Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do –H nh phúc
Ự
Ả
BÁO CÁO Ứ NGHIÊN C U KH THI D ÁN
Ọ
TR I NUÔI HEO SINH H C
Ấ ƯỢ
Ạ CH T L
NG CAO
Ị Ể ƯỜ : Đ NG M U THÂN, KHÓM 5, PH NG 9, TP.CÀ MAU
ƯỜ Ậ Ổ Ầ Đ A ĐI M CH Đ U T Ủ Ầ Ư : CÔNG TY C PH N CÁT T ƯỜ NG CÀ MAU
Cà Mau, tháng 5 năm 2014
ồ Tp.H Chí Minh, tháng 5 năm 2014
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do –H nh phúc
Ự
Ả
BÁO CÁO Ứ NGHIÊN C U KH THI D ÁN
Ọ
TR I NUÔI HEO SINH H C
Ấ ƯỢ
Ạ CH T L
NG CAO
Ủ Ầ Ư
Ư Ấ Ầ Ư CÔNG TY C PH N CÁT T ƯỜ NG
Ả
ố ổ ố CH Đ U T Ổ Ầ CÀ MAU ổ (T ng Giám đ c) Ơ Ị Ư Ấ Đ N V T V N CÔNG TY CP T V N Đ U T TH O NGUYÊN XANH (Phó T ng Giám đ c)
Ễ ÔNG. TÔ VĂN XÉN BÀ. NGUY N BÌNH MINH
Cà Mau, tháng 5 năm 2014
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
Ụ
Ụ
M C L C
ậ
ự
ự
ủ ệ
ọ
Ế
Ự
ả ả
ệ
ố
ươ
ắ ủ ậ
ữ
đàn v t nuôi trong môi tr ả
ng và qu n lý t ự ọ
ể ả ả ẩ
ự
ạ ắ ồ
ợ
ậ
ợ
ể
ặ ụ ưỡ
ự ườ 5 ng d án .......................................................................................................... 2.1. Phân tích môi tr ườ ế ng kinh t 5 .......................................................................................................... 2.1.1. Môi tr ườ ộ ............................................................................................................ ng xã h i 5 2.1.2. Môi tr ườ ị 5 ng chính tr và lu t pháp ..................................................................................... 2.1.3. Môi tr ườ 2.1.4. Môi tr ......................................................................................................... ng t 5 nhiên ệ ườ 2.1.5. Môi tr 5 ...................................................................................................... ng công ngh ướ 5 .................................................................................................. c 2.1.6. Chính sách c a nhà n ạ 2.2. Th c tr ng hi n nay 7 ...................................................................................................................... ọ ự 2.3. Lý do l a ch n mô hình chăn nuôi an toàn sinh h c 7 .................................................................. Ạ ƯƠ NG IV:K HO CH D ÁN 11 ..................................................................................................... CH ủ 4.1. R i ro kinh doanh 11 ........................................................................................................................ ấ ồ 4.1.1. Ngu n cung c p không đ m b o 11 ................................................................................... ụ ồ 4.1.2. Ngu n tiêu th 11 ................................................................................................................ ị 11 ........................................................................................................................ 4.1.3. D ch b nh ạ ộ ế ạ 4.2. K ho ch ho t đ ng 12 .................................................................................................................... ồ ự ứ ........................................................................... 4.2.1. Ngu n cung ng con gi ng cho d án 12 ươ 12 .......................................................................... ng lai 4.2.2. Ph ng án kinh doanh trong t ế ượ ạ c c nh tranh 4.2.3. Chi n l 12 .................................................................................................. ế ượ 4.2.4. Chi n l 12 .................................................................................................... c Marketing Ệ Ỹ ƯƠ Ậ 14 NG V: CÔNG NGH K THU T ........................................................................................ CH 5.1. Nguyên t c c a chăn nuôi an toàn .............................................................................................. 14 ệ ườ ượ ả .......................................................... 5.1.1. Gi c b o v ng đ 14 ậ ố ưỡ 14 ........................................................ t đàn v t nuôi 5.1.2. Chăm sóc nuôi d ứ ................................................................ 5.1.3. Ki m soát m i th ra vào khu v c chăn nuôi 14 ườ ử ụ ả 5.1.4. 14 i s d ng ........................................... S n ph m chăn nuôi đ m b o an toàn cho ng ạ ồ 14 .................................................................................................................. 5.2. Xây d ng chu ng tr i ự 5.2.1. Nguyên t c xây d ng chu ng tr i 14 ................................................................................. ệ ề ự 5.2.2. Xây d ng n n đ m lót 14 .................................................................................................... ứ ậ ủ ỹ 5.3. K thu t 16 .............................................................................................................. men th c ăn ợ ậ ỹ 18 ................................................................................................ 5.4. K thu t chăn nuôi l n (heo) nái ưỡ 5.4.1. Chăm sóc và nuôi d ng l n (heo) nái 18 ........................................................................... ợ ưỡ ị ng l n (heo) h u b 5.4.2. Chăm sóc nuôi d 18 .......................................................................... ử ợ ưỡ 20 ng l n (heo) nái ch a ....................................................................... 5.4.3. Chăm sóc nuôi d ợ ưỡ ẻ 5.4.4. Chăm sóc nuôi d ng l n (heo) nái đ , và l n (heo) con 22 .............................................. ị ợ ưỡ 5.5. Chăm sóc và nuôi d 25 ng l n (heo) th t ...................................................................................... ị ậ ố ớ ợ ỹ ầ 25 5.5.1. Đ c đi m và yêu c u k thu t đ i v i l n (heo) nuôi th t ............................................ 25 ...................................................................................................... 5.5.2. M c tiêu nuôi d ng
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang i
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang ii
ậ ợ 5.5.3. Nh p l n (heo) 26 ................................................................................................................ 5.5.4. Cách cho ăn, u ngố 26 ........................................................................................................... ố ư ộ 34 7.2.3 V n l u đ ng .................................................................................................................. ế ậ ....................................................................................................................................... 10.1. K t lu n 50 ị ế 50 ...................................................................................................................................... 10.2. Ki n ngh
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ớ
Ủ Ầ Ư
Ự
Ệ
CH
NG I: GI
Ầ I THI U CH Đ U T VÀ D ÁN Đ U
TƯ
ệ ề ủ ầ ư 1.1. Gi i thi u v ch đ u t
ầ ườ ng Cà Mau
ố
ườ ố
ồ ố Ch c v : Giám đ c ng 9, Thành ph Cà Mau ỷ ồ đ ng)
ớ ủ ầ ư Ch đ u t ệ Mã s doanh nghi p ầ ầ Đăng ký l n đ u ệ ườ ạ Ng i đ i di n ị ỉ ụ ở Đ a ch tr s ề ệ ố V n đi u l Ngành ngh KDề ổ : Công ty C ph n Cát T : 2001153997 : 14/4/2014 ứ ụ : Tô Văn Xén ườ ậ : Đ ng M u Thân, Ph : 3,000,000,000 đ ng (Ba t : Chăn nuôi
1.2. Mô t
ọ ấ ượ ng cao
ị ậ ườ ố ng 9, thành ph Cà Mau
ệ
ệ ọ ỹ ả ơ ộ s b thông tin d án Tên d án ự Đ a đi m đ u t ầ ư ể Di n tích khu đ t ấ Mô hình chăn nuôi
ạ ệ ự ễ ấ ặ ự ạ : Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ườ : Đ ng M u Thân, khóm 5, ph : 1.5ha ằ ậ : Chăn nuôi an toàn sinh h c. Đây là các bi n pháp k thu t nh m nhiên ho c do
ạ ế ế ự i t o ra gây h i đ n con ng
ừ ườ ạ ố ượ ủ ể ị ụ ụ : Đ đáp ng nhu c u l Đ i t
ố ượ
ị ộ ươ ự ẩ ớ ồ ỉ
ụ ụ ồ ườ ư ờ ậ ụ ự ễ ủ ọ ngăn ng a và h n ch s lây nhi m c a các tác nhân sinh h c xu t hi n t ườ ệ i, gia súc và h sinh thái. con ng ị ườ ộ ầ ượ ứ ng th t ngày m t tăng c a th tr ng ổ ằ ỉ ng ph c v là các lò m n m trên đ a bàn t nh ạ ng châm “mang ngu n th c ph m s ch cho c ng đ ng”, ế ng, giúp bà con nông dân chăn nuôi
ng ph c v ị ự ỉ trong và ngoài t nh. D án xác đ nh rõ đ i t cũng nh các t nh lân c n, v i ph ạ ệ ồ đ ng th i th c hi n m c tiêu h n ch ô nhi m môi tr ả xóa đói gi m nghèo. Quy mô d ánự :
2/chu ng, v i t ng di n tích xây
ồ ớ ổ ệ ồ (cid:0) Giai đo n 1: xây chu ng tr i v i 40 chu ng x 20m
2, b t đ u t
ắ ầ ừ
2/chu ng. V i t ng di n tích 4.000m
2,
ồ ồ ồ ạ ớ Quý II/2014 ự ớ ổ ệ
2/chu ng, xây d ng vào tháng 3/2016
ồ ự
ự ồ
ồ 2/chu ng, xây d ng vào tháng 10/2016. ọ ạ ấ ượ M c tiêu đ u t (cid:0) Giai đo n 2: quy mô xây d ng 80 chu ng x 20m ự (cid:0) Giai đo n 3: v i quy mô 40 chu ng x 20m ớ (cid:0) Giai đo n 4: 40 chu ng x 20m ồ : D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ự ự ế ự ự ể ế ộ
ế
ạ ự d ng là 1.500m ạ xây d ng vào tháng 4/2015. ạ ạ ầ ư ộ ủ ề ồ ướ ạ ừ
ữ ế ộ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 1
ng cao quy mô 3,000 con ể xã h i. Đóng góp vào s phát tri n và ị ự ủ c và đ a qu c dân nói chung và c a khu v c nói riêng. Nhà n ế ệ ậ Thu GTGT, Thu Thu nh p doanh nghi p. T o ra công ủ ầ ư ; không nh ng th còn giúp bà ệ ế i lao đ ng và thu nh p cho ch đ u t ạ ệ ườ ể ứ ụ ấ ả ớ ụ ề có nhi u tác đ ng tích c c đ n s phát tri n kinh t ố ưở tăng tr ng c a n n kinh t ươ ph ng có ngu n thu ngân sách t ậ ệ ăn vi c làm cho ng con nông dân có th ng d ng công ngh chăn nuôi m i, đ t năng su t và hi u qu cao.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ầ ộ ỉ
b v n m t ph n và vay ngân hàng t nh Cà Mau. ợ ủ ắ i.
ủ ầ ư ự ự ế ả ả ủ ầ ư ỏ ố : Do ch đ u t ậ Thuê lao đ ng theo quy đinh c a pháp lu t trên nguyên t c cùng có l tr c ti p qu n lý d án thông qua ban Qu n lý d : Ch đ u t ự
Hình th c đ u t ứ ầ ư ộ Hình th c qu n lý ứ ủ ầ ư ậ án do ch đ u t ả thành l p.
ươ ỷ ộ ổ ồ : 23,154,515,000 đ ng (Hai m i ba t ươ ố , m t trăm năm m i b n
ồ
ầ ư ươ : chi m 30% t ng đ u t ớ ố ề 6,946,355,000 t
ổ ệ ố
ế ươ ế ầ ố T ng m c đ u t ứ ầ ư ệ ườ tri u, năm trăm m i lăm ngàn đ ng) V n cố h đ u t ủ ầ ư ỷ ồ đ ng (Sáu t V n vay ố
ườ ươ ẻ ố ỷ ứ ng ng v i s ti n ồ ươ , chín trăm b n m i sáu tri u, ba trăm năm m i lăm ngàn đ ng). ầ ư ứ ổ ố ề ổ , t c t ng s ti n c n vay là : chi m 70% trên t ng v n đ u t ộ ệ tám tri u, m t trăm sáu m i m t ngàn , hai trăm l
ủ
ự ừ ẽ ồ 16,208,161,000 đ ng (M i sáu t ồ đ ng) c a ngân hàng. Vòng đ i c a d án ờ ủ ự : 15 năm và d tính t ạ ự tháng 9 năm 2014 d án s đi vào ho t
đ ng;ộ
ơ ở ự ứ c xây d ng trên c s các căn c pháp lý sau
ầ ư ượ ố : ộ ướ ủ ậ ố ứ 1.3. Căn c pháp lý Báo cáo đ u t đ (cid:0) Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i n ự c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ộ ướ ủ ậ ấ ố ố (cid:0) Lu t Đ t đai s 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ầ ư ố ậ ộ ướ ủ ố (cid:0) Lu t Đ u t s 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ậ ệ ố ủ ố ộ ướ c CHXHCN
Vi
ộ ướ ầ ố ủ ậ ấ ố (cid:0) Lu t Doanh nghi p s 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n ệ t Nam; (cid:0) Lu t Đ u th u s 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ấ ộ ủ ả ậ ố (cid:0) Lu t Kinh doanh B t đ ng s n 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006 c a Qu c H i n ộ ướ c
ệ CHXHCN Vi
t Nam; ế ậ ủ ệ ố ố
ệ ướ n
ườ ủ ậ ố ố ng s 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n ộ ướ c
(cid:0) Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H i ậ ộ c CHXHCN Vi t Nam; (cid:0) Lu t B o v môi tr ệ ả ệ t Nam; CHXHCN Vi ộ ậ ộ ướ ự ố ủ ố (cid:0) B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ậ ủ ố ố ộ ị (cid:0) Lu t thu Giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H i n ướ c
CHXHCN Vi ị ị ủ ề ệ ự ủ ả (cid:0) Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/02/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d án
ự ầ ư đ u t
ủ ề ủ ế ị
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 2
ế ệ t Nam; ố xây d ng công trình. ố ệ (cid:0) Ngh đ nh s 124/2008 NĐCP ngày 11 tháng 12 năm 2008 c a Chính Ph v thu thu ậ ị nh p doanh nghi p;
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ủ ủ ố ị ị (cid:0) Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph Qui đ nh chi ti ế t thi
ị ế hành Lu t Thu giá tr gia tăng;
ị ậ ị ị ị
ủ ậ ổ ứ ự ẩ ng trong các khâu l p, th m đ nh, phê duy t và t
ươ ế ạ
ủ ề ệ ủ
ộ ố ề ủ ậ ả ệ ẫ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t b o v môi tr ng;
ườ ệ ả b o v môi tr ạ ượ l ị t và h ị ị ế ị đ nh chi ti ị ườ ủ ề ệ ự ủ ả (cid:0) Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d án
(cid:0) Ngh đ nh 140/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 22 tháng 11 năm 2006 quy đ nh vi c ệ ủ ế ệ ệ ị ch c th c hi n các chi n ể ự c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình và d án phát tri n; (cid:0) Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph v vi c qui ố ướ ố và xây d ng công trình; ầ ư đ u t
ị ị ủ ổ ổ ủ ề ệ ử
ự ố ị ị ả ủ ủ ề ệ
ự ố và xây d ng công trình; (cid:0) Ngh đ nh s 83/2009/NĐCP ngày 15/10/2009 c a Chính ph v vi c s a, đ i b sung ộ ố ề m t s đi u Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý ự d án đ u t
ủ
ố ủ ố ị ủ ề ử ổ ổ ủ ề ệ ị
ị ẫ ộ ố ề ủ ệ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môi tr
ố ậ ả ủ ườ ủ ề ng; ả ầ ư
ự
ầ ư (cid:0) Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28/02/2008 c a Chính ph v s a đ i b sung m t ộ ị ị ố ề ủ s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09/08/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh ế ướ t và h chi ti (cid:0) Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi phí đ u t ị ị xây d ng công trình; ị ủ ủ ị ị t m t s ộ ố
ữ ậ
ố đi u lu t phòng cháy và ch a cháy; ố ủ ề ệ ủ ả ị ị
ự ủ ố ị
ộ ố ề ủ
ủ ủ ố ị ị
ượ ị l ề ệ ử ổ ổ v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 2009/2004/NĐCP; ị ệ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ể ề ạ ộ
ủ ử ổ ủ ề ố ị
ị ố ủ (cid:0) Ngh đ nh s 35/2003/NĐCP ngày 4/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti ế ề (cid:0) Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n lý ch t ấ ủ ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày 18/04/2008 c a Chính ph ị ị (cid:0) Ngh đ nh s 01/2008/NĐCP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ệ ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ị Ngh đ nh s 75/2009/NĐCP ngày 10 tháng 9 năm 2009 c a Chính ph s a đ i Đi u 3 Ngh ủ ị đ nh s 01/2008/NĐCP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph ;
ủ ủ ề ả
ị ị ủ ề ứ ủ
ố ị ị ố ụ ụ ệ ể tín d ng ph c v phát tri n nông nghi p, nông thôn;
ể
ủ ề ự ư ố ủ ủ ướ ẫ ộ (cid:0) Ngh đ nh s 08/2010/NĐCP c a Chính ph v qu n lý th c ăn chăn nuôi; (cid:0) Ngh đ nh s 41/2010/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2010 c a Chính ph v chính sách ụ (cid:0) Ngh quy t s 03/2000 NQCP ngày 02/02/2000 c a Chính Ph v phát tri n trang tr i; ạ ị (cid:0) Thông t ệ ậ ng d n vi c l p ế ố s 12/2008/TTBXD ngày 07/05/2008 c a B xây d ng h
ự ả ả và qu n lý chi phí kh o sát xây d ng;
ư ố ự ủ ộ ướ s 05/2009/TTBXD ngày 15/04/2009 c a B Xây d ng h ề ẫ ng d n đi u
ự ỉ ch nh d toán xây d ng công trình;
ư ố ự ủ ộ ướ ẫ (cid:0) Thông t ự (cid:0) Thông t s 12/2008/TTBXD ngày 07/05/2008 c a B Xây d ng h ệ ậ ng d n vi c l p
ự ả ả và qu n lý chi phí kh o sát xây d ng;
ư ố ủ ộ ướ ế ẫ (cid:0) Thông t ng d n quy t toán
s 33/2007/TTBTC ngày 09/4/2007 c a B Tài chính h ướ ồ ố ộ ự d án hoàn thành thu c ngu n v n nhà n c;
ư ố ệ (cid:0) Thông t
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 3
ủ ụ ấ ủ ấ ộ ứ ề ế ậ ị nông thôn, ban hành, quy đ nh v tiêu chí và th t c c p gi y ch ng nh n kinh t ể s 27/2011/TTBNNPTNT ngày 13/4/2011 c a B Nông nghi p và Phát tri n ạ trang tr i;
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ủ
ườ ườ ộ ộ ế ượ ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ườ ng ế ng và cam k t
ướ h ệ ả b o v môi tr
ủ ướ ng Chính Ph v ủ ề
ồ ế ổ (cid:0) Thông t ư ố 5/2008/TTBTNMT ngày 08/12/2008 c a B Tài nguyên và Môi tr s 0 ề ẫ ng d n v đánh giá môi tr ườ ng; ố ị ố ủ ệ ậ ố chuy n đ i gi ng cây tr ng v t nuôi và gi ng cây nông nghi p;
ề ệ ủ ự ố ộ
ầ ắ ố
ự ườ ệ ướ ả ố ụ ng ng, ph tùng và thi
ố ị m c d toán xây d ng công trình Ph n l p đ t h th ng đi n trong công trình, ng và ph tùng ng, b o ôn đ ố ặ ệ ố t b khai thác n ủ ầ c ng m; ự ề ệ ố ị ộ
ự ầ m c d toán xây d ng công trình Ph n Kh o sát xây d ng;
ự ầ ư ế ị ứ ự ự ả xây d ng kèm theo Quy t đ nh s ố
(cid:0) Quy t đ nh s 225/1999/QĐ/TTg ngày 10/12/1999 c a Th T ể (cid:0) Công văn s 1777/BXDVP ngày 16/08/2007 c a B Xây d ng v vi c công b đ nh ụ ứ ự ố ế ị (cid:0) Công văn s 1779/BXDVP ngày 16/08/2007 c a B Xây d ng v vi c công b đ nh ả ứ ự (cid:0) Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t ư ấ ị v n đ u t ự 957/QĐBXD ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng;
ủ ả ế ậ ổ ứ ầ ư ổ ủ (cid:0) Các văn b n khác c a Nhà n ộ ướ c liên quan đ n l p T ng m c đ u t , t ng d ự toán và
ự d toán công trình;
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 4
ứ ể ạ ủ (cid:0) Căn c vào nhu c u phát tri n kinh t ế ầ trang tr i c a nhân dân t nh ỉ Cà Mau;
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ứ Ầ Ư Ự
CH
NG II: CĂN C Đ U T D ÁN
ườ ự ng d án
ộ ợ ớ 2.1.1. Môi tr ừ ướ T tr
ờ ố ưỡ ủ ả
ượ ề ứ ầ
ườ ấ ượ ả ữ ự ượ ẩ ấ ả 2.1. Phân tích môi tr inh tế ườ ng k ạ ế ụ ứ c đ n nay th t l n (heo) luôn là m t lo i th c ăn thông d ng, phù h p v i nhu ọ ệ c c i thi n, m i i dân tăng lên, đ i s ng đã đ ạ ng b a ăn gia đình và nhu c u v các lo i th c ăn ị c nâng cao trong đó có th t ng, đ m b o an toàn th c ph m cũng đ
ị ợ ầ ậ c u dinh d ng, khi thu nh p c a ng ầ ườ ề ng i đ u có nhu c u nâng cao ch t l ưỡ ề có nhi u ch t dinh d ợ l n (heo).
2.1.2. Môi tr
ậ ố Cùng v i s phát tri n kinh t
ườ ớ ự ớ ự ế ộ ng xã h i ể ổ ề ổ ề ộ ườ ộ ạ ị ng s ng ngày càng b đe ư ỷ ệ ẽ l
xã h i ngày càng có tác đ ng m nh m nh t ố ẻ ự ự ủ ặ ọ d a cùng v i s bi n đ i v các y u t sinh đ , s t ế ự ế , s bi n đ i v khí h u, môi tr ế ố hóa ho c lão hóa c a dân s , quy mô gia đình…
2.1.3. Môi tr ướ c có n n chính tr n đ nh nh t
ườ ượ ộ ị ướ ế ứ ị ổ ế châu Á cũng nh trên toàn th ườ ng chính tr và lu t pháp N c ta đ c coi là n ề i, đây là m t đi u h t s c thu n l
ạ ộ ế ấ ở ị ọ i khuy n khích m i ng ế ướ ủ ị ế ư i dân yên tâm tham gia làm ư c nh này ph i tuân theo các quy đ nh c a nhà n
ế ả ướ ậ ề ậ ợ ớ gi , tuy nhiên các ho t đ ng kinh t kinh t ệ ề v thuê m n nhân công, thu , b o v môi tr ả ườ ng ….
ườ ự
2.1.4. Môi tr ệ ừ ộ ng t nhiên ả Hi n nay Đ ng và Nhà n
ể ậ ữ ướ ụ ẳ
ề ở ướ d ườ ừ c đang có chính sách giao đ t giao r ng cho t ng h gia đình ặ ồ i chân đ i ho c ế , khai n làm kinh t ượ c nh ng khu đ t b ng ph ng t là Cà Mau ta có th t n d ng v
ặ ủ ự ề ữ ạ ế ả qu n lý, do đó ta có th t n d ng đ ệ ố ớ đ i v i khu v c mi n Tây đ c bi ẵ thác nh ng ti m năng s n có c a vùng, mang l ấ ấ ằ ể ậ ị i giá tr kinh t ụ cao.
