BÁO CÁO TH C T P DKLT PLC PANASONIC
GVGD: Th y Nguy n Đ c Quy n
SVTT : Nguy n Ti n ế
I) Th i Gian Th c T p :Tu n 3 đ n tu n 7 ế
Tu n 3: Tìm hi u v c ng vào ra I/O và các l nh c b n trong PLC ơ
PANAONIC. Làm quen v i giao di n ph n m m l p trình.
Tu n 4: Làm quen time và l p trình ch y m t s bài c b n , l nh set, ơ
reset
Tu n 5: Di chuy n,so sánh s d ng time lâp trình m t s ng d ng c ơ
b n: ch ng trình đèn giao thông ươ
Tu n 6: làm quen l nh v s h c và ng d ng vi t ch ng trình cho ế ươ
m t máy tính c b n. ơ
Tu n 7: t ng h p vi t ch ng trình tr n nguyên li u. ế ươ
II) N i Dung Th c Hi n:
Gi i thi u m t s l nh c b n trong PLC panasonic ơ :
L nh I/O (vào/ra)
Đây là ti p đi m th ng đóng và th ng h . Nh m di n t tr ng thái ngõế ườ ườ
ra.
L nh set/reset
khi nh n nút thì ti p đi m SET này luôn ON.Mu n OFF thì ph i RESET. ế
Time/counter
L nh Time có c u trúc nh trên. TMX 5 là time th 5 và có đ nh y là 0.1s, ư
th i gian đ t K30 là 3 s
Khi nh n nút X0 thì sau 3s ti p đi m time s thay đ i tr ng thái. ế
L nh counter gi ng nh l nh time nh ng counter có thêm m t ngõ vào ư ư
đ RESET giá tr đ t.
L nh so sánh
C u trúc nh trên g i là l nh so sánh. N u DT0 = DT100 thì ngõ ra Y30 s ư ế
đóng l i
V i câu l nh th 10 dùng l nh so sánh l n h n khi DT0>DT100 thì ngõ ra s ơ
lên ON
L nh di chuy n d li u
C u trúc l nh di chuy n d li u nh trên,khi nh n nút ON thì giá tr đ t ư
DT10 vào DT20
L nh tăng
Khi ti p đi m đóng đi n thì DT0 s tăng lên 1ế
L nh gi m
Khi ti p đi m đóng đi n thì DT0 s gi m xu ng 1ế
L nh c ng
L y DT1 c ng v i DT10 k t qu l a vào DT10 ế ư
L nh tr
L y vùng nh DT20 tr đi DT10 và k t qu cu i cùng l u vào vùng nh ế ư
DT20
L nh chia
L y DT 10 chia DT20 và k t qu l u vào DT30 ế ư
L nh nhân
L y DT10 nhân v i DT 20 k t qu l u trong DT 30 ế ư
Ti p đi m trung gianế
Dùng đ t gi các ti p đi m khác,nh m ti t ki m ngõ ra c a PLC ế ế
Ti p đi m DF:lên on trong th i gian ng n.sau đó s off.ế
III) M t s ng d ng :
ng d ng 1:s d ng ti p đi m ngõ ra vào ế
Gi i thích ho t đ ng :
Khi ta nh n X0 thì ngõ ra Y0 s có đi n và ti p đi m Y0 s đóng l i t ế
gi ti p đi m X0 ế
Khi ta nh n X1 thì Y1 có đi n và ti p đi m Y1 s đóng l i t gi X1.lúc ế
này 2 đ ng c cùng ch y. ơ
Khi ta nh n X2 thì Y2 s có đi n và t gi X2.
Chú ý:khi đ ng c 1 ch a ng ng thì đ ng c 2 s không ng ng đu c.khi đ ng ơ ư ơ
c 2 ch a ng ng thì đ ng c 3 cũng không ng ng đ c.ơ ư ơ ượ
ng d ng 2 : s d ng time
Gi i thích ho t đ ng:
Khi nh n X0 thì ngõ ra Y0 s có đi n và t g X0. khi Y0 có đi n thì
time có đi n sau 10 s thì ti p đi m T0 s có đi n ,lúc này ngõ ra Y0 s lên ế
On.đ ng c ch y. Mu n d ng đ ng c thì ta nh n nút X1. ơ ơ
ng d ng 3: đi u khi n đi n giao thông(dùng l nh so sánh)
Gi i thích ho t đ ng:
Khi ta nh n nút On thì ti p đi m trung gian s đóng l i,lúc này time s ế
b t đ u đ m và đèn xanh có đi n sáng trong 5s(Y0) tuy n 1 lúc này tuy n 2 thì ế ế ế
đèn đ sáng trong 7s(Y3).sau đó đèn vàng (Y1) s sáng trong 2s c a tuy n 1.lúc ế
này đèn vàng sáng trong 2s (Y4) c a tuy n 2.sau đó đèn đ sáng trong 7s(Y2) ế
c a tuy n 1.và đèn xanh s sáng trong 5s (Y5) c a tuy n 2.Quá trình này c ế ế
l p đi l p l i.
ng d ng 4: nguyên c u l nh tăng gi m:
Gi i thích ho t đ ng:
Khi ta nh n nút X0 thì vùng nh WY0 tăng lên 1
Khi ta nh n nút X1 thì vùng nh WY0 gi m xu ng 1
Khi ta nh n nút X2 thì vùng nh WY0 s b ng không .
ng d ng 5:làm m t máy tính s d ng các l nh c ng tr nhân
chia,tăng gi m ,l nh Mov