1
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
Đề chính thức
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn Thi: Vật lý - Khối: 12. Thời gian: 60 phút
đề: 121
Họ và tên thí sinh: ................................................... Lớp: ......... SBD: ................. Phòng thi: ........
Em hãy chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Haing như thế nào thì có thể giao thoa với nhau ?
A. Hai sóng có cùng chu kì và bước sóng
B. Haing có cùng biên độ, cùng tần số
C. Hai sóng có cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi
D. Hai sóng có cùng bước sóng, cùng biên độ
Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng trong mch RLC xãy ra khi
A.
L
C
B.
1
LC
C.
LC
D. 2
1
LC
Câu 3: Độ cao của âm hình thành dựa vào đặc tính của âm là
A. Biên độ B. Tần số C. Biên độ và bước sóng D. Cường độ và tần số
Câu 4: Một dây đàn dài 50cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy 4 nút (gồm cả
2nút ở hai đầu dây) và 3 bụng. Tính vn tốc truyền sóng trên dây ?
A.
150
m / s
3
B. 50
(m / s)
3
C.
100
m / s
3
D.
200
m /s
3
Câu 5: Đối với đon mạch chỉ có cuộn cảm
A. U trpha
/ 2
so với i B. U và I lệch pha góc bất kì
C. U cùng pha với i D. U sớm pha
/ 2
so với i
Câu 6: Thế nào là một dao đng tự do
A. Dao động tự do là 1 dao động điều hoà
B. Dao động tdo là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc
o các yếu tố bên ngoài
C. Dao động tự do là 1 dao động tuần hoàn
D. Dao động tự do là 1 dao động không chịu tác động của lực cản
Câu 7: Tìm đáp án sai. năng của vật dao động điều hoà bằng
A. Động năng ở vị trí biên B. Thế năng ở vị trí biên
C. Tng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì D. Động năng ở vị trín bằng
Câu 8: Điều nào sau đây đúng khi i về phương dao động của sóng dọc ?
A. Nằm theo phương thẳng đứng B. Cùng phương truyn sóng
C. Vuông góc phương truyn sóng D. Nằm theo phương ngang
Câu 9: Đối với mt dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như
gọi là: A. Chu kì dao động B. Pha của dao động C. Tần số dao động D. Tần sốc
Câu 10: Đoạn mạch gồm R= 100
cun cảmL =
1
H
tcó C =
4
2
.10 f
mc nối tiếp vào mạng
điện xoay chiều tần số 50Hz. Tng trở mahj là
A. 100
B.
50 3
C. 200
D.
50 5
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi i về phương dao động của sóng ngang ?
A. Nằm theo phương ngang B. Vuông góc phương truyền sóng
C. Nằm theo phương thẳng đứng D. Cùng phương truyền sóng
Câu 12: Tìm phát biu đúng khi i về ngưỡng nghe
2
A. Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà khi nghe tai cảm giác đau
B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số
C. Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
D. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
Câu 13: Một dao động điều hòa có phương trình: x = A sin(
t +
) pha của dao động khi vật có li độ x = 0,5
A là
A.
6
B.
3
C. 0 D.
Câu 14: neus mức cường độ âm là 1B t t số
0
I
I
( I là cường độ âm, I0 là cường độ âm chuẩn ) sẽ nhận giá tr
A. 1 B. 10 C. 2 D. 1,26
Câu 15: Hai dao động có phương trình
1 1 1
x A sin t
2 2 2
x A sin t
Biên độ A của dao
động tổng hợp được c định bằng công thức
A. A =
2 2
1 2 1 2 2 1
A A 2A A cos
B. A =
2 2
1 2 1 2 2 1
A A 2A A cos
C. A =
2 2
1 2 1 2 2 1
A A 2A A cos
D. A =
1 2
A A
2
Câu 16: Đoạn mạch gồm cuộn cảm L = 2c
(H)
; tụ có 4
1
C .10 F
mắc nối tiếp vào mạng điện xoay
chiu có tần số 50Hz . Điều nào sau đây đúng.
A. U cùng pha với i B. U trpha
2
so với i
C. U nhanh pha
4
so với i D. U sớm pha
2
so với i
Câu 17: Một con lắc đơn có chu kì 1,5s khi dao động ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. độ dài con lắc là
A. 1,75m B. 2,12m C. 0,56m D. 2,3m
Câu 18: Đoạn mạch gồm điện trở R = 100
; cun cảm L =
1
H
mắc nối tiếp vào mạng điện xoay
chiu i = 0,5 sin 100
t (A) hiu điện thế 2 đầu đoạn mạch là
A.
u 50sin100 t(V)
B.
u 50 2sin100 t(V)
C.
u 100sin(100 t )(V)
4
D.
u 50 2sin(100 t )(V)
4
Câu 19: Đối với đon mạch chỉ có tụ đin
A. U và I lệch pha góc bất kì B. U cùng pha với i
C. U sớm pha
/ 2
so với i D. U trễ pha
/ 2
so với i
Câu 20: Công thức nào sau đây không th dùng khi biểu diễn chu kì của dao động điều hoà của con lắc đơn
A. T = 2
m
k
B. T = 2
l
g
C. T =
1
f
D. T =
2
Câu 21: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị
t cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4 sin(
t) (cm) B. x = 4 cos(2
t +
) (cm)
C. x = 4 sin(
t +
2
) (cm) D. x = 4 cos(2
t +
) (cm)
Câu 22:
Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc điều gì ?