ườ ệ 2.1.5. Môi tr
Ngày nay y u t ạ quan tr ng trong c nh tranh, thay đ i v
ng công ngh ế ố ể ệ
ề ể
ệ ộ : xã h i, môi tr ữ ậ
ỏ ạ ừ ậ
nh ng c s đi tr ư ế ượ ị ố ườ ọ ổ ề ệ ớ t là các công ngh m i có phù ườ ng, sinh thái, ề ướ ơ ở ể ơ ể ấ ng, năng su t và tr ng l c ch t l
ể ọ ứ ồ t, ch ng ô nhi m môi tr ả ọ ấ ượ ượ ả ố ng th t t ệ ợ ố ệ ệ ượ ọ ế ố công ngh đ c coi là y u t ậ ấ ặ ượ ợ i nhu n r t cao và đ t bi c l công ngh có th cho ta thu đ ợ ế ố ỏ ộ ủ ế ớ h p v i xu th phát tri n c a xã h i, đòi h i nhi u y u t ệ ấ ượ c v ng,... Vì v y chúng ta có th h c h i kinh nghi m t ch t l ỹ ươ ng pháp ch n gi ng phù h p, chu ng tr i, th c ăn, k thu t chăn nuôi nh th nào đ ph ượ thu đ ng c th ợ l n (heo) đ ễ c c i thi n và có hi u qu cao.
ủ
ướ ệ ề ấ ạ ẩ Trong nh ng năm tr l ướ c i đây nhà n
ể ằ
2.1.6. Chính sách c a nhà n ữ ở ạ ế ở ể ế ỗ ợ ả ườ ệ ấ ạ ạ ạ c đã c g ng r t nhi u trong vi c đ y m nh phát ế các vùng sâu,vùng xa, vùng có nh ng khó khăn, b ng các chính sách khuy n ề i dân m nh d n làm ố ắ ữ s n xu t, đã t o đi u ki n cho ng , h tr
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 5
tri n kinh t khích phát tri n kinh t giàu.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ướ ườ ả ế ố ộ
Nhà n ầ ụ ụ ấ ể ả ể ả ườ ầ i nghèo đ m b o h u h t s h nghèo ả ng quy mô cho vay, tr
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 6
ư ợ c đã hình thành ngân hàng ph c v ng ố ố có nhu c u vay v n có th vay v n đ s n xu t kinh doanh. Tăng c ơ ế lãi u đãi, c ch vay phù h p.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ự ạ 2.2. Th c tr ng hi n nay
ấ ừ Xu t phát t
ừ ấ ượ ỗ ị ộ 60% đ n 70% th t m i ngày, cho th y l
ị ủ ả c kho ng t ấ ớ ế ớ ấ ượ ị ườ ng ngày m t tăng cao, trong khi đó ng ế ượ ng là r t l n, nguyên nhân chính là cung c p l ườ i ị ng th t ị ơ ng th t h i cho
ổ
ệ ầ nhu c u tiêu dùng th t c a th tr ỉ ứ dân trong vùng ch đáp ng đ ầ ị ườ thi u so v i nhu c u th tr ủ các lò m không đ . ủ ườ ả
ạ ỏ ượ i dân không ng ng đ ả ừ ể ả ượ ả ệ ưỡ
ấ ứ ố ỗ ẩ Bên c nh đó do m c s ng c a ng ị ự ệ ỉ ườ ng th t m i ngày cũng ph i tăng theo đ đ m b o dinh d i dân. Đ c bi
ồ ưở ặ ủ ử ấ ầ
ồ ươ ự ẵ ư ề ả ồ ấ c c i thi n và nâng cao ấ ạ ng, ch t đ m, ằ t t nh Cà Mau nói riêng và đ ng b ng ng môi ạ ng th c s n có còn đ lãng phí r t nhi u, ngu n v n còn h n ng xung quanh, ngu n l
ể ủ ầ ư ườ ế ệ ự thêm, đòi h i l ch t béo và an toàn th c ph m cho ng sông C u Long nói chung, nhu c u chăn nuôi c a bà con r t cao, nh ng vì nh h ố tr ch ,... Do đó đây là lý do đ ch đ u t ể ự chúng tôi th c hi n d án.
ự chăn nuôi an toàn sinh h cọ 2.3. Lý do l a ch n mô hình
ữ ng nông thôn t nh Cà Mau ta nói riêng và c n
ọ ầ Nh ng năm g n đây, môi tr ưở ặ ả ố ấ ế ủ ờ ố ườ ườ ỉ ng r t nhi u đ n đ i s ng c a ng
ể ậ
ố ệ ả
Và vì thi u n i chôn l p, thu gom do đó ng
ổ ướ ấ ơ ế ấ ố v t nuôi.
ể ổ ả ườ ạ ng ch n ao, h , kênh, m ng, ven thôn
ụ ể ừ ậ c ti u t ươ ả ử ử ế ấ ỉ
ườ ng trong chăn nuôi r t quan tr ng, ị ở ướ n
ệ c ta cũng đang t n t ả ể ớ ấ ộ ọ ữ ệ ấ ọ
ệ ệ ớ ả ượ ệ ấ ậ
ả ướ c nói ề ấ i nông dân khi mà chung xu ng c p n ng, nh h ố ớ ngành chăn nuôi phát tri n và hình thành các khu chăn nuôi t p chung theo quy mô l n. S ệ ấ ủ li u th ng kê c a T ng c c Th ng kê năm 2012 cho th y, hàng năm có kho ng 80 tri u t n ườ ệ ấ phân, 60 tri u t n n i dân ệ ồ ọ xóm...đ đ , x tràn lan. Bên c nh đó vi c thu th ạ ệ ả gom, x lý rác th i và ch t th i trên đ a bàn t nh hi n nay còn h n ch . Vi c x lý môi ệ ử ề ồ ạ ấ tr i r t nhi u công ngh x i, công ngh khí sinh h c, công lý các ch t th i này. M t trong nh ng công ngh ph i k t ệ ngh khí ng c dòng, vi sinh v t, hóa ch t... trong đó có công ngh m i là ĐLSH (đ m lót sinh h c). ọ
ồ ể ệ ư ộ ắ
ồ ả ệ ắ ề ặ ồ ư ừ ủ Nguyên li u đ làm ĐLSH là các ngu n ch t x , mùn c a, b t b p, bã s n ho c có th ụ
ố ậ ể ấ ơ ề ạ
ả ầ ể ề ể ư ộ ướ
ờ ả ờ ả ả i toàn b n c ti u m t kho ng 3 gi
ả
ườ ể ườ ờ ố ế ả ể ỏ ặ i. Đ c bi ng đ n đ i s ng c a con ng
ứ
ễ ậ ạ ả ấ i, các ch t dinh d
ẽ ở ợ ẽ ồ ủ ậ
ưỡ ư ẽ ố ủ ợ ố ơ c phân gi ợ ẩ ươ ế
t h n. Theo k t qu đánh giá, ph ố ệ ệ ấ
ả ả ợ ị
ớ ả ắ ồ
ng. Đ ng th i ti ố ồ
ệ ế ắ ồ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 7
ệ ọ ầ ươ ộ ộ ợ ể ầ ậ t n d ng ph n rau, c i, cây tr ng d th a c a mi n Tây … Đ m lót làm n n chu ng nuôi ề ẽ s thay cho n n bê tông nh truy n th ng. Các lo i vi sinh v t sinh sôi phát tri n trong mùn ả ư ẽ c a s phân gi c ti u và phân gia súc gia c m th i ra. Th i gian đ phân gi i ấ ể ướ , còn phân trong vòng 2 – 3 ngày. Do đó, gi m đáng k mùi hôi n ố ủ ỗ ạ ạ ợ ườ ồ ng thông thoáng cho l n phát tri n kh e m nh th i c a phân, gi m ru i mu i, t o môi tr ệ ủ ưở ố t, và ch ng ô nhi m môi tr ng, không nh h ợ ư ủ ệ protein vi sinh v t t o ra trong mùn c a c a đ m lót s tr thành th c ăn sinh thái cho l n. ượ ể Khi đ ng trong phân l n s chuy n hóa thành protein c a vi ậ ợ sinh v t có l i. Khi l n dũi mùn c a s nhai nu t ngu n protein này vào. Các vi sinh v t có ợ ẽ ng pháp này l i s thúc đ y quá trình tiêu hóa c a l n t ứ ế t ki m 10% chi phí th c ăn. Vi c tiêu hóa t t còn làm tăng kh năng h p thu axit amin nên ti ượ ị ợ ọ ự ộ ề ọ ng l n cũng tăng 5% so v i chăn nhiên cho th t l n và tr ng l làm tăng đ m m, v ng t t ử ướ ượ ờ ế ườ ệ c do hoàn toàn không ph i t m, r a nuôi thông th t ki m đ c 80% n ỉ ằ ướ ự ộ ướ ằ đ ng. Chăn nuôi b ng đ m lót sinh thái c t c b ng vòi n chu ng mà ch cho heo u ng n ả ộ ớ ử ượ c công t m r a và d n chu ng. V i cũng giúp ti t ki m 60% chi phí lao đ ng do gi m đ ệ ượ ể c 800 con l n. Ngoài ra ph n phân và đ m ph ng pháp này m t lao đ ng có th nuôi đ
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ử ụ ẽ ạ ấ ọ ồ
ấ lót sau 2 đ n 5 năm s tái s d ng cho tr ng cây, cung c p phân sinh h c xanh, s ch và ch t ượ l ế ng cao.
ạ ượ ườ ể ế c 6080% l i dân có th ti i, trong quá trình chăn nuôi, ng
ộ ứ ệ t ki m đ ộ ề ị ệ
ả ớ ườ t là có ý nghĩa l n đ i v i v sinh môi tr ầ ng, an toàn sinh h c.
ườ ị
ệ ồ ươ t đ ngu n l ả ươ ượ ệ ớ ệ ể mi n Tây)
ơ ở ư ơ ể
ề ố ạ ẽ ầ ư ẽ mô hình ĐLSH này vào tr u chăn nuôi heo và đây s là mô hình m u đ
ươ ế ỏ ọ
ạ ỉ i t nh Cà Mau nh m ờ ạ ồ ằ thay th cho ph ệ ủ ề
ề ườ ượ Tóm l ng ướ n c; 60% chi phí lao đ ng; gi m 20% chi phí th c ăn … M t ph n v d ch b nh cũng ặ ả ố ớ ệ ọ Đây là mô gi m và đ c bi ợ ễ ố ố hình phù h p v i hi n nay, ch ng ô nhi m môi tr ng, không gây mùi hôi th i xung quanh, ư ự ẵ ủ ụ ậ ả ầ ồ ph n rau, c i, cây tr ng d ng ( t n d ng tri ng th c s n có c a đ a ph ướ ả ễ ề ừ ở c đã và đang c Đ ng và Nhà n , đ n gi n và d làm. Mô hình này đ th a ạ ỉ ị ơ ế i t nh Cà Mau, khuy n khích phát tri n trên c s u đãi v v n vay. Là đ n v tiên phong t ể ẫ chúng tôi s đ u t ộ ng pháp nuôi cho các h gia đình h c h i noi theo t ố ậ truy n th ng c a nông dân mi n Tây đ ng th i t o công ăn vi c làm, tăng thu nh p cho i dân. ng
ự ạ i
2.4. Ý nghĩa d án mang l ầ ạ ễ ụ ậ ồ
ừ ự ế Góp ph n h n ch ô nhi m môi tr ẵ ờ ậ ạ ắ ắ ặ ng th c th a có s n trong nông nghi p nh : rau, b p, s n, cám g o,… đ c bi
ợ ư ằ ạ ả
ế ườ ể
ế ồ
ộ ứ ỗ ợ ưở ượ ướ ơ ườ ữ ạ ng, tăng thu nh p đ ng th i t n d ng nh ng lo i ệ ồ ệ t ngu n ọ ượ ử c x lý b ng men sinh h c, h n ch trên 95% mùi hôi ệ ồ ng sinh thái trong ọ ớ c đi sâu vào c ng đ ng, nh ng v i quy t tâm, chúng tôi hi v ng c h tr cùng ầ ả ư c quý c quan nhà n ng ng và đ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 8
ươ l phân l n (heo) sau khi th i ra đã đ ọ ố th i, có th dùng làm phân sinh h c tr ng cây, góp ph n c i thi n môi tr ư ượ ạ s ch. Tuy mô hình ch a đ ả ẽ ượ mô hình s đ c đông đ o bà con h nhau phát tri n. ể
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ộ
Ự
CH
NG III: N I DUNG D ÁN
ể 3.1. Đ a đi m đ u t d án
ị ự ấ ượ ọ ượ ườ D án “Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ng cao” đ c đ u t ầ ư ạ đ t i ậ ng M u Thân,
ố ườ ầ ư ự ạ ng 9, thành ph Cà Mau. khóm 5, ph
ầ ư ị Hình: V trí đ u t
ụ ầ ư ạ 3.2. H ng m c đ u t
2/chu ng, v i t ng di n tích xây
ồ ớ ổ ệ ồ (cid:0) Giai đo n 1: xây chu ng tr i v i 40 chu ng x 20m
2, b t đ u t
ắ ầ ừ
2/chu ng. V i t ng di n tích 4.000m
2,
ồ ạ ớ Quý II/2014 ự ồ ớ ổ ệ ồ
2/chu ng, xây d ng vào tháng 3/2016
ự ồ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 9
ạ ự d ng là 1.500m ạ xây d ng vào tháng 4/2015. ạ ạ ồ ự (cid:0) Giai đo n 2: quy mô xây d ng 80 chu ng x 20m ự (cid:0) Giai đo n 3: v i quy mô 40 chu ng x 20m ớ (cid:0) Giai đo n 4: 40 chu ng x 20m ồ ồ 2/chu ng, xây d ng vào tháng 10/2016.
ấ ượ
ự
ạ
ọ
ứ
ả
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ệ ự
2014
2015
2016
ế ộ ự ự ế 3.3. Ti n đ th c hi n d án ộ + Ti n đ xây d ng
ụ ạ STT H ng m c
T6 T7 T8 T4 T5 T11 T3 T4 T5 T10 T11 T12
ầ ư
ạ
Đ u t
giai đo n 1
x
x
x
1
ầ ư
ạ
2
Đ u t
giai đo n 2
x
x
x
ầ ư
ạ
3
Đ u t
giai đo n 3
x
x
x
ầ ư
ạ
4
Đ u t
giai đo n 4
x
x
x
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 10
ạ ộ ừ ẽ ự + T tháng 9 năm 2014 d án s đi vào ho t đ ng.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ự
Ạ
Ế
CH
NG IV:K HO CH D ÁN
4.1. R i ro kinh doanh
ị ượ ạ ủ Th t l n (heo) là hàng hóa thi
ưỡ ị ợ ệ ấ ạ ng cao nh t cho c th con ng ế ế t y u, là lo i th t có hàm l ấ ng ch t dinh d
ủ ệ ồ ỉ
ổ ị
ư ạ ị ớ ụ ng t
ủ ạ ủ ắ ả ẩ ộ
ả ố ả ư ể ả ị ế ế ễ ng đ m cao, d ch bi n, ướ ườ ơ ể ấ ượ ng i, xu h ngon mi ng và cung c p l ạ ỉ ạ ị ệ ụ ị ợ ươ ng mà còn trên ph m vi di n i đ a ph tiêu th th t l n (heo) ngày càng tăng không ch t ứ ị ể ế ả ướ ộ c. R i do trong kinh doanh ch có th đ n do d ch b nh, ngu n cung ng không r ng c n ổ ế ố ồ ặ ự ả ả đ m b o ho c do ngu n tiêu th không n đ nh, các y u t khác nh : l m phát, s thay đ i ả ơ ế ợ ưở ả c ch giá c không nh h i kh năng kinh doanh l n (heo) th t. R i do kinh doanh là ị ườ ấ ấ ng không có đ i th c nh tranh m t cách gay g t, s n ph m cung r t th p do trên th tr ấ ổ ấ c p có u đi m là r t n đ nh và đ m b o.
ồ
ồ ồ
ầ ầ ấ ủ ị ợ ươ ở ị ố ố ươ ế ng, n u s
ự ở ấ 4.1.1. Ngu n cung c p không đ m b o ủ ự ọ ả
ồ
ủ ẽ ng không đ s ph i mua ờ ượ ư ậ c rau, b p, cám …Vì v y ch đ u t
ả
ườ ủ ầ ư ẽ ườ ng xuyên (đ m b o đ ượ ạ ắ ạ ầ ả cám b p, cám g o, (đã đ
ố ơ ấ ầ ư ậ ứ ủ ừ ồ ố ng nên ngu n gi ng ố đ a ph ư ậ ẽ ặ ả ậ ng lân c n, nh v y s g p ph i khó khăn trong ứ i cung ng khác trong quá trình chăn nuôi ộ ệ ớ ả chúng tôi s ph i liên h v i m t ỏ ượ c gi ng kh e, hay ể c ph i s y khô) đ ấ phía ngu n cung c p đ u vào không
ả ả ả ậ ợ ả Ngu n đ u vào c a d án ph i nh p l n (heo) gi ng c a đ a ph ả ẽ ban đ u là r t quan tr ng. D án s ph i thu mua gi ng l n (heo) ươ ị ượ các đ a ph l ả ể ế ữ thu mua. Đ ng th i cũng ph i k đ n nh ng ng ắ nh không mua đ ố ạ ợ ể ố trang tr i l n (heo) gi ng đ mua con gi ng th ự ữ ế ớ ăn chóng l n...) c n có k ho ch d tr ữ ế phòng nh ng lúc khan hi m,…nh v y s c r i ro t ớ ph i là l n.
ả ố ớ ấ ớ ồ 4.1.2. Ngu n tiêu th ụ Ngu n tiêu th luôn đ ả c đ m b o ,s l ng xu t ra không l n đ i v i các c s gi
ụ ượ ế ố ượ ờ ấ ị ả i đ a bàn,tuy nhiên n u trong kho ng th i gian nh t đ nh không bán đ
ẽ ế
ượ ợ ề ự ự ấ ị ớ ạ ỳ ợ ế
ơ ở ế ậ ớ ỉ ữ ồ ị t m
ổ ạ ầ ợ ợ ơ ở ế ồ t ổ ạ ị c l n (heo) m t ấ ấ ợ (l n (heo) đã đ n k xu t ) thì s làm tăng thêm chi phí cho d án (m t thêm ti n chăm sóc ợ ộ i h n nh t đ nh). Do v y khi d án đi vào cho l n (heo) mà l n (heo) ch béo đ n m t gi ổ ụ ụ ể ợ ạ ộ ho t đ ng n đ nh c n có nh ng h p đ ng tiêu th c th và rõ ràng v i các c s gi ế ể đ có k ho ch bán l n (heo) h p lí.
4.1.3. Dịch b nhệ
ị ợ ệ ả ị
ệ ấ ườ ế ệ ợ Trong tr ợ ầ ệ ầ
ề ồ ị ệ ị
ể ộ ị ệ ế ấ ợ ố ợ
ấ ượ ồ ả ị ợ t, hàng tháng l n (heo) luôn đ c tiêm phòng b nh, đ
ễ ệ ố ệ ẩ ồ ị
ệ ờ ả ễ ạ ạ ả ệ ợ ị
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 11
ụ ể ng h p có d ch b nh lây lan trong vùng, c n ph i có các bi n pháp phòng d ch ỏ ắ thích h p, n u trong chu ng xu t hi n l n (heo) m c b nh c n nhanh chóng cách ly kh i đàn đ theo dõi và đi u tr , tránh lây lan cho các con khác, ti n hành phun v sinh phòng d ch ả ậ toàn b chu ng...Tuy nhiên kh năng l n (heo) b b nh là r t th p vì l n (heo) là gi ng v t ượ ố ễ c d nuôi, kh năng mi n d ch t ả ồ ắ t m hàng ngày, h th ng chu ng tr i đ t tiêu chu n v sinh phòng d ch đ ng th i đ m b o ắ ả ư ậ cho l n (heo) thoáng mát. Nh v y kh năng x y ra d ch b nh là ít, dù có cũng d dàng kh c ph c, không nguy hi m.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
4.2. K ho ch ho t đ ng
ự
ố ụ ụ ự ưở ng và phát tri n t t đem l
ả ấ ả ợ ế cao cho ch đ u t
ệ ộ ả ầ ỹ
ủ ầ ư ầ ậ ữ ị ữ ể ạ ậ ủ ợ ấ ứ ượ ẹ ầ ắ c xu t x , th tr ng, hình dáng c a l n (heo) m chính
ố ư ướ ẳ ụ c, mình dài cân đ i, l ng th ng mông tròn b ng
ả ẳ ọ
ạ ộ ẹ ạ ả ạ ỏ
ạ ộ ế ạ ố ứ ồ 4.2.1. Ngu n cung ng con gi ng cho d án ể ố ể ả ạ Đ đ m b o cho l n (heo) gi ng ph c v d án sinh tr i ố ơ ả ự hi u qu kinh t , c n ph i xác đ nh rõ n i cung c p con gi ng cho d án ơ ở ả m t cách rõ ràng đáng tin c y trên c s đ m b o nh ng yêu c u k thu t sau: ấ ứ + Th nh t: C n n m v ng đ ề ủ ố ẹ ể ệ ố là th hi n t t tính di truy n c a b m . ề ứ + Th hai: Tai ph i to rũ v phía tr ữ ắ thon g n, chân thanh th ng và v ng ch c. ỏ ắ ứ + Th ba: Nhanh nh n, m t tinh sáng, ham ho t đ ng ch y nh y kh e m nh, da m ng ồ h ng hào.
ự ọ ợ ố ở D a trên c s ph ng pháp l a ch n l n (heo) con gi ng
ự ố ự
ơ ở ươ ấ ị ể ị ố ậ ủ ể ể i dân trong và ngoài vùng cách đ a đi m đ t d
ượ ự ườ ư ừ ố ọ ỹ
ố ủ ầ ư trên ch đ u t chúng tôi đi ậ ố ỉ ế đ n th ng nh t đ a đi m mua con gi ng cho d án là: Trung tâm Gi ng v t nuôi t nh Sóc ặ ự ị Trăng, đây là đ a đi m đáng tin c y c a ng ể ậ ệ án ch ng 100km, tuy v n chuy n khá xa, nh ng gi ng heo đ c l a ch n k và kháng b nh ố ấ ượ ấ cao, năng su t và ch t l ng gi ng t t.
