Khuyến cáo v Viêm gan siêu vi B
Ghi chú ca Hip hi nghiên cu các bnh v gan ca Hoa K (American
Association for the Study of Liver Diseases-AASLD):
Hướng dn này xut bn ln đầu tiên vào năm 2001 và cp nht mi nht vào
tháng 2- 2007. Sau đó có được sa đổi vào tháng 6-2007.
Các khuyến cáo được xếp hng theo độ chng c tin cy (Độ I, II-1, II-2, II-3,
III).
Tm soát dân s nguy cơ cao để xác định người nhim virus Viêm Gan B
(HBV)
Cn xét nghim tm soát HBV các nhóm sau: nhng người sinh vùng dch
t cao (xem bng dưới); đồng tính nam; người tiêm chích ma tuý; chy thn nhân to;
người nhim HIV; ph n có thai; nhng người cùng gia đình, chung nhà, có quan
h tình dc vi bnh nhân nhim HBV.
Cn xét nghim kháng nguyên b ca HBV (HBsAg) và kháng th b mt
(anti-HBs), nhng người huyết thanh âm tính cn được tiêm phòng.
Bng 1: Nhóm người nguy cơ nhim HBV cao cn được tm soát
+Người sinh vùng dch t HBV trung bình và cao, k c nhng người nhp
cư và các con nuôi.
+Châu Á: tt c các nước (tr Sri Lanka)
+Châu Phi: tt c các nước
+Các đảo Nam Thái Bình Dương: tt c các nước và lãnh th (ngoi tr nhng
người không phi th dân New Zealand và Australia)
+Trung Đông: tt c các nước (tr Cyprus)
+Tây Âu: Hy Lp, Italy, Malta, B Đào Nha, và Tây Ban Nha
+Đông Âu: tt c các nước (tr Hungary)
+Vùng Cc: các th dân
+Nam M: Argentina, Bolivia, Brazil, Ecuador, Guyana, Suriname,
Venezuela, và vùng Amazon thuc Colombia và Peru
+Trung M: Belize, Guatemala, Honduras, và Panama
+Vùng Caribbean: Antigua và Barbuda, Dominica, Cng Hoà Dominican,
Grenada, Haiti, Jamaica, Puerto Rico, St. Kitts và Nevis, St. Lucia, St. Vincent và
Grenadines, Trinidad và Tobago, Turks và Caico
Các nhóm nguy cơ cao khác nên tm soát
+Người chung nhà, người có quan h tình dc vi bnh nhân HbsAg - dương
tính.
+Người chích ma tuý
+Người có nhiu bn tình hoc có tin s mc các bnh lây qua đường tình
dc
+Đồng tính nam
+Tù nhân
+Người có men aminotransferase (ALT) hoc aspartate aminotransferase
(AST) cao mãn tính
+Người nhim virus viêm gan C (HCV) hoc HIV
+Bnh nhân chy thn nhân to
+Tt c ph n có thai
+Khi mt người thuc thế h th I có HBsAg-dương tính, các thế h kế tiếp
phi được tm soát HBV.
+ Xut độ HBsAg >8%: vùng dch t cao
+ Xut độ HBsAg t 2 đến 7%: Vùng dch t trung bình
Tư vn và phòng nga viêm gan B
Khuyến cáo v tư vn và phòng chng lây nhim viêm gan B t nhng người
nhim HBV mãn.
1. Nhng người huyết thanh âm tính phi được tiêm phòng Viêm Gan B
2. Người lành mang vi trùng phi được tư vn v vic đề phòng lây nhim
HBV cho người khác. (Độ III)
Bng 2. Khuyến cáo cho nhng người nhim HBV v vic đề phòng lây
nhim cho người khác
Người HbsAg dương tính nên
+Khuyên bn tình ca mình đi tiêm phòng
+Dùng bao cao su nếu bn tình chưa có kháng th
+Không dùng chung bàn chi răng và dao co
+Băng kín các vết thương, các vết try xước
+Ra các ch dính máu bng bt git hoc thuc ty.
+Không hiến máu, b phn cơ th, tinh dch
Tr em hoc người ln HbsAg dương tính:
+Được tham gia mi hot động k c các môn th thao va chm.
+Được đi nhà tr bán trú, đi hc và không b cách ly vi các tr khác.