3
A. Lực cản tác dụng lên vật
B. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D. Biên độ ngoi lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 23: Trong dao động điều hoà, gia tc biến đổi:
A. Trễ pha với
2
so với vận tc B. Sớm pha với
2
so với vận tc
C. Ngược pha với vận tốc D. Cùng pha vi vận tốc
Câu 24: Phát biểu nào là sai khi i về dao động tắt dần:
A. Tần số dao động càng lớn thì sự tt dần càng chm B. Cơ năng của dao động giảm dần
C. Hghg D. Biên độ của dao động giảm dần
Câu 25: Đoạn mạch gồm R =50
, cun cảm L =
1
(H) tụ có C 4
1
.10 F
mắc ni tiếp vào mng điện
xoay chiều có tần số 50Hz. Góc lẹch pha giữa n và i
A.
6
B.
4
C.
3
D. 0
Câu 26: Con lắc lò xo khối lượng m = 100g. Tần số f = 2 HZ. Lấy
2
= 10. Độ cứng lò xo là bao nhiêu ?
A. 26
N
m
B. 6
N
m
C. 16
N
m
D. 36
N
m
Câu 27: Tai con người cảm thụ được nhng dao động có tần xuất như thế nào ?
A. hơn 16 Hz B. Từ 16 Hz đến 20.000 Hz
C. Từ 20.000 Hz tr lên D. Vuông góc phương truyền sóng
Câu 28: Đối với đon mạch chỉ chứa đin trở thuần
A. U sớm pha
/ 2
so với i B. U và I lệch pha góc bất kì
C. U cùng pha với i D. U trpha
/ 2
so với i
Câu 29: Một con lc lò xo gm viên bi khi lượng m và lò xo độ cứng k = 100 N/m , chu kì dao động T =
0,314s. Khi lượng viên bi bao nhiêu ?
A. 0,75kg B. 0,5kg C. 0,25kg D. 1kg
Câu 30: Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8m vận tốc truyền sóng là bao nhiêu ?
A. 30 (m/s) B. 30,75 (m/s) C. 31,52 (m/s) D. 32 (m/s)
Câu 31 : Kết luận nào sau đây ứng với trường hợp
C
L
1
là đúng?
A. Hs công suất
1
cos
B. Cường độ dòng điện trong mạch là lớn nhất
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng đin trong mạch cùng pha với nhau
D. a, b, c đều đúng
Câu 32 : Biết i, I, I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng, và biên độ của dòng điện xoay chiều đi
qua một điện trở R trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định bằng biểu thức nào sau
đây?Hãy chọn biểu thức đúng.
A. ItRQ 2
B. tRiQ 2
C. t
I
RQ
4
2
0
D. tRIQ 2
Câu 33 : Một vật dao động, có quỹ đạo là mt đoạn thẳng dài 10cm. Giá tr nào của biên độ dao động sau đâylà
đúng? A. -10cm B. 5cm C. 10cm D. -5cm
Câu 34 : Sóng ngang truyn được trong các môi trường nào trong các môi trường dưới đây?
A. Rắn và lng B. Lỏng và khí C. Rắn và trên mặt môi trường lỏng D. Khí và rắn
Câu 35 : Xét hai dao động có phương trình: )sin( 111
tAx )sin( 222
tAx .Kết luận nào
dưới đây là đúng?
4
A. Ca và c đúng B. Khi
12 (hoặc
2
)12(
n) thì 2 dao động ngược pha
C. Khi 0
12
(hoặc
n
2
) thì 2 dao động cùng pha
D. Khi
12 (hoặc
)
1
2
(
n
) thì 2 dao động ngược pha
Câu 36 : Điều nào sau đây là đúng khi i về bước sóng của sóng?
A. Là đại lượng đặc trưng cho phương truyn của sóng
B. Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng
C. Ca và b
D. Là quãng đường truyền của sóng trong thời gian mt chu kì
Câu 37 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi i về sóng cơ học?
A. ng cơ hc là sự lan truyn của các phần tử vật chất theo thời gian
B. ng cơ hc là slan truyền của dao động theo thời gian trong mt môi trường vật chất
C. ng cơ hc là sự lan truyn của vật chất trong không gian
D. ng cơ hc là sự lan truyn của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 38 : Phát biểu nào trong các phát biu dưới đây là sai khi i vmi liên hệ giữa chuyển động tròn đều và
dao động điều hòa?
A. Ca, b và c đều sai
B. Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của mt chuyển động tròn đều xuống mt
đường thẳng bất kì
C. Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn t hình chiếu của nó trên một trục cũng chuyển động đều
D. Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa tương ứng đi được quãng đường
bằng hai biên độ
Câu 39 : Một vật thực hin đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình: )sin( 111
tAx
)sin( 222
tAx Kết luận nào sau đây đúng về biên độ của dao động tổng hợp?
A. Ca, b và c đều đúng
B. Biên độ 21 AAA
nếu
12 (hoặc
)
1
2
(
n
) và 21 AA
C. Biên độ 21 AAA
nếu 0
12
(hoặc
n
2
)
D. 2121 AAAAA với mọi giá trị của 1
2
Câu 40 : Khi nào dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa? Chọn điều kiện đúng
A. Chu kì không đổi B. a và b C. Biên độ dao đng nhỏ D. Không có ma sát