ươ ươ ng án kinh doanh trong t
ị ổ ẽ ở ộ 4.2.2. Ph ạ ộ
ể ủ ự ườ ng lai ủ ầ ư Khi ho t đ ng c a d án đi vào n đ nh ch đ u t ậ
ạ ụ ố
ờ ng và ngu n l
ư ừ ơ ả ị
ổ ở ị ệ ự ngay c nh d án, th c hi n vi c gi
ị ể ợ ẩ ệ ố ẫ ả ữ ả ổ ướ ự ế ớ ng mà v n đ m b o các tiêu chu n v v sinh an toàn th c ph m, ti n t
ế t m ả ị ố
ẩ ợ ợ ớ ể ộ ơ
ể ố ớ ấ ợ ế ấ ồ ộ ị
ế ậ t l p m t kênh phân ph i v i chi n d ch marketing phù h p đ ủ ụ ả ạ ầ ẩ chúng tôi s m r ng quy mô nuôi i dân chăn nuôi tăng thu nh p, có th dùng mô hình này xóa đói đi sâu vào dân, giúp ng ộ ồ ẽ ậ ả i đa ngu n lao đ ng gi m nghèo trong vùng nông thôn. Bên c nh đó chúng tôi s t n d ng t ự ấ ượ ồ ồ ươ ươ ủ ẵ ng nuôi ng th c d th a, đ ng th i nâng cao ch t l s n có c a đ a ph ẽ ệ ư ậ ặ ượ ọ ơ ng n ng h n. Nh v y hi u qu kinh doanh s cao h n n a đ l n (heo) th t có tr ng l ổ ữ ấ ả ạ ở ợ ỉ ừ ơ l n (heo) th t xu t bán c con cho lò m n a mà i h n, s n ph m lúc đó không ch d ng l ệ ị ư ế ự ạ t m tr c khi đ a ra th xây d ng h th ng gi ự ế ộ ẩ ề ệ ẩ ườ i thay th m t tr ề ố ả ạ ể ự ậ ầ nhân gi ng, c i t o v gi ng ph n cho l n (heo) th t nh p kh u. Khi đó chúng ta có th t ẩ ấ ượ ị ớ ầ ế ợ ng k t h p v i m t kh u ph n ăn h p lí h n đ có th cung c p l n (heo) th t v i ch t l ể ợ ờ ầ cao nh t, đ ng th i c n thi lo ph n tiêu th s n ph m c a trang tr i.
ế ượ ạ
4.2.3. Chi n l ị ợ ưỡ t y u có hàm l ng dinh d
c c nh tranh ế ế ộ ượ ồ ấ ạ
ả ự ư ừ ờ ề ồ ươ ươ ụ ồ ị ng, ngu n l
Th t l n (heo) là hàng hóa thi ụ ị ợ ầ ượ c ngu n lao đ ng đ a ph ả ượ ậ ng r t cao nên theo th i gian ườ ệ ng ờ ớ ồ ng th c d th a, đ ng th i v i t khó trong chăn nuôi.
ủ ế ủ ự ế ượ ạ ờ nhu c u tiêu th th t l n (heo) ngày m t gia tăng, đ ng th i v khía c nh b o v môi tr ố ộ ậ s ng, t n d ng đ ụ m c tiêu xóa đói gi m nghèo, giúp bà con nông dân tăng thu nh p, v Do đó, đây chính là chi n l c c nh tranh ch y u c a d án.
ế ượ 4.2.4. Chi n l c Marketing
ọ ả ế ự ả Marketing có vai trò quan tr ng nh h
ưở ế ậ ng đ n s n ph m đ u ra c a d án. Ngay t ẩ ẩ ụ ả ợ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 12
ự ơ ở ế ổ ạ ị ầ ươ ử ẻ ầ đ u khi d án đi vào ho t đ ng c n thi ớ t m t v i các c s gi ạ ộ i đ a ph ừ ầ ồ t l p kênh tiêu th s n ph m b ng cách h p đ ng ớ ợ i ủ ằ trong vùng. V i l ng và các c a hàng buôn bán sĩ và l
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ề ặ ủ ả
ệ ạ ụ ả
ớ ự ả ơ ở ế ượ ả ổ ộ ẩ ả ầ
ủ ự ơ ọ
ậ ệ ậ ự ữ ự ế ộ
ẩ ầ ng đ u ra c a s n ph m ủ ự ả ấ ợ ả ệ ậ ề ướ ầ ỉ
ế ủ ị ị ệ ươ ự ẩ ng trên m c đ i s ng v sinh, an toàn th c ph m...
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 13
ấ ượ ế ề ặ th v m t qui mô chăn nuôi cùng v i s đ m b o v m t ch t l ẩ ề ủ ề đ đi u ki n t o ni m tin cho các c s gi t m tiêu th s n ph m c a d án. ớ ế ạ c nhân r ng c n có k ho ch qu ng bá s n ph m t Sau này khi qui mô c a d án đ i ấ ể ụ ượ ự các vùng lân c n, l a ch n n i tiêu th đ c giá bán cao nh t đ xu t l n (heo). T p trung ộ vào nh ng bi n pháp Marketing đ c đáo tác đ ng tr c ti p vào tâm lý c m nh n tr c quan ệ ụ ớ ơ ủ i thi u, cho đ a ch liên h truy n tin trên đài c a khách hàng b c đ u đ n n i tiêu th gi ụ ờ ố ề phát thanh, truy n hình c a đ a ph
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ệ Ỹ
Ậ
CH
NG V: CÔNG NGH K THU T
5.1. Nguyên t c c a chăn nuôi an toàn
ữ 5.1.1. Gi ng đ ượ ả ệ c b o v
ự
i đa ng ướ ố ồ ế ố c c ng, tr
ụ ự ộ ỳ ng xuyên đ nh k tiêu đ c kh trùng d ng c và khu v c chăn nuôi;
ệ ằ ợ ắ ủ ườ ậ đàn v t nuôi trong môi tr ở ả + Khu v c chăn nuôi ph i cách xa nhà ; ớ ự + Có hàng rào ngăn cách v i các khu v c khác; ự ườ ạ ạ đi vào khu v c chăn nuôi; i l + H n ch t ả ỗ ướ ổ + Tr c m i dãy chu ng ph i có h sát trùng; ử ị ườ ả + Ph i th ử ượ ả ấ + Ch t th i chăn nuôi đ ụ c thu gom và x lý b ng các bi n pháp thích h p.
ưỡ ố 5.1.2. Chăm sóc nuôi d ậ t đàn v t nuôi
ầ ủ ứ ố ng và qu n lý t ấ ượ t; ả ng t
ấ ướ ố ồ ả ả ợ
ậ ỳ ị + Cung c p đ y đ th c ăn ch t l ạ + N c u ng s ch cho gia súc; ậ ộ + Chu ng nuôi đúng quy cách và đ m b o m t đ nuôi h p lý; ẩ + Đ nh k tiêm phòng và t y giun sán cho v t nuôi.
ự
ế ọ ứ ồ ệ ậ ạ ậ ớ ị ể ố t rõ lai l ch ngu n g c, tình tr ng b nh t
ề ớ
ụ ứ
ể ặ ấ 5.1.3. Ki m soát m i th ra vào khu v c chăn nuôi ậ ủ ả + Ph i bi t c a đàn v t nuôi m i nh p ậ ị ả + V t nuôi m i mang v ph i nuôi cách ly theo quy đ nh ạ ư ụ ể + Ki m soát th c ăn chăn nuôi và d ng c chăn nuôi đ a vào tr i ộ + Không đ chim hoang dã, các loài g m nh m, chó, mèo, chu t và ng ườ ạ i l vào khu
ự v c chăn nuôi.
ẩ ả ả ả i s d ng
5.1.4. S n ph m chăn nuôi đ m b o an toàn cho ng ướ ư ố ờ t m đúng quy đ nh. c khi bán đ gi
ụ ể ủ ừ ườ ử ụ ị ị ệ ổ ố ổ ể ế + Th i gian ng ng thu c tr ờ + Có s sách ghi chép th i gian dùng vacin và thu c phòng tr b nh c th c a t ng đàn,
cá th .ể
ự ự ồ ồ ắ
ạ 5.2. Xây d ng chu ng tr i ạ 5.2.1. Nguyên t c xây d ng chu ng tr i ả ắ ạ ề ề ấ Nguyên t c xây d ng chu ng tr i ph i thông thoáng, mát v mùa hè, m v mùa đông,
ứ ự ỉ
2/con.
ả ả ả ố
ừ ặ ề ồ ồ ủ ừ ồ ỉ i thi u là 1.5 m 3.5 m. ể 3 m
ệ ề ườ ệ ố ạ Di n tích chu ng: tùy thu c quy mô nuôi, song ph i đ m b o t Chi u cao chu ng tính t ạ T
ắ ằ ắ
ạ ặ ậ ụ ể ố ư ằ ồ ồ ộ ộ
ồ ơ ả c b n đáp ng các ch tiêu sau: ộ ế m t n n chu ng đ n đ nh cao c a mái t ng g ch xây bao xung quanh cao 0.8m – 1.2m; phía ngoài có h th ng b t kéo nh m che ch n khi m a, che gió lùa mùa đông, khi n ng nóng thì kéo b t lên cho thoáng mát ố ủ (có th ch ng nóng b ng tr ng cây dây leo ph toàn b mái chu ng ho c t n d ng h p x p làm tr n).ầ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 14
ự ề ệ 5.2.2. Xây d ng n n đ m lót
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ồ
ề ượ ề ứ ệ ế ệ ầ ầ ồ 1. Xây d ng n n chu ng N n chu ng đ c chia làm 2 ph n: Ph n ch a đ m lót chi m 2/3 di n tích ô chu ng, có
ự ồ ả ế ề ệ ạ chi u sâu kho ng 50 60 cm; ph n lát g ch ho c láng xi măng chi m 1/3 di n tích.
ị ẩ ệ
ầ ậ ệ ứ ỗ ư ư ặ 2. Chu n b nguyên v t li u dùng cho 1m ỏ ấ + Mùn c a, v tr u: c m i m ồ 3 (g m 2/3 là mùn c a và 1/3 v
2 làm đ m lót c n 1m ầ ơ ắ ộ
2 đ m lót g m: ồ c ph i n ng khô 1 tu n tr
ệ ướ ầ ỏ ệ c khi làm đ m
ệ ạ ượ ả ạ ấ tr u) nguyên li u ph i s ch, không đ c h i đ lót.
2.
ỏ ắ
ư
ướ ộ ắ
ủ ấ ờ ồ ậ c men: ngâm 0.8 kg b t b p + 50 gam men vi sinh vào 10 lít n ấ ở ắ , r i đ y kín và ướ c m 2 ngày, sau đó ta m n p ra th y có
ố
ợ
ớ ộ ướ ề ừ ấ ả ướ ề ả ả ộ ộ ỗ c men (b
ướ ệ ệ ộ ợ
ạ ồ ề
ệ ồ
ề ả t, đ ng th i t
ề ề ệ
ặ ả ộ ỗ ư ướ ả ộ + L p 2: Cho ti p mùn c a vào n n chu ng dày 20 cm và phun n
ờ ướ ướ ắ ộ ả ồ ướ ả trên n n đ m lót và đ o đ u. c 2) ả ề c, tr n đ u b o đ m ộ c men và r c 0,25 kg b t i 3 lít n
t, đ ng th i t ả ướ ề ề + B p nghi n nh : 1.8 kg/m + Men vi sinh: 0.1kg/m2. ệ 3. Cách làm đ m lót nh sau: ạ ướ t o n B c 1 ả ể ề ấ kho y đ u đ kho ng 1 2 gi mùi men b c lên. ộ ắ ạ ướ t o h n h p b t: Sau 2 ngày l y 1kg b p nghi n + 50 gam men vi sinh tr n B c 2 ộ ẩ ề đ u v i m t ít n t, không khô c 1) tr n đ u b o đ m đ m v a ph i không ề ế ỗ ể ả đ r i trên n n đ m lót. Sau khi t o h n h p b t xong ti n hành làm đ m lót. ớ ệ ướ làm n n đ m lót: g m 3 l p B c 3 ư ớ ấ + L p 1: Cho mùn c a (ho c tr u) vào n n chu ng làm đ m lót có đ dày 20cm sau đó ướ ướ ạ ờ ướ ộ ẩ ộ t i i n c s ch, tr n đ u b o đ m đ m v a ph i không khô và không ướ ợ ắ 5 lít n c men và r c 0,5 kg b t h n h p (b ề ớ ế ướ ừ ộ ẩ đ m v a ph i không khô và không ợ ỗ h n h p (b trên n m đ m lót và đ o đ u. ả c 2)
ế ề ệ ư + L p 3: Cho ti p mùn c a vào n n chu ng dày 20 cm và phun n
ớ ừ ộ ướ ạ c men còn l t đ ng th i t
ẹ ề ặ ệ i s n ẫ ề ề ướ ề ừ ướ ồ ồ ề ề ồ ướ ồ ệ ả ả c tr n đ u b o đ m ắ ố ộ ờ ướ ố ướ i và r c s b t ả c 2) trên n n đ m lót và đ o đ u, d m nh b m t đ m lót, sau đó ả ạ (b i
ộ ẩ đ m v a ph i không khô và không ợ ỗ h n h p còn l ủ ạ ph b t kín.
ậ ướ ả ợ ộ ấ ể ạ
ấ ấ ở ạ ợ chu ng th y m tay thì cào x i lên, sau 60 phút thì cho l n vào.
ệ ề
ả ầ ả
ướ ạ ề ế ệ ầ ồ
ủ ề ệ ề ề B c 4 th l n: Sau 3 5 ngày đ y b t, ta m b t ra và ki m tra đ m trong n n ớ ồ 4. Chăm sóc n n đ m lót ả ề ồ ợ ả ợ Sau khi th l n vào chu ng, hàng ngày khi l n th i phân ra, c n ph i cào phân tr i đ u ặ ề ề trên n n chu ng. N u m t n n đ m lót trong chu ng khô thì c n phun đ u n c s ch cho ồ ố ổ ủ ộ ẩ đ đ m. Sau 4 tháng b sung men g c 10 gam/m ồ 2 n n đ m lót c a n n chu ng.
ứ đ ng có máng h ng ở ướ d i vòi không đ n ể ướ ố c u ng
ệ ố ơ ố ề ứ ặ * Chú ý: ướ ự ộ Dùng h th ng vòi u ng n c t ệ ho c th c ăn r i vãi vào n n đ m lót.
ề ọ ươ ứ ng t
ể ả ợ ề ng đ i đ ng đ u nhau. ứ ướ ố ồ ớ ề ấ ệ Mùa đông sau khi làm n n đ m lót xong có th th l n vào ngay. ượ Nên th l n cùng l a, tr ng l ả N n đ m lót lúc nào cũng ph i cao 30 cm so v i m c n ằ c cao nh t hàng năm nh m
ấ không cho n c ng m vào chu ng.
ồ ữ ộ ẩ đ m v a ph i không khô quá và không t quá.
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 15
ừ ử ụ ề ề ạ ướ ư ầ ả ợ ệ ướ ệ ệ N n đ m lót luôn gi ờ N n đ m lót có th i gian s d ng t ả ừ 4 – 5 năm sau đó làm l i nh ban đ u.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ậ ủ ứ
ạ ể ươ ỹ 5.3. K thu t ng pháp lên men b ng men th c ăn ằ men vi sinh ho t tính: Dùng 0,5 kg men dùng đ lên men
ươ ễ ả ươ 1. Ph cho 100 kg b t.ộ + Ph ướ Đây là ph ng pháp đ n gi n, d làm,
ơ ậ ứ ả ắ t: ể ện; có th lên men ỡ ố đ t n công, cho ạ c bã đ u, bã s n, các lo i rau và th c ăn
ấ ượ ạ ố lên men nhanh trong m i đi u ki lên men đ t ch t l ng pháp lên men ề t.
ộ ắ Cách lên men nh sau: Đ lên men 100 kg b t b p, cám g o…
ọ ng t ư ạ ặ
ễ ề ặ ờ
ặ ộ ướ ướ ế ấ ạ ấ L y 0,5 kg men và 4 kg ắ ướ ạ ướ c không có s t, c s ch (n ộ ơ ạ ố ộ . Cân s b t còn l i, tr n s qua cho ậ ơ ế c h i ng p m t b t là từ ừ vào thùng có n ế n u th y n ổ t
ể ộ ắ b t b p ho c cám g o cho vào thùng sau đó cho vào 100 lít n cướ không nhi m m n… ), khu y đ u đ trong 1 gi ể ấ n đ u, đề c men cho đ n h t, c.ượ đ
ả ổ ộ ầ c khi đ b t vào thùng c n ph i khu y cho đ u n
ở ả ấ ụ ở ệ ề ướ ể ở c men. Đ h mi ng 4 ệ ộ ừ ờ Nhi ệ ộ t đ t t đ ngoài tr i: ứ ờ ừ , khi nào th c 24 48 gi 30 ộ oC tr xu ng thì t ố
ơ ệ ộ ừ t đ t c.ượ
ế ứ ộ
ộ ệ ế ị ọ
ướ Chú ý: Tr ớ ậ ờ ờ 5 gi sau m i đ y kín thùng. Th i gian lên men: Ph thu c nhi 30oC tr lên thì kho ng 24 gi ờ , nhi ẹ là đ ăn có mùi th m mát và chua nh ổ ị ẩ ừ ặ ậ ậ
ế t nh t ắ
ắ ầ đ y th t kín ộ ượ ng th c ăn trong 12 ngày vào m t thùng. ả ấ ớ ướ ố c. Tr trên xu ng đ
i. ả ể ầ c cho b t vào đ y mà ph i đ ề ầ ị ở t khí hay b m ra nhi u l n ấ ch nên ỉ ố thùng lên men và t ẫ ấ ị ộ N u b m t ít n m tr ng thì v n ể ộ ở ầ c khi cho ăn ph i n cho chìm ph n b t ở ướ d
ươ ề ệ ớ ị ộ c tr n đ u v i d ch lên men + Ph
ẩ Đây là ph ỉ ơ ố
ượ Khi lên men th c ăn b đ y n i lên trên, vì th không đ ả cách mi ng m t kho ng ch ng 15 cm. N u thùng lên men b l ẽ ễ ị ấ s d b n m tr ng trên m t nên c n chú ý ứ cho lên men l ượ dùng cho heo l n ăn đ ề ượ đ ươ ng pháp lên men m: ẽ ơ ậ ể ầ c bã đ u, bã s n… Dùng đ nuôi heo s l
ườ ể ả đ ng, … và đ ng ỏ ng pháp lên men đòi h i đi u ki n lên men ụ ạ ộ ượ ớ c v i các lo i b t (không t n d ng ặ ố ượ ấ ứ ng l n ho c khi c n th c ăn có đ m th p ế ố ủ t trong bao t i chăn nuôi mu n ậ ộ ẩ ệ i cho ti n và ti
ặ ch t ch h n, làm t n công h n và ch dùng lên men đ ắ ượ ớ đ ự ộ ể đ dùng máng ăn t ki m.ệ
ộ ắ Cách lên men nh sau:
Đ lên men 100 kg b t b p và cám g o. ướ ạ ể ấ
ộ ướ ướ i n c men lên. Sau khi dùng ạ Cho 0,5 kg men vi sinh c s ch, khu y và đ trong 1 ộ máy tr n qua thì dùng
ẩ i và m đ u. ể ặ ho t tính và 2 kg b t b p ho c cám vào thùng có 40 45 lít n ề gi tay xoa (ho c dùng sàng) làm cho
ắ ặ ộ ướ ơ
ư ạ ộ ắ ờ . Tr n b p và cám cho đ u sau đó t ộ ơ b t t ệ ố ề , sau đó cho n i có lót nilông nh ng
ộ ơ ặ ề ộ ặ ộ ệ ặ ậ Cách tr n: Cho các nguyên li u vào máy tr n s qua ả ế ờ thì bu c ch t ho c đ y kín, đ ộ c men vào tr n cượ ư không đ ờ ể ở ơ ấ n i m (tr i
ể ủ ờ .
oC) 2436 gi ệ ộ
ờ t đ ngoài tr i cao (trên 30 lên men: Nhi ,ờ nhi
ườ ờ ệ ộ t đ ngoài tr i ơ t đ và có mùi th m mát và
ủ oC) th ượ ừ ng t ể ự
ứ ờ , th c ăn có s tăng nhi ộ ầ ủ men đ cho ăn vài ngày. c. Có th th c hi n m t l n ứ ả ể ổ ớ th c ăn đ m đ c Cách cho ăn: Ph i dùng ph i h p v i
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 16
ượ ớ ầ ứ ứ ớ ế ệ t ki m đ ầ ứ ậ ọ ẩ cho đ n khi b t t i và m đ u. B c vào thùng ho c bao t ỗ ặ ể ở nén và d ch t, đ h mi ng sau 56 gi ơ ạ l nh), n i thoáng mát (tr i nóng) đ ệ ộ ờ Th i gian ướ ấ ự 3648 gi th p (d i 25 ệ ẹ ể chua nh là đ ố ợ ậ ọ ể ậ ng đ con v t tăng tr ng nhanh, sinh s n t ộ th c ăn lên men c khi cho ăn m i tr n ph n vitamin và khoáng vi l ướ th c ăn. Tr ạ ặ đ b sung đ m và các thành ả ố ượ c t, ti ạ ặ v i th c ăn đ m đ c. C n ch n lo i
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ặ ứ ượ ứ ả ấ ạ i các công ty s n xu t th c ăn có
ượ c hi u qu nuôi d
ứ Th
ậ th c ăn đ m đ c có hàm l ệ uy tín thì m iớ có đ ng th c ăn cho ăn: ộ ươ ng đ m trên 45% đ ả ưỡ ườ ứ ạ ượ bán t c ư ố ng cao nh ý mu n. ế ữ ượ ng th c ăn không h n ch . ng cho ăn ngày 2 b a, l ượ ứ ạ ị ậ ứ ặ ớ ng pháp tr n th c ăn đ m đ c v i th c ăn đã lên men và đ nh l ượ L 2. Ph ng cho
ăn:
ố ộ ướ ỷ ệ ẽ ượ tướ s đ c 200 ớ ặ ậ ộ ph i tr n đ m đ c v i c). T l lít n
ươ ng pháp lên men (trong đó có trên d ị ượ ứ ử ụ Khi s d ng ph ứ kg th c ăn đã lên men th c ăn đã lên men và đ nh l
ướ 100 kg b t sau khi lên men t: ướ i 100 ư ầ ứ ặ ng cho ăn nh sau: ậ ầ Heo lai F1: Heo tách m ẹ 15 kg: 1 ph n đ m đ c/56 ph n th c ăn đã lên men. L
ặ ậ ứ
ứ ượ ứ ừ ậ ầ ừ kg/ngày. Heo t
ng th c ăn cho ăn: 1,2 1,7 ứ ừ ấ ồ kg/ngày. Heo t
ượ
ứ ậ ặ ặ ị
ớ ậ ậ ẽ ộ ơ
ớ ướ ứ ứ
ượ ứ ứ ỗ
ượ ng ầ 1630 kg: 1 đ m đ c/67 ph n th c ăn đã lên men. th c ăn cho ăn: 0,7 1,1 kg/ngày. Heo t ặ ứ 3160 kg: 1 đ m đ c/78 ph n th c ăn lên L ậ ế ượ đã men. L 61 kg đ n xu t chu ng: 1 đ m ng th c ăn cho ăn: 1,7 3,3 ứ ầ ặ ứ đ c/9 ph n th c ăn lên đã men. L ng th c ăn cho ăn: 3,44kg/ngày. Heo nái nuôi con: 1 ử ậ ứ đ m đ c/8 th c ăn đã lên men. Heo nái ch a và h u b : 1 đ m đ c/11 th c ăn đã lên men. ượ ặ ứ ng th c ăn lên men đã tr n v i đ m đ c cho heo nái ăn s tăng h n 8090% so v i dùng L ợ ỗ ứ c). Ví th c ăn h n h p cho ăn hay th c ăn viên (vì th c ăn lên men có trên 8090% là n ẽ ợ d :ụ N u dùng th c ăn h n h p cho ăn là 2,0 kg/ngày thì l ế ng th c ăn lên men cho ăn s là 3,63,8kg/ngày.