+Được chia s thc ăn, dng c, hôn tr khác
+Nhng người chung nhà hoc có quan h tình dc vi người nhim HBV,
cn phi được tiêm phòng viêm gan B nếu chưa có kháng th. (Độ III)
+Tr sơ sinh ca m nhim HBV cn phi đưc tiêm globulin min dch viêm
gan B (HBIG) và vaccin phòng viêm gan B lúc sanh và tiếp tc hoàn tt lch trình
tiêm chng v sau (Độ I)
+Người có nguy cơ nhim HBV như: con ca người m có HBsAg-dương
tính, nhân viên y tế, bnh nhân chy thn nhân to, bn tình ca người nhim HBV
cn phi được kim tra đáp ng kháng th sau khi tiêm chng. (Độ III)
+Kim tra sau tiêm chng lúc tr được 9 và 15 tháng tui nếu m nhim HBV
và t 1 đến 2 tháng sau liu tiêm cui đối vi nhng người khác. (Độ III)
+tra kháng th định k hàng năm đối vi các bnh nhân chy thn nhân to
mãn. (Độ III)
+Không ung rượu hoc ung tht ít đối vi HBV carriers. (Độ III)
+Người ch dương tính đơn thun vi kháng th lõi viêm gan B (anti-HBc),
vùng lưu hành dch t thp, không có nguy cơ nhim HBV cn được tiêm phòng viêm
gan B đủ liu trình. (Độ II-2)
+Đánh giá và x trí nhim HBV mãn
Khuyến cáo v lượng giá ban đầu đối vi bnh nhân nhim HBV mãn tính
Lượng giá ban đầu đối vi bnh nhân mi được chn đoán nhim HBV mãn
bao gm : Bnh s,khám lâm sàng và các xét nghim theo bng dưới đây (Độ III)
Bng 3. Đánh giá bnh nhân nhim HBV mãn
+Đánh giá lúc đầu
+Bnh s và khám lâm sàng
+Tin s gia đình v bnh gan, Ung thư tế bào gan (HCC)
+Xét nghim cn lâm sàng để đánh giá bnh gan – công thc máu, tiu cu,
chc năng gan, men gan và prothrombin time
+Xét nghim sao chép HBV – antigen e viêm gan B (HBeAg)/ kháng th đối
vi antigen e viêm gan B (anti-HBe), HBV DNA
+Các xét nghim để loi tr nhim các virus khác : Kháng th viêm gan C
(anti-HCV)
+Kháng th viêm gan D (anti-HDV) ( nhng người t các nước thường gp
viêm gan D và nhng người có tin s chích ma tuý), xét nghim nhim HIV nhng
người có nguy cơ.
+Xét nghim tm soát HCC-alpha fetoprotein (AFP), siêu âm nhng bnh
nhân có nguy cơ cao.
+Sinh thiết gan để phân cp và phân giai đon bnh gan đối vi nhng bnh
nhân có đủ tiêu chun chn đoán viêm gan mãn
+Tt c các bnh nhân viêm gan B mãn chưa có kháng th vi viêm gan A đều
phi được chích nga đủ 2 liu cách nhau 6 – 18 tháng . (Độ II-3)
Khuyến cáo theo dõi bnh nhân nhim HBV mãn
+Các bnh nhân HBeAg-dương tính và HBeAg-âm tính hi đủ tiêu chun
chn đoán viêm gan B mãn (xem bng dưới đây) phi được đánh giá & điu tr (Độ I)
Bng 4 . Tiêu chun Chn đoán nhim HBV
+Viêm gan B mãn
+HBsAg+ >6 tháng.
+HBV DNA huyết thanh >20,000 IU/mL (105 copies/mL), tr giá thp 2,000
đến 20,000 IU/mL (104 đến 105 copies/mL) thường thy bnh nhân viêm gan B
mãn HBeAg-âm tính.
+Tăng liên tc hoc gián đon tr s ALT/AST .
+Sinh thiết gan cho thy có viêm gan B mãn mc độ trung bình hoc viêm
hoi t nng.
+Trng thái HbsAg Carrier bt hot
HBsAg+ >6 tháng
HBeAg-, anti-HBe+
HBV DNA huyết thanh <2,000 IU/mL