Lê Tr ng Th ngọ ắ
5