ặ ứ ừ
ặ ậ
ồ ế ứ ấ ậ 3160 kg: 1 đ m đ c/67 th c ăn lên đã men. ượ ứ ứ ứ ặ
Heo siêu n c:ạ Heo tách m ẹ 15 kg: 1 đ m đ c/45 th c ăn đã lên men. Heo t ặ ừ ậ ậ 61 kg đ n xu t chu ng: 1 đ m đ c/8 th c ăn đã lên men. L ư ử ụ ử
ươ ượ ư ậ ng t
ẽ ượ ươ ng pháp lên men m:
ự nh nuôi heo lai F1. ẩ s đ ặ ớ ố ộ ướ ậ c 135 ứ ph i tr n đ m đ c v i th c ăn (trong đó có 3540 kg n ộ c). T l
ượ ư ị 1630 kg: Heo 1 đ m đ c/56 th c ăn đã lên men. Heo t ố ừ ng th c ăn s d ng gi ng t ặ ứ ậ ậ nh nuôi heo lai F1. Heo nái nuôi con: 1 đ m đ c/7 th c ăn đã lên men. Heo nái ch a và h u ứ ượ ứ ị ặ b : 1 đ m đ c/10 th c ăn đã lên men. L c tính t ng th c đ ẩ 100 kg b t sau khi lên men m ử ụ Khi s d ng ph ỷ ệ ứ 140 kg th c ăn đã lên men đã lên men và đ nh l ng cho ăn nh sau:
ứ ứ ứ ượ ượ ượ
ế ậ ậ ậ ấ ặ ặ ặ ồ
ặ ặ
ị ậ ứ ộ
ậ ẽ ơ ớ ỗ
ướ ỗ ợ
ượ ứ ứ ẹ Heo lai F1: Heo tách m 15 kg: 1 đ m đ c/45 th c ăn đã lên men. L ng th c ăn cho ứ ừ ng th c ăn cho ăn: 0,5 0,8 kg/ngày. Heo t 1630 kg: 1 đ m đ c/56 th c ăn đã lên men. L ứ ừ ng th c ăn cho 1660 kg: 1 đ m đ c/67 th c ăn đã lên men. L ăn: 0,81,2 kg/ngày. Heo t ượ ứ ậ ừ ăn: 1,22,3 kg/ngày. Heo t 61 kg đ n xu t chu ng: 1 đ m đ c/8 th c ăn lên đã men. L ng ậ ứ ứ th c ăn cho ăn: 2,33,0 kg/ngày. Heo nái nuôi con: 1 đ m đ c/7 th c ăn đã lên men. Heo nái ớ ậ ứ ượ ặ ử lên men đã tr n v i đ m ch a và h u b : 1 đ m đ c/10 th c ăn đã lên men. L ng th c ăn ứ ứ ặ đ c cho heo nái ăn s tăng h n 35% so v i dùng th c ăn h n h p cho ăn hay th c ăn viên (vì ế ụ N u dùng th c ăn h n h p cho ăn là 2,0 ứ th c ăn lên men có trên 35% là n kg/ngày thì l ợ ứ ng th c ăn lên men cho ăn s là 2,72,8 kg/ngày.
ừ ứ ẹ ặ
ế ậ ặ ậ
ượ ặ ấ ứ ng th c ăn s
ư ặ ố
ứ ậ ượ ươ ử ứ ứ ậ ặ ị c). Ví d : ẽ ậ Heo siêu n c:ạ Heo tách m 15 kg: 1 đ m đ c/35 th c ăn đã lên men. Heo t 16 30 ặ ứ ừ 31 kg đ n 60 kg: 1 đ m đ c/56 th c ăn đã lên ử ừ 61 kg đ n xu t chu ng: 1 đ m đ c/7,5 th c ăn đã lên men. L th c ăn đã lên men. Heo ự ứ ng th c ăn cho heo nái ăn t ng t L
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 17
ư ứ kg: 1 đ m đ c/45 th c ăn đã lên men. Heo t ậ ồ ế men. Heo t ụ d ng gi ng nh nuôi heo lai F1. Heo nái nuôi con: 1 đ m đ c/6,5 ậ nái ch a và h u b : 1 đ m đ c/9 th c ăn đã lên men. nh nuôi heo nái lai F1.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ậ
ỹ 5.4.1. Chăm sóc và nuôi d
ọ ợ ố
ọ ầ ọ ầ ể ờ ợ ổ ợ 5.4. K thu t chăn nuôi l n (heo) nái ợ ưỡ ng l n (heo) nái ị ậ 1. Ch n l n (heo) cái gi ng h u b ọ ừ 2 3 tháng tu i; ch n l n 2 khi l n (heo) 68 tháng Ch n l n 1 vào th i đi m ch n t
tu iổ
ọ ặ ạ ể ể ấ ồ ố
ề
ủ ố
ắ ạ ạ ố ượ ự ể ấ ư ẩ ừ ạ ạ ố
ầ ủ ng đ t chu n theo yêu c u c a gi ng theo t ng giai đo n. ắ ẹ ượ ố ữ ự ế ầ Nguyên t c ch n: d a vào đ c đi m ngo i hình, th ch t và ngu n g c. *V ngo i hình th ch t: ặ Có ngo i hình đ c tr ng c a gi ng Kh i l Lông da m t, dáng đi nhanh nh n, m t tinh nhanh. Không có khuy t t t, thân hình cân đ i, có s liên k t hài hòa gi a các ph n c a c ủ ơ
ổ ể ầ th : đ u – c , vai ng c, l ng s n b ng và mông
ế ậ ự ư ỏ ẳ ằ ằ
ừ ộ
ầ ị ậ t.
ố ẹ ề ọ ẹ ẻ ấ
ủ ặ ố ấ ượ ừ ấ ố ườ ụ ị ậ ố t, chân đi b ng móng không đi b ng bàn chân. B n chân th ng kh e, không d t ề ố ở 12 vú tr lên, phân b cách đ u. Đ u vú l rõ( núm vú dài) Có t ườ ể ộ Âm h phát tri n bình th ng không có d t ồ ố * V ngu n g c ẻ ắ ứ ữ Ch n nh ng con c a c p b m có năng su t cao (m đ trên 10 con / l a, m n đ , ố t và an toàn các công ty gi ng có ch t l t s a, nuôi con khéo). T t nh t là mua t ng t
ệ ố ữ t ị d ch b nh
ộ ổ ộ ớ ặ ụ ầ ủ ư ầ ợ ố ụ Tu i đ ng d c l n đ u phù h p v i đ c tr ng c a gi ng. * Sinh lý đ ng d c:
ưỡ ợ ậ ị 5.4.2. Chăm sóc nuôi d ng l n (heo) h u b
ợ ầ ậ l n (heo) h u b đ đ t đ c các yêu c u sau:
ổ ẻ ứ ầ ộ ổ ụ
ụ ợ ợ ợ ử ụ l a đ u c lâu.
ổ ế ừ ầ ầ ậ ọ ị ượ ụ a. M c tiêu ị ể ạ ượ M c tiêu nuôi ụ ộ ổ L n (heo) cái thành th c tính d c đúng đ tu i, tu i đ l a đ u đúng đ tu i ừ ứ ầ ẻ L n (heo) nái đ sai con ngay t ượ L n (heo) nái khai thác s d ng đ b. Yêu c uầ L n (heo) cái h u b đ ố l n ch n đ u tiên lúc 23 tháng tu i đ n ngày ph i c tính t
ố ầ
ỏ ả ạ ẩ ạ
ạ ố ượ ạ ẩ ầ ặ L n (heo) cái ph i đ t tiêu chu n ngo i hình, kh e m nh. ầ L n (heo) cái không quá g y ho c quá béo, đ t kh i l ủ ng chu n theo yêu c u c a
ừ t ng gi ng.
ầ ủ ạ ị c tiêm phòng đ y đ các lo i vacin theo quy đ nh.
ưỡ ượ ng, chăm sóc
ợ ậ ị ợ ầ gi ng l n đ u. ợ ợ ố ợ L n (heo) nái đ c. Nuôi d ứ *M c ăn cho l n (heo) cái h u b /ngày
ạ ợ ố ượ ợ ỗ ợ ứ Lo i l n (heo) Kh i l ng l n (heo)(kg) Th c ăn h n h p
ợ ậ 1020 0,50,9 L n (heo) ị ộ cái h u b n i
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 18
2140 1,01,3
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ố ố 41 ph i gi ng 1,41,5
ợ 1530 0,81,3 L n (heo)
ậ cái h u bi lai F1 3150 1,41,8
ố ố 51 ph i gi ng 1,92,2
ẽ ộ ụ ấ ợ ườ ặ ế L n (heo) quá béo s đ ng d c th t th ộ ng ho c không đ ng
ụ ẻ ề N u cho ăn nhi u quá: ỷ ệ ế l ụ d c, khó th thai, t
ch t phôi cao, đ ít con. ầ ậ ợ ế ữ ể ụ ế N u cho ăn ít quá: L n (heo) g y, ch m đ ng ộ d c, thi u s a đ nuôi con ở ứ ẻ ầ l a đ đ u,
ữ ợ hao mòn l n (heo) nái sau cai s a cao.
ệ ẩ
ệ ợ ầ ủ ả ấ ị . LMLM
ộ
ế ố ố ụ ầ ư ụ ụ ổ ộ
ụ ớ ố ố * V sinh phòng b nh: T y giun sán khi l n (heo) 15kg ệ Tiêm phòng đ y đ các b nh nh : T huy t trùng, Đóng d u, D ch t d. Phát hi n l n (heo) nái đ ng d c và ph i gi ng Các gi ng l n (heo) khác nhau có tu i đ ng d c l n đ u khác nhau Các gi ng l n (heo) n i nh Móng Cái, M ng Kh ợ ng… có tu i đ ng d c s m. L n
ộ ụ ầ
ụ ầ ố ơ
ệ ợ ợ ư ợ ầ ở ộ (heo) móng cái đ ng d c l n đ u ợ ườ ổ ổ ộ ổ ố ượ ổ ộ ầ ươ ườ ố ượ lúc 45 tháng tu i, kh i l ạ ớ ộ ớ ợ Các gi ng l n (heo) nái lai ngo i v i n i có tu i đ ng d c l n đ u mu n h n so v i l n ụ ng có tu i đ ng d c là 6 tháng tu i, kh i l
ổ ộ ng 3040 kg. ầ ộ ng 7075 kg. ừ ộ ụ ở ợ ườ ờ l n (heo) nái th ng là 21 ngày( dao đ ng t 17 23 ngày). Th i gian ộ (heo) n i và th ỳ ộ Chu k đ ng d c
ụ ộ đ ng d c 34 ngày.
ợ ẽ ộ i.
ả ọ ế ấ ụ ố ệ ộ
ệ ợ ể ể ầ ỗ ờ ộ
ở ạ ữ ợ L n (heo) nái sau khi cai s a l n (heo) con kho ng 4 đ n 6 ngày s đ ng d c tr l ố ụ Phát hi n l n (heo) nái đ ng d c là vi c quan tr ng nh t trong công tác ph i gi ng. ỗ ầ C n ki m tra m i ngày ít nh t 2 l n, m i l n cách nhau 12 gi ờ ườ ệ ề ể ợ ấ sáng và lúc 56 gi ụ . Nên ki m tra đ ng d c ứ ệ ng có bi u hi n tri u ch ng chi u là lúc l n (heo) th
ầ ờ vào lúc 5 6 gi ấ ệ ụ ộ đ ng d c rõ r t nh t ể ệ ữ ụ ầ ắ ộ ợ ỳ ộ Đ phát hi n chính xác th i đi m l n (heo) nái đ ng d c, c n n m v ng chu k đ ng
ờ ể ệ ủ ợ ể ụ d c và các quan sát bi u hi n c a l n (heo) nái
ể ư l n (heo) nái nh sau:
ạ ố ồ ả i kêu rít mu n nh y ra kh i chu ng.
ặ ỏ
ợ ợ ế ờ ỏ ạ
ỏ ồ ộ ỏ ả ọ ờ ệ ộ ụ ở ợ * Bi u hi n đ ng d c ứ ấ ụ ộ + Ngày đ ng d c th nh t ỏ L n (heo) nái đi l L n (heo) nái kém ăn ho c b ăn, phá máng. ẽ N u s vào nó nó s né tránh, b ch y. ướ Âm h s ng m ng, đ h ng, căng bóng. N c nh n ch y ra ngoài âm h l ng, trong và
ư
ụ ứ ộ ư ch a keo dính. ộ
ổ ả ả ỉ ư tr ng thái yên tĩnh h n, ít kêu rít, th nh tho ng nh y lên l ng
+ Ngày đ ng d c th hai ợ Bu i sáng, l n (heo) nái ị ứ ơ ả ư ư ở ạ con khác, nh ng ch a ch u đ ng im khi con khác nh y lên l ng.
ư ả ư ề ế ơ Đ n chi u, tr ng thái yên tĩnh càng rõ nét h n và ch u cho con khác nh y lên l ng. Khi
ợ i lên l ng l n (heo), l n (heo) s đ ng yên (Tr ng thái mê ì).
ướ ạ ờ ợ ồ ị ẽ ứ ế ạ ờ ạ ặ ưỡ ấ dùng tay n ho c c ộ ớ ư ư ể ể Âm h b t s ng, chuy n sang màu h ng nh t, có v t nhăn m . N c nh n đã chuy n
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 19
ạ sang tr ng thái keo dính.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ạ ế ả ố ể ặ ẫ ờ ố ố ấ + Ngày đ ngộ Vào th i đi m này cho ph i gi ng ho c d n tinh là đ t k t qu t t nh t.
ụ d c th ba
ề ầ ả ố ợ ầ ợ Tr ng thái mê ì gi m d n, càng v cu i ngày l n (heo) nái càng không thích g n l n
ứ ạ ự ữ (heo) đ c n a. ộ ờ ầ ả ắ ụ ướ ườ ỏ ề ng, n c nh n ch y ra ít , màu tr ng đ c, không dính,
đ u thai cao
ạ ỷ ệ ậ l ẻ ế ớ ợ ợ ầ
sau ố ậ ố ố ợ
ả ủ ậ ợ ố ợ ị Âm h teo d n tr v bình th Đuôi úp che âm h .ộ ố ố *Cách ph i gi ng ụ V i m c tiêu là: L n (heo) nái đ t t L n (heo) nái đ sai con. ế ố C n quan tâm đ n các y u t ị ố ầ + Ph i gi ng l n đ u (Ph i gi ng cho l n (heo) cái h u b ) ố Đi u ki n c n và đ đ ph i gi ng cho l n (heo) cái h u b là l n (heo) ph i đ tháng
ổ
ệ ề ố ượ tu i và kh i l ố ổ ầ ủ ể ế t. ầ ầ ầ ng c n thi ố ầ ố ộ ố ổ ớ ợ
ổ ộ
ợ ố ậ ạ ố ượ ng phù h p khi ph i gi ng:
ố ợ ộ ờ
t c các gi ng l n (heo) không bao gi ể ở ầ ầ ụ ế ụ ệ
ố cho ph i ngay ầ ố ứ ợ ư ậ ữ ẻ ố
ự ế ố ố ố ố ố
ấ t nh t. ố ậ ố ầ ầ Đ i v i l n (heo) cái ph i gi ng l n đ u nên ph i gi ng tr c ti p là t C n xác đ nh chính xác th i đi m mê ì
ể ầ ứ ị ể ở ợ l n (heo) cái h u b đ cho ph i gi ng ngay. ờ .
ạ ố
ẻ i ngày ph i gi ng đ tính ngày l n (heo) đ . ở ợ l a 2 tr đi)
ể ạ ợ ố ưở ả ố ạ ng pháp nhân t o không nh h ế ng đ n
ỷ ệ ụ t l
ẽ ộ ở ạ ụ
ậ ố ị Tu i ph i gi ng l n đ u v i l n (heo) cái gi ng n i là 77,5 tháng tu i và gi ng lai ổ ạ (ngo i x n i) là 7,58 tháng tu i, nái ngo i 7,5 8,5 tháng tu i. ố ạ ế ị ầ ợ L n (heo) h u b c n đ t đ n kh i l ợ L n (heo) móng cái 5055 kg ợ L n (heo) F1 ( Landracce x MC) 7585kg ợ L n (heo) F1 ( Yorshire x MC) 7585kg ợ ạ L n (heo) ngo i 115120kg ầ ố ớ ấ ả l n đ ng d c đ u Đ i v i t ố ơ ể ợ tiên, vì c th l n (heo) phát tri n ch a hoàn thi n, s tr ng r ng l n đ u it… n u ph i ầ ố ố ượ ố ng con đ ra ít. Vì v y nên ph i gi ng nh ng con l n (heo) đã qua 2 l n gi ng thì s l ụ ở ộ đ ng d c tr lên. ố ớ ợ ờ ị ầ ầ ố ạ ầ i l n th 2 cách l n đ u 1012 gi Sau đó ph i l ợ ố ả ầ C n ph i ghi l ố ố ẻ ừ ứ + Ph i gi ng cho l n (heo) nái r ( l n (heo) đ t ươ ạ ố ớ ợ Đ i v i l n (heo) nái r , ph i gi ng theo ph ẻ ố th thai và s con đ ra. ữ ẹ ợ i. L n (heo) m sau cai s a 3 6 ngày s đ ng d c tr l ư ở ợ ệ ợ Khi phát hi n l n (heo) nái mê ì không ph i ngay nh ố l n (heo) cái h u b mà ph i
ố gi ng l n 1 trong vòng 1012 gi
ẻ ố ầ ờ i l n 2 sau l n đ u 1012 gi .
ệ ợ ờ ể ừ khi phát hi n l n (heo) mê ì. k t ầ ặ ạ ầ ố ợ ầ ể ợ ầ ể ố ố Đ l n (heo) nái đ sai con nên ph i gi ng l p l ẻ C n ghi chép ngày ph i gi ng đ tính ngày l n (heo) đ .
ợ 5.4.3. Chăm sóc nuôi d
ử ng l n (heo) nái ch a ờ ể ặ
ủ ợ ử ầ ờ ộ ừ ưỡ ử a. Đ c đi m c a l n (heo) nái trong th i gian có ch a Th i gian có ch a kéo dài 114 ngày (3 tháng 3 tu n 3 ngày, dao đ ng t 110 – 118 ngày).
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 20
ứ ộ ể ủ ử ượ ứ ờ ạ Căn c vào m c đ phát tri n c a bào thai, th i gian có ch a đ c chia làm 2 giai đo n
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ố ừ ử ế ứ ạ ầ
ỏ
ể ấ ứ ẻ ế ạ ạ ử ỳ Ch a k 1: t ế ứ ử ỳ Ch a k 2: t
ế chi m ¾ kh i l
ố ngày ph i gi ng có ch a đ n ngày th 84. Đây là giai đo n đ u nái mang ị ố ễ thai, n u th c ăn b m c d gây lên h ng thai. ử ngày ch a th 85 đ n khi đ , giai đo n này bào thai phát tri n r t m nh, ơ ng s sinh. ủ ợ ừ ố ượ ứ ứ ẹ ả ầ ợ ữ Nhu c u th c ăn c a l n (heo) nái không nh ng ph i đáp ng cho l n (heo) m mà còn
ả ph i nuôi thai phát tri n.
ở ế ố ả ạ ợ ạ ả ả ỏ ể ử ấ L n (heo) nái ch a r t nh y c m b i y u t ngo i c nh, do đó đòi h i ph i có ch đ ế ộ
ậ ẩ chăm sóc c n th n.
ợ ử
ườ ả ợ ưỡ ng l n (heo) nái ch a: ng là thai phát tri n bình th
ế ợ ể ị ưỡ t s a t
ẩ ủ ề ng s sinh theo tiêu chu n c a gi ng.
ả b. Chăm sóc nuôi d ưỡ ụ ng, không s y thai, ch t thai. L n (heo) M c tiêu nuôi d ờ ỳ ể ế ữ ố ủ t và ít b hao mòn trong th i k nuôi con. L n (heo) con sinh ng đ ti nái đ dinh d ồ ố ơ ố ượ ạ ra đ ng đ u và đ t kh i l ử ợ ứ B ng m c ăn cho l n (heo) nái ch a
ố ượ
ỗ ợ
ứ
ố ữ
Kh i l
Th c ăn h n h p/nái/ngày(kg)
S b a ăn/ ngày
ầ ợ ng l n (heo) nái đ u ỳ ử k ch a
ử ỳ Ch a k 1
ử ỳ Ch a k 2
ố
ộ Gi ng n i
5565
11,2
1,41,5
2
6585
1,21,3
1,51,7
2
ố
Gi ng lai F1
80100
1,31,4
1,51,7
2
100120
1,41,5
1,71,9
2
120140
1,51,8
1,92,2
2
140160
1,82,0
2,22,5
2
ố
1,8 – 2,5
2,5 – 3,0
2
ạ Gi ng ngo i
Nái g yầ
2,5
3,0
2
Nái bình th
ngườ
2,0
2,52,8
2
Nái béo
1,8
2,5
2
ử ỳ ủ ợ ớ ơ ng th c ăn c a l n (heo) nái ch a k 2 tăng h n 2530% so v i ch a k ử ỳ
L u ýư : s l ố ượ ẻ ướ ứ ả ượ ứ 1. Tr c khi đ 2 ngày gi m l ủ ợ ng th c ăn c a l n (heo) nái.
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 21
ứ * Th c ăn và cách cho ăn:
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ứ ưỡ ấ ả ố ợ
ầ Th c ăn đ m b o đ y đ các ch t dinh d ặ ợ ứ ả ế ng không ôi thiu, m c. Cho l n (heo) nái ăn ấ ủ ướ ạ ẻ ra y u. Cung c p đ n c s ch
ố ả ủ ố ẽ th c ăn m c s gây tiêu thai, s y thai ho c l n (heo) con đ cho l n (heo) con u ng.
ợ ủ ợ ể ạ ử ụ ầ
ợ ộ M c ăn cho l n (heo) nái ch a còn ph thu c th tr ng c a l n (heo) nái (g y béo hay ợ ợ ứ ườ bình th
ầ ệ ộ ượ ướ ợ ồ ứ t đ trong chu ng nuôi d Vào mùa đông khi nhi c ăn tăng
ả ng). L n (heo) nái g y tăng th c ăn, l n (heo) nái quá béo gi m th c ăn. oC l n (heo) nái c n đ i 15 ố ấ ượ ứ ể ạ ứ ầ ng m t đi do ch ng l nh. thêm (0,20,3kg th c ăn/nái/ngày) đ bù vào năng l
ợ ử * Chăm sóc vú cho l n (heo) nái ch a
ữ ướ ẻ ầ ầ ợ ể M c đích đ kích thích thông tia s a. Tr c khi đ c n kích thích đ u vú cho l n (heo)
ướ ứ ẻ ầ ặ ố ụ ầ nái 12 l n ngày. ị ế ố c ho c n t n c n bôi thu c vaselin và kháng sinh phòng ch ng
N u vú b xây x ễ nhi m trùng.
ấ * Nh ng v n đ c n l u ý trong chăn nuôi l n (heo) nái ch a
ẽ ẫ ợ ề ẻ ế ợ ử ử ăn quá nhi u vì l n (heo) nái béo s d n đ n khó đ , có
ể t s a kém.
