1
Ch đ : Kim lo i n ng trong môi
tr ng đ t.ườ
Nhóm 3:
Tr n Th H ng
Nguy n Th Huy n
Vũ Đình Th o
Ph m Th Nhung
2
N i Dung
I. T ng quan.
II. Khái ni m- Phân lo i- Hi n tr ng.
III. Các d ng t n t i và chuy n hóa.
IV. Nguyên nhân ô nhi m kim lo i n ng.
V. Tác đ ng c a KLN.
VI. Bi n pháp x lý.
3
I. T ng quan
Ô nhi m môi tr ng đ t do kim lo i n ng đã ườ
tr nên quen thu c và là đ i nghiên c u
c a r t nhi u nhà khoa h c trong n c, cũng ướ
nh trên th gi i. ư ế
Vi t Nam hi n nay, v n đ kim lo i n ng
đã và đang đ c quan tâm, chú tr ng.ượ
4
II. Khái ni m- Phân lo i- Hi n tr ng
1. Khái ni m:
- KLN g m các kim lo i có t kh i d > 5 g/cm3
- Theo đ nh nghĩa trênc kim lo i n ng là : As(5,72 ) , Ag( 10,5 ) ,
Bi( 9,8 ) , Cd( 8,6 ), Co( 8,9 ) , Cu( 8,96 ) , Cr( 7,1 ) , Fe( 7,87 ),
Hg( 13,52 ), Mn(7,44 ), Pb( 11,34 ), Zn (7,1 ).
2. Phân lo i
Phân lo i theo đ đ c:
+ Nh ng kim lo i tính đ c cao , nguy hi m : Hg , Pb , Cd , Ni…
+ Nh ng kim lo i tính đ c m nh : Zn , Fe , Cu , Mn….
Kim lo i n ng hàm l ng th p h n so v i yêu c u thì ượ ơ
c n thi t cho s phát tri n c ay tr ng, nh ng n u q ế ư ế
l ng c n thi t c a cây s gây đ c cho y và cho đ t. T đó ượ ế
gián ti p tác đ ng đ n con ng i.ế ế ườ
5
Hình nh m t s KLN
Hg
Zn
Pb
As
Cu
Ni