K năng phỏng vấn _Phần 2
4. Tiêu chun tuyn dng mu – Cơ sở để tp trung s chun b
Nếu bạn đáp lại mi qung cáo tuyn dng, nhiu kh năng là những câu
bn s được hi trong bui phng vn có liên quan trc tiếp hoc gián
tiếp đến các tiêu chun tuyn chọn được tóm tt trong mu qung cáo
hoc bn mô tng vic. Nếu bạn có cơ hội tìm được mt bn mô t
đầy đủ v công vic hoc bn các yêu cu tuyn dụng trước khi đến
phng vn, thì hãy c gng nm rõ vì chúng có th giúp bạn định hướng
cho các câu hi mà bn chun b.
4.1. K năng quản tr hành chánh
• Có kh năng phát triển hiu qu các kế hoch ngn cũng như dài hạn
với các bước thc
hin và lch trình c th. Tiên phong lp danh sách công vic theo th t
ưu tiên và thực hin nhng công việc ưu tiên cao trước.
• Theo dõi nhng chi tiết quan trng.
• S dng mt h thống để qun lý thi gian mt cách hiu qu.
• S dng nhiu công cụ/phương pháp khác nhau để thường xuyên kim
tra, t chc tiến trình công vic, cp nht thông tin và duy trì mt h
thng sp xếp, lưu trữ thông tin, d liu hiu qu.
4.2. K năng quản lý tài chính
• Có kh năng lập kế hoch kinh doanh và chun b ngân sách.
• Có kh năng phân tích chi phí cho các sự kin và hi ngh chuyên đề.
4.3. K năng giao tiếp – Nói và viết
• Th hin kh năng nghiên cứu tng th, chuyên sâu, nht là trong môi
trường kinh doanh.
• Chng t kh năng viết báo cáo bao gm kh năng đánh giá, phân tích
chi tiết và đề xut.
• Có kh năng viết các bài báo, n phm qung cáo cung cp nhiu thông
tin và đầy tính
thuyết phc.
• Giao tiếp tt vi chính quyn và những người đứng đầu doanh nghip.
• Biết lng nghe và t kim tra xem mình hiểu được bao nhiêu phn.
• Thông báo cho những người có liên quan v các thông tin quan trng
(nhng d án, quyết định, xu hướng, lch trình...)
4.4. K năng nhận thc
• S dng một phương pháp có hệ thng để thu thp và phân tích thông
tin.
• Dành thi gian xem xét các la chọn trước khi đi đến quyết định.
• Làm vic hiu qu vi các thông tin v tài chính và định lưng.
4.5. K năng tổ chc s kin
• Chng t kh năng lên kế hoch, các k năng tổ chc s kin vi kết
qu tài chính kh quan.
4.6. K năng quan hệ xã hi
• Xây dng các mi quan h vng chc với người khác trong và ngoài t
chc.
• Tôn trọng quan điểm, ý tưởng và cm nghĩ của người khác.
• Tìm cách gii quyết xung đột bằng cách xác đnh nguyên nhân ca vn
đề để tìm ra gii
pháp.
• Không thoái lui trước nhng cuc chm trán.
4.7. Động lc cá nhân
• Niềm đam mê khởi nghip.
• Sn sàng dành thêm gi đểng việc được hoàn tt.
• C gắng vượt qua những chướng ngi và rào cn.
• Ch động xin ý kiến phn hi ca mọi người v thành tích công vic
ca mình.
Tham kho ph lc để biết được nhng tiêu chun tuyn dng mu mà
người phng vn s dng trong ghi nhn ý kiến ca h và nhng gì bn
th hin trong sut bui phng vn.
5. Nhng câu hi phng vn thường gp
Ngày càng nhiu nhà tuyn dụng đang dùng một chiến lược được gi là
”cách đặt câu hi da trên hành vi” khi phng vn ng viên. Nhng câu
hi mang tính hành vi được nhm mục đích để ng viên k chuyn ngn,
ngăn những câu tr li mang tính lý thuyết, tránh vic dn dt ng viên,
đồng thi làm cho phù hp vi các tiêu chun tuyn dụng đã định trước.
Người phng vn s dò xét hành vi ca ứng viên để xác định xem h
đáp ứng được nhng tiêu chuẩn đã đưc chn t lựa trước hay không.
Nhiu nhà tuyn dng kết hp c hai loi: câu hi da trên hành vi
câu hi truyn thng .
Câu hi 1 (V hc vn)
• Bạn đã tham gia khóa hc nào thích hp vi v trí này?
• Cho chúng tôi biết ngn gn v khóa hc bn va mi hoàn thành.
• Bạn đã làm thế nào để cân bng gia vic hc và các hoạt động ngoi
khóa?
• Bn cm thy sao v kết qu hc tp ca mình?
• Hãy mô t v vấn đề ln nht bn gp phi vi vic hc ca mình. Bn
đã gii quyết nó bng cách nào?
• Bn dựa vào đâu để xác định ngành hc cho mình?
Câu hi 2 (V công vic)