ữ ề ầ ư ợ Không cho l n (heo) nái ch a ế ữ ế th đè ch t con, ti ể ợ ử ệ ẫ
ẽ ị ầ ạ ễ ắ ộ ế ẽ ụ ợ ợ Không đ l n (heo) nái ch a ăn quá ít, l n (heo) s b g y d n đ n: D m c b nh, ở
ề thi u s a nuôi con, l n (heo) nái hao mòn nhi u trong giai đo n nuôi và s lâu đ ng d c tr ạ l
ế ầ ả ả ấ ẩ
ế ể ươ ể ễ ế ợ ợ Đ m b o đ vitamin và khoáng ch t trong kh u ph n ăn: Thi u vitamin l n (heo) con ng l n (heo) con
ử ứ ố ẽ s phát tri n ch m, s c s ng kém d ch t y u. Thi u ch t khoáng, x kém phát tri n, l n (heo) nái ch a có nguy c b i li ấ t hai chân sau.
ứ ỗ M t s lo i th c ăn không nên dùng cho l n (heo) nái ch a, b ng, bã r
ơ ạ ệ ợ ế ố ượ ố u t ả ợ
ủ ố ớ ể ử ố ợ ử t cho l n ề ẽ t cho l n (heo) nái, n u ăn nhi u s gây kích thích s y thai. Khô ư t cho nái ch a vì t v i nái nuôi con nh ng không t
ậ ủ ả ằ ả ị ế ữ ữ ợ i sau khi cai s a l n (heo) con. ủ ậ ể ợ ộ ố ạ ư ị (heo) th t nh ng không t ế ầ d u bông có th gây ch t thai. Lá đu đ t làm gi m nh p đ p c a tim gây kh n ng nuôi thai kém.
ợ ợ 5.4.4. Chăm sóc nuôi d ẻ ng l n (heo) nái đ , và l n (heo) con
ẻ ưỡ ng l n (heo) nái đ
ị
ợ ệ ể ự ợ
ộ ẩ ể ừ ưỡ ợ a. Chăm sóc nuôi d ẻ ờ *Xác đ nh th i gian nái đ ẻ ầ ị ẻ ằ t vi c chu n b cho l n (heo) nái đ , c n d tính ngày l n (heo) đ b ng Đ làm t ả ế ố ngày ph i gi ng có k t qu .
ố cách c ng thêm 114 ngày k t ể
ẻ ợ ớ ạ ề i nhi u, cào
ẻ ợ ả ộ ế ị ươ ở ặ ữ ụ ượ t đái d t; âm h ti
ờ ữ ưỡ ng l n (heo) nái nuôi con
ế ữ ố ợ ợ ợ ưỡ ố ẻ ủ ợ * Đ c đi m c a l n (heo) nái đ : ụ ệ ầ ử Nh ng ngày g n đ , l n (heo) nái ch a b ng căng to, vú căng ra hai bên. Có hi n ổ ướ ậ , c khi đ l n (heo) nái đi l ng s t mông (do giãn kh p x ng ch u). tr ắ ể t d ch nh n và n to; vú có th có s a ch y ra… b. Chăm sóc nuôi d M c tiêu nuôi d
t, l n (heo) con phát tri n t ẹ ng là l n (heo) nái ti ấ ợ ấ ể ố ữ ợ ụ ợ ồ t, đ ng t s a t hao h t l n (heo) con th p nh t; l n (heo) m hao mòn ít sau khi cai s a l n (heo) ụ ỷ ệ l
ề đ u; t con.
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 22
ứ ả ở ầ ầ ợ B ng m c ăn cho l n (heo) nái nuôi con tu n đ u
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ạ ượ ỗ ợ ứ Giai đo n nuôi con L ng th c ăn h n h p/ con/ ngày đêm
Nái ngo iạ Nái n iộ Nái lai
ắ ổ ẻ Ngày c n đ 0,5 0,30,5 0,30,5
Sau đẻ
Ngày th 1ứ 1,0 1,0 1,1
Ngày th 2ứ 2,0 1,5 1,7
Ngày th 3ứ 3,0 2,0 2,3
ứ ứ ế 2,5 2,7 Ngày th 4 đ n th 7 4,0 5,0
ố ợ ụ ẹ ộ ầ Kh u ph n ăn cho ể ạ ợ l n (heo) nái ph thu c vào s l n (heo) con theo m và th tr ng
ợ ầ ừ ấ ế ứ ứ ẩ ủ ợ c a l n (heo) nái. L ng th c ăn cho l n (heo) nái sau đ tăng d n t
ượ ứ ẻ ả ế
ứ ở ườ ừ
ợ ng nái ăn t ợ ế ợ ợ ề ữ ơ
ượ c nhi u h n và tiêu hóa t ề ế ề ạ ớ ộ
ừ ngày th nh t đ n ngày th 7. T ừ ạ ngày th 8 tr đi cho l n (heo) ăn theo kh năng, không h n ch . N u l n (heo) nái nuôi t ợ 3,5 4 kg/ ngày. L n (heo) nái nuôi trên 10 l n (heo) con cho ăn 4 810 con th ố 4,5 kg/ngày. Cho l n (heo) nái ăn 34 b a ngày giúp nái ăn đ t ổ ư ề ơ h n. Mùa hè nên ăn nhi u vào sáng s m và chi u mu n, h n ch cho ăn nhi u vào bu i tr a ắ n ng nóng.
ấ ủ ướ ạ ẹ ố ố ợ Có máng ăn máng u ng riêng và cung c p đ n c s ch cho l n (heo) m u ng.
ợ ẹ
ợ ợ ớ ầ ầ ố c. Chăm sóc l n (heo) con theo m * Cho l n (heo) con bú ữ Cho l n (heo) con bú s a đ u càng s m càng t
ữ ầ ữ ể ề
ầ ữ ủ ợ t (s a đ u là s a c a l n (heo) nái 3 ợ ấ ngày đ u sau đ ) vì s a đ u là ngu n cung c p kháng th giúp cho l n (heo) con đ kháng bênh t
ụ ặ ầ ỏ ồ ầ t là trong 3 tu n đ u. ế C đ nh vú bú, gi c bú 2 c p vú đ u liên t c trong 23
ữ ợ ồ
ượ cho con y u, nh trong đàn đ ề ngày đ u đ giúp đàn l n (heo) con phát tri n đ ng đ u. ủ ợ ẻ ẹ ề ẻ ầ ệ ặ ậ t, đ c bi ố ị ể ầ ế ố ợ ể ơ ố N u s l n (heo) con đ ra nhi u h n s vú c a l n (heo) m thì nên chia làm 2 th cự
ệ ổ ấ ế ờ hi n cho bú luân phiên. Nhóm 1 bú xong cho vào m, ch 12 ti ng sau cho nhóm 2 vào.
ắ
ợ ổ ầ ế ợ ắ ể ố
ị ắ ổ ắ
ợ ộ ầ ặ ơ ượ ứ ứ
* Tiêm s t cho l n (heo) con C n b sung s t đ ch ng thi u máu cho l n (heo) con Tiêm vào b p c ho c c đùi dung d ch s t (Dextran Fe). ẻ ề ấ c tiêm 2 l n. Tiêm l n th nh t vào ngày th 3 sau đ li u L n (heo) n i c n đ ầ ầ ẻ ề 1ml(100mg), l n tiêm th 2 vào ngày th 10 sau đ , li u 1ml(100mg)
ứ ỉ ầ ứ ầ ợ
ế ợ
ứ ế ợ ố
ự ị ầ ẻ ẹ ụ ẩ ỉ ỉ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 23
ạ ầ ứ ẻ L n (heo) lai F1 ch c n tiêm 1 l n 2ml(200mg) vào ngày th 3 sau đ . * Thi n l n (heo) con L n (heo) đ c không làm gi ng thi n vào ngày th 1014 sau đ ế ắ ủ ụ Chu n b đ y đ các d ng c : dao thi n s c, không r , panh k p, kim khâu, ch , bông ộ ố ồ và c n I – ôt 2,5%, thu c kháng sinh d ng b t
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ề ễ
ụ ướ ế ế c khi thi n;
ố ắ ụ ị ộ ồ ỗ ổ
ướ Đ phòng nhi m trùng sau khi thi n: + Sát trùng d ng c tr ằ ổ + Sát trùng v trí m trên bao tinh hoàn b ng c n I t, r c kháng sinh b t vào ch m c khi khâu. tr
ớ
ợ ể ả ườ ể ượ ữ ẹ ả ng khi l ng s a m đã gi m và giúp
ả ợ ợ ợ
ậ ậ ả ượ ưỡ ậ * Cho l n (heo) con t p ăn s m Đ đ m b o l n (heo) con phát tri n bình th ữ ớ cai s a s m cho l n (heo) con, nên t p ăn cho l n (heo) con. ứ Th c ăn cho l n (heo) con t p ăn ph i có hàm l ng dinh d
ợ ệ ứ ệ ả ả ự ố ả ấ ứ ế mi ng và đ m b o v sinh. Th c ăn t
ậ ợ ượ ứ ầ ổ Cách t p ăn là khi l n (heo) con đ ễ ng cao, d tiêu, ngon ph i ch ph i n u chín, không dùng th c ăn ôi, thiu. c 10 15 ngày tu i bôi th c ăn vào b u vú và
ệ ợ mi ng l n (heo) con.
ợ
ề ầ ố ườ ệ ữ ứ ầ ng xuyên (23 l n ngày) không gi th c ăn lâu trong
ễ ả Cho l n (heo) con ăn nhi u l n trong ngày V sinh máng ăn, máng u ng th máng gây lên men chua d tiêu ch y.
ữ ợ
ỉ ậ ợ ợ
ữ ộ ụ ể ặ ộ
ứ ữ ớ ợ ữ ợ ủ ợ ố ẹ ể ạ ợ ợ ữ ế
* Cai s a cho l n (heo) con Ch cai s a cho l n (heo) khi l n (heo) con đã quen th c ăn t p ăn. Không cai s a khi trong đàn có l n (heo) con m, l n (heo) con có th cai s a s m ho c mu n ph thu c vào ầ th tr ng c a l n (heo) m và l n (heo) con. Nên cai s a cho l n (heo) con khi 4 đ n 5 tu n tu i.ổ
ướ ế ượ ạ ướ ố ờ ữ c khi cai s a, h n ch l ứ ng th c ăn n c u ng hàng ngày
ẹ ố ữ ể ạ ờ ấ ế ố ầ c khi cai s a 35 ngày h n ch s l n cho bú. Th i đi m tách m t t nh t là vào
Trong th i gian 35 ngày tr ủ ợ ẹ c a l n (heo) m . ướ Tr ban ngày.
ộ ợ ồ ờ i chu ng m t th i gian đ tránh l n (heo) con bị
Khi cai s aữ nên đ l n (heo) con ể ợ ộ ở ạ l ể ợ ơ ệ ề ng đ t ng t và chuy n l n (heo) m đi n i khác n u có đi u ki n.
ứ ầ ị ể ế ể ổ thay đ i môi tr ượ ả Gi m l
ả ợ ế ụ ữ ợ
ứ
ộ ẹ ườ ủ ợ ng th c ăn c a l n (heo) con trong 34 ngày đ u đ tránh l n (heo) b tiêu ợ ứ ổ ch y, không nên thay đ i th c ăn cho l n (heo) con trong ngày cai s a. Ti p t c cho l n ấ ượ ng cao trong 20 ngày sau cai s a. (heo) con ăn th c ăn ch t l ứ ữ ủ ượ ưỡ ầ ợ ứ ng th c ăn ng, tăng l
ẹ ẩ ể trong 35 ngày đ chu n b ph i gi ng.
ạ ữ ố ỹ ị ầ ể ặ
ể ừ ữ ễ ị ẹ s a sang hoàn toàn cám
ấ ễ ắ ủ ợ ầ ẫ Khi l n (heo) m đã c n s a, cho ăn th c ăn đ y đ dinh d ố ữ ậ ố ớ ợ *Đ c đi m và yêu c u k thu t đ i v i l n (heo) con sau cai s a ế ợ L n (heo) con d b Stress vì thi u l n (heo) m , và chuy n t ệ ể ư B máy c a l n (heo) con v n ch a phát tri n đ y đ . L n (heo) r t d m c các b nh
ủ ơ ể ợ ộ ủ ợ ề ườ ng tiêu hóa. v đ ề ả Kh năng đi u hòa thân nhi
ứ ề ủ ầ ưỡ ậ ấ ẩ ư ầ ệ ủ ợ t c a l n (heo) con còn kém, S c đ kháng c a c th còn ể ợ ng đ
ể ch a cao. C n chú ý chăm sóc l n (heo) con c n th n, cho ăn đ y đ ch t dinh d ợ l n (heo) phát tri n.
ữ ng l n (heo) con sau cai s a
ợ ợ ạ ỏ ợ *Chăm sóc nuôi d ưỡ M c tiêu nuôi d ưỡ ộ ồ ớ ng là l n (heo) con kh e m nh l n nhanh, đàn l n (heo) có đ đ ng
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 24
ụ ề đ u cao.
ấ ượ
ự
ạ
ọ
ứ
ả
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ễ ả ượ ưỡ ủ ấ ứ V th c ăn ph i là th c ăn d tiêu có hàm l ng dinh d ng cao, đ ch t không ôi
ề ứ thiu, m c…ố
Cách cho ăn:
ượ Ngày cai s aữ L ng cho ăn
ằ ượ ủ ứ ướ Ngày th 1ứ B ng ½ l ng th c ăn c a ngày tr ữ c cai s a
ằ ượ ủ ứ ướ Ngày th 2ứ B ng 3/4 l ng th c ăn c a ngày tr ữ c cai s a
ượ ứ ủ ướ Ngày th 3ứ ằ B ng l ng th c ăn c a ngày tr ữ c cai s a
ự ợ Sau đó cho l n (heo) ăn t do.
ố
ề ầ ướ ự ộ c t
ả ố – ợ đ ng cho l n (heo) u ng ể ấ ả ợ t c l n (heo) con
ầ ợ ả ề ộ
ề ệ
ệ ượ ổ ợ ể ồ * V máng ăn, máng u ng ố C n có máng ăn máng u ng riêng, nên dùng vòi n ề Chi u dài máng ăn kh ng 20 cm/ đ u l n (heo), và nên chia ngăn đ t ả ề ượ c ăn cùng lúc, chi u cao máng kho ng 12 13cm, chi u r ng đáy kho ng 20 22cm. đ * Đi u ki n nuôi Không nên nuôi 2 l n (heo) khác nhau trong cùng ô chu ng đ tránh hi n t ắ ng c n
nhau
ồ ả ượ ắ ể c che ch n đ tránh gió lùa.
ợ ệ
ườ ữ ợ ả ấ Chu ng nuôi ph i khô ráo, m áp, đ * Phòng b nh cho l n (heo) L n (heo) con sau cai s a th
ệ ờ ị ệ ị ổ ệ ng g p 2 b nh chính là b nh tiêu ch y và viêm ph i, ầ c n phòng tránh, phát hi n s m và can thi p k p th i khi b b nh.
ệ ớ ợ
ầ ủ ợ
ầ ủ ợ ể ẹ ả ặ ệ Tiêm phòng đ y đ cho l n (heo) con. 5. Chăm sóc l n (heo) nái sau khi tách con ẩ Khi cai s a l n (heo) con ph i gi m ngay kh u ph n c a l n (heo) m . Có th ngày cai
ữ ợ ợ ắ ầ ẹ
ữ ợ ng th c ăn cho l n (heo) nái.
ả ữ s a không cho l n (heo) m ăn và ngày hôm sau thì b t đ u cho ăn. ượ ệ ẽ ể ố ợ
ụ ạ ố ợ ạ ứ Sau cai s a 3 5 ngày tăng l ặ Theo dõi ch t ch đ phát hi n đông d c và ph i gi ng cho l n (heo). Trong giai đo n này tiêm phòng các lo i vacin cho l n (heo) nái.
ưỡ ợ ị ng l n (heo) th t
ậ ố ớ ợ ị 5.5.1. Đ c đi m và yêu c u k thu t đ i v i l n (heo) nuôi th t
ặ ả
ứ ọ ọ ng và tiêu t n th c ăn/kg tăng tr ng là 2 ch tiêu quan tr ng nh t.
ở ỉ ạ ấ ầ các giai đo n khác nhau, nên c n đáp úng
ụ ể ưỡ ạ 5.5. Chăm sóc và nuôi d ỹ ầ ể ị ể ế ẩ t th t S n ph m dùng đ gi ố ố ượ Tăng kh i l ố ượ ị L n (heo) th t tăng kh i l ng khác nhau ừ ầ ng c th cho t ng giai đo n. ợ nhu c u dinh d
ụ ng
ỏ ớ
ị ố ỷ ệ ị
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 25
t t ấ ưỡ 5.5.2. M c tiêu nuôi d ứ ợ ố ạ T n ít th c ăn, l n (heo) kh e m nh, l n nhanh. ấ ượ th t móc hàm cao ng th t t Ch t l l ấ ứ Chi phí th c ăn th p nh t
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ậ ợ 5.5.3. Nh p l n (heo)
ả ứ ấ ồ ố
ộ ậ ậ ế ố
ề ị ị ệ ạ ợ ấ ớ ừ các tr i đã có ch ng nh n c s an toàn d ch b nh. Ch nên mua l n (heo) m i t
ấ ứ ử ụ ỉ ạ ệ ả
ứ ị ề ế ư ợ ậ ợ L n (heo) nh p vào trang tr i ph i có ngu n g c xu t x rõ ràng, gi y ch ng nh n ể ố ị ki m d ch đ ng v t, tiêm phòng v c xin, thu c đi u tr đã s d ng (n u có). T t nh t nên ậ ừ 1 nh p t ạ ả 2 tr i đ m b o an toàn d ch, h n ch nguy c mang b nh vào tr i. Khi l n (heo) v đ n tr i, ph i chuy n l n (heo) xu ng ngay, đ a vào khu cách ly đ
ậ ủ ợ ệ ệ ạ ắ ậ ơ ở ế ạ ạ ả ậ ạ ấ ả i t ơ ể ợ ố ể t c các bi u hi n b nh t ể t c a l n (heo) trong quá trình
nuôi thích nghi. Ghi nh n l nuôi thích nghi.
ế ạ ả
ả ộ ứ ấ ố ị ợ ế Sau khi nh p l n (heo) ph i lên k ho ch tiêm phòng cho đàn l n (heo), quan tâm đ n ả ạ , h i ch ng r i lo n hô h p và sinh s n m m long móng, d ch t
ị ệ ệ ề ờ ợ ậ ợ ư ở ồ ộ ố ệ m t s b nh nh ; l (PRRS),…. ử C ng ị
ườ ươ ữ ự ể ị ắ i th nh ng con b t n th ng tr c đ k p th i cách ly l n (heo) b b nh, nghi có b nh và đi u tr ng do c n nhau, b b nh.
ườ ị ổ ợ ệ ầ ậ ộ ị ị ị ệ ỗ T p cho l n (heo) đi v sinh đúng ch vào v trí quy đ nh trong m t vài ngày đ u.
ữ ặ do ho c theo b a.
5.5.4. Cách cho ăn, u ngố ể ố ớ ợ ữ ợ ớ ơ ự ợ Có th cho l n (heo) ăn t ỏ ướ Đ i v i l n (heo) nh d i 30 kg cho ăn 3 b a/ngày, l n (heo) l n h n cho ăn 2
ữ b a/ngày.
ợ ượ ấ ố c cung c p đ y đ n đ ng.
c s ch b ng vòi u ng t ầ ằ ố ớ ừ ự ộ ạ ợ
ượ ứ ầ ủ ướ ạ L n (heo) đ ủ ẩ ợ Cho l n (heo) ăn đúng và đ kh u ph n đ i v i t ng giai đo n l n (heo). ợ Cách tính l ị ng th c ăn cho l n (heo) th t
ượ ứ ố ữ Cách tính l ng th c ăn/ ngày S b a/ngày Giai đo nạ
ố ượ ợ 5% x Kh i l ng l n (heo) 3 1030 kg
ố ượ ợ 4% x Kh i l ng l n (heo) 2 3160 kg
ồ ố ượ ợ 2 ấ 61 xu t chu ng 3% x Kh i l ng l n (heo)
ợ ầ ứ ượ ố ượ ng th c ăn c n 1 ngày là 40 x 5% = 2 kg ng 40 kg l
2
ề ồ
ố ậ ộ ớ i đa là 1 con/m
ể ướ ồ ắ ề ượ t, có đ d c 23% đ thoát n ả c th i
ồ ậ ộ ơ ự ộ ố ợ ộ ố đ ng cho l n (heo)
ệ ẩ ế ầ ồ ặ c vôi pha loãng ho c
ạ ằ ớ ầ ấ ờ ồ ướ ứ các ch t sát trùng và đ tr ng chu ng trong th i gian 1 tu n m i nuôi l a khác.
Ví d ụ l n (heo) có kh i l * V chu ng nuôi và m t đ nuôi ợ Không nên nuôi l n (heo) v i m t đ quá dày, t ắ ầ N n chu ng c n ch c ch n không tr n tr Chu ng có máng ăn và vòi u ng t * V sinh thú y ợ T y giun sán cho l n (heo) khi 1822kg ệ ứ ợ K t thúc nuôi 1 l a l n (heo) c n v sinh chu ng tr i b ng n ể ố ầ ủ ạ ị
ợ ợ ị Tiêm phòng đ y đ các lo i vacin theo quy đ nh ị L ch tiêm phòng cho l n (heo) con và l n (heo) th t
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 26
ạ ổ ờ Lo i tiêm phòng Th i gian tiêm(ngày tu i)
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ắ ầ Tiêm s t l n 1 23
ắ ầ Tiêm s t l n 2 1013
ị ả ợ ầ Vacin d ch t l n (heo) l n 1 20
ị ả ợ ầ Vacin d ch t l n (heo) l n 2 45
ươ ầ Vacin phó th ng hàn l n 1 20
ươ ầ Vacin phó th ng hàn l n 2 2834
ầ ợ Vacin Phù đ u l n (heo) con 2835
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 27
ấ ụ Vacin T – D u 60
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ộ
ƯỜ
CH
NG V
I: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR
NG
ườ 6.1. Đánh giá tác đ ng môi tr ng
ộ ệ i thi u chung
ạ ự ấ ượ ượ ườ ớ 6.1.1. Gi D án xây d ng “ Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ầ ư ạ đ t ng cao” đ c đ u t i ậ ng M u
ụ ữ ọ ng 9, thành ph Cà Mau. M c đích c a đánh giá tác đ ng môi tr
ự ả ườ ế ng là xem xét đánh giá nh ng y u t xây d ng trang tr i ạ và khu v c lân c n, đ t
ự ấ ượ ự ễ ư ể
ườ ưở ng trong ể ả i pháp kh c ph c, gi m thi u ô nhi m đ nâng cao ch t l ườ ố ộ ng đ n môi tr ụ ắ ủ ữ ự ế ố tích c c ể ừ ậ ườ ng ng môi tr ượ ự c ạ khi d án đ
xây d ng trang tr i ườ ứ ầ ự ườ Thân, khóm 5, ph ủ và tiêu c c nh h ả đó đ a ra các gi ạ ộ ế ng và cho h n ch nh ng tác đ ng r i ro cho môi tr ẩ ề ượ ự c các yêu c u v tiêu chu n môi tr th c thi, đáp ng đ ự ng.
ị ướ ườ ẫ ề ng d n v môi tr ng
ầ ư ỳ ọ ượ ứ ố ộ c k h p th 8 Qu c h i khoá XI thông qua ngày 29 tháng 11 2005 đ
ủ ề ệ ố ị ị
ế t và h ti
6.1.2. Các quy đ nh và các h Các c s pháp lý ơ ở ậ Lu t Đ u t năm 2005; ủ ị ướ ầ ư ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ; ứ ậ Ngh đ nh s 108/2006/NĐCP ngày 22/9/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ậ ỳ ọ ườ ệ ố ộ ố ề ủ ượ ng 2005 đ ộ c k h p th 8 Qu c h i khoá XI thông qua ngày ẫ ả Lu t B o v môi tr
ị ố ủ ề ệ ị ế t
ộ ố ề ủ ậ ả ủ ệ ườ và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môi tr ng;
19/11/2005; ị ẫ ị ủ ử ủ ổ ổ ị Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 9/8/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti ướ ộ Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28/02/2008 c a Chính ph s a đ i, b sung m t
ố ị ố ị ố ề ủ s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP;
ề ử ạ ủ ủ ị ị ị ạ Ngh đ nh 81/2006/NĐCP ngày 9/8/2006 c a Chính ph quy đ nh v x ph t vi ph m
ự ả ệ ườ hành chính trong lĩnh v c b o v môi tr ng;
ủ s 08/2006/TTBTNMT ngày 8/9/2006 c a B Tài nguyên và Môi tr
ườ ộ ộ ế ượ ườ ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ườ ng ế ng và cam k t
ả ắ ủ ả
ị ị ấ ệ ấ ủ
Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP ngày 9/4/2007 c a Chính ph v qu n lý ch t th i r n; Ngh đ nh s 149/2004/NĐCP ngày 27/7/2004 c a Chính ph quy đ nh vi c c p phép ả ướ ướ ả c, x n
ộ
ườ ẩ ế ị ng v vi c b t bu c áp d ng tiêu chu n Vi ị c; ng B Tài nguyên ng; và Môi tr
ủ ề ủ ồ ướ ộ ưở ườ ự ộ ề ả ơ c th i vào ngu n n ủ Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18/12/2006 c a B tr ề ụ t Nam v môi tr ệ ng n i th c hi n d án ệ ự ;
ư ố Thông t ề ẫ ướ ng d n v đánh giá môi tr h ườ ệ ả ng; b o v môi tr ố ị ố ị ử ụ thăm dò, khai thác, s d ng tài nguyên n ố ề ệ ắ ả ả ệ ủ ị ng c a đ a ph ệ ự ự ế ươ ườ Các văn b n pháp lý v b o v môi tr ệ Các văn b n pháp lý liên quan đ n vi c th c hi n d án.
ậ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 28
C s k thu t ơ ở ỹ WHO Assessment of sources of air, water, and land pollution, A guide to rapid
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
Source inventory techniques and their use in formulating environmental control strategies. Part 1: Rapid Inventory Techniques in Environmental Pollution. Geneva, Switzerland, 1993; ả ề ấ ả ậ ứ ế Các k t qu nghiên c u đã có v ch t th i v t nuôi;
ườ ng ộ 6.2. Các tác đ ng c a môi tr
ư ệ ạ ố i dân c sinh s ng còn
ệ ồ
ế ụ ườ
ở ậ ộ ư ấ ớ m t đ th a th t không có d u ụ ắ ng. Tuy nhiên trong quá trình thi công và xây l p, b i và ti ng n là ắ ể ng trong khu v c. Đ kh c ph c các tác ệ ự ự ệ ầ ự và các đ n v tham gia thi công d án c n th c hi n các bi n pháp. ễ hi u ô nhi m môi tr ưở ế ố ả hai y u t nh h ộ đ ng này, ch đ u t
ươ ị
ủ ị ủ ể ậ ệ ậ ậ ườ ế ạ ượ ủ 6.2.1. Trong quá trình xây d ngự ự ự Trong khu v c d án hi n t ườ ấ ế ng đáng k nh t đ n môi tr ị c che ph c n th n theo đúng qui đ nh c a đ a ph ng cũng đ ơ ng n i c che ph đ tránh gió và ủ ẩ i khu công tr
ể ạ ướ ườ ườ ượ ự ầ ể ơ ủ ầ ư ở ậ ệ ả ượ Các xe ch v t li u ph i đ ệ ự ự d án th c hi n. V t li u t p k t t không khí. ế Tuy n đ ng vào khu v c thi công c n đ ng xuyên đ h n ch t c phun n ế ố i c th
đa b i.ụ
ế ồ ớ ạ ợ Có k ho ch thi công h p lý nh m h n ch nh h
i dân n i có d án. Không s d ng các ph ưở ủ ơ ớ ệ ng ti n c gi
ậ
ư ưở ng đ n đ i s ng c a dân c trong khu v c lân c n. Ph ọ ờ ố ử ụ ế ị ề ạ ế ạ ủ i sinh ho t c a ng c a ti ng n t ở i chuyên ch vào ban đêm ươ ự ng ậ t b , máy móc l c h u sinh nhi u khói,
ế ả ằ ươ ử ụ ủ ế c l a ch n tránh s d ng thi ườ ự ồ ả ượ ự ễ ồ ạ ơ ườ ng ể ế đ tránh gây ti ng n nh h ầ ệ ti n thi công c n đ ế ụ b i và ti ng n làm ô nhi m môi tr ng.
ệ ộ ạ ả ả
ữ ơ ớ ư
ậ ế ồ ườ ườ ng ậ ườ ngu n n i v t nuôi.
ưở ươ ẽ ạ ỏ ng, s c kh e con ng ọ ọ ấ 6.2.2. Trong giai đo n s n xu t Tác đ ng và hi u qu môi tr Chăn nuôi heo theo quy mô l n và t p trung s t o ra ngu n phân h u c l n cũng nh ả ả ồ ướ ứ c th i nh h ớ Tuy nhiên, v i ph
ả ế ẽ ườ ưở ạ ậ guyên li u đệ
ệ ư ư
ề ở ộ ắ ả ả ể ư
ắ ộ ướ ả ẽ ả ể ể ầ c ti u m t kho ng 3 gi
ả ả
i toàn b n ấ ể ố ủ ố ễ ợ ỏ
ờ ố ế ớ ng đ n môi tr ệ ng pháp chăn nuôi sinh h c (đ m lót sinh h c) mà chúng tôi áp ể ụ ng đ n môi tr d ng s không nh h ng. B i các lo i vi sinh v t trong n ư ừ ồ ử ụ làm đ m lót chúng tôi s d ng nh mùn c a, b t b p, bã s n, rau, c i, cây tr ng d th a ủ c a mi n Tây s sinh sôi phát tri n và làm phân gi c ti u cũng nh phân gia ả ướ ờ , còn phân trong i n súc gia c m th i ra. Th i gian đ phân gi ỗ ạ vòng 2 – 3 ngày. Do đó, gi m đáng k mùi hôi th i c a phân, gi m ru i mu i, t o môi ả ạ ườ tr ng, không nh ưở h
ề ạ ố
ủ ử ụ ớ ế ầ ỉ ể i. ớ ướ c so v i ph ng pháp nuôi th
ờ ồ ể ườ ng thông thoáng cho l n phát tri n kh e m nh và ch ng ô nhi m môi tr ườ ng đ n đ i s ng c a con ng Bên c nh đó, do s d ng ít n ươ c ch chi m 10% so v i ph ủ ệ ướ ử ệ ầ
ươ ườ ữ ơ ấ ạ ồ ượ ng pháp chăn nuôi truy n th ng (l ng ả c th i ra đã có ph n vi sinh ng) nên n ọ ế Ngoài ra ph n phân h u c sau khi x lý và đ m lót sinh h c sau 2 ấ ượ ng
ủ ấ ấ ồ ướ n ớ l p đ m phân h y h t. ẽ ọ ử ụ ế đ n 5 năm s tái s d ng cho tr ng cây, cung c p phân sinh h c xanh, s ch và ch t l ộ ằ ng cao năng su t cây tr ng và đ phì nhiêu c a đ t. cao nh m nâ
ườ
ầ ươ ể ụ ụ ả ng pháp Biogas t o ra khí ga đ ph c v s n
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 29
Ph ng ằ Phân l y ra m t ph n x lý b ng ph ụ ụ ử ươ ng án x lý môi tr ộ ử ấ ử ố ủ ạ ấ ạ ạ xu t tinh heogi ng, x lý thú y và ph c v sinh ho t khác c a tr i.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ả ọ ử ệ ố c khi đ a ra h th ng sông ngòi.
ệ ố ượ ọ ầ ắ N c th i: L ng l c qua h th ng x lý tr Ph n phân khô: Phân heo đ
ử ấ ầ
ướ ầ ể ụ ụ ả ằ ươ ạ ọ ủ ể ấ ướ ư ộ c d n khô, m t ph n đ ụ ụ ầ ng pháp sinh h c ho c ph n còn l c x lý b ng ph ầ ượ ư ể ấ c đ a vào h m Biogas đ l y ạ ẽ ạ ạ i s ể i có th s y khô ép thành bánh đ
khí ga đ ph c v s n xu t, x lý thú y và ph c v sinh ho t khác c a tr i. Ph n còn l ặ ượ ử đ làm phân bón cho cây cây tr ng.ồ
ầ ướ ử ư ể ồ c: Toàn b n c ti u và n c r a chu ng đ
ướ ử ế
ướ Ph n phân n ầ ử ộ ướ ử ụ ả c th i khác nhau và s d ng ch ph m vi sinh ấ ữ ơ ư ừ ượ ẩ ướ ư ủ ồ ứ ề ầ c đ a v h m ch a ự ở khu v c ử ụ c khi đ a ra s d ng
Biogas, qua các h m x lý n ạ ể chu ng tr i đ kh mùi và phân h y nhanh ch t h u c d th a tr ồ cho cây tr ng.
ệ ạ ạ ồ ơ ử Hàng ngày s d ng các h th ng b m r a chu ng tr i hi n đ i có công su t cao đ
ồ ế ế ẩ ử ụ ạ ệ ố ầ
ử ồ ị ấ ể ồ ự khu v c chu ng ẽ ắ ỏ ạ
ử ệ ơ ả ỳ ế ồ ỗ ệ ở làm v sinh chu ng tr i. Hàng tu n ti n hành phun các ch ph m vi sinh ạ ố ạ ể tr i đ kh mùi. Đ nh k ti n hành phun thu c kh trùng cho chu ng tr i, c t c s ch s tiêu di
ở ự ừ ụ ạ Tr ng cây xanh
ừ ả ư ạ ườ ẹ ạ ồ khu v c chu ng tr i, v a có tác d ng t o bóng râm v a làm đ p ử ả 2, hút khí CO2, u tiên các lo i cây có kh năng x lý ng, s n sinh khí O
t n i s n sinh ra ru i, mu i. ồ ả c nh quan môi tr ượ c mùi cao. đ
ậ
ế 6.3. K t lu n ệ ừ ư ự
ự ưở Vi c hình thành d án t ả ề ạ ng đ n môi tr ự ạ ử ụ ổ Công ty C ph n Cát T ế ự ng khu v c. Nh ng
ầ ệ
ườ ồ ượ ấ ượ ể ư ạ ng trang tr i và môi tr ư ễ ng môi tr
ự ự ượ ự ẳ ị
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 30
ườ ề ả giai đo n xây d ng đ n giai đo n đ a d án vào s d ng ít ườ ế nhi u cũng làm nh h ng ả ố Cà Mau chúng tôi đã cho phân tích ngu n g c gây ô nhi m và đ a ra các bi n pháp gi m ườ ả ườ ả ộ c ch t l thi u các tác đ ng tiêu c c, đ m b o đ ng ạ xung quanh trong vùng d án đ c lành m nh, thông thoáng và kh ng đ nh d án mang tính kh thi v môi tr ng.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ầ Ư Ự
Ổ
CH
Ứ NG VII: T NG M C Đ U T D ÁN
7.1. C s l p t ng m c đ u t ứ ầ ư ạ ọ ượ ậ ng cao” đ ự c l p d a trên
ế ế ơ ở ủ ự t k c s c a d án và các căn c sau đây:
ủ ấ ượ ứ ố ướ ộ ộ Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i N c C ng hoà Xã
ự ệ
ơ ở ậ ổ ứ ầ ư ổ ự T ng m c đ u t cho d án “Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ồ ơ ươ ng án trong h s thi các ph ố ậ ủ ộ h i Ch nghĩa Vi t Nam; ế ậ ậ ộ ố ỳ ọ ứ ệ ủ Lu t thu thu nh p doanh nghi p c a Qu c H i khóa XII k h p th 3, s ố
14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
ủ ề ệ ự ủ ả ị ị Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d án
ự ầ ư đ u t
ố và xây d ng công trình; ố ị ị ủ ề ệ ủ ả
ự ủ ố ị
ấ Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n lý ch t ủ ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày 18/04/2008 c a Chính ph ị ộ ố ề ủ
ị ượ l ề ệ ử ổ ổ v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 2009/2004/NĐCP; ủ ề ố ị ủ ả ị ầ Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi phí đ u
ự ư t
ị xây d ng công trình; ị ố ị ủ ủ ị ế Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi
ậ ị ế hành Lu t thu giá tr gia tăng;
ử ổ ề ả ố ổ ị Ngh đ nh s 148/2004/NĐCP ngày 23/07/2004 s a đ i, b sung Kho n 1 Đi u 7 Ngh ị
ố ị ị đ nh s 158/2003/NĐCP;
ư ố ề ệ ự ủ ộ ướ s 05/2007/TTBXD ngày 27/05/2007 c a B Xây d ng v vi c “H ng
ầ ư ự ả ự ẫ d n vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t
ư ố ị ị xây d ng công trình”; ẫ ướ s 129/2008/TTBTC ngày 26/12/2008 h ng d n thi hành Ngh đ nh s ố
ư ướ ộ ố ề ẫ ủ ng d n thi hành m t s đi u c a
Thông t ệ ậ Thông t 123/2008/NĐCP; Thông t ế ậ 130/2008/TTBTT ngày 26/12/2008 h ệ ậ Lu t Thu Thu Nh p Doanh Nghi p.
ư ố ướ ẫ
Thông t ị ộ ố ộ ự ầ ư ấ ự ề ậ s 02/2007/TT–BXD ngày 14/2/2007. H ng d n m t s n i dung v : l p, ứ ổ ch c xây d ng công trình; gi y phép xây d ng và t
ẩ ả th m đ nh, phê duy t d án đ u t ầ ư ự qu n lý d án đ u t
ự ả ự ứ ị ầ ư ế ị ự xây d ng kèm theo Quy t đ nh s ố
ủ ệ ự xây d ng công trình; ư ấ v n đ u t Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t ự 957/QĐBXD ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng;
ộ ướ ộ ủ 332007TT/BTC c a B Tài Chính ngày 09 tháng 04 năm 2007 h ẫ ng d n
ộ ố ồ ướ quy t toán d án hoàn thành thu c ngu n v n nhà n c;
ộ ướ ư Thông t ự ế ư Thông t 203/2009/TTBTC c a B Tài Chính ngày 20 tháng 10 năm 2010 h ẫ ng d n
ế ộ ả ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh;
ủ ả ả ố ị ế ậ ứ ầ ư ổ ổ ủ ấ ướ ử ụ Các văn b n khác c a Nhà n c liên quan đ n l p T ng m c đ u t ự , t ng d toán và
ự d toán công trình.
ứ ầ ư ộ ổ 7.2. N i dung t ng m c đ u t
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 31
ộ 7.2.1. N i dung
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ự ự ộ ụ
ầ ư là tính toán toàn b chi phí đ u t ạ ế ơ ở ể ậ ạ ứ ọ xây d ng D ań ố ả ng cao”, làm c s đ l p k ho ch và qu n lý v n
ả ầ ư ủ ự
ươ ộ ỷ
ồ ệ
ạ ế ị ự ầ ư ủ ổ M c đích c a t ng m c đ u t ấ ượ “Trang tr i nuôi heo sinh h c ch t l ị ệ ầ ư , xác đ nh hi u qu đ u t c a d án. đ u t ự ầ ư ủ ứ ổ c a d án là T ng m c đ u t ườ ố b n tri u, năm trăm m i lăm ngàn đ ng) máy móc thi
2/chu ng, v i t ng di n tích xây
2 , b t đ u t
ớ ổ ệ ồ ồ thành 4 giai đo n: (cid:0) Giai đo n 1: xây chu ng tr i v i 40 chu ng x 20m ồ
2/chu ng. V i t ng di n tích 4.000m
2,
ươ , m t trăm năm m i 23,154,515,000 (Hai m i ba t ồ ạ ự bao g m: Chi phí xây d ng chu ng tr i, Chi phí ầ ư ồ ạ ớ ắ ầ ừ Quý II/2014 ự ớ ổ ệ ồ ồ
2/chu ng, xây d ng vào tháng 3/2015
ự ồ
t b ; D phòng phí. Đ u t ạ ự d ng là 1.500m ạ xây d ng vào tháng 4/2015. ạ ạ ồ ự ồ 2/chu ng, xây d ng vào tháng 10/2016
ắ
ẩ
ữ ầ ậ ộ ệ ớ ự xây d ng theo tiêu chu n công ngh m i, c đ u t ộ ệ ố ố ợ t k và ph i h p các b ph n thành m t h th ng
ỉ (cid:0) Giai đo n 2: quy mô xây d ng 80 chu ng x 20m ự (cid:0) Giai đo n 3: v i quy mô 40 chu ng x 20m ớ (cid:0) Giai đo n 4: 40 chu ng x 20m ồ Chi phí xây d ng và l p đ t ặ ự ọ ượ ầ ư ạ Trang tr i chăn nuôi heo sinh h c đ ế ế ượ ứ đáp ng đ c nh ng yêu c u chung thi hoàn ch nh.
ả ự
ự ứ ự ả ư ấ ầ ư v n đ u t xây
Chi phí qu n lý d án ị ả Chi phí qu n lý d án tính theo Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t ự d ng công trình. ả ệ ồ ự ệ ả Chi phí qu n lý d án bao g m các chi phí đ t
ự ẩ ị ự ự ệ ệ ừ ạ ể ổ ứ ch c th c hi n các công vi c qu n lý ế giai đo n chu n b d án, th c hi n d án đ n khi hoàn thành nghi m thu bàn giao
ự ồ ử ụ ự d án t công trình vào khai thác s d ng, bao g m:
.
ổ ứ ậ ự ổ ứ ầ ư ự ứ ầ ư ổ ứ , t ng m c đ u t ; chi phí t ẩ ch c th m tra thi ế t
ẩ ế ế ả ự ậ
ch c l p d án đ u t ầ ư ổ ị ch c th m đ nh d án đ u t ẽ ự t k b n v thi công và d toán xây d ng công trình. ọ
ạ ộ ố ượ ầ ấ ượ ự ộ ế ả Chi phí t Chi phí t ế ỹ k k thu t, thi Chi phí t Chi phí t ổ ứ ự ch c l a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng; ả ứ ổ ch c qu n lý ch t l ng, kh i l ự ng, ti n đ và qu n lý chi phí xây d ng
công trình;
ả ệ
ườ ng c a công trình; ợ ủ ồ ệ ế ế ch c đ m b o an toàn và v sinh môi tr ố ch c nghi m thu, thanh toán, quy t toán h p đ ng; thanh toán, quy t toán v n Chi phí t Chi phí t
ầ ư đ u t xây d ng công trình;
ệ
ầ ư ư ấ ự v n đ u t xây d ng
;
ầ ư v n l p d án đ u t t k công trình; ế ế ả ủ ự ẽ ệ ả ả ổ ứ ả ổ ứ ự ổ ứ Chi phí t ch c nghi m thu, bàn giao công trình; ở Chi phí kh i công, khánh thành; Chi phí t Bao g m:ồ ư ấ ậ ự Chi phí t ế ế ậ Chi phí l p thi Chi phí th m tra thi ầ t k b n v thi công, tính hi u qu và tính kh thi c a d án đ u
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 32
ẩ ự , d toán xây d ng công trình; ư ự t
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ậ ể
ồ ơ ề ồ ơ ấ ầ ư ấ ầ ọ Chi phí l p h s yêu c u, h s m i s tuy n, h s m i th u và chi phí phân tích v n, nhà
ầ ầ ồ ơ ự ơ ầ ồ ơ ờ ể ự ầ ự ự ồ ơ ự ầ ế ổ ậ ư thi t, t ng th u xây d ng;
ồ ơ ờ ơ ể đánh giá h s đ xu t, h s d s tuy n, h s d th u đ l a ch n nhà th u t ấ th u thi công xây d ng, nhà th u cung c p v t t ự ự ắ ả
thi
ự ả ả
ặ Chi phí giám sát kh o sát xây d ng, giám sát thi công xây d ng và giám sát l p đ t ế ị t b ; ư Và các kho n chi phí khác nh : Chi phí qu n lý chi phí đ u t ơ ầ ư ợ ư ấ ự ứ ự ị ứ ầ ổ xây d ng: t ng m c đ u ả ồ v n qu n , d toán, đ nh m c xây d ng, đ n giá xây d ng công trình, h p đ ng; Chi phí t
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 33
ư ự t ự lý d án;
ấ ượ
ự
ạ
ọ
ứ
ả
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ự
ự ả ả ổ ọ ị
Ngoài ra còn d trù thêm m t kho ng g i là Chi phí d phòng kho ng 5% t ng giá tr ự ộ ế ị ạ ầ D phòng phí ự ầ ư thi xây d ng và đ u t t b h t ng.
ế ả ổ 7.2.2. K t qu t ng m c đ u t
ĐVT: 1,000 vnđ
ứ ầ ư ổ ứ ầ ư ả ạ B ng T ng m c đ u t cho 04 giai đo n
ạ
STT
ụ H ng m c
SL
ĐVT
VAT
ướ
Thành ti nề ế tr
c thu
Thành ti nề sau thuế
ồ
40 40
chu ngồ chu ngồ
I I.1 I.2 I.3
2,515,800 454,317 68,151
251,580 45,432 6,815
2,767,380 499,748 74,966
ư
ự v n đ u t
xây
I.4
211,831
21,183
233,014
I.5 I.6
ự ổ
ạ Giai đo n 1: 40 chu ng Chi phí xây d ngự t bế ị Chi phí thi ả Chi phí qu n lý d án ầ ư ấ Chi phí t d ngự Chi phí khác D phòng phí ầ ư T ng đ u t
GĐ1
36,328 164,321 3,450,747
3,633 16,432 345,075
39,961 180,753 3,795,822
ồ
ạ
II
Giai đo n 2: 80 chu ng
8,626,869
862,687
9,489,555
80
ồ
ạ
III
Giai đo n 3: 40 chu ng
4,485,972
448,597
4,934,569
40
ồ
ạ
IV
Giai đo n 4: 40 chu ng
4,485,972
448,597
4,934,569
40
chu nồ g chu nồ g chu nồ g
ứ ầ ư
ổ
T ng m c đ u t
21,049,559
2,104,956
23,154,515
ố ư ộ 7.2.3 V n l u đ ng
ữ ầ ư ạ t b , trang tr i trong giai đo n đ u t ầ ban đ u,
ế ị máy móc thi ồ ạ ố ư ộ ả ạ ộ ổ khi d án đi vào ho t đ ng c n b sung ngu n v n l u đ ng.
ướ ồ ộ ố ầ ư Ngoài nh ng kho n đ u t ự ầ ố ư V n l u đ ng bao g m: chi phí th c ăn, chi phí thuê m n công chăm sóc, thu c men,
ố ứ ứ chi phí con gi ng…trong 1 năm g m 3 l a.
Năm
Chi phí chăn nuôi
2014 711,000
2015 2,679,030
2016 8,380,049
2019 12,363,658
3 237,000
3 893,010
3 2,793,350
ồ ả ầ ố ư ộ B ng nhu c u v n l u đ ng
2017 11,653,93 3 3 3,884,644
3 4,121,219
ố S vòng quay ầ ộ ư ố V n l u đ ng c n dùng
Năm
2024
2025
Chi phí chăn nuôi
2020 12,734,56
2021 13,116,60
2022 13,510,10
2023 13,915,40
14,332,86 14,762,854
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 34
ĐVT: 1,000 vnđ 2018 12,003,55 1 3 4,001,184
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ư
ộ
8 3 4,244,856
5 3 4,372,202
3 3 4,503,368
6 3 4,638,469
8 3 4,777,623
3 4,920,951
ố S vòng quay ầ ố V n l u đ ng c n dùng
Năm
2029 16,615,722
Chi phí chăn nuôi
2026 15,205,74 0 3 5,068,580
2027 15,661,91 2 3 5,220,637
2028 16,131,76 9 3 5,377,256
3 5,538,574
ố S vòng quay ầ ộ ư ố V n l u đ ng c n dùng
ƯƠ
Ồ Ố Ầ Ư
Ự
Ự
Ệ
CH
NG VIII: NGU N V N Đ U T TH C HI N D ÁN
ế ạ 8.1. K ho ch đ u t ế ầ ư ạ ầ ư ủ ộ ầ ư ượ ế ạ Theo k ho ch đ u t c a tr i chăn nuôi heo thì ti n đ đ u t đ c chia thành 4 giai
2014
2015
2016
ư ạ đo n nh sau:
ụ ạ STT H ng m c
T6 T7 T8 T4 T5 T11 T3 T4 T5 T10 T11 T12
ầ ư
ạ
1
Đ u t
giai đo n 1
x
x
x
ầ ư
ạ
2
Đ u t
giai đo n 2
x
x
x
ầ ư
ạ
3
Đ u t
giai đo n 3
x
x
x
ầ ư
ạ
4
Đ u t
giai đo n 4
x
x
x
ộ ử ụ ế ố ượ Ti n đ s d ng v n cũng đ
ĐVT : 1,000 vnđ ư c phân chia nh sau:
ạ
ụ H ng m c
Giai đo n 1 ạ ự xây d ng 40 chu ngồ Quý III/2014
Giai đo n 4 ạ ự xây d ng 40 chu ngồ Quý I/2017
ưở
ng
ầ ư ầ ư ố ư ộ
ự xây d ng nhà x v n l u đ ng
Đ u t Đ u t T ngổ
4,515,000 237,000 4,752,000
Giai đo n 2 ạ ự xây d ng 80 chu ngồ Quý I/2015 9,300,900 2,036,310 11,337,210
Giai đo n 3 ạ ự xây d ng 40 chu ngồ Quý I/2016 4,764,967 2,796,532 7,561,499
4,791,354 3,600,535 8,391,890
8.2. Ngu n v n th c hi n d án
ĐVT: 1,000 vnđ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 35
ồ ố ầ ư ự ả ố ị ệ ự Tài s n c đ nh Đ u t
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
Giai đo n 1ạ
Giai đo n 2ạ
ạ
Giai đo nạ 3
Giai đo nạ 4
ụ H ng m c
T ngổ
T lỷ ệ vay
30%
Quý III/2014 Quý I/2015 Quý I/2016 Quý I/2017 1,480,371 3,454,198
1,138,747 2,657,076
2,846,867 6,642,689
1,480,371 3,454,198
70%
6,946,355 16,208,16 1
ầ
ư t
23,154,515
100%
ủ ở ữ ố V n ch s h u ố V n vay ngân hàng ổ T ng Đ u TSCĐ
ứ ớ ổ ộ ỷ V i t ng m c đ u t ầ ư 23,154,515,000 đ ng ồ
b v n 30% t ng đ u t
ổ ệ (Sáu t
ủ ầ ư ỏ ố ươ ố ổ ồ
Ngoài ra công ty d đ nh vay 70% trên t ng v n đ u t ỷ 16,208,161,000 đ ng ồ
ươ (Hai m i ba t ồ ).Trong đó: Ch đ u t ỷ ự ị ườ (M i sáu t ố ồ ầ ư ứ ổ ộ ờ ồ
ủ c a ngân hàng ấ ự ế , hai trăm l ự ế ố ả ố ờ ờ
ươ ố , m t trăm năm m i b n ầ ư ươ ệ ườ tri u, năm trăm m i lăm ngàn đ ng ng t ứ ớ ố ề 6,946,355,000 đ ng ồ , chín trăm b n m i sáu tri u, ba trăm năm ng v i s ti n ố ố ươ m i lăm ngàn đ ng). , t c t ng s ươ ệ ẻ ề ầ tám tri u, m t trăm sáu m i ti n c n vay là ố . Ngu n v n vay này d ki n vay trong th i gian 120 tháng m t ngàn đ ng) ả ợ ạ ớ v i lãi su t d ki n 12%/năm. Th i gian ân h n tr v n g c là 3 tháng và th i gian tr n là 117 tháng.
ạ ộ ạ ầ ả ộ V n l u đ ng ố ư ộ ố ự Ngoài ra, khi d án hoàn thành, trang tr i đi vào ho t đ ng còn c n m t kho ng vay v n
ế ả ấ ạ ỗ ư ộ l u đ ng theo k ho ch chăn nuôi s n xu t m i năm.
ươ ươ ứ ờ ự 8.3. Ph Ph ả ố ng án hoàn tr v n vay và chi phí lãi vay ố ng th c vay v n: n g c đ
ợ ố ượ ờ ạ ủ ầ ư ỉ ả
ỳ ả ợ ượ ắ ầ ư ợ ầ ạ ộ ự c tính sau khi d án đi vào ho t đ ng đ
ừ ứ ả ợ ố ề ươ ạ ộ c ân h n trong th i gian xây d ng và năm ho t đ ng ỳ ạ ch tr lãi vay theo d n đ u k và ượ c 1 ng th c r n g c đ u hàng năm và
ế ngày 01/10/2014 đ n ngày 04/01/2024 theo ph ư ợ ầ ả ế ộ ố ở ả ầ đ u tiên là 3 tháng, trong th i gian ân h n, ch đ u t ờ ố v n vay trong k . Th i gian b t đ u tr n đ năm t ỳ lãi vay phát sinh tính theo d n đ u k . Ti n đ rút v n vay và tr lãi vay đ c trình bày b ng sau:
ượ
Ngày
ĐVT: 1000 vnđ
ư ợ ầ D n đ u kỳ
Vay nợ trong kỳ
Tr nả ợ trong kỳ
Tr nả ợ g cố
Tr lãiả vay
2,657,076
68,130
27,080 27,080 26,207 95,210 25,535 26,386 94,516
68,130
D nư ợ cu i kố ỳ 2,657,076 2,657,076 2,657,076 2,657,076 2,588,945 2,588,945 2,588,945 2,520,815
27,080 27,080 26,207 27,080 25,535 26,386 26,386
2,657,076 2,657,076 2,657,076 2,657,076 2,588,945 2,588,945 2,588,945
6/1/2014 7/1/2014 8/1/2014 9/1/2014 10/1/2014 11/1/2014 12/1/2014 1/1/2015
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 36
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
6,642,689
247,662
247,662
247,662
349,256
3,454,198
349,256
349,256
3,454,198
349,256
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
2,520,815 2,520,815 2,520,815 8,915,842 8,915,842 8,915,842 8,668,179 8,668,179 8,668,179 8,420,517 8,420,517 8,420,517 8,071,261 8,071,261 11,525,459 11,176,203 11,176,203 11,176,203 10,826,946 10,826,946 10,826,946 10,477,690 13,931,888 13,931,888 13,467,492 13,467,492 13,467,492 13,003,096 13,003,096 13,003,096 12,538,699 12,538,699 12,538,699 12,074,303 12,074,303 12,074,303 11,609,907 11,609,907 11,609,907 11,145,511
23,205 25,692 272,525 90,868 87,937 338,531 88,344 85,494 336,006 83,052 85,820 435,076 76,953 82,261 462,932 113,905 110,231 463,162 110,346 106,786 459,602 103,342 141,991 606,387 123,975 137,258 597,226 132,525 128,250 596,921 127,792 123,669 592,188 119,089 123,059 587,455 106,875 118,326 578,905 113,593
23,205 25,692 24,863 90,868 87,937 90,868 88,344 85,494 88,344 83,052 85,820 85,820 76,953 82,261 113,676 113,905 110,231 113,905 110,346 106,786 110,346 103,342 141,991 141,991 123,975 137,258 132,830 132,525 128,250 132,525 127,792 123,669 127,792 119,089 123,059 123,059 106,875 118,326 114,509 113,593
2,520,815 2,520,815 8,915,842 8,915,842 8,915,842 8,668,179 8,668,179 8,668,179 8,420,517 8,420,517 8,420,517 8,071,261 8,071,261 11,525,459 11,176,203 11,176,203 11,176,203 10,826,946 10,826,946 10,826,946 10,477,690 13,931,888 13,931,888 13,467,492 13,467,492 13,467,492 13,003,096 13,003,096 13,003,096 12,538,699 12,538,699 12,538,699 12,074,303 12,074,303 12,074,303 11,609,907 11,609,907 11,609,907 11,145,511 11,145,511
2/1/2015 3/1/2015 4/1/2015 5/1/2015 6/1/2015 7/1/2015 8/1/2015 9/1/2015 10/1/2015 11/1/2015 12/1/2015 1/1/2016 2/1/2016 3/1/2016 4/1/2016 5/1/2016 6/1/2016 7/1/2016 8/1/2016 9/1/2016 10/1/2016 11/1/2016 12/1/2016 1/1/2017 2/1/2017 3/1/2017 4/1/2017 5/1/2017 6/1/2017 7/1/2017 8/1/2017 9/1/2017 10/1/2017 11/1/2017 12/1/2017 1/1/2018 2/1/2018 3/1/2018 4/1/2018 5/1/2018
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 37
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
11,145,511 11,145,511 10,681,114 10,681,114 10,681,114 10,216,718 10,216,718 10,216,718 9,752,322 9,752,322 9,752,322 9,287,925 9,287,925 9,287,925 8,823,529 8,823,529 8,823,529 8,359,133 8,359,133 8,359,133 7,894,737 7,894,737 7,894,737 7,430,340 7,430,340 7,430,340 6,965,944 6,965,944 6,965,944 6,501,548 6,501,548 6,501,548 6,037,152 6,037,152 6,037,152 5,572,755 5,572,755 5,572,755 5,108,359 5,108,359
109,928 577,989 108,860 105,348 573,256 100,768 104,127 568,523 89,775 99,394 560,584 94,661 91,607 559,057 89,927 87,027 554,324 82,446 85,194 549,591 75,270 80,461 542,262 75,728 73,286 540,125 70,995 68,705 535,392 64,125 66,262 530,659 55,575 61,529 523,941 56,796 54,964 521,193 52,063 50,384
109,928 113,593 108,860 105,348 108,860 100,768 104,127 104,127 89,775 99,394 96,187 94,661 91,607 94,661 89,927 87,027 89,927 82,446 85,194 85,194 75,270 80,461 77,866 75,728 73,286 75,728 70,995 68,705 70,995 64,125 66,262 66,262 55,575 61,529 59,545 56,796 54,964 56,796 52,063 50,384
11,145,511 10,681,114 10,681,114 10,681,114 10,216,718 10,216,718 10,216,718 9,752,322 9,752,322 9,752,322 9,287,925 9,287,925 9,287,925 8,823,529 8,823,529 8,823,529 8,359,133 8,359,133 8,359,133 7,894,737 7,894,737 7,894,737 7,430,340 7,430,340 7,430,340 6,965,944 6,965,944 6,965,944 6,501,548 6,501,548 6,501,548 6,037,152 6,037,152 6,037,152 5,572,755 5,572,755 5,572,755 5,108,359 5,108,359 5,108,359
6/1/2018 7/1/2018 8/1/2018 9/1/2018 10/1/2018 11/1/2018 12/1/2018 1/1/2019 2/1/2019 3/1/2019 4/1/2019 5/1/2019 6/1/2019 7/1/2019 8/1/2019 9/1/2019 10/1/2019 11/1/2019 12/1/2019 1/1/2020 2/1/2020 3/1/2020 4/1/2020 5/1/2020 6/1/2020 7/1/2020 8/1/2020 9/1/2020 10/1/2020 11/1/2020 12/1/2020 1/1/2021 2/1/2021 3/1/2021 4/1/2021 5/1/2021 6/1/2021 7/1/2021 8/1/2021 9/1/2021
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 38
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
464,396
5,108,359 4,643,963 4,643,963 4,643,963 4,179,566 4,179,566 4,179,566 3,715,170 3,715,170 3,715,170 3,250,774 3,250,774 3,250,774 2,786,378 2,786,378 2,786,378 2,321,981 2,321,981 2,321,981 1,857,585 1,857,585 1,857,585 1,393,189 1,393,189 1,393,189 928,793 928,793 928,793 464,396 464,396 464,396
516,460 45,803 47,330 511,727 38,475 42,597 505,619 37,864 36,643 502,260 33,131 32,062 497,527 27,482 28,398 492,794 21,375 23,665 487,298 18,932 18,321 483,328 14,199 13,741 478,595 9,161 9,466 473,862 4,428 4,733 468,977
464,396
52,063 45,803 47,330 47,330 38,475 42,597 41,223 37,864 36,643 37,864 33,131 32,062 33,131 27,482 28,398 28,398 21,375 23,665 22,902 18,932 18,321 18,932 14,199 13,741 14,199 9,161 9,466 9,466 4,428 4,733 4,580
4,643,963 4,643,963 4,643,963 4,179,566 4,179,566 4,179,566 3,715,170 3,715,170 3,715,170 3,250,774 3,250,774 3,250,774 2,786,378 2,786,378 2,786,378 2,321,981 2,321,981 2,321,981 1,857,585 1,857,585 1,857,585 1,393,189 1,393,189 1,393,189 928,793 928,793 928,793 464,396 464,396 464,396 (0)
10/1/2021 11/1/2021 12/1/2021 1/1/2022 2/1/2022 3/1/2022 4/1/2022 5/1/2022 6/1/2022 7/1/2022 8/1/2022 9/1/2022 10/1/2022 11/1/2022 12/1/2022 1/1/2023 2/1/2023 3/1/2023 4/1/2023 5/1/2023 6/1/2023 7/1/2023 8/1/2023 9/1/2023 10/1/2023 11/1/2023 12/1/2023 1/1/2024 2/1/2024 3/1/2024 4/1/2024
ố ố ộ ầ ư ớ ổ , v i t ng s ti n là
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 39
S v n vay này k v ng s đ ườ c gi ẻ ế i ngân theo ti n đ đ u t ươ ệ ố ộ ỷ ẽ ượ , hai trăm l ỳ ọ 16,208,161,000 (M i sáu t ố ề ả ồ tám tri u, m t trăm sáu m i m t ngàn đ ng) .
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ả
Ế
Ệ
CH
NG IX: HI U QU KINH T TÀI CHÍNH
ế ơ ở 9.1. Các gi và c s tính toán
đ nh kinh t ố ả ị ệ ể ế ủ ự ơ ở ả ị Các thông s gi
đ nh trên dùng đ tính toán hi u qu kinh t ả ả ế ể ệ ủ ự c a d án trên c s tính ấ ừ
toán c a các d án đã tri n khai, các văn b n liên quan đ n giá bán, các tài li u cung c p t Ch đ u t , c th nh sau:
ự ừ ẽ ủ ầ ư ụ ể ư ự ờ ủ Vòng đ i c a d án là 15 năm và d tính t ạ ự tháng 9 năm 2014 d án s đi vào ho t
đ ng;ộ
ủ ở ữ ố ươ ổ ứ ng ng ứ T ng m c đ u t
ầ ư ố ồ
: 23,154,515,000 đ ng. Trong đó: v n ch s h u 30% t ng ng 16,208,161,000 đ ng. ự ầ ư ể ả ạ ộ ả ố ồ ệ ố ồ ươ ứ t b c n đ u t đ đ m b o cho d án ho t đ ng t t;
ủ ự ế ị ầ ượ ừ c t ị : Bán heo th t
6,946,355,000 đ ng , v n vay 70 % t Các h th ng máy móc thi Doanh thu c a d án đ Chi phí c a d án:
ượ ụ ụ ả ứ c tính theo b ng chi phí th c ăn trong ph l c đính kèm
ằ
ướ ư ị ộ ố ệ ở ồ ươ ế ừ ả ồ c tính kho ng 700,000,000 đ ng/năm nh m phòng ng a ả ụ m m long huy t trùng, phó th , t ng hàn và l
ủ ự ứ + Chi phí th c ăn: đ ố + Chi phí thu c và vacxin: ổ ế m t s b nh ph bi n trên heo nh d ch t móng.
ấ ườ ươ ụ ả Chi phí kh u hao Tài s n c đ nh: Áp d ng ph ấ ng pháp kh u hao theo đ
ồ ố ộ ờ
ố ị ụ ụ ụ ẳ ng th ng, ự ờ c tính ph thu c vào th i gian d báo thu h i v n. Trong tính toán theo ph l c đính kèm.
ạ ả ợ ụ ờ ạ Lãi su t vay u đãi: 12%/năm; Th i h n vay 116 tháng, ân h n 20 tháng, tr n 96
ứ ẽ ượ ấ th i gian kh u hao s đ ấ ờ áp d ng th i gian kh u hao ấ ư ươ tháng theo ph
ế ấ ụ ự ủ ế ậ ượ ễ ả ố ề ng th c tr g c đ u và lãi phát sinh. ệ Thu thu nh p doanh nghi p c a d án thu su t áp d ng là 10%, đ ả c mi n gi m
ế ầ ả trong 4 năm đ u và gi m 50% trong 9 năm ti p theo.
ầ ỗ 9.2. Tính toán chi phí chăn nuôi 9.2.1. Chi phí th c ănứ Rau xanh: m i con c n dùng 0.5 kg rau xanh/ngày
ố ượ ứ ơ Chi phí rau xanh/con = kh i l ng ngày/con x 120 ngày/l a x đ n giá rau xanh
ắ ầ ắ ỗ Cám b p: m i con c n dùng 0.5 kg cám b p/ngày
ố ượ ắ ứ ắ ơ Chi phí cám b p/con = kh i l ng ngày/con x 120 ngày/l a x đ n giá cám b p
ầ ạ ạ ỗ Cám g o: m i con có nhu c u ăn 0.7kg cám g o/ngày
ố ượ ứ ắ ơ ạ ng ngày/con x 120 ngày/l a x đ n giá cám b p
ắ Chi phí cám g o/con = kh i l ứ ổ T ng chi phí th c ăn cho 1 con = chi phí rau xanh/con + chi phí cám b p/con + chi phí
ạ cám g o/con.
ứ ứ ổ ổ ố T ng chi phí th c ăn trong năm = t ng chi phí th c ăn cho 1 con x t ng s con/năm
ổ ổ ứ ợ ả B ng t ng h p chi phí th c ăn cho 1 con heo:
ơ
ố
Kh i l
ổ ứ
Chi phí th c ănứ cho 1 con/ngày
ố ượ ng (kg)
Đ n giá ồ (ngàn đ ng/kg)
ấ S ngày xu t chu ngồ
T ng Chi phí th c ăn 1 con (ngàn đ ng)ồ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 40
ấ ượ
ự
ạ
ọ
ứ
ả
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
1 7 5
120 120 120
60 420 400 880
Rau xanh Cám b pắ Cám g oạ T ngổ
0.5 0.5 0.7 1.67
ố ộ ư ậ ứ ứ ầ Chi phí men vi sinh ộ C 200kg th c ăn thì c n dùng 1kg men vi sinh ph i tr n, nh v y theo tính toán, m t
ệ ế ấ ồ ố ồ con heo đ n khi xu t chu ng thì t n 1,000 đ ng cho vi c dùng men vi sinh.
ướ ứ ầ ố ồ 9.2.2. Chi phí chăm sóc Thú y: c tính chi phí thu c men + vacxin c n dùng cho 1 chu ng 15 con/l a là 300,000
đ ng.ồ
ướ ứ ả ồ ờ ồ ệ Đi n, n c: chi phí này kho ng 150,000 đ ng/chu ng trong th i gian nuôi 1 l a 4 tháng.
ể ậ 9.2.3. Chi phí v n chuy n
ể ệ ấ ồ ướ ậ Chi phí dùng cho vi c v n chuy n xu t chu ng, ả c tính kho ng 1,000,000
ứ ồ ồ đ ng/chu ng/l a.
ả ướ ầ Chi phí khác: ngoài các chi phí trên còn có chi phí khác c n chi tr , ả c tính kho ng
ồ ứ ồ
ạ ộ ổ ả 500,000 đ ng/chu ng/l a. ạ ợ B ng t ng h p chi phí ho t đ ng cho trang tr i
2014
2015
2016
2017
ĐVT: 1,000 vnđ
ỷ ố
ươ
Năm ự ng th c
T s tăng giá l
1.00 528,000
1.09 8,654,398
1. Chi phí th c ănứ
ng con
ố ượ S l ứ ổ T ng chi phí th c ăn cho 1 con
600 880 105,000
1.03 1,631,52 0 1,800 906 324,450
9,000 962 1,721,045
2. Chi phí men vi sinh
ng men cho 1 con (kg)
ồ
ố
ồ
ổ
ầ
ồ ệ ướ c ướ ệ c c n dùng cho 1
1.00 175 12,000 300 40 6,000 150
1.00 180 111,240 309 120 55,620 155
1.06 6,161,70 7 6,600 934 1,225,34 0 1.00 186 152,770 318 160 76,385 159
1.00 191 196,691 328 200 98,345 164
ồ
ổ
ể
ậ
ồ
ồ
ổ
ồ
40 40,000 1,000 40 20,000 500
120 370,800 1,030 120 185,400 515
160 509,232 1,061 160 254,616 530
200 655,636 1,093 200 327,818 546
ố ượ Kh i l ơ Đ n giá (ngàn đ ng/kg) 3. Chi phí thú y ứ Chi phí thu c cho 1 chu ng/l a ố T ng s chu ng 4. Chi phí đi n n Chi phí đi n n ứ chu ng/l a ố ồ T ng s chu ng ậ 5. Chi phí v n chuy n ứ ể Chi phí v n chuy n cho 1 chu ng/l a ố T ng s chu ng 6. Chi phí khác ứ ụ ầ Chi phí ph c n dùng cho 1 chu ng/l a
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 41
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ồ
ổ
ố T ng s chu ng
40 711,000
200 11,653,933
ổ
T ng chi phí
120 2,679,03 0
160 8,380,04 9
ừ ự 9.3. Doanh thu t
ượ ủ ự ạ Doanh thu c a d án đ c tính toán d a trên doanh thu c a tr i qua các năm:
ạ ộ
ạ ộ ồ
ạ ộ ồ d án ủ ự (cid:0) Năm 2014: 40 chu ng đã ho t đ ng ồ (cid:0) Năm 2015: 40 chu ng ho t đ ng, đ u t ầ ư ồ thêm 80 chu ng vào tháng 4/2015 (cid:0) Năm 2016: 120 chu ng đã ho t đ ng, đ u t ầ ư ồ thêm 40 chu ng vào tháng 3/2016 và 40
ồ
ồ ổ ờ ớ ồ ồ ỗ chu ng vào tháng 10/2016. T ng s chu ng nuôi là 200 chu ng, m i chu ng nuôi 15 con v i th i gian xu t ấ
ồ (cid:0) ố ứ ạ ồ ố ạ ố chu ng là 4 tháng. ổ = Số con nuôi 1 tr i x S tr i x S l a nuôi/năm T ng s con heo xu t chu ng/năm
ố x (1 – t
ấ ồ ị ỷ ệ l (cid:0) Doanh thu đ t đ ạ ượ ấ ụ ) hao h t ơ ố s con xu t chu ng x giá bán/kg th t heo h i c =
ủ ự ả B ng doanh thu c a d án:
Năm
2014
2015
2016
2017
ĐVT: 1,000 vnđ
ồ
thêm
ng đàn heo ng chu ng nuôi đ u t
STT A 1
40 1
ỗ
2
ồ
ồ ố ượ ồ ng con/chu ng
ồ
ự ế
ượ
ụ hao h t ng heo còn l
thu đ
c
i th c t c
B
ng heo m i năm
ố ượ ặ
ưở
ng thành (kg)
15 1 600 5% 570 2,707,500 570 95 50
80 0 40 15 3 1,800 5% 1,710 8,122,500 1,710 95 50
40 2 120 15 3 6,600 5% 6,270 29,782,500 6,270 95 50
40 3 160 15 3 9,000 5% 8,550 40,612,500 8,550 95 50
ố ượ S l ố ượ ầ ư S l ố ứ ớ S l a nuôi cho chu ng m i ổ T ng s l ng chu ng cũ m i năm ố ượ S l ố ứ S l a nuôi/năm ổ ố T ng s con nuôi trong chu ng ỷ ệ T l ạ ố ượ S l ạ ượ Doanh thu đ t đ ỗ S l Cân n ng 1 con heo tr Giá bán 1 kg heo h iơ
Năm
2018
2019
2020
2021
ồ
ng đàn heo ng chu ng nuôi đ u t
thêm
STT A 1
ỗ
2
200 15
200 15
200 15
200 15
ồ
ố ượ S l ố ượ ầ ư S l ố ứ ớ S l a nuôi cho chu ng m i ổ T ng s l ng chu ng cũ m i năm ố ượ S l
ồ ố ượ ồ ng con/chu ng
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 42
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ồ
ự ế
ạ
ượ
ố ứ S l a nuôi/năm ổ ố T ng s con nuôi trong chu ng ỷ ệ T l ố ượ S l
ụ hao h t ng heo còn l
i th c t
thu đ
c
3 9,000 5% 8,550 47,081,018
ạ ượ
B
Doanh thu đ t đ
c
ỗ
ng heo m i năm
ố ượ ặ
ưở
ng thành (kg)
3 9,000 5% 8,550 40,612,50 0 8,550 95 50
3 9,000 5% 8,550 47,081,01 8 8,550 95 58
3 9,000 5% 8,550 47,081,01 8 8,550 95 58
8,550 95 58
S l Cân n ng 1 con heo tr Giá bán 1 kg heo h iơ
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 43
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
Năm
2022
2023
2024
2025
ồ
STT A 1
thêm
ng đàn heo ng chu ng nuôi đ u t
ỗ
2
ồ
ồ ố ượ ồ ng con/chu ng
ồ
ự ế
ượ
ạ
ố ượ S l ố ượ ầ ư S l ố ứ ớ S l a nuôi cho chu ng m i ổ T ng s l ng chu ng cũ m i năm ố ượ S l ố ứ S l a nuôi/năm ổ ố T ng s con nuôi trong chu ng ỷ ệ T l ố ượ S l
ụ hao h t ng heo còn l
i th c t
thu đ
c
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,804
ạ ượ
B
Doanh thu đ t đ
c
ỗ
ng heo m i năm
ố ượ ặ
ưở
ng thành (kg)
200 15 3 9,000 5% 8,550 47,081,01 8 8,550 95 58
200 15 3 9,000 5% 8,550 47,081,01 8 8,550 95 58
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,80 4 8,550 95 67
8,550 95 67
S l Cân n ng 1 con heo tr Giá bán 1 kg heo h iơ
Năm
2026
2027
2028
2029
ồ
STT A 1
thêm
ng đàn heo ng chu ng nuôi đ u t
ỗ
2
ng chu ng cũ m i năm
ồ
ồ ồ ố ượ ng con/chu ng
ồ
ự ế
ượ
ụ hao h t ng heo còn l
thu đ
c
ạ ạ ượ
B
ố ượ S l ầ ư ố ượ S l ớ ố ứ S l a nuôi cho chu ng m i ổ T ng s l ố ượ S l ố ứ S l a nuôi/năm ố ổ T ng s con nuôi trong chu ng ỷ ệ T l ố ượ S l Doanh thu đ t đ
i th c t c
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,804
ỗ
ng heo m i năm
ố ượ ặ
ưở
ng thành (kg)
S l Cân n ng 1 con heo tr Giá bán 1 kg heo h iơ
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,80 4 8,550 95 67
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,80 4 8,550 95 67
200 15 3 9,000 5% 8,550 54,579,80 4 8,550 95 67
8,550 95 67
ế ủ ự ỉ 9.4. Các ch tiêu kinh t
c a d án ậ ủ ự 9.4.1 Báo cáo thu nh p c a d án
ậ ủ ự Báo cáo thu nh p c a d án:
ạ
Năm ụ H ng m c
2014 1
2015 2
2016 3
2017 4
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 44
ĐVT: 1,000 vnđ 2018 5
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
40,612,500
Doanh thu
2,707,50 0 711,000
29,782,50 0 8,380,049
12,003,551
Chi phí chăn nuôi
540,000
8,122,50 0 2,679,03 0 850,500 107,161
1,190,700 336,120
40,612,50 0 11,653,93 3 1,875,353 335,202
1,969,120 480,142
ngươ Chi phí l ư ố Lãi vay v n l u đ ngộ
376,688
1,808,101
2,297,795
2,297,795
ấ Kh u hao
23,861,891
EBIT
Lãi vay
1,079,81 2 159,369 920,444
1,327,843 22,534,049
EBT
1,318,40 7 3,167,40 2 800,874 2,366,52 8
18,067,53 0 1,269,562 16,797,96 8
24,450,21 7 1,550,753 22,899,46 4
ế
Thu TNDN (10%)
920,444
22,534,049
EAT
2,366,52 8
16,797,96 8
22,899,46 4
ạ
Năm ụ H ng m c
2023 10 47,081,018
Doanh thu
13,915,406
Chi phí chăn nuôi
2019 6 47,081,01 8 12,363,65 8 2,067,576 494,546
2020 7 47,081,01 8 12,734,56 8 2,170,955 510,778
2021 8 47,081,01 8 13,116,60 5 2,279,503 524,664
2022 9 47,081,01 8 13,510,10 3 2,393,478 540,404
2,513,152 556,616
ngươ Chi phí l ư ố Lãi vay v n l u đ ngộ ấ Kh u hao
1,688,102 28,407,743
EBIT
Lãi vay
213,291 28,194,451
EBT
ế
Thu TNDN (10%)
1,409,723 26,784,729
EAT
2,197,845 29,957,39 3 1,104,932 28,852,46 0 1,442,623 27,409,83 7
1,947,971 29,716,74 6 884,618 28,832,12 9 1,441,606 27,390,52 2
1,818,036 29,342,21 0 659,112 28,683,09 8 1,434,155 27,248,94 3
1,688,102 28,948,93 2 436,202 28,512,73 0 1,425,636 27,087,09 3
Năm
2024 11 54,579,804
2025 12 54,579,804
2026 13 54,579,804
2027 14 54,579,804
2028 15 54,579,804
2029 16 54,579,804
Doanh thu
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 45
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
14,332,868
14,762,854
15,205,740
15,661,912
16,131,769
16,615,722
ngươ ố ư
2,638,809 574,885
2,770,750 590,514
2,909,287 608,230
3,054,752 626,476
3,207,489 647,039
3,367,864 664,629
1,411,364 35,621,877 23,207 35,598,670 1,779,934
719,519 35,736,167 35,736,167 1,786,808
359,759 35,496,788 35,496,788 1,774,839
35,236,664 35,236,664 1,761,833
34,593,507 34,593,507 3,459,351
33,931,589 33,931,589 3,393,159
33,818,737
33,949,359
33,721,948
33,474,831
31,134,156
30,538,430
Chi phí chăn nuôi Chi phí l Lãi vay v n l u đ ngộ ấ Kh u hao EBIT Lãi vay EBT ế Thu TNDN (10%) EAT
̀ ờ ừ ̉ Sau th i gian chu đâu t ti n hành xây d ng, trong vòng 3 tháng t
ẽ ư ế ứ ầ ố
ạ ợ i l
ạ i ngu n doanh thu trong năm và mang l ứ ạ ồ ở chu ng tr i tăng lên, tr i đ
ầ ư ợ ả ậ ề i nhu n ngày càng nhi u. Nh v y ch đ u t có kh năng tr đ
ậ ủ ầ ư i nhu n cho ch đ u t ở ộ ạ ượ c m r ng quy mô mang l ủ ầ ư ờ ậ ệ ớ ẽ ượ ự ụ ứ
ế ế ự tháng 6/2014 đ n ự tháng 9/2014, sau đó s nuôi l a đ u tiên trong 4 tháng cu i năm 2014, do đó d án cũng ạ ồ . Trong năm ho t mang l ạ ộ i doanh đ ng th hai tr đi, đ u t ả ượ c thu ngày càng cao và l ợ n vay cho ngân hàng. Vì d án ng d ng công ngh m i trong chăn nuôi nên s đ c Chính ủ ư ph u đãi thu TNDN.
ư ự
ạ ộ ả ự ể ệ ổ 9.4.2 Báo cáo ngân l u d án Phân tích hi u qu d án ho t đ ng trong vòng 15 năm theo quan đi m t ng đ u t ầ ư .
V i: ớ
d = 12%/năm
ố e = 20%
ấ ấ ấ ượ ọ ị t kh u là WACC = 18.5% đ c tính theo giá tr trung bình có tr ng s ố
ử ụ + Chi phí s d ng v n r + Lãi su t vay ngân hàng r ớ + V i su t chi ử ụ ồ ố
ế ố ủ chi phí s d ng v n c a các ngu n v n.
ĐVT: 1,000 vnđ
Năm
2014 0
2015 1
2,707,500 2,707,500
8,122,500 8,122,500
2016 2 29,782,500 29,782,500
2017 3 40,612,500 40,612,500
2018 4 40,612,500 40,612,500
13,811,536
13,076,620 9,489,555
14,920,300 4,934,569
18,474,457 4,934,569
104,666,191 3,795,822 100,000,000 711,000
ố
2,679,030 107,161
8,380,049 336,120
11,653,933 335,202
12,003,551 480,142
ư ả B ng báo cáo ngân l u:
Ư NGÂN L U VÀO Doanh thu ồ ấ Thu h i đ t Ư NGÂN L U RA V n CĐố ầ ư ấ Đ u t đ t Chi phí chăn nuôi ư Chi phí lãi vay v n l u đ ngộ Chi phí lãi vay TSCĐ
159,369
800,874
1,269,562
1,550,753
1,327,843
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 46
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ư
ướ c
(4,954,120)
14,862,200
22,138,043
26,800,964
ư
ế
Ngân l u ròng tr thuế ế Thu TNDN Ngân l u ròng sau thu
(4,954,120)
14,862,200
22,138,043
26,800,964
ư
Ngân l u ròng tích lũy
(43,111,604)
(101,958,691 ) (101,958,691 ) (101,958,691 )
(106,912,811 )
(92,050,611 )
(69,912,568 )
Năm
2019 5 47,081,018 47,081,018
2020 6 47,081,018 47,081,018
2021 7 47,081,018 47,081,018
2022 8 47,081,018 47,081,018
2023 9 47,081,018 47,081,018
13,963,137
14,129,964
14,300,381
14,486,709
14,685,314
ố
12,363,658 494,546
12,734,568 510,778
13,116,605 524,664
13,510,103 540,404
13,915,406 556,616
ướ c
1,104,932 33,117,882
884,618 32,951,055
659,112 32,780,637
436,202 32,594,310
213,291 32,395,705
ế
ư ư
Ư NGÂN L U VÀO Doanh thu ồ ấ Thu h i đ t Ư NGÂN L U RA V n CĐố ầ ư ấ Đ u t đ t Chi phí chăn nuôi ư Chi phí lãi vay v n l u đ ngộ Chi phí lãi vay TSCĐ ư Ngân l u ròng tr thuế ế Thu TNDN Ngân l u ròng sau thu Ngân l u ròng tích lũy
1,442,623 31,675,259 (11,436,346)
1,441,606 31,509,448 20,073,103
1,434,155 31,346,483 51,419,585
1,425,636 31,168,673 82,588,258
1,409,723 30,985,982 113,574,240
Năm
2024 10 54,579,804 54,579,804
2025 11 54,579,804 54,579,804
2026 12 54,579,804 54,579,804
2027 13 54,579,804 54,579,804
2028 14 54,579,804 54,579,804
14,930,961
15,353,368
15,813,969
16,288,389
16,778,808
ố
14,332,868 574,885
14,762,854 590,514
15,205,740 608,230
15,661,912 626,476
16,131,769 647,039
ướ c
23,207 39,648,843
39,226,436
38,765,835
38,291,415
37,800,996
Ư NGÂN L U VÀO Doanh thu ồ ấ Thu h i đ t Ư NGÂN L U RA V n CĐố ầ ư ấ Đ u t đ t Chi phí chăn nuôi ư Chi phí lãi vay v n l u đ ngộ Chi phí lãi vay TSCĐ ư Ngân l u ròng tr thuế ế Thu TNDN
1,779,934
1,786,808
1,774,839
1,761,833
3,459,351
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 47
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ế
ư ư
Ngân l u ròng sau thu Ngân l u ròng tích lũy
37,868,910 151,443,150
34,341,645 296,745,000
37,439,627 188,882,77 7
36,990,995 225,873,77 2
36,529,582 262,403,35 5
Năm
2029 15 154,579,804 54,579,804 100,000,000 17,280,351
ố
16,615,722 664,629
ướ c
137,299,453
ế
ư ư
Ư NGÂN L U VÀO Doanh thu ồ ấ Thu h i đ t Ư NGÂN L U RA V n CĐố ầ ư ấ Đ u t đ t Chi phí chăn nuôi ư Chi phí lãi vay v n l u đ ngộ Chi phí lãi vay TSCĐ ư Ngân l u ròng tr thuế ế Thu TNDN Ngân l u ròng sau thu Ngân l u ròng tích lũy
3,393,159 133,906,294 430,651,293
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 48
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
TT
ỉ Ch tiêu
Giá trị
ứ ầ ư
ổ
1
T ng m c đ u t
23,154,515,000 đ ngồ
ị ệ ạ
2
Giá tr hi n t
ầ i thu n NPV
117,516,685,000 đ ngồ
ỷ ấ
ộ ộ
3
ố T su t hoàn v n n i b IRR (%)
21%
ố
ờ
4
Th i gian hoàn v n
6 năm 4 tháng
ả
Đánh giá
ệ Hi u qu
ả ủ ự ạ ộ ự ệ ờ ớ ạ Phân tích hi u qu c a d án là 15 năm, tuy nhiên d án ho t đ ng v i th i gian dài h n
50 năm.
ồ ồ ằ ề ừ ố v n vay ngân hàng;
ả
ổ ị ả ư ắ ắ
ằ ầ ấ ế ộ ề ồ
ỉ ố ượ ư ư ế ả D a vào k t qu ngân l u vào và ngân l u ra, ta tính đ ế c các ch s tài chính, và k t
ấ ả
ồ 117,516,685,000 đ ng >0
ầ ủ ự i là: IRR = 21%> WACC
Dòng ti n thu vào bao g m: t ng doanh thu h ng năm; ngu n thu t ấ ả ị giá tr tài s n thanh lí tài s n, giá tr thanh lý đ t. ề ầ ư ồ Dòng ti n chi ra g m: các kho n chi đ u t ban đ u nh xây l p,mua s m MMTB; chi ạ ộ phí ho t đ ng h ng năm (không bao g m chi phí kh u hao); ti n thu n p cho ngân sách Nhà N c.ướ ự qu cho th y: ệ ấ ờ ậ ợ ộ ạ i n i t ố ả ờ ồ ờ Hi n giá thu nh p thu n c a d án là : NPV = Su t sinh l Th i gian hoàn v n tính là 6 năm 4 tháng , tuy nhiên th i gian trên bao g m c th i gian
xây d ng.ự ự ấ ả ầ ư ệ i n i b và hi u qu đ u t
khá cao. ỉ ố ạ
ấ ơ ự ỳ ọ ờ ộ ộ ủ ầ ư ấ D án có su t sinh l ợ ộ ộ ự ị Qua quá trình ho ch đ nh, phân tích và tính toán các ch s tài chính trên cho th y d án ủ i n i b cũng cao h n s k v ng c a , su t sinh l
ồ ố ậ ả ạ ợ mang l i l ầ ư nhà đ u t i nhu n cao cho ch đ u t , và kh năng thu h i v n nhanh.
ệ
ộ ế ả xã h i ấ ượ ọ D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ể ể ự xã h i, đóng góp vào s phát tri n và tăng tr
ự ạ
ừ ế ậ
ườ ế i lao đ ng và thu nh p cho ch đ u t
ộ ụ ậ ệ
ữ ấ
ả ấ ố 9.5. Đánh giá hi u qu kinh t ộ ề ạ ự ng cao quy mô 3,000 con có nhi u tác đ ng tích ủ ề ưở ự ế ự ộ ế ng c a n n kinh c c đ n s phát tri n kinh t ươ ị ướ ủ ố ế c và đ a ph ng còn qu c dân nói chung và c a khu v c nói riêng. Bên c nh đó Nhà n t ự ệ ồ Thu GTGT, Thu Thu nh p doanh nghi p. Ngoài ra d án cũng có ngu n thu ngân sách t ủ ầ ư ệ ầ ạ ; không góp ph n t o ra công ăn vi c làm cho ng ạ ớ ể ứ ế nh ng th còn giúp bà con nông dân có th ng d ng công ngh chăn nuôi m i, đ t năng ả ệ su t và hi u qu cao. ề ệ Phân tích v hi u qu đ u t
cho th y, d án r t kh thi qua các thông s tài chính nh ấ ự ờ ộ ộ ố ờ i n i b là: IRR = 21%
ả ầ ư ồ ứ ự ề ư ; th i gian hoà v n sau 6 ề ầ ư , ni m tin
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 49
ạ ợ i l ồ ố ậ i nhu n cao cho nhà đ u t ầ ư ả ấ NPV= 117,516,685,000 đ ng; Su t sinh l năm 4 tháng. Đi u này ch ng minh d án mang l ợ ớ l n khi kh năng thanh toán n vay cao và thu h i v n đ u t nhanh.
ứ
ả
ấ ượ
ự
ạ
ọ
D án Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ng
Báo cáo nghiên c u kh thi cao
ƯƠ
Ậ
CH
Ế NG X: K T LU N
ậ
ợ ạ
ể ự Trong nh ng năm g n đây mô hình trang tr i đàn l n (heo) ả
ộ ẩ ụ
ấ ượ ầ ấ ệ
ạ ự ạ ộ ế 10.1. K t lu n ầ ữ ở ướ c ta đã và đang phát n ẩ ả ề ố ượ ạ ự ầ ế ầ i quy t nhu c u th c ph m ng và ch t l tri n m nh c v s l ng, góp ph n tích c c gi ượ ố ể ậ ướ c và m t ph n xu t kh u, ngoài ra còn có th t n d ng đ tiêu dùng trong n c s phân ồ ợ l n (heo) cho cây tr ng nông nghi p. ủ ọ Ho t đ ng c a d án “Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ng cao” s
ủ ầ ư ổ ề ề không ph i lo nghĩ nhi u v chi n l
ấ ượ ả ậ ổ ổ ươ ị ị c thu nh p n đ nh mà không yêu c u có trình đ
ờ ạ ươ ẽ ị
ề ộ
ấ ở ị đ a ph ậ ạ
ườ ạ ấ ủ ừ ơ ấ ậ ế ạ ể ế ệ ị
ự ẫ
ầ ư ể ỉ ị ợ ợ ị
ạ ộ
ự ễ ố ẽ n đ nh v i nh ng ữ ớ ị ế ượ ạ c c nh quy trình chăn nuôi ít thay đ i, ch đ u t ộ ầ ượ ộ ng có đ i lao đ ng đ a ph tranh, ng ệ ồ ự ớ ả ầ ng, đ ng th i t o ra cao. Bên c nh đó d án s góp ph n gi m b t th t nghi p cho đ a ph ả ề ệ ươ ớ ệ ợ ng, khai thác có hi u qu ti m năng thu nh p, r t phù h p v i đi u ki n lao đ ng ộ ướ ộ ề ấ ề c đ t phá trong th m nh c a t ng mi n, vùng v đ t đai, khí h u, lao đ ng...t o ra b ạ ệ ệ nông nghi p nông thôn, thúc quá trình hi n đ i hóa nông nghi p chuy n d ch c c u kinh t ữ ơ nông thôn, ngoài ra d án còn đóng vai trò là hình m u đ các cá nhân, đ n v khác có nh ng ứ hình th c đ u t thích h p nhân r ng mô hình không ch trong chăn nuôi l n (heo) th t mà ồ còn trong các lĩnh v c khác đ ng th i cũng làm mô hình cho cu c cách m ng chăn nuôi xanh, ườ ạ s ch và ch ng ô nhi m môi tr ộ ờ ng.
ị
ệ ẽ ượ “Tr i nuôi heo sinh h c ch t l
ể ng cao” n u đ ự ự ể
ự
ấ ượ ộ ướ qu c dân nói chung và c a khu v c nói riêng. Bên c nh đó Nhà n ệ ạ ậ ừ ế ế
ườ ậ ộ
ệ ậ ấ ỉ ộ ề ọ ế c th c hi n s nhi u tác đ ng ủ ề ưở ế ng c a n n xã h i; đóng góp vào s phát tri n và tăng tr ươ ị ủ ng c và đ a ph ấ ẩ ế Thu GTGT, Thu Thu nh p doanh nghi p, thu xu t kh u ủ ầ ư Do đó, i lao đ ng và thu nh p cho ch đ u t . ề ạ ch p thu n và t o đi u ki n cho
ki n ngh các c quan ban ngành t nh Cà Mau ầ ư ự ấ ượ ọ ế 10.2. Ki n ngh ạ ự D án ự ế ự tích c c đ n s phát tri n kinh t ố ế kinh t ồ còn có ngu n thu ngân sách t ệ ờ ạ ồ đ ng th i t o ra công ăn vi c làm cho ng ơ ị ủ ầ ư ế ch đ u t ạ chúng tôi đ u t “Tr i nuôi heo sinh h c ch t l ng cao” nói trên d án .
Ủ Ầ Ư ậ ơ
Ổ Ầ NG CÀ MAU
ư Cà Mau, ngày tháng năm 2014 CH Đ U T ƯỜ CÔNG TY C PH N CÁT T ố ổ N i nh n: ư Nh trên L u TCHC. (T ng Giám đ c)
ầ
ổ
ườ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n Cát T
:
ng Cà Mau
Trang 50
TÔ VĂN XÉN

